1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM SUY TIM mạn TÍNH

38 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 290,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo Hội chứng tim mạch NewYork NYHA, các triệu chứng cơ năng xuất hiện khi gắng sức và ít làm hạn chế hoạt động thể lực là biểu hiện của suy tim giai đoạn nào.. Một bệnh nhân đã từng

Trang 1

SUY TIM MẠN TÍNH

1 Bệnh lý nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm nguyên nhân gây suy tim trái?

a Tăng huyết áp ( nguyên nhân hàng đầu gây suy tim trái)

b Hẹp van hai lá & tăng áp phổi ( nguyên nhân thường gặp nhất trong suy tim phải)

c Bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ ( gây suy tim trái )

d Hẹp van động mạch chủ (gây suy tim trái )

2 Chọn câu đúng nhất khi nói về tiền tải:

a Độ kéo dài của các sợi cơ tim vào cuối kỳ tâm trương

3 Bệnh lý nào sau đây thuộc nhóm nguyên nhân gây suy tim trái?

a Hẹp van hai lá ( hẹp: gây suy tim phải >< hở: gây suy tim trái)

b Tăng huyết áp ( nguyên nhân thường gặp nhất gây suy tim trái)

c Hen phế quản mạng (gây suy tim phải)

d Tâm phế mạn (gây suy tim phải)

4 Nguyên nhân nào sau đây thường gây nên hội chứng tâm phế mạn

và suy tim phải?

a Hở hai lá ( gây suy tim trái )

b Tăng huyết áp ( nguyên nhân hàng đầu gây suy tim trái)

c Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

d Viêm phổi cấp ( gây bệnh cảnh tâm phế cấp → suy tim phải )

5 Cung lượng tim phụ thuộc vào các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ:

a Tiền tải

b Sức co bóp cơ tim

c Chiều dài cơ tim

d Tần số tim

6 Chọn câu đúng nhất khi nói về hậu tải:

a Là độ kéo dài của các sợi cơ tim vào cuối tâm trương ( tiền tải )

b Là lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình co bóp tống máu

c Là sức căng của thành tim trong kỳ tâm trương

d Là thể tích của mổi nhát bóp mà tim bơm ra

7 Triệu chứng cơ năng của suy tim trái là gi?

Trang 2

d Phù toàn thân ( nhiều ở 2 chi dưới) ( triệu chứng thực thể)

9 Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây,

NGOẠI TRỪ:

a Khó thở kịch phát về đêm ( triệu chứng cơ năng của suy tim trái )

b Cung lượng tim giảm

c Gan to ( suy tim phải)

d Ho khi gắng sức ( triệu chứng cơ năng của suy tim trái)

10 Trong suy thất trái đơn thuần thường gặp các dấu hiệu sau đây?

a Phù toàn thân ( triệu chứng thực thể trong suy tim phải)

b Tăng cung lượng tim

c Gan to ( triệu chứng thực thể trong suy tim phải)

d Khó thở kịch phát về đêm

11 Theo Hội chứng tim mạch NewYork (NYHA), các triệu chứng

cơ năng xuất hiện khi gắng sức và ít làm hạn chế hoạt động thể lực

là biểu hiện của suy tim giai đoạn nào?

a Độ 1: Bệnh nhân có bệnh tim, không hạn chế vận động thể lực,

không có triệu chứng cơ năng [ hoạt động thể lực thông thường

( gắng sức) không gây mệt, khó thở or hồi hộp ]

b Đô 2: hạn chế vận động thể lực nhẹ, bệnh nhân khỏe khi nghỉ ngơi [ hoạt động thể lực thông thường ( gắng sức) gây mệt, khó thở or hồi hộp or đau ngực ]

Trang 3

c Độ 3: hạn chế vận động thể lực nhiều, mặc dù bệnh nhân khỏe khi nghỉ ngơi nhưng chỉ vận động nhẹ đã có triệu chứng cơ năng

d Độ 4: không vận động thể lực nào mà không gây khó chịu triệu

chứng cơ năng of suy tim xuất hiện ngay cả khi nghỉ ngơi & gia tăng chỉ với 1 hoạt động thể lực rất nhẹ

