- Với cách biểu cảm gián tiếp, các yếu tố tự sự, miêu tả giúp người đọc hiểu, biết được suy nghĩ, tình cảm của người viết?. * HS đọc đoạn văn SGK/137 * Hãy chỉ ra các yếu tố tự sự và miê[r]
Trang 1Tieỏt 41
Bài ca nhà tranh bị gió thu phá
(Hớng dẫn đọc thêm)
I/ M ức độ cần đạt : Giuựp HS.
1 Kieỏn thửực: - Củng cố kiến thức về thơ Đường
2 Kú naờng: - Rốn kĩ năng thảo luận và trỡnh bày ý kiến
3 Thaựi ủoọ: - B i d ng cho HS nh ng tỡnh c m t t đ p nh : yờu thiờn nhiờn, yờu quờ h ng.ồ ữ ữ ả ố ẹ ư ươ
II/ Chuaồn bũ:
- Gớao vieõn: Tham khảo cỏc tài liệu cú liờn quan.
- Hoùc sinh: SGK, VBT, Vụỷ baứi soaùn
III/ Tieỏn trỡnh:
1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn: ( GV kieóm tra sú soỏ HS treõn lụựp )
2 Kieồm tra mieọng:
* ẹoùc baứi thụ Hoài hửụng ngaóu thử(3ủ) Phaõn tớch baứi thụ (7ủ)
- ẹoùc thuoọc baứi thụ ( 3ủ )
- Hai caõu ủaàu: - Taực giaỷ xa queõ luực coứn treỷ, khi trụỷ veà thỡ ủaừ giaứ
- Toực mai ủaừ ruùng nhửng gioùng queõ thỡ khoõng ủoồi
- Pheựp ủoỏi: ẹi >< trụỷ laùi, treỷ >< giaứ
-> Sửù gaộn boự beàn chaởt ủoỏi vụựi queõ hửụng
- Hai caõu cuoỏi: - Taực giaỷ gaởp luừ treỷ trong laứng, nhửng khoõng bieỏt nhau,
- Bũ xem nhử laứ khaựch treõn chớnh queõ hửụng cuỷa mỡnh
- Gioùng ủieọu bi haứi, hoựm hổnh
àSửù ngụừ ngaứng, xoựt xa khi bũ coi nhử khaựch laù
3 Baứi mụựi
* Hụm nay chỳng ta sẽ học bài thơ Bài ca nhà tranh bị gió thu phá
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hiểu một vài nột về tác giả- tác
phẩm
* Em hóy trỡnh bày sự hiểu biết của em vềtác giả- tác
phẩm bài thơ ?
?
- HS trỡnh bày – GV nhận xột, bổ sung
I/ Tỡm hi ểu c hung 1-Tác giả- tác phẩm 2- Đọc- từ khó 3- Bố cục
II- Tìm hiểu giá trị nội dung và nghệ
Trang 2Bài thơ giúp em hiểu gì về nội dung?
Bài thơ co những đặc sắc gì về nghệ thuật?
* Hoạt động 2 : Luyện tập
( Vận dụng kĩ thuật thành lập nhúm chuyờn gia )
* GV mời nhúm chuyờn gia lờn làm việc.
- HS nờu cõu hỏi cú liờn quan đến bài Tĩnh dạ tứ và
Hồi hương ngẫu thư
- Nhúm chuyờn gia thảo luận thống nhất cõu trả lời và
trỡnh bày cho cỏc bạn
* GV chốt lại cõu trả lời
thuật;
1-Nội dung:
2- Nghệ thuật
II/ Luyện tập
4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ.
: -Thơ Đường hay Đường thi là toàn bộ thơ ca đời Đường được cỏc nhà thơ người Trung Quốc sỏng tỏc trong khoảng từ thế kỉ 7 - 10 (618 - 907)
- Thơ Đường cú thể chia ra làm 4 giai đoạn: Sơ Đường (618 - 713), Thịnh Đường (713 - 766), Trung Đường (766 - 835), Vón Đường (835 - 907)
- Cỏc nhà thơ nổi tiếng Lớ Bạch, Hạ Tri Chương, Đỗ Phủ…
* GV nhận xột tiết học và nờu một số lưu ý cho HS
5 Hửụựng daón HS tửù hoùc:
- ẹoỏi vụựi baứi hoùc oỷ tieỏt naứy: + Xem lại kiến thức về thơ Đuường.
