Đặc tính sản phẩm - Loại nhũ : O/W, W/O - Hàm lượng pha dầu : % pha dầu trong sản phẩm - Thành phần pha dầu : số lượng các chất trong pha dầu - Hàm lượng pha nước : % pha nước trong sản
Trang 1MỘT SỐ SẢN PHẨM ĐẶC TRƯNG
Trang 2Các sản phẩm đặc trưng 1- Sản phẩm cho da : Các loại kem, phấn trang điểm
2 – Sản phẩm cho tóc : Dầu gội, thuốc nhuộm, thuốc uốn – duỗi
3 – Sản phẩm răng miệng : Kem đánh răng
4 – Sản phẩm cho môi : Son môi
5 – Sản phẩm cho móng : Sơn móng tay
Trang 3- Kem trang điểm,
- Kem dưỡng da,
- Kem chống nắng,
- Kem khử mồ hôi…
Phụ thuộc vào loại nhũ Phụ thuộc vào hoạt chất
Trang 4Yêu cầu người tiêu dùng
- Ổn định trong thời gian dài, không bị phân lớp (tất cả dạng kem đều ở dạng nhũ, thường là w/o hay o/w)
-Màng kem tạo trên da phải mỏng, đều, mềm mại, có độ mịn, độ bóng và bám tốt trên da
Trang 5Đặc tính sản phẩm
- Loại nhũ : O/W, W/O
- Hàm lượng pha dầu : % pha dầu trong sản phẩm
- Thành phần pha dầu : số lượng các chất trong pha dầu
- Hàm lượng pha nước : % pha nước trong sản phẩm
- Thành phần pha nước : số lượng pha nước trong pha nước
- Chất nhũ hoá : loại chất nhũ hoá thích hợp
Trang 6Glyceryl monostearate Dầu thực vật
Những chất khác
LanolinCarnaubaSáp ong
Chất giữ ẩm
Glycerol, sorbitol, propylene glycol, polyoxyethylene glycols…
Keo ưu nước
Cellulose gum, carbopol, bentonite…
Chất điện ly
Muối nhômMuối thủy ngân
Pha nước
Trang 7Một số công thức đặc trưng
-Kem giữ ẩm: tạo lớp màng dầu giữ nước trên bề mặt da
( sử dụng chủ yếu vào ban đêm)
Yêu cầu:
- Vẻ bề ngoài, màu, mùi
- Lan toả dễ dàng khi bôi trên da, tạo cảm giác hấp thu vào
da, không quá nhờn
- Tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng trên vùng da khô
- Tạo ra làn da mềm mại và mượt khi sử dụng thường
xuyên
- Chứa nhiều % pha dầu : 45 – 80%
- Nhiệt độ nóng chảy không quá 37oC
Trang 8Một số công thức đặc trưng
Kem tay: - giữ da tay luôn ở tình trạng tốt trong điều kiện làm việc bình thường
(chủ yếu dùng cho phụ nữ)
Yêu cầu:
- Màu, mùi, trạng thái
- Độ nhớt không quá cao, lan toả dễ dàng, không tạo cảm giác ướt, nhớt
- Không để lại vết trên da sau khi thoa, không để lại vết trên các bề mặt tiếp
xúc khác
- Da tay có cảm giác dễ chịu, mềm mại
-Chủ yếu nhũ O/W, hàm lượng dầu thấp
Stearic acidLanolinSorbitan oleate
7,00,50,5
Trang 9Một số công thức đặc trưng
Kem tẩy trang : - tẩy vết mỹ phẩm trên cơ thể (+ các chất bẩn khác)
Yêu cầu:
- Màu, mùi, trạng thái bề ngoài
- Lan toả dễ dàng trên da, không tạo cảm giác nhờn
- Dễ dàng làm sạch bằng khăn lau
- Rửa sạch và tạo cảm giác mát cho da sau một lần sử dụng
- Chứa các thành phần pha dầu có độ nhớt thấp
- Chất hoạt động bề mặt
- Nước
Sáp ongDầu khoáng trắngLanolin
BoraxSorbitan SesquioleateNước
Hương, chất bảo quản
10,050,03,10,71,035,2t.h
Trang 10Một số công thức đặc trưng
Kem nền: tạo lớp tiếp xúc tốt cho các loại phấn trang điểm
Yêu cầu:
- Màu, mùi, vẻ bề ngoài
- Lan toả dễ dàng, không tạo cảm giác ướt
- Lớp film hình thành phải hơi dính, không bóng, kín không cho mồ hôi thấm qua
- Khả năng hấp thu dầu tốt
18.00.70.518.0
Trang 11Phối chế sản phẩm
Hoá chất
Trang 12Phát triển công thức
- Kem trang điểm,
- Kem dưỡng da,
thay đổi cho phù
- Kem cạo râu
- Kem tạo kiểu tóc cho nam và nữ
- Kem uốn tóc
Trang 13Phấn trang điểm
Mục đích:
-Tạo làn da mịn, màu đồng nhất, tươi trẻ
-Che dấu những khuyết tật của da
Mục đích tạo một lớp mỏng mịn màng trên da, có tác dụng hút ẩm và nhờn, mượt
mà không gây cảm giác khó chịu cho người sử dụng
Yêu cầu
+ Đạt độ phủ nhất định và tính lan rộng tốt
+ Có độ bám dính, hút ẩm & nhờn tốt
+ Tạo nét tươi trẻ
+ Không tạo cảm giác khó chịu
+ Màu và hương phải phù hợp
+ Không gây dị ứng, không độc
Trang 14Phấn trang điểm
+ Nguyên liệu làm tăng độ phủ trên da: TiO2, ZnO, Kaolin, MgO
+ Nguyên liệu hút ẩm và nhờn: loại trừ tính bóng nhờn hoặc loang phấn: Kaolin,
tinh bột xử lý, CaCO3, MgCO3, cellulose vi tinh thể, các loại chất dẻo…
+ Nguyên liệu làm phấn có khả năng lan rộng và có tính bám dính tốt
M-stearat (M = Mg, Zn) : Giúp phấn dễ dàng kéo một lớp mỏng, đều trên da.