12 Nhóm thuốc làm giảm hậu tải ( làm giản mạch) được khuyến cáo hàng đầu trong điều trị suy tim mãn tính hiện nay là:

c 40-50% (41-49%: suy tim với EF bảo tồn giới hạn)

d < 40% ( 40% còn gọi là suy tim với EF giảm )

14 Một bệnh nhân đã từng có tiền căn bị nhồi máu cơ tim cấp trước đó, nhưng hiện nay vẫn KHÔNG CÓ triệu chứng cơ năng của suy tim thì được xếp vào nhóm phân loại suy tim nào sau đây?

a Giai đoạn A

b Giai đoạn B

c Giai đoạn C

d Giai đoạn D

15 Ông T , 67 tuổi , đến khám khó thở Những ngày trước đó, ông

có cảm giác mệt khi quét dọn nhà Buổi tối, Ông phải ngủ trên một chiếc ghế tựa để tránh các cơn khó thở giữa đêm Ông có tiền căn tăng HA > 20 năm, tăng lipid máu & bệnh động mạch vành đã nong mạch vành qua da cách đây 15 năm Hiện đang uống thuốc theo toa: amlordipin 10mg 1v x 1 lần/ ngày; Atorvastain 20mg 1v x

1 lần/ ngày; Aspirin 81 1v x 1 lần / ngày Thăm khám HA 156/92

Trang 4

mm Hg, mạch 80 lần/phút, nhiệt độ 36.5 o C, SpO2 = 94%, và trọng lượng 84kg Có dấu hiệu tĩnh mạch cổ nổi và phù 2 chi dưới nhẹ.Nghe phổi ít ran ngáy ở 2 phế trường Siêu âm tim thấy có RL chức năng tâm thu, hở van 2 lá nhẹ, dãn tâm nhĩ trái & phần suất tống máu EF = 30% Xét nghiệm nồng độ NT-proBNP = 1302pg/ml, nồng độ troponin < 0,2ng/ml

16 ( Từ câu 14) Hãy phân độ suy tim & bậc điều trị cho bệnh nhân này theo NYHA?

a Khó thở nhiều, khó thở lúc nửa đêm ( suy tim trái & phải )

b Có dấu hiệu tĩnh mạch cổ nổi & phù 2 chi dưới nhẹ ( phù trắng,

mềm, ấn lỏm, không đau) ( suy thất phải)

c Trong suy tim toàn bộ: dấu hiệu suy thất phải trội hơn → KL suy

tim toàn bộ

19 ( Từ câu 14) Dấu hiệu ran ngáy rải rác ở 2 phế trường gợi ý cho bạn điều gì?

a Ứ máu, phù phổi

Trang 5

20 ( Từ câu 14) Xét nghiệm nào cần làm thêm cho bệnh nhân này:

a Xét nghiệm BNP

b Cả hai câu trên đúng

21 ( Từ câu 14) Bệnh nhân này thuộc nhóm phân loại suy tim nào trên lâm sàng:

a Suy tim có EF bảo tồn

b Suy tim có EF bảo tồn giới hạn

c Suy tim với EF bảo tồn cải thiện

d Suy tim trái ( phân loại trên lâm sàng theo định khu)

22 ( Từ câu 14) Nguyên nhân suy tim trên bệnh nhân này là gì :

a Cao HA

b Tăng lipid

c Bệnh động mạch vành

d Cả 3 câu trên đúng

23 ( Từ câu 14) Các thuốc cho bn dùng đã tối ưu chưa? , Nếu

chưa – hãy đưa ra chiến lược điều trị thích hợp

a Dùng thuốc lợi tiểu & hạn chế muối

b Giai đoạn C tránh dùng thuốc ức chế calci ( amlordipin 10mg)

chuyển sang dùng thuốc ức chế men chuyển, ức chế beta với nitrate

& hydralanzine ( chỉ có tác dụng dãn trực tiếp động mạch rất hiệu quả cho bn hở van 2 lá )

c Tiếp tục dùng aspinrin 81 & atorvastatin

Trang 6

b Nhánh nút nhỉ thất là một nhánh của động mạch mũ (xuất phát từ động mạch vành phải )

c Các nhánh bờ xuất phát từ động mạch mũ

d động mạch gian thất sau là nhánh của động mạch vành phải

25 Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu gấy ra bệnh động mạch vành?

