1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề cương ôn thi tốt nghiệp

49 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 546,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tá dược nào sau đây không được sử dụng trong thuốc bột: a.. Các tá dược độn không tan trong nước trong điều chế viên nén, ngoại trừ: a.. Các loại tá dược thường được sử dụng trong viên n

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP

HỆ CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG NGÀNH DƯỢC

I BÀO CHẾ

1 Năm 1929 Alexandre Fleming đã phân lập được……từ nấm:

a Penicillin

b Ampicilin c Amoxycilind Amphetamin

2 Trong pha chế thuốc tiêm – tiêm truyền, nguyên tắc nào sau đây là sai:

a Sản phẩm đi từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện

b Đường đi của thành phẩm và nguyên liệu phải khác nhau

c Liên tục, một chiều

d Thành phẩm và nguyên liệu được trữ trong cùng một kho

3 Dạng bào chế hoàn chỉnh:

a Gồm có dược chất và tá dược, tờ hướng dẫn sử dụng

b Gồm có dược chất, tá dược và bao bì

c Gồm có dạng bào chế, bao bì, nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng

d Gồm nhà sản xuất, người kê đơn, bệnh nhân

4 Chế phẩm đòi hỏi độ vô khuẩn, ngoại trừ:

a Thuốc nhỏ mắt

b.Thuốc tiêm – thuốc tiêm truyền c Thuốc viên nénd.Thuốc bột dùng ngoài

5 Tá dược nào sau đây không được sử dụng trong thuốc bột:

a Tá dược độn

b Tá dược rã c Tá dược hútd Tá dược dính

6 Để xác định khối lượng một vật bằng cân, ta nên lấy quả cân theo thứ tự:

a Từ lớn đến nhỏ dần

b Từ nhỏ đến lớn

c Từ khoảng giữa đi lên

d Không bắt buộc theo nguyên tắc nào

7 Trong các loại cồn, cồn…… được sử dụng rộng dãi nhất trong ngành dược:

a Cồn etylic (C2H5OH)

b Cồn metylic (CH3OH) c Cồn propynolic (C3H7OH)d Cồn butylic (C4H9OH)

8 Để lấy chính xác 5ml dung dịch, dùng:

a Pipet khắc vạch 5ml

b Pipet bầu 5ml c Pipet bầu 10mld Pipet khắc vạch 10ml

9 Cối chày bằng thủy tinh dùng để nghiền những chất:

a Dược chất khô giòn

b Dược chất có tính oxy hóa mạnh

c Dược chất có cấu trúc rắn chắc

d Dược chất cần độ mịn rất cao

10 Phương pháp hòa tan nào sau đây là hợp lý nhất:

a Hòa tan dược chất kém bền ở nhiệt độ cao

b Hòa tan dược chất khó tan trong hỗn hợp dung môi

Trang 2

c Hòa tan ở nhiệt độ thường đối với các dược chất khó tan.

