ơ Đặc biệt phát hiện những chiếc răng Người tối cổ cách đây khoảng - Ở Đông Nam Á: tìm thấy nhiều dấu tích ở nhiều nơi: đảo Gia-va - Ở Việt Nam: những dấu tích tìm thấy ở nhiều nơi như T
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG MÔM L CH S 6 ( CHÂN TR I SÁNG T O) Ị Ử Ờ Ạ
Trang 2Hình 1.7 Ch t ch H Chí Minh đ c b n ủ ị ồ ọ ả Tuyên ngôn đ c l p ộ ậ t i Qu ng trạ ả ường BaĐình, Hà N i (2-9-1945), thành l p nộ ậ ước Vi t Nam Dân Ch C ng Hòa.ệ ủ ộ
- H c l ch s đ bi t đọ ị ử ể ế ượ c i ngu n c a t tiên, quê hc ộ ồ ủ ổ ương, đ t nấ ước; hi uể
được ông cha ta đã ph i lao đ ng, sáng t o, đ u tranh nh th nào đ có đả ộ ạ ấ ư ế ể ược
đ t nấ ước ngày nay
- H c l ch s còn đ ọ ị ử ể đúc k t nh ng bài h c kinh nghi m c a quá khế ữ ọ ệ ủ ứ nh mằ
ph c v cho ụ ụ hi n t i và tệ ạ ương lai
=> ph i gi gìn, phát huy nh ng giá tr t t đ p do con ngả ữ ữ ị ố ẹ ười trong quá kh đứ ể
l i.ạ
III KHÁM PHÁ QUÁ KH T CÁC NGU N D LI U Ứ Ừ Ồ Ữ Ệ
Trang 3- D a vào ự 4 ngu n t li u ồ ư ệ đ bi t và khôi ph c l i l ch s ể ế ụ ạ ị ử
+ T li u g c là lo i t li u ư ệ ố ạ ư ệ liên quan tr c ti p các s ki n đã x y ra trongự ế ự ệ ảquá khứ
+ T li u truy n mi ng (ư ệ ề ệ các chuy n k , l i truy n, truy n thuy t ) ệ ể ờ ề ề ế đượctruy n qua nhi u đ iề ề ờ
1 T i sao c n thi t ph i h c môn L ch s ?ạ ầ ế ả ọ ị ử
2 Căn c vào đâu đ bi t và d ng l i l ch s ?ứ ể ế ự ạ ị ử
3 Em bi t nh ng di tích l ch s nào đ a phế ữ ị ử ở ị ương em đang s ng? Hãy k cho cố ể ả
l p nghe v s ki n l ch s liên quan đ n m t trong nh ng di tích đó?ớ ề ự ệ ị ử ế ộ ữ
4 Hãy vi t m t đo n văn ng n v l ch s ngôi trế ộ ạ ắ ề ị ử ường em đang h c (trọ ường
được thành l p khi nào? Nó thay đ i nh th nào theo th i gian? )ậ ổ ư ế ờ
5 C u B c, m t ki n trúc c , n m trên ph Phan Đình Phùng, Hà N i ngày nay.ử ắ ộ ế ổ ằ ố ộTrên tường v n còn nguyên d u v t đ n pháo c a th c dân Pháp khi đánhẫ ấ ế ạ ủ ựchi m thành Hà N i năm 1882 Có ý ki n cho r ng nên trùng tu l i m t thành,ế ộ ế ằ ạ ặxóa đi nh ng v t đ n pháo đó, em có đ ng ý v i ý ki n đó không? T i sao?ữ ế ạ ồ ớ ế ạ
* G I Ý TR L I Ợ Ả Ờ
Câu 1: sgk m c 2ụ
Trang 4Câu 2: Căn c vào nh ng ch ng c l ch s hay t li u l ch s , ngu n s li u đứ ữ ứ ứ ị ử ư ệ ị ử ồ ử ệ ể
bi t và d ng l i l ch s ế ự ạ ị ử
Câu 3:
- Nh ng di tích l ch s nào đ a phữ ị ử ở ị ương em đang s ng (Hà N i): Văn Mi u -ố ộ ế