b Đoạn ST chênh xuống

c Đoạn PR chênh lên

29 Đau ngực trong nhồi máu cơ tim do có đặc điểm nào sau đây?

a Luôn luôn có đau ngực

b Đau thường hết sau khi dùng nitroglycerine

c Đau không giảm sau khi nghỉ nghơi

d Đau kéo dài < 10 phút

Trang 7

30 Về lâu dài, phát đồ nào sau đây thích hợp nhất cho bệnh nhân

a DI, aVL, V5, V6 ( thành bên)

b V1, V2, V3, V4, aVL, DI

c DII , DIII, aVF ( thành dưới)

d aVR, aVF, aVL, DI, DII , DIII ( ko có aVR)

Trang 8

35 Các biến đổi trên ECG trong nhồi máu cơ timđược đánh giá bằng 12 chuyển đạo chuẩn của điện tim:

a 6 chuyển đạo chi: DI, DII,DIII, aVL, aVR, aVF

b 6 chuyển đạo trước ngực: V1, V2, V3, V4, V5, V6

39 Nhồi máu thành dưới thay đổi ST, T, Q xuất hiện tại:

a DII, DIII, aVF

40 Ông T, 59 tuổi được đưa vào phòng cấp cứu bệnh viện vì đau ngực Ông cho biết khi đang làm việc thì có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị, sau đó là cơn đau ngực trái dữ đội Ông được cho nhờ thở Oxy và ngậm 2 liều nitroglycerin 0.4mg nhưng vẫn không bớt đau Hãy cho biết thể lâm sàng của BN.

a Đau thắt ngực không ổn định

b bệnh tim thiếu máu cục bộ

c nhồi máu cơ tim

Trang 9

phổi êm dịu ở 2 phế trường Bệnh nhân có dấu hiệu giảm chức năng của buồng tim nào?

c Định lượng men tim

d Siêu âm tim 2 chiều (2 D)

BÀI 3: TĂNG HUYẾT ÁP

1 Mục tiêu điều trị THA cho bệnh nhân < 80 tuổi

a < 140/90 nếu không kèm đái tháo đường

2 Bệnh nhân THA có kèm theo bệnh thận mạn giai đoạn cuối được xếp vào

a Nguy cơ cao

3 Chọn câu đúng nhất khi nói về tình trạng tăng HA khẩn cấp

a HA tăng >180/120mmHg kèm đau đầu

b Có các biểu hiện tổn thương or đe dọa cơ quan đích đang tiến triển

c Bn phải nhập viện điều trị hạ áp bằng thuốc tiêm

d Huyết áp tâm thu tăng cao kèm theo xuất huyết não mới xuất hiện

e Tương tự như điều trị cho các bệnh nhân > 80 tuổi

4 Theo JNV 2014, một người trưởng thành có trị số huyết áp như thế nào được xem là KHÔNG bị tăng huyết áp?

a HA tâm thu bằng 140 mm Hg và HA tâm trương trên 90 mm Hg

b HA tâm thu dưới 140 mm Hg và HA tâm trương dưới 90 mm Hg

Trang 10

c HA tâm thu dưới 140 mm Hg và HA tâm trương trên 90 mm Hg

d HA tâm thu bằng 140 mm Hg và HA tâm trương bằng 90 mm Hg

5 Huyết áp tâm thu là trị số được chọn vào thời điểm nào lúc đo huyết áp theo phương pháp gián tiếp?

a Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc

b Tiếng đập của mạch nghe to và rỏ nhất

c Bắt đầu xuất hiện tiếng đập của mạch

d Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn

6 Nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất tăng huyết áp thứ

c Nguy cơ trung bình

d Nguy cơ cao

9 Chọn câu đúng nhất khi nói về tình trạng tăng huyết áp cấp cứu?

a Huyết áp tăng > 180/120 mm Hg kèm theo đau đầu ( khẩn cấp)