d Hòa tan chất dễ tan nên dùng chất diện hoạt làm tăng độ tan

11 Bào chế thuốc bột trải qua các giai đoạn dưới đây, ngoại trừ:

a Nghiền bột đơn

b Trộn bột kép c Tạo khối dẻod Đóng gói

12 Thuốc bột chứa dược chất lỏng, chất lỏng không vượt quá… so với tổng khối lượngdược chất rắn:

c Dạng rắn nên ít xảy ra tương kỵ hóa học

d Dễ đóng gói, dễ vận chuyển, dễ bảo quản

14 Thuốc bột có nhược điểm là:

a Không thích hợp dược chất có mùi vị khó chịu

b Thích hợp dược chất có mùi vị khó chịu

c Thích hợp dược chất bị phân hủy trong môi trường dạ dày

d A và C đúng

15 Nghiền bột đơn theo nguyên tắc sau:

a Chất có khối lượng lớn nghiền trước

b Chất có khối lượng lớn nghiền sau

c Chất có khối lượng nhỏ nghiền trước

d Chất có tỷ trọng nhẹ nghiền trước

16 Trộn bột kép theo nguyên tắc sau:

a Dược chất có khối lượng nhỏ nhất cho sau cùng

b Dược chất có khối lượng nhỏ nhất cho vào trước

c Bột có tỷ trọng lớn được trộn sau

d Bột có tỷ trọng nhẹ được trộn trước

17 Khi phối hợp 2 chất rắn trong đơn dạng thuốc bột tạo thành hỗn hợp Eutecti, biện phápkhắc phục là:

a Gói riêng từng hoạt chất

b Bao hoạt chất bằng bột trơ c Chống ẩmd a và b đúng

18 Ngoài dược chất, thuốc cốm còn sử dụng các tá dược:

a Tá dược độn

b Tá dược dính c Tá dược điều hương, điều vịd Tất cả đều đúng

19 Phương pháp xát hạt ướt trong điều chế thuốc cốm trải qua các giai đoạn sau, ngoại trừ:

a Trộn bột kép

b Tạo khối dẻo c Xát cốmd Sấy cốm

Trang 3

b Talc c Tinh bộtd Aerosol

22 Các tá dược độn không tan trong nước trong điều chế viên nén, ngoại trừ:

a Tinh bột

b Tinh bột biến tính c Glucosed Avicel

23 Chọn câu đúng nhất:

a Tá dược dính thể rắn thường dùng cho viên xát hạt khô và dập thẳng

b Tá dược dính thể rắn thường dùng cho viên xát hạt ướt

c Tá dược dính thể lỏng thường dùng cho viên xát hạt khô

d Tá dược dính thể lỏng thường dùng cho viên đập thẳng

24 Tác dụng của tá dược trơn bóng trong quá trình dập viên, ngoại trừ:

a Chống dính

b Điều hòa sự chảy c Cải thiện tính chịu nénd Làm bề mặt viên bóng đẹp

25 Tá dược nào sau đây có vai trò đảm bảo độ cứng của viên:’

a Tá dược độn

b Tá dược dính c Tá dược rãd Tá dược trơn

26 Thời gian rã của viên nén không bao hay viên nén trần không được quá:

a 15 phút

b 30 phút c 45 phútd 60 phút

27 Các loại tá dược thường được sử dụng trong viên nén:

a Tá dược độn

b Tá dược dính, rã c Tá dược trơn, bóngd Tất cả đều đúng

28 Phương pháp dập thẳng trong điều chế viên nén thích hợp với dược chất:

a Chịu nén, có độ trơn chảy tốt

b Chịu được nhiệt độ, độ ẩm

c Không chịu được nhiệt độ và độ ẩm

d Tất cả đều đúng

29 Trong điều chế viên nén, hình dạng thích hợp nhất khi xát hạt là:

a Hình cầu

b Hình thoi c Hình sợid Hình đa giác

30 Sinh khả dụng được xem như 100% khi sử dụng đường tiêm:

a Tiêm dưới da

b Tiêm trong da c Tiêm bắp cơd Tiêm tĩnh mạch

31 Những giai đoạn trong quá trình dập viên là:

a Nén, giải nén, nạp nguyên liệu

b Giải nén, nén, nạp nguyên liệu

c Nạp nguyên liệu, giải nén, nén

d Nạp nguyên liệu, nén, giải nén

Trang 4

32 Nhược điểm khi dập viên bằng máy dập viên tâm sai:

a Tốn thời gian, chi phí cao

b Lực nén phân phối không đồng đều

c Năng suất thấp

d Viên không có độ cứng cao

33 Nhược điểm của phương pháp bao đường là:

a Tốn thời gian

b Vỏ bao chiếm khối lượng lớn so với viên

c Làm tăng vẻ đẹp của viên

d A và B đúng

34 Đường dùng của viên nang:

a Uống

b Đặt âm đạo, đặt trực tràng c Cấy dưới da d Tất cả đều đúng

35 Đối với thuốc tiêm nhũ tương, khi điều chế cần có sự tham gia của:

a Tá dược dính

b Tá dược rã c Chất gây thấmd Chất nhũ hóa

36 Ưu điểm của viên nang ngoại trừ yếu tố nào sau:

a Dễ nuốt

b Tiện dùng c Giá thành thấpd Dễ sản xuất lớn

37 Đối với thuốc tiêm hỗn dịch, khi điều chế cần có sự tham gia của:

a Tá dược dính

b Tá dược rã c Chất gây thấmd Chất nhũ hóa

38 Chất màu hay được dùng nhất trong sản xuất viên nang cứng:

a Gelatin

b Oxyd sắt c Titan dioxidd Nipagin

39 Sau khi mở nắp, thuốc nhỏ mắt nên dùng trong vòng:

b Tá dược trơn c Chất diện hoạtd Tất cả đều đúng

41 Câu nào sau đây không đúng về vai trò của thuốc:

a Làm giảm cảm giác một bộ phận hay toàn thân

b Chỉ nhằm phong bệnh và chữa bệnh

c Chẩn đoán bệnh, phục hồi điều chỉnh chức năng cơ thể

d Ảnh hưởng đến quá trình sinh đẻ, làm thay đổi hình dáng cơ thể

42 Tá dược trơn dùng trong điều chế viên nang cứng nhằm đảm bảo sự đồng nhất về:

a Hàm lượng

b Khối lượng c Tăng tính thấm của tiểuphân dược chất

d A và B đúng

Trang 5

Ngành: Dược Trang 5

43 Đặc điểm của phương pháp nhúng khuôn trong điều chế viên nang mềm là:

a Quá trình tạo vỏ và quá trình đóng thuốc riêng

b Quá trình tạo vỏ và quá trình đóng thuốc diễn ra đồng thời

c Nang có gờ

d Thu được viên hình cầu, khối lượng không quá 0,75g

44 Chất làm tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt có mục đích:

a Làm bóng cho mắt

b Kéo dài tác dụng của thuốc

c Khắc phục tình trạng khô mắt

d Bảo quản thuốc

45 Đặc điểm của phương pháp nhỏ giọt trong điều chế viên nang mềm là:

