2 MỤC TIÊU Trình bày các nguyên nhân VĐT Trình bày LS-CLS Viêm đại tràng do lao Trình bày LS-CLS Viêm đại tràng do amibe Trình bày LS-CLS Viêm loét đại tràng... Inflammatory
Trang 11
CHẨN ĐOÁN VIÊM ĐẠI TRÀNG
Võ Thị Mỹ Dung vodung@ump.edu.vn
Trang 22
MỤC TIÊU
Trình bày các nguyên nhân VĐT
Trình bày LS-CLS Viêm đại tràng do lao
Trình bày LS-CLS Viêm đại tràng do amibe
Trình bày LS-CLS Viêm loét đại tràng
Trang 33
DÀN BÀI
I ĐẠI CƯƠNG
II NGUYÊN NHÂN
III GIẢI PHẪU BỆNH
Trang 44
ĐẠI CƯƠNG
Viêm đại tràng: hội chứng
Nguyên nhân: đa dạng
Cần phân biệt: K đại tràng
Trang 7Inflammatory Bowel Disease - IBD
Viêm loét đại tràng
Viêm trực tràng-đại tràng xuất huyết Bệnh Crohn
Viêm ruột từng vùng
Trang 9 Tổn thương không đặc hiệu: viêm
Tổn thương đặc hiệu: lao, amibe…
Trang 1111
TRIỆU CHỨNG
Cận lâm sàng
Khảo sát phân
Chụp X quang đại tràng cản quang
Nội soi đại tràng - sinh thiết
Thăm dò tùy theo nguyên nhân
Trang 12Hội chứng nhiễm lao chung
Triệu chứng nhiễm lao tại chỗ
Tiêu chảy, phân nhầy, thi thoảng máu đỏ
Khối u lao ở hố chậu phải, không đau
Đau bụng âm ỉ, đau quặn gò cục
dấu Koenig, tắc ruột
Trang 13LAO HỒI MANH TRÀNG
Trang 14VIÊM ĐẠI TRÀNG DO LAO (LAO HỒI MANH TRÀNG)
Trang 15VIÊM ĐẠI TRÀNG DO LAO
Trang 20VIÊM ĐẠI TRÀNG DO AMIBE
Phân: a- míp thể hoạt động, kén, HC, BC
Trang 21VIÊM ĐẠI TRÀNG DO AMIBE
Phân: a-míp thể hoạt động, kén, HC, BC
Huyết thanh chẩn đoán amibe
- Kết quả < 2,5 giờ
- Dễ thực hiện
- Chuẩn hóa cao
- Độ đặc hiệu cao
Trang 22VIÊM ĐẠI TRÀNG DO AMIBE
Phân: a-míp thể hoạt động, kén, HC, BC
Huyết thanh chẩn đoán amibe
NSĐT: tổn thương hình dấu ấn ngón tay
Trang 23VIÊM ĐẠI TRÀNG DO AMIBE
Phân: a-míp thể hoạt động, kén, HC, BC
Huyết thanh chẩn đoán amibe
Nội soi đại tràng – sinh thiết
X quang đại tràng
có cản quang:
vết loét tạo ảnh
lồi dạng cổ chai
Trang 2525
BỆNH VIÊM ĐẠI TRÀNG
Inflammatory Bowel Disease - IBD
Không rõ căn nguyên
Tự miễn - Autoimmune
Viêm loét đại tràng
Viêm trực tràng-đại tràng xuất huyết
Bệnh Crohn
Viêm ruột từng vùng
Trang 26Yếu tố nguy cơ
60-80
VLĐT
Hút thuốc lá/không hút nguy cơ 40%
Tiền căn hút thuốc/không hút 1,7 lần Bệnh Crohn
Hút thuốc/không hút nguy cơ gấp 2 lần
Cùng trứng Crohn 67% UC 20% Sinh đôi khác trứng Crohn 8%
1 bố (mẹ), nguy cơ con 10%
Cả hai bố mẹ, nguy cơ con 36%
15-30
Trang 27VIÊM LOÉT ĐẠI TRÀNG
25-30%
40%
30%
Trang 2828
VIÊM LOÉT ĐẠI TRÀNG
TCLS
Đau bụng: dọc khung đại tràng
rõ nhất ở vùng đại tràng di động
đau âm ỉ, cơn dữ dội, giảm sau đi tiêu
Tiêu phân lẫn máu, tiêu toàn máu
mức độ đi tiêu phụ thuộc vào đợt cấp của bệnh thường xảy ra trong đêm và/hoặc sau ăn
TR: rất đau, găng dính máu