b Có các biểu hiện tổng thương hoặc đe doạ cơ quan đích đang tiến triển

c Bệnh nhân điều trị hạ áp bằng thuốc tiêm, không cần nhập viện, tái khám sau 24 giờ

d Huyết áp tâm thu tăng > 220 mm Hg đơn thuần

10 Yếu tố nào sau đây KHÔNG góp phần làm tăng huyết áp?

Trang 11

a Tăng tần số tim

b Tăng tiền tải

c Tăng sức cản ngoại biên

d Tăng tưới máu thận

11 Chất nào sau đây do tế bào nội mô tiết ra, có tác động mạnh gây co mạch?

a Angiotensin

b Adrenaline

c Endothelin 1

d Renin

12 Chọn câu sau đây đúng khi nói về mục tiêu điều trị tăng huyết

áp cho cá bệnh nhân già > 80 tuổi?

a < 140/90 mm Hg nếu không kèm theo đái tháo đường

b < 150/90 mm Hg nếu không kèm theo đái tháo đường.

c < 130/80 mm Hg nếu không kèm theo đái tháo đường

d Tương tự như mục tiêu điều trị cho các bệnh nhân < 80 tuổi

13 Chọn câu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói đến các phương pháp điều trị tăng huyết áp không cần dùng thuốc?

a Hạn chế muối NaCl trong khẩu phần ăn

b Không hút thuốc lá

c Ăn ít rau củ, trái cây

d Tập luyện thể lực tất cả các ngày trong tuần

Bài 4: BỆNH THẬN MẠN

1 Suy thận biểu hiện thành nhiều rối loạn nội môi khác nhau trong

cơ thể gọi chung là:

a Hội chứng ure huyết cao

2 Hội chứng ure huyết cao do:

a RL chức năng tạo nước tiểu

b RL chức năng nội tiết của thận

Trang 12

c Cả 2 câu trên đúng

3 Biểu hiện của RL chức năng tạo nước tiểu trong hội chứng ure

huyết cao:

a Tích lũy sp Nitơ phi protein trong máu

b Tăng ure máu

c Tăng creatinin máu

d Tăng hormone homocystein máu

e Tăng hợp chất guanidine

f Tăng muối urate

g Tăng dẫn xuất amin thơm: triptophan, tyrosin…

h Tích lũy các chất có trọng lượng phân tử trung bình

i Tích lũy hormone thuộc nhóm peptid

j RL cân bằng kiềm toan do tích lũy các acid hữu cơ

k RL cân = nước & điện giải ( Na+, K+ )

l Các ý trên

4 Biểu hiện của RL chức năng nội tiết trong hội chứng ure huyết cao:

a RL chức năng tiết renin → THA

b RL chức năng tiết erythropoietine → thiếu máu đẳng sắc, đẳng bào[Ngoài ra, thiếu máu ở bn suy thận mạn còn do: nhiễm độc tủy xương, giảm đời sống hồng cầu do ứ đọng chất độc trong máu, thiếu nhiên liệu tạo máu ( protein, B12, folic)]

c RL chức năng chuyển hóa vitamin D → ↓ Calci & ↑ phosphate Suy thận giai đoạn cuối thường có triệu chứng đau xương, lắng đọng calci ở các cơ quan & ngứa do tích tụ phosphate dưới da)

d RL tuyến cận giáp do suy thận: PTH có tác dụng làm tăng nồng

độ ion calci và ngược lại làm giảm nồng độ phospho trong máu.→

để điều chỉnh việc ↓ Calci & ↑ phosphate do suy thận gây ra → PTH ↑ → cường tuyến cận giáp

e Tất cả các câu trên

5 Biểu hiện nào sau đây trên bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn cuối

là do suy chức năng nội tiết của thận

a Tăng Kali máu (RL chức năng tạo nước tiểu)

Trang 13

b Tăng ure máu

c Toan chuyển hóa (RL chức năng tạo nước tiểu)

d Cường cận giáp thứ phát

6 Biểu hiện nào sau đây trên bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn cuối

có thể cải thiện đáng kể với điều trị lọc máu?

