1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHẨN đoán VIÊM đại TRÀNG

53 307 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUC TIEU Trinh bay các nguyên nhân VDĐT Trình bày LS-CLS Viêm đại tràng do lao Trinh bay LS-CLS Viém dai trang do amibe Trình bay LS-CLS Viém loét đại tràng... NGUYEN NHAN _ Khong ro can

Trang 1

VIEM DAI TRANG

Vo Thi My Dung vodunq@ump.edu.vn

Trang 2

MUC TIEU

Trinh bay các nguyên nhân VDĐT Trình bày LS-CLS Viêm đại tràng do lao Trinh bay LS-CLS Viém dai trang do amibe Trình bay LS-CLS Viém loét đại tràng

Trang 3

V THE LAM SANG

VI CHAN DOAN

Vil NGUYEN TAC DIEU TRI

Trang 7

NGUYEN NHAN _ Khong ro can nguyén - Autoimmune Bệnh viêm đại tràng

Bệnh ruột viêm Inflammatory Bowel Disease - IBD

e Viem loet dai trang

Viêm trực tràng-đại tràng xuất huyết

e Benh Crohn Viem ruot tung vung

Trang 9

GIAI PHAU BENH

e Tôn thương không đặc hiệu: viêm

e Tôn thương đặc hiệu: lao, amibe

Trang 11

TRIEU CHUNG

Can lam sang

e Khao sat phan

e Chup X quang dai trang can quang

e Nội soi đại tràng - sinh thiết

se Thăm đò tủy theo nguyên nhân

Trang 12

VIEM DAI TRANG DO LAO

e Dau bung am i, dau quan go cuc

dau Koenig, tac rudt

Trang 13

LAO HOI MANH TRANG

[-] CLS

e Phân: nhuộm, cấy tìm BK

e LB: Manh tràng dày cứng

Hôi tràng chỗ hẹp chỗ phình

e NSĐT & sinh thiết

e Cac xét nghiệm thăm dò

nhiễm lao toàn thân, lao phối

hợp

Trang 14

VIEM DAI TRANG DO LAO

(LAO HOI MANH TRANG)

Trang 17

VIEM DAI TRANG DO LAO

Trang 19

VIEM DAI TRANG DO AMIBE

Entamoeba histolytica TCLS

e Dau bung, quan twng cơn

e Mot ran: manh trang, sigma

e Tiéu nhiéu lân, phân ít, nhây máu

e Sốt: bội nhiễm vi trùng

Trang 20

VIEM DAI TRANG DO AMIBE

e Phân: a-míp thê hoạt động, kén, HC, BC

Trang 21

VIEM DAI TRANG DO AMIBE

Huyét thanh chan đoán amibe

- Kết quả trong vòng < 2,5 giờ

- Dễ thực hiện

- Chuẩn hóa cao

- Độ đặc hiệu cao với E

histolytica

Trang 22

VIEM DAI TRANG DO AMIBE

Trang 23

VIEM DAI TRANG DO AMIBE

Trang 24

VIEM DAI TRANG DO AMIBE

Trang 25

BENH VIEM DAI TRANG

Inflammatory Bowel Disease - IBD Không rõ căn nguyên

Tw mién - Autoimmune

e Viem loet dai trang

Viêm trực tràng-đại tràng xuất huyết

e Benh Crohn Viem ruot tung vung

Trang 26

Wea ere ’

Trang 27

VIEM LOET DAI TRANG

Ulcerative colitis

- Left-sided colitis

Trang 28

VIEM LOET DAI TRANG

ela

e Dau bung: doc khung dai trang,

ro nhat: dai trang di dong, dau am |,

cơn dữ dội, x sau tiêu

e Tiêu phân lẫn máu, tiêu toàn máu

e TR: rat dau, gang dính máu

e Biêu hiện ngoài ruột

Trang 29

Viém cung mac

Viêm màng bo dao

Soi than Thận ứ nước

Dò Nhiễm trùng tiêu

Liver Steatosis Gan nhiễm mỡ

me | Joints mật xơ hóa

Urinary tract | Spondylitis infection Sacroiliitis

one

Trang 30

CAN LAM SANG

e X quang bung KSS, viem nhe: L

mắt nếp, ruột ngắn, nặng: ĐT giãn

e XQ khung đại tràng, cấp: không nên

Giai đoạn đâu: + L

Tôn thương niêm mac dang hat lan toa, mat

nếp, phù nê, loét, giả polyp, teo hẹp do xơ hóa

e NSĐT - sinh thiết

e Khảo sát miễn dịch dị ứng

Trang 31

KHAO SAT MIEN DICH DI UNG

Trang 32

VIEM LOET DAI TRANG

- Biên chứng e«‹ Cập: xuất huyết

toxic megacolon

thung

e Lau dai: tai phat, K hoa

K hoa: 5% sau 10 nam, P>T

10%: 10-20 nam 50%: sau 35 nam

Trang 33

BENH CROHN

Không rõ nguyên nhân

-_ 30-40% tôn thương ruột non đơn thuần 40-55% tốn thương ruột non & ruột già -_ 15-25% tốn thương ruột già đơn thuần