a Quá trình tạo vỏ và quá trình đóng thuốc riêng

b Chất đẳng trương c Chất tăng độ nhớtd Chất bảo quản

48 Các vấn đề sau đây là tiêu chuẩn cần đánh giá về chất lượng viên nang, ngoại trừ:

a Độ đồng đều hàm lượng

b Độ đồng đều khối lượng

c Độ cứng

d Độ rã, tạp chất, định tính, định lượng

49 Tiêu chuẩn để chọn một dung môi tốt là, ngoại trừ:

a Dễ kiếm, dễ bảo quản

b Không độc, không gây cháy nổ

c Có thể phản ứng hoặc không phản ứng với bao bì

d Không gây dị ứng

50 Khi đóng bột thuốc vào nang, cần cho thêm một số tá dược sau, ngoại trừ:

a Tá dược độn

b Tá dược dính c Tá dược trơnd Chất diện hoạt

51 Thành phần nào không có trong vỏ nang cứng:

a Gelatin

b Nước c Chất hóa dẻod Chất màu

52 Trong pha chế thuốc tiêm – thuốc tiêm truyền, nguyên tắc phải tuân thủ:

a Sạch sẽ, thoáng mát

b Liên tục, một chiều, kín

c Độ vô khuẩn tuyệt đối

Trang 6

d Nguyên liệu, thành phẩm đi cùng một đường

53 Phương pháp điều chế viên nang mềm nào chỉ cho viên dạng hình cầu:

a Phương pháp ép trên máy

b Phương pháp nhỏ giọt

c Phương pháp nhúng khuôn

d Phương pháp ép trên khuôn cố định

54 Các thành phần của thuốc nhỏ mắt bao gồm:

a Dược chất, dung môi, các chất phụ, chất đẳng trương hóa

b Dược chất, dung môi, các chất phụ, chất bảo quản

c Dược chất, dung môi, các chất phụ, bao bì đựng thuốc

d Dược chất, dung môi, các chất phụ

55 Nồng độ ethanol có tác dụng bảo quản:

a 10%

56 Chất điều chỉnh pH dùng trong thuốc nhỏ mắt nhằm đáp ứng tác dụng sau:

a Giữ cho dược chất trong thuốc có độ ổn định cao nhất

b Giảm hay tránh gây kích ứng đối với mắt

c Làm tăng khả năng hấp thu dược chất qua màng giác mạc

d Tất cả đều đúng

57 Vấn đề nào sau đây là yêu cầu cần kiểm tra chất lượng thuốc tiêm:

a Độ trong, màu, pH, độ vô khuẩn

b Thể tích thuốc trong ống, lọ

c Định tính, định lượng

d Tất cả các câu trên

58 Dung môi nước ít dùng để chiết xuất trong thời gian dài, do:

a Khả năng hòa tan không chọn lọc

b Nhiệt độ bay hơi cao

b Ringer lactate c Evasol 5%d Natri clorid 0.9%

60 Bao bì nào sau đây không là bao bì thuốc tiêm:

a Chai thủy tinh

b Nút cao su c Túi nhựa dẻod Gói giấy

61 Các thuốc tiêm truyền sau đây được dùng với mục đích bổ sung thể tích máu:

a Dung dịch Dextran

b Ringer lactate c Evasol 5%d Natri clorid 0.9%

62 Nước không dùng để điều chế dịch chiết:

a Nước cứng

b Nước cất c Nước khử khoángd Nước mềm

63 Đặc điểm của thuốc tiêm truyền, ngoại trừ:

Trang 7

b Dùng chì acetat kiềm c Dùng parafin rắnd Dùng ethanol 900

65 Dùng các chất nào sau đây để loại tạp chất là gôm, chất nhầy có trong dịch chiết

a Dùng ete

b Dùng chì acetat kiềm c Dùng parafin rắnd Dùng cloroform

66 Trong điều chế cồn thuốc, nếu bột dược liệu mịn ta dùng dung môi:

b Bình thường c Đường bị kết tinhd Đường lên men

74 Lượng đường sử dụng khi điều chế siro đơn theo phương pháp nguội là:

a 165g/ 100ml nước

b 108g/ 100ml nước c 180g/ 100ml nướcd 180g/ 10ml nước

75 Siro thuốc có nồng độ đường khoảng:

Trang 8

77 Điều chế siro thuốc khi dược chất là hóa dược dễ tan trong nước:

a Hòa tan dược chất với một ít nước, sau đó trộn với siro đơn

b Hòa tan dược chất với hỗn hợp cồn - nước, sau đó trộn với siro đơn

c Hòa tan dược chất với hỗn hợp glycerin - nước, sau đó trộn với siro đơn

d Hòa tan dược chất với nước, lọc, sau đó trộn với siro đơn

78 Dung môi nào sau đây được sử dụng để làm dung môi pha tiêm, ngoại trừ:

a Nước cất 2 lần

b Ethanol c Glycerind Nước khử khoáng

79 Yêu cầu của dung môi dùng pha chế thuốc tiêm, ngoại trừ:

a.Vô khuẩn

b.Có hoạt tính riêng c Không chứa chí nhiệt tốd Tinh khiết dược dụng

80 Yêu cầu đẳng trương đặt ra đối với thuốc tiêm sau, ngoại trừ:

a Thuốc tiêm tuỷ sống

b Thuốc chuẩn đoán tiêm trong

da

c Thuốc tiêm dung môi dầu

d Thuốc tiêm dung môi nước

81 Trong bào chế cao thuốc, giai đoạn quan trọng nhất ảnh hưởng đến hoạt chất và chấtlượng cao là:

a Điều chế dịch chiết

b Loại tạp chất c Điều chỉnh hàm lượng hoạt chấtd Cô đặc, sấy

82 Trong điều chế cao thuốc, các phương pháp được sử dụng là:

85 Nhũ tương kiểu dầu trong nước thường dùng:

a Uống, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

b Dùng ngoài

c Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

d Uống, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, dùng ngoài

86 Thành phần của nhũ tương gồm có:

a Pha dầu, pha nước, chất nhũ hóa

b Pha dầu pha nước, chất gây thấm

c Pha phân tán, môi trường phân tán, chất gây thấm

d Pha phân tán, môi trường phân tán, chất nhũ hóa

87 Nhũ tương trong quá trình bảo quản:

a Không được tách lớp

b Cho phép tách lớp

c Cho phép tách lớp nhưng trở về trạng thái ban đầu khi lắc nhẹ

d Nhũ tương tiêm và nhũ tương uống bảo quản như nhau

Trang 9

b 0,1 – 1micromet c 1 – 100 micrometd 1,5 – 2 micromet

90 Kích thước tiểu phân của dược chất rắn là…….thì được gọi là hỗn dịch thô:

a 0,01 – 0,1 micromet

b.0,1 – 1micromet c 1 – 100 micrometd.1,5 – 2 micromet

91 Thành phần của hỗn dịch gồm có:

a Pha dầu, pha nước, chất nhũ hóa

b Pha dầu pha nước, chất gây thấm

c Pha phân tán, môi trường phân tán, chất gây thấm

d Pha phân tán, môi trường phân tán, chất nhũ hóa

92 Hỗn dịch thuốc là một hệ phân tán:

a Đồng thể

b Dị thể thô c Vi dị thểd Đồng nhất

93 Trạng thái cảm quan thường có của hỗn dịch thô là:

a Trong suốt, không màu

b Chất gây thấm c Chất đẳng trương hoád Chất đệm pH

95 Một thuật ngữ khác cũng được dung để chỉ hỗn dịch là:

a Huyền dịch

b Huyền phù c Huyền trọcd Tất cả đều đúng

96 Giai đoạn quyết định độ mịn và chất lượng của hỗn dịch:

a Nghiền khô

b Tạo khối dẻo

c Nghiền ướt

d Phân tán dược chất vào chất dẫn

97 Lượng dược chất trong thuốc đặt được hấp thu vào hệ tuần hoàn là:

Trang 10

101 Thuốc đạn thường được dùng để:

a Đặt vào trực tràng

b Đặt vào âm đạo c.d UốngĐặt vào niệu đạo và các hốc nhỏ

102 Thuốc trứng thường được dùng để:

a Đặt vào trực tràng

b Đặt vào âm đạo c Đặt vào niệu đạo và các hốc nhỏd Uống

103 Vấn đề nào sau đây không phải là yêu cầu chất lượng của thuốc mỡ:

a Phải đồng nhất

b Phải vô khuẩn

c Phải bắt dính lên da và niêm mạc

d Không gây kích ứng da và niêm mạc

104 Các vấn đề sau đây là yếu tố về dược học có ảnh hưởng đến sự thấm và hấp thuthuốc mỡ qua da, ngoại trừ:

a Dược chất

b Các chất phụ c Tá dượcd Kiểm nghiệm

105 Thành phần thuốc phun mù gồm:

a Hoạt chất, chất phụ, bình chứa

b Hoạt chất, chất phụ, bình chứa, khí đẩy

c Hoạt chất, khí đẩy, chất gây thấm

d Hoạt chất, bình chứa, chất nhũ hóa

106 Thuốc viên tròn được bào chế theo phương pháp:

a Xát hạt ướt, xát hạt khô, xát hạt từng phần

b Chia viên, bồi viên

c Nghiền bột đơn, trộn bột kép, tạo khối ẩm

d Tất cả đều sai

107 Thuốc mỡ loại gel, tá dược dùng chủ yếu thuộc nhóm:

a Thân nước

b Nhũ tương khan c Thân dầud Nhũ tương N/D

108 Tiêu chuẩn để lựa chọn một tá dược tốt, ngoại trừ:

a Bền vững về mặt vật lý, hóa học, sinh học

b Càng chất lượng càng tốt, giá cả không quan trọng

c Không phản ứng với dược chất, tá dược khác, dung môi, bao bì

d Ít gây bẩn da, quần áo và dễ rửa sạch bằng nước

109 Tá dược nào sau đây không có trong thuốc bột:

a Tá dược hút

b Tá dược màu c Tá dược điều hươngd Tá dược đẳng trương hóa

110 Thuốc mỡ thường được đóng gói vào dụng cụ, ngoại trừ:

a Lọ rộng miệng

b Hộp nhựa hay kim loại c Tuýp bằng thiếcd Túi P.E

111 Chọn câu phát biểu sai:

a Dược chất là chất có tác dụng dược lý, được sử dụng trực tiếp cho người bệnh

b Một dạng bào chế có thể chứa nhiều dược chất

c Tá dược không có tác dụng dược lý cụ thể

d Bao bì có vai trò bảo vệ, trình bày, nhân dạng và thông tin thuốc

112 Phương pháp điều chế thuốc mỡ:

a Hòa tan, nhúng khuôn, ép khuôn

b Hòa tan, trộn đều đơn giản, nhũ hóa

Trang 11

Ngành: Dược Trang 11

c Hòa tan, nghiền ướt, nghiền khô

d Phân tán cơ học, ngưng kết

113 Yếu tố ảnh hưởng sự thấm thuốc và hấp thu thuốc qua da:

a Sinh lý, dược học

b Sinh lý, vật lý c Lứa tuổi, giới tính, loại dad Tất cả đều đúng

114 Viên tròn là dạng thuốc rắn, hình cầu, được điều chế từ theo khối lượng quy định:

b Thuốc có độ ổn định cao c Sử dụng thuân tiệnd Kỹ thuật sản xuất đơn giản

116 Thuốc có tác dụng kéo dài trên nhãn thuốc có ghi chữ:

b claude Galien c Platond Aristotle

118 Nếu thêm hay bớt một khối lượng là 0,1mg ở đĩa cân thì đã đủ nhận biết sự thay đổikhỏi vị trí cân bằng là:

a Tính “đúng tới 0,1mg” của cân

b Tính “tin tới 0,1mg” của cân

c Tính “nhạy tới 0,1mg” của cân

d Tính “chính xác tới 0,1mg” của cân

119 Hàm lượng ethanol quy định trong điều chế thuốc tiêm:

a Không quá 15%

b Không quá 20% c Không quá 25%d Không quá 30%

120 Thuốc khí dung khác các dạng thuốc thông thường bởi một thành phần sau:

a Khí đẩy

b.Chất tạo màu c Chất tạo bọtd Chất làm thơm

Trang 12

II DƯỢC LIỆU

1 Năm 1806, Friedrich Wilhelm đã phân lập được một chất có tính kiềm và gây ngủmạnh:

A Cinchonino từ vỏ cây canhkina

B Morphin từ nhựa thuốc phiện

C Strychnin từ hạt loài Strychonos

D Brucin từ hạt loài Strychonos

2 Sau năm 1810, Pelletier và Caventou đã chiết được chất có tính kiềm từ hạt loài

Strychonos:

A Cinchonino

B Morphin C StrychninD Tất cả đều sai

3 Ai là người đưa ra định nghĩa đầu tiên về alcaloid:

A Wilhelm Meissner

B Friedrich Wilhelm C PolonopskiD Lewis

4 Theo Polonopski, alcaloid là:

A Hợp chất hữu cơ, có chứa nitơ, có tính kiềm, lấy ra từ thực vật và động vật

B Hợp chất hữu cơ, có chứa nitơ, đa số có nhân dị vòng, có tính kiềm, lấy ra từthực vật và động vật, thường có dược tính mạnh, cho phản ứng hoá học vớithuốc thử chung của alcaloid

C Hợp chất hữu cơ, có chứa nitơ, có tính kiềm, lấy ra từ thực vật

D Hợp chất hữu cơ, có chứa nitơ, đa số có nhân dị vòng, có tính kiềm, lấy ra từthực vật, thường có dược tính mạnh, cho phản ứng hoá học với thuốc thử chungcủa alcaloid

5 Một dược liệu chứa hàm lượng alcaloid bao nhiêu được coi là có hàm lượng khá cao:

A 6-10%

6 Danh pháp alcaloid xuất phát từ:

A Tiếp vị ngữ

B Vị trí địa lý C Tên ngườiD Tiếp đầu ngữ

7 Trong cây, alcaloid thường tồn tại ở dạng nào:

A Dạng tự do

B Dạng base C Dạng muốiD Tất cả đều đúng

8 Trong cây, alcaloid kết hợp với:

A Acid hữu cơ

B Acid vô cơ C ĐườngD Tất cả đều đúng

9 Caffein có nhiều trong cây

A Trà

B Cà phê C CitrusD Tất cả đều đúng

10 Nhựa thuốc phiện có chứa hàm lượng alcaloid:

A 1%

B 1-3% C 6-10%D 20-30%

Trang 13

11 Alcaloid có thành phần cấu tạo có oxy vẫn ở thể lỏng là:

A Morphin

B Conessin C ArecolinD Codein

12 Alcaloid có thành phần cấu tạo không có oxy vẫn ở thể rắn là:

A Morphin

B Conessin C ArecolinD Codein

13 Cafein tan được trong dung môi:

A Nước

14 Phân loại alcaloid theo đường sinh tổng hợp:

A Alcaloid có nhân dị vòng

B Alcaloid có nhân steroid C PseudoalcaloidD Alcaloid có cấu trúc terpen

15 Morphin tan được trong dung môi:

A Cloroform

B Ether C KiềmD Benzen

16 Thuốc thử chung của alcaloid cho tủa vô định hình:

A Vàng clorid

B Platin clorid C Acid picricD Mayer

17 Dược liệu có alcaloid thuộc nhóm dẫn chất steroid:

A Mã tiền

B Mức hoa trắng C Bình vôiD Thuốc lá

18 Nói về thể chất của alcaloid câu nào sau đâykhông đúng

A Một số alcaloid trong thiên nhiên công thức cấu tạo không có oxy

B Alcaloid công thức cấu tạo không có oxy thường ở thể rắn ở nhiệt độthường

C Alcaloid ở thể lỏng thường bay hơi được

D Alcaloid thường bền ở nhiệt độ sôi nên cất kéo được bằng phương pháp hơinước

19 Phân loại alcaloid theo cấu trúc hoá học được chia làm mấy nhóm:

Trang 14

24 Berberin là thành phần hoá học chính trong dược liệu :

B Toàn cây C Phần trên mặt đấtD Rễ

33 Bộ phận dùng của cây Erythrina indica:

A Lá

B Thân rễ C Thân củD Rễ

34 Quinidin trong vỏ thân cây Cankina có tác dụng:

A Chống loạn nhịp tim

B Trị tiêu chảy C Trị sốt rétD Tất cả đều đúng

35 Monosaccharid là hợp chất hữu cơ gồm:

A Glucose

B Tinh bột C GômD Tất cả đều đúng

36 Polysaccharid đơn giản là hợp chất hữu cơ gồm:

A Chất nhầy

B Tinh bột C GômD Tất cả đều đúng

37 Polysaccharid phức tạp là hợp chất hữu cơ gồm:

A Chất nhầy

B Tinh bột C CelluloseD Tất cả đều đúng

38 Anthranoid được phân làm mấy nhóm:

Trang 15

B Không thể cho carbonhydrat đơn giản hơn khi thủy phân

C Có trong mật, hoa, quả chín

B Pueraria thomsoni C Asparagus conchinchinesisD Polygonum multiflorum

44 Hoa mọc thành chùm , màu xanh tím là đặc điểm thực vật của:

A Plantago major

B Pueraria thomsoni C Asparagus conchinchinesisD Polygonum multiflorum

45 Rễ củ có tác dụng chữa ho long đờm, táo bón là công dụng của dược liệu:

A Plantago major

B Pueraria thomsoni C Asparagus conchinchinesisD Polygonum multiflorum

46 Hạt có tác dụng chữa lỵ mạn tính, viêm ruột, bồi bổ cở thể là công dụng của dược liệu:

A Plantago major

B Pueraria thomsoni C Coix lachryma-jobiD Polygonum multiflorum

47 Hoa nhỏ, mọc thành bông ở kẽ lá, cuống hoa dài, quả hộp, chứa nhiều hạt đa giác, nâubóng là đặc điểm thực vật của dược liệu:

A Plantago major

B Pueraria thomsoni C Coix lachryma-jobiD Polygonum multiflorum

48 Rễ củ có tác dụng chữa sốt nóng, nhức đầu, giải nhiệt, giải khát là công dụng của DL:

A Plantago major

B Pueraria thomsoni C Coix lachryma-jobiD Polygonum multiflorum

49 Củ mài là tên gọi khác của dược liệu

A Plantago major

B Pueraria thomsoni C Dioscorea persimilisD Polygonum multiflorum

50 Cellulose tan được trung dung môi:

A Nước

B Schweitzer C Acid HClD Benzen

51 Cấu trúc hoá học của Flavonoid:

A Có cấu tạo khung gồm 30C B Vòng A và B xếp dạng cis

Trang 16

C Vòng C là dị vòng có oxy D Tất cả đều đúng

52 Khung của flavonoid có dị vòng C là, ngoại trừ :

A Pyran

B γ –pyron C Dihyro γ –pyronD Pyrilium

53 Dị vòng sau đây có tên là :

A 1: dihyropyran; 2: α –pyron; 3: dihyro α –pyron; 4: pyrilium

B 1: dihyropyran; 2: γ–pyron; 3: dihyro γ –pyron; 4: pyrilium

C 1: dihyropyran; 2: α –pyron; 3: dihyro γ –pyron; 4: pyrilium

D 1: dihyropyran; 2: γ –pyron; 3: dihyro α –pyron; 4: pyrilium

54 Cấu trúc sau thuộc nhóm nào:

B Trong môi trường acid tạo muối có màu xanh

C Trong môi trường kiềm tạo muối có màu đỏ

D Trong môi trường trung tính có màu tím

58 Phản ứng Cyanidin được sử dụng để định tính nhóm hợp chất flavonoid nào?

Trang 17

59 Phản ứng Cyanidin dùng định tính flavonoid cho ra màu:

A Màu vàng

B Màu đỏ C Màu tímD Màu xanh

60 Định tính nhóm OH phenol trong flavonoid dùng các thuốc thử FeCl3cho ra hiện

tượng:

A Kết tủa màu trắng

B Kết tủa xanh C Làm tăng màu dung dịchD Dung dịch màu đỏ

61 Định tính amylopectin bằng iod 1% cho ra màu:

E Xanh đen

F Xanh tím G Tím đỏH Xanh đậm

62 Nói về bộ phận dùng của các dược liệu, chọn câu đúng nhất:

A Sophora japonica có bộ phận dùng là nụ hoa

B Cynara scolymus có bộ phận dùng là quả

C Lonicera japonica có bộ phận dùng là hạt

D Morus alba có bộ phận dùng là hoa

63 Cây nhỡ, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm màu trắng sáng, quả loại đậu là ĐĐTV của dược liệu nào?

A Astiso

B Hoè C Kim ngânD Dâu tằm

64 Bộ phận dùng của dược liệu Cynara scolymus là:

B Không tan trong nước

C Bay hơi được ở nhiệt độ thường

D Có thể điều chế từ thảo dược bằng phương pháp vi thăng hoa

68 Các dẫn chất sau thường gặp trong tinh dầu, ngoại trừ

A Dẫn chất monoterpen

B Dẫn chất sesquiterpen C Dẫn chất có nhân thơmD Dẫn chất có chứa oxy

69 Myrcen thuộc dẫn chất tinh dầu nào

A Dẫn chất monoterpen

B Dẫn chất sesquiterpen C Dẫn chất có nhân thơmD Hợp chất có chứa N và S

70 Eugenol thuộc dẫn chất tinh dầu nào

A Dẫn chất monoterpen có chứa oxy

B Dẫn chất monoterpen không có chứa oxy

C Dẫn chất sesquiterpen dạng hợp chất azulen

Trang 18

D Dẫn chất có nhân thơm

71 Curcumen thuộc dẫn chất tinh dầu nào

A Dẫn chất monoterpen có chứa oxy

B Dẫn chất monoterpen không có chứa oxy

73 Menthol thuộc dẫn chất tinh dầu nào

A Dẫn chất monoterpen có chứa oxy

B Dẫn chất monoterpen không có chứa oxy

75 Myrcen thuộc dẫn chất tinh dầu nào

A Dẫn chất monoterpen có chứa oxy

B Dẫn chất monoterpen không có chứa oxy

C Dẫn chất sesquiterpen dạng hợp chất azulen

D Dẫn chất có nhân thơm

76 Các dẫn chất sau thường gặp trong tinh dầu, ngoại trừ

A Dẫn chất monoterpen

B Dẫn chất sesquiterpen C Dẫn chất có nhân dị vòngD Hợp chất có chứa N và S

77 Tinh dầu nào ở dạng rắn:

A Eugenol

B Anethol C MentholD Tất cả đều đúng

78 Tinh dầu nào có màu xanh mực:

A Eugenol

B Guajazulen C MentholD Anethol

79 Tinh dầu nào có vị ngọt:

A Eugenol

B Guajazulen C MentholD Aldehyd cinamic

80 Tinh dầu nào nặng hơn nước:

A Thiên niên kiện

B Đinh hương C GừngD Hồi

81 Hàm lượng tinh dầu trong nụ hoa đinh hương là:

Trang 19

C 5-15% D 15-25%

82 .“Cây thảo, thân vuông, toàn thân và lá có lông mịn, lá mọc đối chéo hình chữ thập, hoamọc thành cụm hình xim co Quả bế” là đặc điểm thực vật của dược liệu nào?