Biểu hiện ngoài ruột
Trang 29Dò Nhiễm trùng tiểu
Hồng ban dạng nốt
Mủ da hoại thư
Viêm tĩnh mạch
Viêm cột sống Viêm khớp chậu Viêm khớp ngoại vi
Viêm miệng Loét dạng Aphth
Gan nhiễm mỡ
Sỏi mật Viêm đường mật xơ hóa
Trang 30CẬN LÂM SÀNG
X quang bụng KSS, viêm nhẹ:
mất nếp, ruột ngắn, nặng: ĐT giãn
XQ khung đại tràng, cấp: không nên
Giai đoạn đầu:
Tổn thương niêm mạc dạng hạt lan tỏa, loét, mất nếp, phù nề, giả polyp, teo hẹp do xơ hóa
NSĐT - sinh thiết
Khảo sát miễn dịch dị ứng
Trang 3131
VIÊM LOÉT ĐẠI TRÀNG
Biến chứng
Cấp
o xuất huyết tiêu hóa
o toxic megacolon: sốt, đau bụng nhiều, bạch cầu máu tăng, XQ bụng KSS đại tràng giãn to, mất nếp
o thủng
Lâu dài: tái phát, K hóa
K hóa: 5% sau 10 năm, P > T
10% sau 10-20 năm
50% sau 35 năm
Trang 3232
BỆNH CROHN
Không rõ nguyên nhân
30-40% tổn thương ruột non đơn thuần
40-55% tổn thương ruột non & ruột già
15-25% tổn thương ruột già đơn thuần
Trang 3333
BỆNH CROHN
Triệu chứng lâm sàng
Đau bụng: âm ỉ thường ở HC P
không sau khi đi tiêu
TC: phân lẫn máu, toàn máu: hiếm
khối u ở HC P
Tổn thương hậu môn-trực tràng: # lỵ
Biểu hiện ngoài ruột
Trang 34 Nội soi đại tràng & sinh thiết
Nội soi đường tiêu hóa trên
XQ đường tiêu hóa trên, ruột non
Trang 36Chẩn đoán IBD
Thử nghiệm chẩn đoán
Nội soi đại tràng
▪ VLĐT: viêm niêm mạc liên tục
▪ Crohn: tổn thương xen kẽ mô lành
Bệnh Crohn
Trang 37Vị trí tổn thương đại tràng
Trang 38Chẩn đoán IBD
Nội soi đại tràng
Mô học
VLĐT: viêm niêm mạc mạn, hốc áp-xe
Crohn: tế bào khổng lồ đa nhân, u hạt không hoại tử
Trang 40 Dấu ấn huyết thanh về miễn dịch dị ứng
▪ kháng thể kháng bào tương của BCĐNTT
▪ kháng thể kháng Saccharomyces cerevisiae
▪ C-reactive protein, VS: bệnh hoạt động
Cấy phân tìm C.difficile, đợt bệnh bùng phát
Trang 42Chẩn đoán IBD
Thử nghiệm chẩn đoán
Nội soi đại tràng
Mô học
Chụp cắt lớp (CT, MRI) XQ đại tràng cản quang
Dấu ấn huyết thanh về miễn dịch dị ứng
▪ pANCA: perinuclear antineutrophil cytoplasmic ▪ ASCA
▪ C-reactive protein, VS: bệnh hoạt động
Cấy phân tìm C.difficile, đợt bệnh bùng phát
Trang 4343
VIÊM ĐẠI TRÀNG GIẢ MẠC
Viêm đại tràng do C.difficile
Trang 4444
Tuổi cao
Dùng kháng sinh trước đó
Nằm viện kéo dài
Hóa trị liệu ung thư
Phẫu thuật ống tiêu hóa
Nuôi ăn qua ống thông
Dùng thuốc kháng acid dạ dày
* Clinical Practice Guidelines for Clostridium difficile Infection in Adults: 2010 Update by SHEA and IDSA, Infect Control Hosp Epidemiol 2010; 31(5):431-455
Trang 4545
Nhiễm Clostridium difficile *
Tiêu phân lỏng nhầy, máu ẩn /phân
hiếm tiêu phân đen hoặc tiêu máu
Đau vùng bụng dưới quặn
Sốt nhẹ
Buồn nôn
Chán ăn
Tăng bạch cầu máu
