Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi ngời.. Em bÐ th«ng minh..[r]
Trang 2C Là những từ chỉ l ợng nhiều hay ít của sự vật.
D Là những từ dùng để trỏ vào sự vật,
nhằm xác định vị trí của vật trong không gian hoặc thời gian
Trang 3Tìm động từ trong 3 ví dụ a, b, c?
c Biển vừa treo lên, có ng ời qua đ ờng xem, c ời bảo:
-Nhà này x a quen bán cá ơn hay sao mà
bây giờ phải đề biển là cá t ơi ?“ ”
(Treo biển)
VD: a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi,
đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi ng ời
(Em bé thông minh)
b Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo [ … ] Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên v ơng
Trang 4c Biển vừa treo lên, có ng ời qua đ ờng xem, c ời bảo:
- Nhà này x a quen bán cá ơn hay sao mà
bây giờ phải đề biển là cá t ơi ?“ ”
(Treo biển)
VD: a Viên quan ấy đã đi nhiều nơi,
đến đâu quan cũng ra những câu đố
oái oăm để hỏi mọi ng ời
Động từ th ờng kết hợp với những từ: đã, cũng, hãy,
- Động từ th ờng kết hợp với
những từ: đã, sẽ, đang, cũng,
vẫn, hãy, chớ, đừng để tạo
thành cụm động từ.
Trang 5VÝ dô:
a Giã thæi.
b Nam ®ang häc bµi.
c TuÊn vÉn xem ti vi.
a Giã thæi.
b Nam ®ang häc bµi.
c TuÊn vÉn xem ti vi.
Trang 6cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,…
* Ghi nhớ 1:
Trang 7Nếu bỏ động từ đi trong câu Tuấn định “ ” “
Nếu bỏ động từ đi trong câu Tuấn định “ ” “
đi thì câu văn còn mang ý nghĩa đầy đủ ”
đi thì câu văn còn mang ý nghĩa đầy đủ ”
nữa không?
Động từ định cần có một động từ khác đi “ ”
kèm phía sau thì câu mới mang ý nghĩa đầy
đủ Những động từ cần có động từ khác đi kèm phía sau là động từ tình thái (động từ không độc lập).
Trang 9Tiết 60: Động từ
Xếp các động từ sau vào bảng phân loại : Buồn, chạy, c ời, dám, đau, đi,
định, đọc, đứng, gẫy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu.
Th ờng đòi hỏi
động từ khác
đi kèm phía sau
Th ờng không đũi hỏi động từ khác đi kèm phía sau
Trả lời câu hỏi : làm gì ?
Trả lời các câu hỏi : Làm sao? Thế nào ?
Đi, chay, c ời, đọc, hỏi, ngồi, đứng.
Dám, toan,
định Buồn, gãy, ghét, đau, nhức, nứt,
vui, yêu.
b, Làm chủ ngữ
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
Bảng hệ thống kiến thức về động từ
I / Đặc điểm của động từ
1, Khái niệm
2, Khả năng kết hợp
Động từ th ờng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng … để tạo thành cụm
động từ.
3, Chức vụ cú pháp
a, Làm vị ngữ
II Các loại động từ chính
Động từ
Động từ tình thái Động từ chỉ hành động, trạng thái
Động từ chỉ hành động
Động từ chỉ trạng thái
Trang 18Tìm động từ trong truyện Lợn c ới, “
áo mới Cho biết các động từ ấy ”
thuộc những loại nào?
Bài tập 2:
Lợn c ới, áo mới
Có anh tính hay khoe của Một hôm may đ
ợc cái áo mới, liền đem ra mặc rồi đứng hóng
ở cửa, đợi có ai đi qua ng ời ta khen
Đứng mãi từ sáng đến chiều chả thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm
hay khoe, tất t ởi chạy đến hỏi to:
- Bác có thấy con lợn c ới của tôi chạy qua đây không?
Anh kia liền giơ ngay vạt áo ra bảo:
- Từ lúc tôi mặc cái áo mới này, tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả!
Trang 19cho biết câu chuyện buồn c ời ở chỗ nào?
để bật ra tiếng c ời Qua đó, ta thấy
rõ sự tham lam keo kiệt của nhân vật trong truyện.
Bài tập 4:
Viết đoạn văn từ 5 đến7 câu có sử dụng động từ?
Trang 20DẶN DÒ
đã học, tìm và phân loại ĐT trong
đoạn văn đó.