- ẹoỏi vụựi baứi hoùc oỷ tieỏt tieỏp theo: OÂn laùi taỏt caỷ caực kieỏn thửực phaàn vaờn baỷn ủeồ chuaồn bũ
kieồm tra moọt tieỏt phaàn vaờn
Ngời duyệt Tân Dân ngày tháng năm 2013 Ngời soạn
Trần Thị Thu Hà
Trang 3Tieỏt: 42
KIEÅM TRA VAấN.
I/ M ức độ cần đạt : Giuựp HS.
1 Kieỏn thửực: - Cuỷng coỏ, heọ thoỏng hoaự caực noọi dung cụ baỷn cuỷa caực VB ủaừ hoùc.
2 Kú naờng: - Reứn kú naờng laứm moọt baứi kieồm tra vaờn hoaứn chổnh.
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc tớnh tửù giaực, caồn thaọn trong hoùc taọp
II/ Chuẩn bị: giáo viên: đề kiểm tra
Học sinh: giấy, bút, kiến thức
III/ Tiến trình:
1 ổn định tổ chức: khiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
I.Đề bài à :
1/ Ghi lại 2 baứi ca dao veà tỡnh caỷm gia ủỡnh Neõu noọi dung tửứng baứi (2ủ)
2/ Xaực ủũnh taực giaỷ vaứ theồ thụ cuỷa nhửừng baứi thụ sau: ( 2ủ )
a/ Sụng nỳi nước Nam b/ Baựnh troõi nửụực
c/ Qua ẹeứo Ngang d/ Bạn đến chơi nhà
3/ a Cheựp laùi laùi thụ “Qua ủeứo Ngang” vaứ cho bieỏt ( 1đ )
b Tm nhửừng tửứ ngửừ theồ hieọn caực chi tieỏt mieõu taỷ : Khoõng gian , thụứi gian , caỷnh vaọt , aõm thanh , cuoọc soỏng con ngửụứi? ( 2đ )
c Hỡnh dung tõm trạng của tỏc giả khi đi qua Đốo Ngang (1đ )
4/Baứi ca dao “ Thaõn em nhử traựi baàn troõi
Gioự daọp soựng doài bieỏt taỏp vaứo ủaõu”
Laứ lụứi than thaõn cuỷa ngửụứi phuù nửừ trong xaừ hoọi phong kieỏn Em haừy vieỏt ủoaùn vaờn khoaỷng 5 doứng neõu caỷm nghú cuỷa em veà thaõn phaọn ngửụứi phuù nửừ trong xaừ hoọi cuừ ( 2đ )
IV/ ẹaựp aựp:
Chieàu chieàu ra ủửựng ngoừ sau
Trang 4Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều àTâm trạng,nỗi buồn xót xa của người con gái lấy chồng xa quê,
nhớ mẹ nơi quê nhà
Ngĩn nuột lạt mái nhà
Bao nhiêu nuột lạt nhớ ơng bà nấy nhiêu
-> Tình cảm thương yêu, kính trọng của con cháu đối với ơng bà
2đ
2
Tác giả Thể thơ
a/ Chưa rõ tác giả Thất ngôn tứ tuyệt
b/ Hồ Xuân Hương Thất ngôn tứ tuyệt
c/ Bà Huyện Thanh Quan Thất ngôn bát cú
d/ Nguyễn Khuyến Thất ngôn bát cú
2đ
3 a/ Bài: QUA ĐÈO NGANG
Bước tới Đèo Ngang bóng xế tà
Cỏ cây chen đá, lá chen hoa
Lom khom dưới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông, chợ mấy nhà
Nhớ nước đau lòng , con quốc quốc
Thương nhà mỏi miệng , cái gia gia
Dừng chân đứng lại , trời, non, nước
Một mãnh tình riêng, ta với ta
b/ - Khơng gian: Đèo Ngang
- Thời gia: Bĩng xế tà
-Cảnh vật: Cĩ, cây, hoa, lá, đá
- Âm thanh: quốc quốc, đa đa
- Cuộc sống con ngươi: Tiều vài chú, chợ mấy nhà
-> Cảnh tượng đèo ngang thoáng đãng mà heo hút , thấp thoáng có
sự sống con người
c/ Tâm trạng của tác giả: Nhớ nước thương nhàcô đơn, lẻ loi
1đ
2đ
1đ
4 - Viết đoạn văn trình bày được cảm nghĩ về thân phạn người phụ nữ
trong xã hội phong kiến
- Câu cú rõ ràng, rành mạch
2đ
4 Cđng cè: Thu bµi, nhËn xÐt
5 VỊ nhµ: Xem tríc bµi sau
Ngêi duyƯt T©n D©n ngµy th¸ng n¨m 2013 Ngêi so¹n
TrÇn ThÞ Thu Hµ
Trang 5Tieỏt 43
Tệỉ ẹOÀNG AÂM.