Qu c T Giám, C t c Hà N i, Đ n C Loa, Gò Đ ng Đa, Đi n Kính Thiên, Nhàố ử ộ ờ ộ ề ổ ố ệHát l n, ớ
- S ki n l ch s liên quan đ n Nhà Hát l n: T i Qu ng trự ệ ị ử ế ớ ạ ả ường trước Nhà hát
l n, ngày 19/8/1945, 20 v n đ ng bào Th đô đã mít tinh hớ ạ ồ ủ ưởng ng l i kêu g iứ ờ ọ
T ng kh i nghĩa c a Vi t Minh, sau bi n thành cu c bi u tình vũ trang cổ ở ủ ệ ế ộ ể ướpchính quy n Hà N i.ề ở ộ
Câu 4: H c sinh t tìm hi u v ngôi trọ ự ể ề ường mình h c và vi t 1 đo n văn ng n ọ ế ạ ắCâu 5: Em không đ ng ý v i ý ki n nên trùng tu l i m t thành, xoá đi nh ng v tồ ớ ế ạ ặ ữ ấ
đ n pháo đó vì nh ng v t đ n đó là m t ph n c a l ch s , là ngu n s li u nênạ ữ ế ạ ộ ầ ủ ị ử ồ ử ệ
ph i đả ược gi gìn và tôn tr ng ữ ọ
BÀI 2 : TH I GIAN TRONG L CH S Ờ Ị Ử
I ÂM L CH, D Ị ƯƠ NG L CH Ị
D a vào quan sát và tính toán, ngự ườ ưi x a đã phát hi n ệ quy lu t di chuy nậ ể
c a M t Trăng, Trái Đ t, M t Tr i đ tính th i gian và làm ra l ch.ủ ặ ấ ặ ờ ể ờ ị
- Có hai cách làm l ch:ị
Âm l ch là cách tính th i gian theo chu kì ị ờ M t Trăng quay xung quanh Tráiặ
Đ tấ Th i gian M t Trăng chuy n đ ng h t m t vòng quanh Trái Đ t là ờ ặ ể ộ ế ộ ấ m tộtháng
Dương l ch là cách tính th i gian theo chu kì ị ờ Trái Đ t quay xung quanh M tấ ặ
Tr i.ờ Th i gian Trái Đ t chuy n đ ng h t m t vòng quanh M t Tr i là ờ ấ ể ộ ế ộ ặ ờ m t năm.ộ
II CÁCH TÍNH TH I GIAN Ờ
+L ch chính th c c a th gi i hi n nay d a theo cách tính th i gian c a dị ứ ủ ế ớ ệ ự ờ ủ ương
l ch, g i là ị ọ Công l ch.ị
+Công l ch l y năm 1 là năm tị ấ ương truy n Chúa Giê-xu ề (Jesus, người sáng l pậ
đ o Thiên chúa) ra đ i ạ ờ làm năm đ u tiên c a Công nguyênẩ ủ Trước năm đó là
trước Công nguyên (TCN)
- Theo Công l ch: 1 năm có ị 12 tháng hay 365 ngày Năm nhu n thêm 366 ngày.ậ + 100 năm là 1 th k ế ỷ
+ 1000 năm là 1 thiên niên k ỷ
III, LUY N T P VÀ V N D NG Ệ Ậ Ậ Ụ
Trang 51 Em hãy xác đ nh: t th i đi m x y ra các s ki n ghi trên s đ bên dị ừ ờ ể ả ự ệ ơ ồ ướ ếi đ n
hi n t i là bao nhiêu năm, bao nhiêu th p k , bao nhiêu th k ?ệ ạ ậ ỉ ế ỉ
2 Hãy cho biết những ngày lễ quan trọng của Việt Nam sau dựa theo loại lịch nào: giỗ
Tổ Hùng Vương, Tết Nguyên Đán, Ngày Quốc Khánh
3 Theo em, vì sao trên tờ lịch của chúng ta có ghi thêm ngày, tháng, năm âm lịch? Cónên chỉ ghi một loại lịch là dương lịch không?