Nhiễm trùng huyết
Viêm khớp
* Lamont J Thomas (2016), ‘Clostridium difficile infection in adults: Clinical manifestations & diagnosis’ UpToDate, pp 01
* Clinical Practice Guidelines for Clostridium difficile Infection in Adults: 2010 Update by SHEA and IDSA, Infect Control Hosp Epidemiol 2010; 31(5):431-455
Trang 4646
CẬN LÂM SÀNG
Xét nghiệm miễn dịch men
Xét nghiệm tìm độc tố vi khuẩn
PCR phân tìm chủng sinh độc tố
Cấy phân
XQ ĐT: viêm không đặc hiệu
Nội soi: màng giả
Trang 47VIÊM ĐẠI TRÀNG GIẢ MẠC
Trang 4848
*Lamont J Thomas (2016), Clostridium difficile infection in adults: Clinical manifestations and diagnosis UpToDate, pp 15
Trang 49VIÊM TÚI THỪA
Trang 5050
VIÊM TÚI THỪA
Bệnh túi thừa: 90% không triệu chứng
đau hố chậu trái, bụng dưới cấp
sốt
tiêu chảy phân nhầy, máu
dấu viêm phúc mạc khu trú
sờ: khối abcès hoặc đám quánh
nhu động ruột hoặc , mất
TR: định vị ổ abcès, khối viêm
Trang 51 XQ bụng KSS: liệt ruột, tắc ruột, thủng
SAB: phát hiện khối viêm, abcès; ∆
Nội soi đại tràng
XQ đại tràng cản quang
đau bụng dưới cấp, sốt & bạch cầu/
túi thừa đại tràng viêm túi thừa
Trang 53 Nội soi đại tràng
Thăm dò theo nguyên nhân
Trang 54∆ UNG THƢ ĐẠI TRÀNG
C ơ địa > 50 tuổi
Gia đình: K đại trực tràng, polyp
Chế độ ăn: nhiều béo, ít xơ
TC: máu/ phân, thay đổi thói quen đi tiêu, sờ thấy u, thiếu máu, sụt cân, biếng ăn, gầy yếu
Thăm dò cận lâm sàng sớm
X quang đại tràng Nội soi đại tràng - sinh thiết
Trang 5656
HỘI CHỨNG RUỘT KÍCH THÍCH – IBS
IRRITABLE BOWEL SYNDROME
Cơ địa: nữ, 30-50 tuổi, tâm lý, thần kinh…
TCLS
Đau quặn bụng, sau khi đi cầu
Táo bón - Tiêu chảy
Nhu động ruột
Phân: nhầy, không máu
Ợ hơi, trào ngược DD-TQ, khó tiêu:
CLS: không tổn thương thực thể
Trang 5757
∆ HỘI CHỨNG KÉM HẤP THU
TS: cắt dạ dày-ruột, viêm tụy mạn
Tiêu chảy mạn: suy dinh dƣỡng, thiếu máu,
Phân: đạm > 1,5 g/L; mỡ > 3,5 g/L
Schilling test: bài tiết B 12 đánh dấu/ NT 24 giờ
∆ thiếu IF: thiếu máu ác tính, teo dạ dày
Cho IF + B 12 đánh giá: hồi tràng, tụy
XQ ruột non: mất hình ‘răng cƣa’
Sinh thiết niêm mạc ruột non
Trang 5858
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
Các biện pháp chung
1 Tiết chế ăn uống: tránh các chất kích
thích niêm mạc (chất béo, rau sống)
2 Điều chỉnh tình trạng đi tiêu
3 Điều trị hỗ trợ: an thần,
thuốc điều hòa vận động đường ruột
Điều trị theo nguyên nhân
Trang 5959
KẾT LUẬN
Viêm đại tràng
Nguyên nhân: nhiễm amibe, lao…
∆ loại trừ sớm ung thƣ đại tràng
Trang 60Take home message
Nguyên nhân Viêm đại tràng
LS-CLS Viêm đại tràng do lao
LS-CLS Viêm đại tràng do amibe
LS-CLS Viêm loét đại tràng
Trang 61Võ Thị Mỹ Dung vodung@ump.edu.vn