I/ M ức độ cần đạt : Giuựp HS.
1 Kieỏn thửực: - Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm, bieỏt caựch xaực ủũnh nghúa cuỷa tửứ ủoàng aõm.
2 Kú naờng: - Reứn kú naờng nhaọn bieỏt tửứ ủoàng aõm trong vaờn baỷn: Phaõn bieọt tửứ ủoàng aõm vụựi tửứ
nhieàu nghúa
- ẹaởt caõu phaõn bieọt tửứ ủoàng aõm
- Nhaọn bieỏt hieọn tửụùng chụi chửừ baống tửứ ủoàng aõm
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc HS coự thaựi ủoọ caồn troùng, traựnh gaõy nhaàm laón hoaởc khoự hieồu do duứng tửứ
ủoàng aõm
- Giaựo duùc kú naờng ra quyeỏt ủũnh, kú naờng giao tieỏp
II/ Chuaồn bũ:
- Gớao vieõn: Baỷng phuù ghi caực VD trong SGK/135.
- Hoùc sinh: SGK, VBT, Vụỷ baứi soaùn
III/ Tieỏn trỡnh:
1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn: ( GV kieóm tra sú soỏ HS treõn lụựp )
2 Kieồm tra mieọng:
*Theỏ naứo laứ tửứ traựi nghúa? Neõu taực duùng cuỷa vieọc sửỷ duùng tửứ traựi nghúa? (6ủ)
* Caởp tửứ traựi nghúa naứo sau ủaõy khoõng gaàn nghúa vụựi caởp tửứ “im laởng, oàn aứo”? (4ủ)
A Túnh mũnh – huyeõn naựo C Vaộng laởng – oàn aứo
(B) ẹoõng ủuực – thửa thụựt D Laởng leừ – aàm ú
- Laứ nhửừng tửứ coự nghúa traựi ngửụùc nhau Moọt tửứ nhieàu nghúa coự theồ thuoọc nhieàu caởp tửứ traựi
nghúa khaực nhau
- Tửứ traựi nghúa ủửụùc sửỷ duùng trong theồ ủoỏi, taùo caực hỡnh tửụùng tửụng phaỷn, gaõy aỏn tửụùng maùnh, laứm cho lụứi noựi theõm sinh ủoọng
* Neõu teõn baứi hoùc hoõm nay? Caực noọi dung chớnh trong baứi laứ gỡ? ( 10ủ )
- Baứi Tửứ ủoàng aõm coự 2 noọi dung chớnh:
- Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm
- Vieọc sửỷ duùng tửứ ủoàng aõm
3 Baứi mụựi
Trang 6* Hôm nay, chúng ta tìm hiểu thêm một hiện tượng khác của từ tiếng Việt Đó là hiện tượng từ đồng âm
Hoạt động 1:
* GV treo bảng phụ ghi VD SGK – Yêu cầu HS đọc.