* GỢI Ý TRẢ LỜI.
Câu 1:
+ Tính từ năm 40 đến năm 2021 là: 1981 năm, 198 thập kỉ, hơn 19 thế kỉ
+ Tính từ năm 248 đến năm 2021 là: 1773 năm, hơn 177 thập kỉ, hơn 17 thế kỉ + Tính từ năm 542 đến năm 2021 là: 1479 năm, hơn 147 thập kỉ, hơn 14 thế kỉ
+ Tính từ năm 938 đến năm 2021 là: 1083 năm, hơn 108 thập kỉ, hơn 10 thế kỉ
CH ƯƠ NG 2: TH I KÌ NGUYÊN TH Y Ờ Ủ BÀI 3: NGU N G C LOÀI NG Ồ Ố ƯỜ I
Trang 6I QUÁ TRÌNH TI N HÓA T V Ế Ừ ƯỢ N THÀNH NG ƯỜ I
- Quá trình ti n hóa t vế ừ ượn thành người:
+ Cách đây kho ng t ả ừ 6 tri u đ n 5 tri u nămệ ế ệ , ch ng đ u c a quá trình ti nở ặ ầ ủ ếhoá, có m t loài vộ ượn khá gi ng ngố ười đã xu t hi n, đấ ệ ượ ọc g i là Vượn người + Tr i qua quá trình ti n hoá, ả ế kho ng 4 tri u năm trả ệ ướ , m t nhánh Vc ộ ượn người
đã ti n hóa thành ế ngườ ố ổi t i c
+ Ngườ ố ổi t i c tr i qua quá trình ti n hóa, ả ế vào kho ng 150.000 năm trả ướ ,c
người tinh khôn xu t hi n, đánh d u quá trình chuy n bi n t vấ ệ ấ ể ế ừ ượn ngườithành người đã hoàn thành
Hình Ngườ ố ổi t i c và người tinh khôn Công c đá thô s c a Ngụ ơ ủ ườ ố ổi t i c (AnKhê, Gia Lai), cách ngày nay kho ng 800 000 nămả
Trang 7Công c lao đ ng ụ ộ Công c đá đụ ược
ghè đẽo (thô s )ơ Bi t c tinh x oụế ch t o côngế ạả
II D U Ấ TÍCH C A NG Ủ ƯỜ I T I C ĐÔNG NAM Á Ố Ổ Ở
- Ngườ ối t i c xu t hi n s m Đông Nam Á, d u tích đ u tiên ổ ấ ệ ớ ở ấ ầ ở Gia-va(Indonesia)
- Vi t Nam, ngỞ ệ ườ ố ổi t i c xu t hi n ấ ệ ở An Khê (Gia Lai), Th m Khuyên – Th mẩ ẩHai (L ng S n), núi Đ (Thanh Hoá), Xuân L c (Đ ng Nai)ạ ơ ọ ộ ồ ; s d ng công c đáử ụ ụ
có ghè đẽo thô s ơ Đặc biệt phát hiện những chiếc răng Người tối cổ cách đây khoảng
- Ở Đông Nam Á: tìm thấy nhiều dấu tích ở nhiều nơi: đảo Gia-va
- Ở Việt Nam: những dấu tích tìm thấy ở nhiều nơi như Thâm Khuyên, Thẩm Hai, đặcbiệt phát hiện những chiếc răng Người tối cổ cách đây khoảng 400 000 năm
Câu 2 L p b ng th ng kê các di tích c a ngậ ả ố ủ ườ ố ổ ởi t i c Đông Nam Á theo b ngảsau:
Tên quốc gia Tên địa điểm tìm thấy dấu tích
Việt Nam
Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn)
An Khê (Gia Lai)Xuân Lộc (Đồng Nai)Núi Đọ,Quan Yên (Thanh Hóa)
Trang 8Ma- lay-xi-a Ni-a
Phi-lip-pin Ta-bon
In-dô-ne-xia Tri-nine (Đảo Gia-va)
Li-ang Bua (đảo Phio-rat)Mi-an-ma Pon-doong
Thái Lan Tham Lót
Câu 3: Phần lớn người châu Phi có làn da đen, người châu Á có làn da vàng, người
châu Âu có làn da trắng, liệu họ có chung nguồn gốc hay không?