a Thiếu máu

b Tăng phosphate máu

c Tăng creatinine máu

d Cường cận giáp thứ phát

7 Phương pháp điều trị nào được xem là tối ưu và được nhiều tác giả trên thế giới khuyến cáo nhằm giúp hạn chế các biến chứng của hội chứng Ure huyết cao cho các trường hợp suy thận chưa cần thay thế thận?

a Chế độ ăn giảm đạm kết hợp với bổ sung ketoacid hằng ngày

b Chế độ ăn giảm mặn kết hợp với bổ sung nước đầy đủ hằng ngày

c Chế độ ăn giảm glucose kết hợp với bổ sung đường hoá học hằng ngày

d Chế độ ăn giảm mỡ kết hợp với bổ sung dầu thực vật hằng ngày

8 Bệnh nhân nào sau đây KHÔNG được xem là có bệnh thận mạn?

a Bệnh nhân đã ghép thận ổn định

b Bệnh nhân có tình trạng tiểu đạm đơn đọc kéo dài > 3 tháng

c Bệnh nhân từng bị tổn thương thận cấp và hồi phục hoàn toàn sau điều trị

d Bệnh nhân đái tháo đường có kèm theo vi đạm niệu

9 Bệnh nhBệnh thận mạn được xếp vào gđ 4 khi độ lọc cầu thận giảm đến mức nào?

Trang 14

c Chức năng chuyển hóa cholecalciferon

d Tất cả đều sai ( GFR: độ lọc cầu thận -chức năng lọc tại cầu thận)

13 Hiện nay, giả thuyết nào sau đây đước chấp nhận rộng rải trên thế giới để lý giải tiến trình sinh bệnh học của bệnh thận mạn?

a Giả thiết cầu thận toàn vẹn

b Giả thuyết ống thân toàn vẹn

c Giả thuyết nephron toàn vẹn

d Giả thuyết mạch máu thận toàn vẹn

14 Sự suy giảm chức năng nào sau đây tại thận đưa đến các biểu hiện chính trong hội chứng ure huyết cao?

a Chức năng lọc tại cầu thận

b Chức năng tái hấp thu tại ống thận

c Chức năng tổng hợp erythropoietine

d Chức năng chuyển hóa Cholecalciferol

15 Tình trạng thiếu máu trong bệnh thận mạn thường ít liên

quan đến nguyên nhân nào sau đây?

a Thiếu sắt

b Giảm đời sống hồng cầu

Trang 15

c Giảm tiết erythropoietine

d Thiếu yếu tố nội tại

16 Sự ứ đọng chất nào sau đây trong hội chứng ure huyết cao dẫn đến tăng mạnh nguy cơ gây các bệnh lý tim mạch?

a Ure → chán ăn, buồn nôn đau đầu, hạ thân nhiệt, loét miện, loét đường tiêu hóa, viêm màn ngoài tim

b Acid uric → gây gout

c Homocystein → kích thích tăng sinh cơ trơn mạch máu → xơ vữa động mạch→ bệnh lý tim mạch ( suy tim, tổn thương mạch vành, mạch ngoại biên)

d Ceratinine

17 Biểu hiện nào sau đây ÍT có giá trị trong phân biệt giữa bệnh nhân bệnh thận mạn với một trường hợp tổn thương thận cấp?

a Tốc độ giảm chức năng thận theo thời gian

b Mất phân biệt vỏ thận và tủy thận trên siêu âm 2D

c Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc

d Cường cận giáp thứ phát

Trang 16

BÀI 6: ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

1 XN cận lâm sàng nào KHÔNG có vai trò trong đánh giá nồng độ đường huyết trên các bệnh nhân đái tháo đường

a Fructosamin (Thử nghiệm fructosamine có thể được sử

dụng để giám sát là cần thiết khi xét nghiệm A1C không đáng tin cậy )

2 Biến chứng của đái tháo đường:

a Cấp tính:

Đặc hiệu ở bn type 2:

o ↑áp lực thẩm thấu do ↑glucose máu

o ↓ đường huyết

o Nhiễm toan lactic máu

Trên bn đái tháo đường type 1:

o Nhiễm toan ceton máu

o Xơ vữa mạch máu gây :

thiếu máu cơ tim im lặng

viêm xương

tắt động mạch chi dưới

o biến chứng nhiễm trùng

o tăng HA

Trang 17

Biến chứng nhiễm trùng bàn chân đái tháo đường

3 Biến chứng nào sau đây thuộc nhóm biến chứng mạch máu nhỏ trong bệnh đái tháo đường?

a Thần kinh

b Thận tăng HA

c Xơ vữa mạch máu

d Nhồi máu cơ tim

4 NPH là tên gọi của nhóm insulin nào?

a Insulin tác dụng trung gian

b Insulin tác dụng nhanh = insulin thường

c Insulin tác dụng chậm ( ultra lente)

d Insulin tác dụng hỗn hợp ( Mixtard 30HM)

5 Tình trạng nào sau đây thường KHÔNG dẫn đến bệnh lý tăng

đường huyết khởi phát ở nhóm đối tượng trẻ tuổi?

a Đái tháo đường type 1

b Đái tháo đường type 2

c Đái tháo đường thể MODY

d Đái tháo đường thể LADA

6 Các phát biểu sau đây đều đúng đối với bệnh đái tháo đường thể LADA (latent Autoimmune Diabetes in Adults) NGOẠI TRỪ:

a Còn được gọi là đái tháo đường type 1.5

b Đặc trưng bởi sự hiện điện của các tự kháng thể kháng tế bào beta tronghuyết thanh

c Ngược lại đái tháo đường type1 cổ điển, LADA không liên quan với

sự tăng tần suất của các bệnh tự miễn như : Basedow, viêm giáp Hashimoto, bệnh Addison

d Điều trị Insulin cần được xem xét chỉ định lúc chẩn đoán LADA

7 Tình trạng tiền đái tháo đường được đặc trưng bởi:

a Sự tăng sản xuất glucose nội sinh

b Giảm sự tiêu dùng glucose tại mô đích

c Đường huyết sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp glucose > 200

mg/dL

Trang 18

d Không làm tăng nguy cơ xuất hiện biến chứng mạch máu nhỏ và mạch máu lớn

8 Chọn câu đúng nhất khi nói về nguyên nhân gây nên bệnh đái tháo đường :

a Do tăng chuyển hóa glucose thành glycogen

b Do giảm khả năng bài tiết Insolin của tuyến tụy

c Do rối loạn chuyển hóa lipid trong cơ thể

d Do lối sống tĩnh tại và ít hoạt động

9 Xét nghiệm cận lâm sàng để kiểm tra nồng độ glucose máu trung bình trong 2-3 tuần là:

a Hemoglobin A1c ( đánh giá glucose trung bình 2-3 tháng trước)

b Nghiệm pháp dung nạp glucose

c Glucose máu lúc đói

Trang 19

13 Một bệnh nhân 35 tuổi đến phòng khám và mới được chẩn đoán bị đái tháo đường.các xét nghiệm cho thấy không có C-

peptide trong máu của cô Cô giảm trọng lượng trong thời gian gần đây, mặc dù cô đã ăn rất nhiều Chẩn đoán nào sau đây phù hợp nhất với bệnh nhân?

a Đái tháo đường do thuốc

b Đái tháo đường do thai kỳ

c Đái tháo đường type 1 ( < 40 tuổi, dấu hiệu lâm s à ng rầm rộ: ăn

nhiều, gầy nhiều ( suy kiệt) , C-peptide = 0 ( XN C-peptide 0,2ng/ml

→ type 1)

d Đái tháo đường type 2

14 Biến chứng nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm biến chứng

mạch máu nhỏ trong bệnh đái tháo đường?

Thăm khám: bệnh nhân ngủ gà, thở nhanh & sâu ( kiểu thở Kussmaul) (→

KL khó thở do nhiễm toan, thở nhanh > 25 lần/ phút) mạch 100 lần /

phút, HA 110/70mmHg Có dấu hiệu thiếu nước ( mắt trũng, môi khô, da

nhăn khi véo) (→ KL dấu hiệu mất nước nội ngoại bào) hơi thở có mùi như nước sơn móng tay (→ KL nhiễm toan máu )

XN:

Ngày đăng: 29/07/2021, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w