+ Nguyên liệu làm tăng tính bám dính của phấn : - Mg stearat, Zn stearate
+ Nguyên liệu tạo nét tươi trẻ làm cho da mặt người sử dụng tươi tắn Chủ yếu sử
dụng tinh bột gạo xử lý (T.B.MP) và MP
+ Hương và màu
Trang 16t o
Hỗn hợp sáp + Lanolin + Dầu khoáng
Hổn hợp lỏng
Trộn đều
Hỗn hợp rắn +
Các nguyên liệu khác
Khuấy trộn
Bao bì Đóng gói Kiểm tra
Sản phẩm
Trang 17DẦU GỘI
Mục đích
- Làm sạch bề mặt tóc và da dầu
Trang 18Nhiệm vụ sản phẩm
Trang 19Yêu cầu người tiêu dùng
- Màu, mùi, vẻ bề ngoài
- Dễ sử dụng
- Tạo nhiều bọt, bọt mịn, bền
- Lan toả dễ dàng trên tóc, không tạo cảm rít khi
xoa lên tóc
- Dễ xả sạch sau khi gội
- Tóc sau khi gội : sạch, mượt, bóng, Duy trì
ngay cả khi tóc khô
- An toàn, đặc biệt là cho mắt và da đầu
Trang 21Chất hoạt động bề mặt anionic (LES) 10 – 15 10 –15
Trang 22Phát triển công thức
1 Dầu gội dưỡng tóc
- Thành phần dầu : lanolin, cetyl alcol…; Silicon; Các chất hoạt động bề mặt cation
Trang 232 Dầu gội trị gàu
Bổ sung thêm các thành phần diệt vi sinh vật, phân giải da
Phát triển cơng thức
Tác nhân chống gầu:
+ Chất diệt khuẩn:
* Piroeton olamin
* Pyridin thion kẽm
+ Chất phân giải da:
* Sulfua selenium
* Acid salicylic
0,05 – 0,15
0,05 – 0,15
-
-2-
2
Trang 243 Dầu gội cho trẻ sơ sinh : sử dụng các chất hoạt động bề mặt cĩ hàm lượng thấp, dịu Phát triển cơng thức
LES (2, 6 hoặc 8 OE ) Na, Mg* 5 – 7
Este sorbitan polyoxyetylen của acid béo 0,5 – 1
Trang 25Phát triển cơng thức
4 Dầu gội dành cho tĩc khơ, nhờn : thay đổi thành phần chất hoạt động bề mặt, bổ
dung thêm thành phần dầu thích hợp
Thành phần Hàm lượng
Chất đồng HĐBM [ CH PB] 2 – 4
Chất chuyên biệt 0,005 – 0,1Chất phân giải từ protein, trứng 0,005 – 0,1
Tĩc nhờn : Dùng acid béo tự do, protein (gelaton hay caseon), chất hoạt động bề mặt
non ionic dẫn xuất từ polyglycerol…
Trang 26Phát triển cơng thức
Chất điều hòa : Este sorbitan polyoxyetylen hóa các acid béo 0 – 1
Tĩc khơ : acid citric, acid tartric, Acid béo (acid oleic, acid stearic…), rượu béo
(lauric, myristic, oleic) : các triglycerid tự nhiên (dầu hạnh, dầu ngơ, dầu oliu), các este glycol (stearat, oleat), các chất thủy phân từ protein (collagen, gelatin,
casein…)
Trang 275 Dầu xả - dầu gội kết hợp dầu xả : tóc mềm mại, dễ chải, giúp sửa chữa tóc hư trên
bề mặt…
Phát triển công thức
Cetyltrimethyl ammonium (CTAC) 0,5 – 1,2
Polymethyl sixloxan (> 5000 cps) 0,5 – 2,5
Trang 285 Dầu xả - dầu gội kết hợp dầu xả
Phát triển công thức
Tetrastearat pentacry thrytol PEG 0,4
Trang 30Phân loại
Theo độ bền của thuốc nhuộm Theo cách thức nhuộm
-Thuốc nhuộm tạm thời
-Thuốc nhuộm bán bền
-Thuốc nhuộm bền
- Thuốc nhuộm bề mặt
- Thuốc nhuộm phân tán
- Thuốc nhuộm oxy hoá
Trang 31Màu thuốc nhuộm
Trang 32-(Polyvinylpyrrolidone)
Trang 341,4,5,8 - tetra-aminoanthraquinone
Blue
Trang 363 Thuốc nhuộm oxy hoá : cấu tử kích thước nhỏ thẩm thấu vào tóc kết hợp cấu tử
diamin p-quinondiamin