Gợi ý trả lời
Mọi con người trên hành tinh này đều có chung tổ tiên, nguồn gốc nhưng có sự phânbiệt màu sắc như thế là do môi trường sống xung quanh Ví dụ như những người châuPhi là nơi mà các tia mặt trời là cực kỳ mãnh liệt quanh năm đã ảnh hưởng tới sắc tố
da của con người khiến da có màu đen Tương tự với người châu Á và châu Mĩ do ảnhhưởng của ánh nắng mặt trời mà họ có màu da khác nhau và yếu tố này có khả năng ditruyền nên đây là nguyên nhân lí giải cho sự khác biệt màu da của chúng ta
BÀI 4: XÃ H I NGUYÊN TH Y Ộ Ủ
I CÁC GIAI ĐO N TI N TRI N C A XÃ H I NGUYÊN TH Y Ạ Ế Ể Ủ Ộ Ủ
+ Xã h i nguyên th y ti n tri n ộ ủ ế ể qua 3 giai đo n: ạ
+ B y ngầ ười nguyên th y: ủ G m vài gia đình sinh s ng cùng nhau Có s phân ồ ố ựcông lao đ ng gi a nam và n ộ ữ ữ
+ Th t c: G m các gia đình có ị ộ ồ quan h huy t th ng sinh s ng cùng nhau ệ ế ố ố Đ ng ứ
đ u là ầ t c trộ ưở ng
+ B l c: G m các th t c ộ ạ ồ ị ộ s ng trên cùng 1 đ a bànố ị Đ ng đ u là ứ ầ tù trưở ng
- Đ c đi m căn b n trong quan h c a con ngặ ể ả ệ ủ ườ ới v i nhau th i kì nguyên th y:ờ ủcon người ăn chung, chung và giúp đ l n nhau.ở ỡ ẫ
II Đ I S NG V T CH T C A NG Ờ Ố Ậ Ấ Ủ ƯỜ I NGUYÊN TH Y Ủ
1 Lao đ ng và công c lao đ ng ộ ụ ộ
- Ban đ u, ngầ ườ ố ổi t i c ch bi t ỉ ế c m hòn đá trên tay;ầ v sau h bi t ề ọ ế ghè đá t oạthành công c lao đ ng,ụ ộ t o ra ạ l a đ sử ể ưở ẩi m và nướng th c ănứ
- Người tinh khôn bi t ế mài đá làm công cụ, làm cung tên nên ngu n th c ănồ ứphong phú h n ơ
Trang 92 T hái l ừ ượ m, săn b t đ n tr ng tr t chăn nuôi ắ ế ồ ọ
- Ban đ u, ngầ ười nguyên thu ch y u là ỷ ủ ế hái lượm và săn b tắ V sau, h bi tề ọ ế
tr ng tr t và chăn nuôi, đ nh c ồ ọ ị ư
- Người nguyên thu Vi t Nam bi t làm ỷ ở ệ ế nông nghi pệ t th i văn hoá ừ ờ Hoà Bình(10.000 năm); sau đó đ nh c nhi u n i nh ị ư ở ề ơ ư Cái Bèo, H Long, Bàu Tró…ạ
III.Đ I S NG V T CH T VÀ TINH TH N C A NG Ờ Ố Ậ Ấ Ầ Ủ ƯỜ I NGUYÊN TH Y Ủ
- Người nguyên thu ỷ chôn người ch t theo công c và đ trang s c ế ụ ồ ứ
- H bi t vẽ trên các ọ ế vách hang đ ngộ
IV LUY N Ệ T P VÀ V N D NG Ậ Ậ Ụ
Câu 1: Em hãy nêu s ti n tri n v công c lao đ ng, cách th c lao đ ng c aự ế ể ề ụ ộ ứ ộ ủ
người nguyên thuỷ
Trang 10Câu 2: Theo em, lao đ ng có vai trò nh th nào đ iộ ư ế ố
v i b n thân, gia đình và xã h i ngày nay?ớ ả ộ
Câu 3: Vân d ng ki n th c trong bài h c, em hãy s pụ ế ứ ọ ắ