Trang 34

BENH CROHN

-_ Triệu chứng lâm sảng

e Đau bụng: âm ¡ thường ở HC P

không + sau khi đi tiêu

e TC: phân lẫn máu, toàn máu: hiém

e + khôi u ở HC P

e Tôn thương hậu môn-trực tràng: # ly

e Biêu hiện ngoài ruột

Trang 35

VIEM DAI TRANG MO HAT

Can lam sang

e Khảo sát miễn dịch dị ứng

e XQ bung KSS: |, mat nép, hep eLB: phù nê, hẹp do xơ hóa, dò

e Nội soi đại tràng & sinh thiết

se Nội soi đường tiêu hóa trên

e XQ đường tiêu hóa trên, ruột non

35

Trang 36

KHAO SAT MIEN DICH DI UNG

30%

Khang thé khang dai trang 13%

Khang thé khang té bao

Trang 38

VIEM DAI TRANG GIA MAC

_ Sinh bệnh học

e sử dụng KS dài ngày (Lincomycin)

e sử dung Bismuth, thủy ngân

e chân thương tâm lý

Trang 39

VIEM DAI TRANG GIA MAC

TCLS

e Dau bung: vung thap, ho chau T

e Tiéu chay, + sot

CLS

e XQ ĐT: viêm không đặc hiệu

e Nội soi: màng giả

e Cay phan: Clostridium difficile

Trang 40

VIEM DAI TRANG GIA MAC

Trang 41

VIÊM TÚI THỪA

Trang 42

VIÊM TÚI THỪA

Bệnh túi thừa: 90% không triệu chứng

đau HC T, đau bụng dưới cấp sét

tiêu chảy phân nhây, mau dâu viêm phúc mạc khu trú sờ: khôi abcès hoặc đám quánh nhu động ruột ` hoặc 4, mất

TR: định vị ô abcès, khối viêm

Trang 43

CAN LAM SANG

e CTM: BC 7, BC chuyén trai, Hct-Hb 7

e Nước tiêu: BC, HC

Do BQ-DT: tiéu khi, BC (+++), VK, phan

e XQ bụng KSS: liệt ruột, tắc ruột, thủng

e SAB: phát hiện khối viêm, abcès; A z

® Nội soi đại tràng

e XQ đại tràng cản quang

— dau bụng dưới cấp, sốt & ? bạch câu/

túi thừa đại tràng ->› viêm túi thừa

Trang 44

VIÊM TÚI THỪA

Trang 45

CHAN DOAN XAC BINH

e Noi soi dai trang

e Tham do theo nguyén nhan

Trang 46

e« Cơ địa > 50 tuôi

e« Gia định: K đại trực trang, polyp

e« Chế độ ăn: nhiều béo, ít xơ

e TC: máu/ phân, thay đồi thói

quen đi tiêu, sở thây u, thiêu - mau, sut can, bieng an, gay yeu

e Tham do can lam sang som

X quang đại trang

Nội soi đại tràng - sinh thiết

Trang 47

A z HỘI CHỪNG RUOT KICH THICH

Bệnh ly đại tràng chức nang Hội chứng đại tràng kích thích

Hội chứng ruột co thắt Viêm đại tràng co thắt

Viêm niêm mạc đại tràng

Bệnh lý ruột do tâm thân kinh

Trang 48

HOI CHUNG RUOT KICH THICH - IBS

IRRITABLE BOWEL SYNDROME

Cơ địa: nữ, 30-50 tuồi, tâm lý, thần kinh

TCLS

e Dau quan bung, Ý sau khi đi câu

e Tao bón - Tiêu chảy

e Nhu động ruột Ì

e Phân: - nhây, không máu

e Ơ hơi, trào ngược DD-T@Q, khó tiêu: ~ CLS: không tôn thương thực thê

Trang 49

A # HOI CHUNG KEM HAP THU

TS: cắt dạ dày-ruột, viêm tụy mạn

Tiêu chảy mạn: suy dinh dưỡng, thiêu máu,

thiéu vit B, C, D

Phan: dam > 1,5 g/L; mo > 3,5 g/L

Schilling test: bai tiét B,, danh dau/ NT 24 gio

e A thiêu IF: thiéu mau ac tinh, teo da day

e Cho IF + B -› đánh giá: hồi tràng, tụy

XQ ruột non: mất hình “răng cua’

Sinh thiết niêm mạc ruột non

Trang 50

NGUYEN TAC DIEU TRI

- Các biện pháp chung

1 Tiết chế ăn uống: tránh các chất kích

thích niêm mạc (chất béo, rau sông)

2 Điêu chỉnh tình trạng đi tiêu

3 Điều trị hỗ trợ: an thân,

thuốc điêu hòa vận động đường ruột

- Điều trị theo nguyên nhân

Trang 51

KẾT LUẬN

- Viêm đại tràng

e Nguyên nhân: nhiễm amibe, lao

e A loai trw som ung thu dai trang

Trang 52

=m Nguyên nhân Viêm đại tràng mạn

=» LS-CLS Viém dai tràng do lao

» LS-CLS Viém dai trang do amibe

=» LS-CLS Viém loét đại tràng

Ngày đăng: 07/05/2017, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w