A Hương nhu

B Bạc hà C Ích mẫuD Kinh giới

83 Dược liệu chứa tinh bột

E Plantago majorr

F Pueraria thomsoni G Asparagus conchinchinesisH Polygonum multiflorum

84 Dược liệu chứa thành phần hoá học chính saponin steroid là:

A Khúc khắc

B Bồ kết C Rau máD Cát cánh

85 Tính chất của Saponinngoại trừ:

A Làm giảm sức căng bề mặt, tạo bọt

87 Phần genin có 30 C cấu tạo bởi 6 nhóm hemiterpen là cấu trúc hoá học của:

A Saponin triterpenoid pentacyclic

A Phản ứng Libermann-Buchardt: cho màu hồng đến xanh đối với tất cả saponin

B Phản ứng Salkowski: cho màu vàng đến lơ -tím đối với tất cả saponin

C Phản ứng Rosenthaler cho màu hoa cà đối với tất cả saponin

D Tất cả đều đúng

90 Dược liệu chứa saponin steroid là:

A Smilax glabra – Smilacaceae

B Glycyrrhiza glabra – Fabaceae

C Polygala sp – Polygalaceae

D Platycodon grandiflorum - Campanulaceae

Trang 20

91 Dược liệu có tác dụng làm thuốc bổ trong mọi trường hơp có thành phần hoá học chính

là saponin là:

A Smilax glabra – Smilacaceae

B Panax ginseng - Araliaceae

C Polygala sp – Polygalaceae

D Platycodon grandiflorum - Campanulaceae

92 “Có đốt phình to giống đầu gối chân trâu, hoa dễ bám dính vào quần áo đó” là ĐĐTVcủa dược liệu:

A Cát cánh

B Hoài ngưu tất C Nhân sâmD Viễn chí

93 “Hoa to hình cái chuông màu tím nhạt, lá mọc vòng, mọc đối” đó là ĐĐTV của dượcliệu:

A Cát cánh

B Hoài ngưu tất C Nhân sâmD Viễn chí

94 Dược liệu có bộ phận dùng là rễ củ và có thành phần hoá học chính là saponin là:

A Cát cánh, nhân sâm, tam thất, hà thủ ô

B Viễn chí, nhân sâm, hà thủ ô, cam thảo bắc

C Nhân sâm, tam thất, mạch môn, thiên môn

D Ngưu tất,viễn chí, cát cánh, cam thảo bắc

95 Glycosid tim là:

A Những glycosid steroid có tác dụng đặc biệt lên tim

B Ở liều điều trị có tác dụng cường tim, làm chậm và điều hoà nhịp tim

C Nếu quá liều: Gây nôn, chảy nước bọt, tiêu chảy

D Tất cả đều đúng

96 Cấu trúc hoá học của glycosid tim gồm những phần sau, ngoại trừ:

A Đường

B Nhân steroid C Vòng lactonD Khung C6-C3-C6

97 Tính chất của glycosid tim

A Dạng vô định hình không màu

B Tan trong dung môi hữu cơ

C Có vị đắng, có năng suất quay cực

D Tất cả đều đúng

98 Tính chất của glycosid tim có đường 2,6 – desoxy:

A Tan trong dung môi hữu cơ

B Dễ bị thuỷ phân khi đun với acid vô cơ 0,05N/ MeOH trong 30 phút

C Dạng vô định hình không màu

Trang 21

A Thuốc thử Xanthydrol:  màu đỏ mận rõ, ổn định

B TT acid phosphoric đặc:  Dung dịch có màu vàng, (= 474 nm)

C TT Keller – Kiliani:  mặt ngăn cách có mầu đỏ, nâu đỏ, dần dần trên có màuxanh dưới khuyếch tán lên

D Tất cả đều đúng

101 Thuốc thử dùng để định tính phần nhân steroid trong glycosid tim:

A TT libermann – burchardt :  màu hồng chuyển sang xanh lá cây

B TT acid photphoric: huỳnh quang xanh lục mạnh ở ánh sáng tử ngoại

B Oleandrin C StrophathinD Ouabain

104 Bộ phận dùng của cây Nerium oleander :

A Lá

B Hạt C Vỏ câyD Tất cả đều đúng

105 Tên khoa học của Trúc đào:

A Nerium oleander – Liliaceae

B Nerium oleander – Apocynaceae

C Nerium oleander – Scophulariaceae

B Dương địa hoàng C Sừng dê hoa vàngD Tất cả đều sai

108 Dược liệu có chứa hoạt chất digitoxin:

A Digitalis purpurea

B Nerium oleander C Strophanthus gratusD Corchorus olitorius

109 Hoa mọc 1 phía chúc xuống, nở từ dưới lên là đặc điểm thực vật của cây

A Trúc đào

B Dương địa hoàng C Sừng dê hoa vàngD Tất cả đều sai

110 Dược liệu không chứa glycosid tim là:

A Đay

B Dương địa hoàng tía C Thông thiênD Dừa cạn

111 Dược liệu có bộ phận dùng là hạt:

Trang 22

A Thông thiên, trúc đào, sừng dê

B Thông thiên, sừng dê, đay

C Thông thiên, trúc đào, dương địa hoàng

D Thông thiên, trúc đào, đay

B Bạch chỉ, mù u, hà thủ ô C Bạch chỉ, sài đất, mù uD Bạch chỉ, hà thủ ô, sắn dây

115 Nói về tính chất lý hoá của hợp chất coumarin, câu nào đúng nhất:

A Dạng glycosid tan trong dung môi hữu cơ, dạng aglycon tan trong nước

B Dễ bị thăng hoa cho ra tinh thể có màu vàng

C Vòng lacton dễ bị mở vòng bởi môi trường kiềm

D Không cho huỳnh quang dưới ánh sáng tử ngoại

116 “Thân hình trụ tròn, màu tím, lá kép xẻ 2-3 lần lông chim, có bẹ lá phình to ôm lấythân, hoa tự tán màu trắng” là ĐĐTV của dược liệu:

E Angelica dahurica- Apiaceae

F Angelica sinensis- Apiaceae

G Ligusticum wallichii- Apiaceae

H Pueraria thomsoni – Fabaceae

117 Bộ phận dùng của dược liệu Calophyllum inophyllum là:

A Hạt

B Quả chín C Dầu hạtD Gỗ thân

118 Công dụng của dược liệu Wedelia chinensis là:

A Chữa mụn nhọt, lở loét, dùng ngoài trị rôm sẩy

B Chữa viêm tuyến vũ, cảm sổt

C Chữa chứng kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

D Chữa chứng đầy bụng, ăn không tiêu

120 Cấu trúc hoá học của Flavonoid:

A Có cấu tạo khung gồm 30C

B Vòng A và B xếp dạng cis C Vòng C là dị vòng có oxyD Tất cả đều đúng

Trang 23

III DƯỢC LÝ

1 Phát biểu nào sau đây đúng:

B Beri – beri là bệnh do thiếu vitamin A

C Scorbut tê phù, teo cơ, rụng tóc

D Pellagra là bệnh do thiếu vitamin B1

E Scorbut là bệnh do thiếu vitamin C

2 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Pellagra là bệnh do thiếu vitamin A

B Scorbut là bệnh gây tê phù, teo cơ, rụng tóc

C Beri – beri là bệnh do thiếu vitamin C

D Pellagra là bệnh do thiếu vitamin PP

3 Phát biểu nào sau đây không đúng về vitamin:

A Vitamin tan trong dầu có tiền vitamin trong thực vật

B Vitamin tan trong dầu tích luỹ trong cơ thể, không cần bổ sung hàng ngày

C Vitamin tan trong nước tích luỹ trong cơ thể, không cần bổ sung hàng ngày

D A + B đúng

4 Vitamin tan trong nước:

A Có tiền vitamin trong thực vật

B Tích luỹ trong cơ thể không cần bổ sung hàng ngày

C Không tích lũy trong cơ thể cần bổ sung hàng ngày

D A+B đúng

5 Nguyên nhân gây thiếu Vitamin:

A Nhu cầu tăng

A Dùng liều cao ngay từ đầu, Uống nhiều nước, Acid hóa nước tiểu

B Dùng liều cao ngay từ đầu, Uống nhiều nước, Kiềm hóa nước tiểu

C Dùng liều cao ngay từ đầu, Uống ít nước, Acid hóa nước tiểu

D Dùng liều cao ngay từ đầu, Uống ít nước, Acid hóa nước tiểu

9 Sulfamid có tác dụng trên vi khuẩn là do cơ chế:

A Cạnh tranh ADR làm giảm khả năng tổng hợp protein của vi khuẩn

B Cạnh tranh ANR làm giảm khả năng tổng hợp protein của vi khuẩn

C Cạnh tranh APAB làm giảm khả năng tổng hợp protein của vi khuẩn

D Cạnh tranh Receptor

10 Doxycyclin có tác dụng phụ:

A Gây sốc phản vệ B Còi xương, vàng răng

Trang 24

C Táo bón, chóng mặt D Suy nhược cơ thể

11 Cloramphenicol có tác dụng phụ là:

A Còi xương, vàng răng

B Còi xương, loãng xương C Gây suy tủyD Suy nhược cơ thể

F Nhiễm nấm móng, nấm tóc G Nhiễm khuẩn tiết niệuH Nhiễm khuẩn tiêu hóa

14 Thuốc có tác dụng điều trị Herpes:

A Nystatin

B Griseofulvin C AcyclovirD Ciprofloxacin

15 Các kháng sinh sau đây đều có thể sử dụng cho phụ nữ có thai,trừ:

A Gentamycin

B Erythromycin C AmoxicilinD Cephalexin

16 Thuốc nào thuộc nhóm Quinolon:

A Ofloxacin, Ciprofloxacin

B Amoxicilin,Ampicillin C Cloramphenicol, PenicillinD Roxythromycin, Azithromycin

17 Thuốc nào thuộc nhóm Macrolid:

A Gentamycin, Erythromycin

B Streptomycin, Erythromycin C Levofloxacin , NorfloxacinD Erythromycin, Azithromycin

18 Thuốc nào thuộc phân nhóm Cephalosporin:

A Penicillinin, Cephalexin

B Amoxicilin, Ampicilin C Cephalexin,GentamycinD Ceftriaxon, Cefixim

19 Kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn khi:

A Tỷ lệ MBC/MIC > 4

B Tỷ lệ MBC/MIC < 4

C Tỷ lệ MBC/MIC = 4

D Tỷ lệ MBC/MIC = 1

20 Lưu ý khi dùng thuốc Gentamycin:

A Không dùng cho người đang điều khiển máy móc, phương tiện

B Khi tiêm bắp nên tiêm chậm

C Không dùng cho người đang bị dị ứng

D Khi tiêm tĩnh mạch nên tiêm chậm

21 Chọn câu sai:

A Kháng sinh nhóm Quinolon có phổ tác dụng rộng

B Kháng sinh nhóm Aminosid độc với thần kinh thính giác

C Kháng sinh Cyclin gây vàng răng cho trẻ em

D Khang sinh Penicillin gây quai thai

22 Chọn câu đúng nhất:

A Khi uống Amoxicilin có thể gây rối loạn tiêu hóa

B Nhóm Aminosid dùng được bằng đường uống

C Penicillin có phổ tác dụng rộng hơn Cephalosporin

D Nhóm Macrolid có thể gây sỏi thận

23 Chọn câu đúng nhất:

A Dùng kháng sinh nên phối hợp để tăng hiệu quả điều trị

Ngày đăng: 25/07/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w