Câu 1 Tiến triển về công cụ lao động:
Người tối cổ Người tinh khôn
Công cụ lao động sử dụng hòn đá được ghè đẽo
thô sơ rìu đá mài lưỡi, cung tên, lao
Cách thức lao động săn bắt trồng trọt và chăn nuôi
Hoàn thành bảng như sau:
Đặc điểm cơ thể
- Hầu như có thể đi, đứng bằng hai chân
- Đầu nhỏ, trán thấp và bợt ra sau, hàm nhô về phía trước,…
- Trên cơ thể còn bao phủ bởi một lớp lông mỏng
- Dáng đứng thẳng (như người ngày nay)
- Thể tích hộp sọ lớn hơn, trán cao, hàm không nhô về phía trướcnhư Người tối cổ
- Lớp lông mỏng không còn
Công cụ và phương
thức lao động
sử dụng hòn đá được ghè đẽo thô sơ để săn bắt
rùi đá mài lưỡi, cung tên, lao để trồng trọt, chăn nuôi
Tổ chức xã hội con người sống theo bầy hay
còn gọi là bầy người nguyên thủy, bao gồm vài gia đình sinh
xã hội được chia thành thị tộc, bộ lạc Thị tộc gồm vài chục gia đình
có quan hệ huyết thống mà đứng
Trang 11sống cùng nhau, xã hội sự phân công lao động giữa nam và nữ
đầu là tộc trưởng Bộ lạc gồm nhiều thị tộc cư trú trên cùng bản địa, người đứng đầu là tù trưởng
Câu 2:
Lao động giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi sống bản thân, giađình, góp phần xây dựng xã hội phát triển Nó giúp con người làm chủ bản thân, làmchủ cuộc sống của chính mình, nó đem đến cho con người niềm vui, tìm thấy được ýnghĩa thực sự của cuộc sống Lao động giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinhthần nuôi sống bản thân, gia đình, góp phần xây dựng xã hội phát triển Nó giúp conngười làm chủ bản thân, làm chủ cuộc sống của chính mình, nó đem đến cho conngười niềm vui, tìm thấy được ý nghĩa thực sự của cuộc sống
Câu 3:
Gợi ý trả lời
+ Chủ đề 1: Cách thức lao động của người tối cổ: 1, 2, 4
+ Chủ đề 2: Cách thức lao động của người tinh khôn: 2, 3, 6
Bài 5: S CHUY N BI N T XÃ H I NGUYÊN TH Y SANG XÃ H I CÓ GIAI Ự Ể Ế Ừ Ộ Ủ Ộ
II.S CHUY N BI N TRONG XÃ H I NGUYÊN TH Y Ự Ể Ế Ộ Ủ
- Nh có kim lo i, con ngờ ạ ười tăng năng su t lao đ ng nên s n ph m d th aấ ộ ả ẩ ư ừ
thường xuyên, phân hoá giàu nghèo
- phỞ ương Tây, phân hoá giàu nghèo tri t đệ ể phỞ ương Đông, phân hoá giàunghèo không tri t đệ ể do “tính c k t c ng đ ngố ế ộ ồ ” c a c dân r t m nh mẽ.ủ ư ấ ạ
III VI T NAM CU I TH I NGUYÊN TH Y Ệ Ố Ờ Ủ