NH2NH
Trang 37Quá trình nhuộm tóc
Tóc ban dầu Sau khi tẩy Quá trình bám màu Khi hoàn tất
Trang 38Thuốc uốn – duỗi
Tóc thẳng tóc xoănTóc xoăn tóc thẳng
Trang 39- Liên kết hydro
- Liên kết muối
- Liên kết disulphide
+ Hơi nước+ Alkaline+ Oxi hoá
Trang 41- Quá trình uốn : cold waving
Gội đầu Chia tóc thành những
Để tạo hình(3-5 giờ)Tháo lô cuốn, gội
Trang 42Kem đánh răng
Sản phẩm làm sạch bề mặt răng
Trang 43Nhu cầu người tiêu dùng
- Màu, mùi, trạng thái
- Thuận tiện khi sử dụng
Trang 44CaCO3, Ca3PO4, Calci pyrophosphate-
β-Ca2P2O7, Natri metaphosphate, Alumina, silica, silicates
Gum tragacanth, sodium alginate, Cellulosic gum,
LasNa
Glycerine, sorbitolMenthol
Trang 4545 - - - 0.5 - - - - 7.0 - 20 1 - 1.5 - - vđ
40 - - - 1.2 1.1 - - - 25 - - 0.9 0.1 - vđ
55 - - - 0.8 1.2 - - 20 5 1 - 0.9 - - vđ
40 - - - - 1.4 - - 2.0 - 20 - - 0.9 - - vđ
-5.0 40 - - - - 1.1 1.2 - - 25 - - - 0.9 0.12 - vđ
40.0 0.4 - - - 1.1 - - 1.5 20 10 - 0.4 0.85 0.12 0.47 vđ
50 - - 1.3 - - - 1.2 - - 28 - - 1.0 0.13 - vđ
Trang 46Nguyên liệu rắn (phốt phate, TiO2, silic…)
Loại bọt Làm đồng nhất Để ổn định
Trang 47Son môi
Tạo màu cho môi : lipstick, lipstain
Trang 48Nhu cầu người tiêu dùng
- Màu, mùi, dạng
- Đủ cứng để thoa lên môi dễ dàng, không bị chảy
- Lớp flim hình thành phải có tính bám dính tốt, không bị phai màu nhanh
chóng
- Màu son không dễ bám lên các bề mặt khác
- Không bị lem
- An toàn
Trang 49Thành phần sản phẩm
1 Sáp – dầu + Sáp
Sáp ong, Carnauba wax, Ozokerit, Ceresin wax, Wool – wax alcohol, Cocva butler,
Hydrogenated castor oil, Acetoglycerides, Cetylacol …
+ Dầu
- Castor, Isopropyl myristat, Oleyl alcol, Butyl stearat Isopropylpalmitat (stearat)
Dimethylsebacat, Oleyl oleat, Dầu khoáng, Petroleum jelly …
5 Chất chống oxy hóa và chất bảo quản: Các este của acid galic, Butylat
hydroxyanisol: (BHA), Hydroxytoluen : (BHT)…
Trang 50Công thức sản phẩm đặc trưng
Castor oilMineral oilBees waxParafinCarnauba waxCeresin waxUnion Carbide L 45 silicon Fluid (1000 CS )Höông
30151510101010
t h
Parafin waxVaselin 30, 035, 0
Trang 51Phối chế sản phẩm
Tiếp tục phân tán
Lọc rây (mịn) Phối trộn
Dầu Phân tán
Phân tán Hòa tan
Pigment phân tán trong dầu
Hỗn hợp dầu sáp
Dầu, chất béo + chất chống oxy hóa
t o
Hỗn hợp nền son
Nền son Past màu
Khối son
Đóng khuôn
Thỏi son
Nấu chảy + khuấy
Trang 52Sơn móng tay
Trang 53Nhu cầu người tiêu dùng
- Màu, mùi, trạng thái
- Dễ sử dụng, dễ trải đều lên bề mặt, độ nhớt
thấp, không để lại vết cọ, mau khô
- Lớp film tạo thành phải sáng, bóng, bám chắc
vào móng, cứng, không bị bong tróc, không bi
tan trong nước hay kiềm…
- Màu không bị phai, không lan ra da tay
- An toàn
Trang 54Thành phần sản phẩm
1 Chất tạo lớp film : nitrocellulose, cellulose nitrate…
2 Chất kết dính : polyester resin, formaldehyde resin…
3 Chất hoá dẻo : dibutyl, dimethyl, dioctyl phthalate…
4 Dung môi: acetone, methyl acetate, ethyl acetate…