Trang 12- H n ơ 4.000 năm trước đây, xã h i nguyên thu Vi t Nam có chuy n bi n tr iộ ỷ ệ ể ế ảqua văn hoá Phùng Nguyên, Đ ng Đ u, Gò Munồ ậ v i thu t ớ ậ luy n kim,ệ bi t ch tácế ếnhi u lo i công ề ạ c lao đ ng b ng đ ngụ ộ ằ ồ
- Vi c s d ng công c lao đ ng b ng kim lo i giúp ệ ử ụ ụ ộ ằ ạ c dân làm nông nghi p,ư ệngh th công và m r ng đ a bàn c trúề ủ ở ộ ị ư đ thành l p các xóm làng đ u tiên ể ậ ầ
IV LUY N T P VÀ V N D NG Ệ Ậ Ậ Ụ
1 Em hãy nêu các chuy n bi n v kinh t , xã h i cu i th i nguyên thu Phátể ế ề ế ộ ố ờ ỷminh quan tr ng nào c a ngọ ủ ười nguyên thu đỷ ượ ạc t o ra t chuy n bi n này ? ừ ể ế+ Nh ng chuy n bi n v kinh t , xã h i vào cu i th i nguyên th y:ữ ể ế ề ế ộ ố ờ ủ
- Kinh t : khai phá đ t hoang, tăng di n tích tr ng tr t, xu t hi n ngh luy nế ấ ệ ồ ọ ấ ệ ề ệkim, ch t o vũ khí, c a c i có s d th a.ế ạ ủ ả ự ư ừ
- Xã h i: Có s phân hóa giàu nghèoộ ự và có sự chuyển biến từ xã hội nguyên thủysang xã hội giai cấp
Phát minh quan tr ng c a ngọ ủ ười nguyên th y t o nên nh ng chuy n bi nủ ạ ữ ể ếnày là công c lao đ ng b ng kim lo i ụ ộ ằ ạ
2 Quan sát công cụ lao động và những vật dụng của người nguyên thủy giai đoạn
Phùng Nguyên, Đồng Đậu Gò Mun, em hãy viết một đoạn văn ngắn mô tả cuộc sốngcủa họ
Gợi ý trả lời
Trải qua quá trình không ngừng tiến hóa, cuộc sống của người nguyên thủy ngày mộtphát triển hơn Tại giai đoạn Phùng Nguyên, Đồng Đậu Gò Mun, người nguyên thủy
đã phát hiện ra đồng kim loại để luyện kim, chế tạo ra những công cụ bằng sắt phục
vụ cho cuộc sống thay thế những loại công cụ bằng sắt đá thô sơ như trước Cuộc sốngcon người ngày càng được cải thiện, họ săn bắt, chăn nuôi, cư trú tại đồng bằng vencác con sông lớn Con người lúc này có thể khai phá thêm đất hoang, tăng năng suấtlao động, sản phẩm làm ra ngày càng nhiều, không chỉ đủ ăn mà còn dư thừa Xã hộibắt đâu có sự phân hóa giai cấp giàu nghèo từ đây
Câu 3: Em hãy kể tên một số vật dụng bằng kim loại mà con người ngày nay vẫn thừahưởng từ những phát minh của người nguyên thủy
Gợi ý trả lời
Trang 13Một số vật dụng bằng kim loại mà con người ngày nay vẫn thừa hưởng từ những phátminh của người nguyên thủy như liềm, kìm, búa, cuốc, xẻng, cày, dao,
CH ƯƠ NG 3: XÃ H I C Đ I Ộ Ổ Ạ BÀI 6: AI C P C Đ I Ậ Ổ Ạ
I ĐI U Ề KI N T NHIÊN Ệ Ự
- Ai C p n m ậ ằ ở Đông B c châu Phi.ắ
- Sông Nin mang ngu n nồ ước d i dào ph c v nông nghi pồ ụ ụ ệ , là tuy n đế ường giaothông quan tr ngọ
Trang 14II QUÁ TRÌNH THÀNH L P NHÀ N Ậ ƯỚ C AI C P C Đ I Ậ Ổ Ạ
- Năm 3200 TCN, vua Menes th ng nh t các nome ố ấ ở Thượng và Ai C pậ thành
nướ Ai C p th ng nh t.c ậ ố ấ
- Các pharaoh có quy n ề t i caoố , cai tr theo hình th c ị ứ cha truy n con n iề ố
- Năm 30 TCN, Ai C p b quân La Mã th ng trậ ị ố ị
III NH NG THÀNH T U VĂN HÓA TIÊU BI U Ữ Ự Ể
- Ch vi t: ữ ế Ch tữ ượng hình, vi t trên gi y papyrusế ấ
Luyện tập 1 Em hiểu thế nào về câu nói của sử gia Hy lạp cổ đại Hê-rô-đốt :" Ai Cập
là quà tặng của sông Nin"
Trang 15Gợi ý trả lời
Câu nói ấy hoàn toàn đúng bởi sông Nin đem về cho họ:
- Nguồn nước cung cấp nước sản xuất và sinh hoạt, đa dạng sinh vật
- Mùa lũ, sông Nin bồi đắp phù sa, giúp thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp
- Là con đường giao thông kết nối các vùng, giúp kinh tế Ai Cập phát triển
Luyện tập 2 Sự ra đời của nhà nước Ai Cập cổ đại dựa trên cơ sở?
Gợi ý trả lời
- Sự ra đời của nhà nước Ai Cập cổ đại xưa dựa trên cơ sở:
+Điều kiện tự nhiên thuận lợi: Những con sông này cung cấp nguồn nước dồi dào cho sinh hoạt và sản xuất Hằng năm mùa lũ, các sông bồi đắp phù sa phục vụ sản xuất +Ngoài ra, đây còn là con đường giao thông chính kết nối các vùng, thúc đẩy phát triển kinh tế Ai Cập
+Xã hội, con người:
+ Mới đầu họ chỉ là những thổ dân của châu Phi kết hợp với tộc người Ha-mít từ Tây
Á xâm nhập vào vùng lưu vực sông Nin, sống theo từng công xã ( Nôm)
+Đếm khoảng năm 3200 TCN, vua Na-mơ theo huyền thoại đã thống nhất các Nôm lại thành một vương quốc
=> Ai Cập ra đời
Vận dụng 3 Giả sử lớp học của em có chiều cao 3m, hãy cùng các bạn trong lớp tìm
hiểu xem chiều cao của kim tự tháp Kê - ốp gấp bao nhiêu lần chiều cao của lớp học
Gợi ý trả lời
Kim tự tháp Kê - ốp có chiều cao khoảng 147m,
Chiều cao lớp học: 3m
Kim tự tháp Kê - ốp gấp số lần chiều cao lớp học là: 147 : 3 = 49 (m)
Kim tự tháp Kê - ốp gấp 49 lần chiều cao của lớp học
* HO T Đ NG H C T P ( PHI U H C T P) Ạ Ộ Ọ Ậ Ế Ọ Ậ
Trang 16L p: ớ
PHI U H C T P Ế Ọ Ậ Nhóm 1:
Câu h i: ỏ Trong các thành t u văn hóa c a ngự ủ ười Ai C p c đ i, em n tậ ổ ạ ấ ượng
Câu h i: ỏ Em bi t t “paper” (gi y vi t trong ti ng Anh) có ngu n g c t t nào?ế ừ ấ ế ế ồ ố ừ ừ
Câu h i: ỏ T i sao hình h c Ai c p c đ i l i phát tri n?ạ ọ ở ậ ổ ạ ạ ể
Tr l i: ả ờ
………
………
* G I Ý TR L I PHI U H C T PỢ Ả Ờ Ế Ọ Ậ
- Nhóm 1: HS tr l i b t c thành t u nào em thích, gi i thích đả ờ ấ ứ ự ả ượ ạc t i sao các
em có n tấ ượng v i thành t u đó (GV c n đ nh hớ ự ầ ị ướng cho HS v cách gi i thíchề ả
hướng t i ý nghĩa ng d ng, thành t u đó v n có nh ng đóng góp cho hi n t i).ớ ứ ụ ự ẫ ữ ệ ạKim t tháp và nh ng tác ph m ngh thu t c a Ai C p c đ i là m t ngu n thuự ữ ẩ ệ ậ ủ ậ ổ ạ ộ ồ
l n c a Ai C p ngày nay trong ngành du l ch.ớ ủ ậ ị
Trang 17- Nhóm 2: T “paper” có ngu n g c t ừ ồ ố ừ g c t "Papyrus" (pa-pi-rút) Ngố ừ ười Ai
C p đã dùng thân cây Pa pi-rut đ t o gi y.ậ ể ạ ấ
- Nhóm 3: Hình h c Ai c p c đ i l i phát tri n vìọ ở ậ ổ ạ ạ ể h ng năm, nằ ước sông Nindâng cao khi n ranh gi i gi a các th a ru ng b xoá nhoà, nên m i khi nế ớ ữ ử ộ ị ỗ ước rút,
người Ai C p c đ i ph i ti n hành đo đ c l i di n tích.ậ ổ ạ ả ế ạ ạ ệ
BÀI 7: L ƯỠ NG HÀ C Đ I Ổ Ạ
I ĐI U KI N T NHIÊN Ề Ệ Ự
- Đi m khác nhau v đi u ki n t nhiên gi a Ai C p c đ i và Lể ề ề ệ ự ữ ậ ổ ạ ưỡng Hà c đ i:ổ ạ
- Ai C p có đ a hình ậ ị đóng kín (bao quanh ch y u là sa m c và nhi u đ a hìnhủ ế ạ ề ịkhác), Lưỡng Hà có đ a ị hình mở (đ t đai b ng ph ng, không có biên gi i c nấ ằ ẳ ớ ả
tr )ở
* đi u ki n t nhiên c a Lề ệ ự ủ ưỡng Hà
- Đ a hình c a Lị ủ ưỡng Hà m nên ở d dàng đ các thễ ể ương nhân buôn bán, giao l uưvăn hoá; nh ng m t h i thì n i này nhi u tài nguyên nên luôn b ư ặ ạ ơ ề ị các th l c bênế ựngoài xâm nh p (quá d dàng)ậ ễ
Trang 18- Nh ng thu n l i mà đi u ki n t nhiên mang l i cho c dân Lữ ậ ợ ề ệ ự ạ ư ưỡng Hà c đ i:ổ ạ+ Nông nghi p phát tri n: ệ ể tr ng chà là, ngũ c c, rau c , thu n dồ ố ủ ầ ưỡng đ ng v t.ộ ậ+ Nhi u ngề ườ ưỡi L ng Hà tr thành thở ương nhân do vi c ệ đi l i d dàngạ ễ , h điọ
kh p Tây Á v i nh ng ắ ớ ữ đàn l c đàạ ch t đ y hàng hóa trên l ng ấ ầ ư
II QUÁ TRÌNH THÀNH L P NHÀ N Ậ ƯỚ C L ƯỠ NG HÀ C Đ I Ổ Ạ
- Năm 3500 TCN, người Sumer làm ch vùng ủ Lưỡng Hà
- Sau người Sumer, nhi u t c ngề ộ ười khác thay nhau làm ch Lủ ưỡng Hà
- Năm 530 TCN, Lưỡng Hà b ị đ qu c Ba T tiêu di t ế ố ư ệ
III NH NG THÀNH T U VĂN HÓA TIÊU BI U Ữ Ự Ể
- Ch vi t: Ngữ ế ườ ưỡi L ng Hà dùng ch vi t ữ ế hình nêm, vi t trên phi n đ t sétế ế ấ
- Văn h c: s thi ọ ử Gilgamesh
- Lu t pháp: b lu t ậ ộ ậ Hammurabi
- Toán h c: gi i v s h c, dùng ọ ỏ ề ố ọ h đ m 60ệ ế
- Ki n trúc: thành ế Babylon, vườn treo Babylon