- HS đọc VD.
* Giải thích nghĩa của từ “lồng” trong các câu ở VD
trên? HS:
- Câu a: nhảy chồm lên, hét lên
- Câu b: dụng cụ dùng để nhốt chim
* Nghĩa của các từ “lồng” trên có liên quan gì với
nhau không?
- Nghĩa của các từ “lồng” trên khác xa nhau, không liên
quan gì với nhau
* Nhận xét về các từ “Lồng”?
- Có âm giống nhau, nhưng nghĩa hoàn toàn khác xa
nhau, không có quan hệ gì với nhau
* Từ “ Lồng” là từ đồng âm Vậy thế nào là từ đồng
âm?
HS: Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác
xa nhau
* Ngoài từ “lồng” em còn biết từ nào nữa không?
- Đường: (đường ăn – đường đi)
- Than (than củi – than thở)
- Phản (cái phản – phản bội)
* HS đọc ghi nhớ SGK/135
Hoạt động 2: Sử dụng từ đồng âm:
( Giáo dục kĩ năng ra quyết định )
* Nhờ đâu mà em phân biệt nghĩa của các từ “lồng”
trong 2 câu trên?
- Dựa vào ngữ cảnh.
*Câu “Đem cá về kho!” Nếu tách khỏi ngữ cảnh có
thể hiểu thành mấy nghĩa?
- Hai nghĩa: + Kho: 1 cách chế biến thức ăn
+ Kho 2: cái kho (để chứa cá)
* Em hãy thêm 1 vài từ vào câu này để câu thơ trở
thành đơn nghĩa?
-Đưa cá về mà kho
-Đưa cá về để nhập kho
I/ Thế nào là từ đồng âm
- Lồng (1): nhảy chồm lên, hét lên
- Lồng (2): dụng cụ dùng để nhốt chim
à từ đồng âm
* Ghi nhớ: SGK/135
II/ Sử dụng từ đồng âm:
- Lồng (1) khác lồng (2)
à Dựa vào ngữ cảnh
Trang 7* Muốn hiểu được nghĩa của từ đồng âm, em phải làm
như thế nào?
- Phải chú ý đến ngữ cảnh.
* HS đọc ghi nhớ SGK/136
Hoạt động : Luyện tập
* HS đọc và xác định yêu cầu BT1, 2, 3, 4.
( Giáo dục kĩ năng giao tiếp )
* Thảo luận nhóm: GV chia lớp thành 4 nhóm thảo
luận 5 phút:
- Nhóm 1: Bài tập 1
- Nhóm 2: Bài tập 2
- Nhóm 3: Bài tập 3
- Nhóm 2: Bài tập 4
* Mỗi nhóm cử đại diện trình bày - cả lớp tham gia
nhận xét, bổ sung.
* GVchốt lại vấn đề.
Ghi nhớ: SGK/136 III/ Luyện tập :
Bài tập 1:
- Thu 1 : mùa thu - Thu 2 : Thu tiền
- Cao1 : cao thấp - Cao3 : Thạch cao
- Ba1 : Số ba - Ba2 : Ba má
- Tranh1: Cỏ tranh - Tranh2: tranh lụa
- Tranh3: Tranh dành
- Sang1 : Sang trọng - Sang2 : sang đò
- Nam1 : Nam nhi - Nam2 : Hướng nam
- Nam3 : Nam ai
- Sức 1 : Sức mạnh - Sức 2 : Phục sức
- Nhè1 : Khóc nhè - Nhè2 :Nhè nhẹ
- Tuốt 1 : Tuốt tuột - Tuốt: Tuốt lúa
Bài tập 2:
a) - Cổ chai : Chỉ nơi hẹp lại của chai
- Cổ áo : Bộ phận trên cùng của chiếc áo
- Cổ con cò : chỉ nơi tiếp giáp giữa mình và thân cò
=> Cùng chỉ bộ phận cồ nơi hẹp lại giống về nghĩa
b) Cổ vật : Chỉ vật đã có lâu đời Mâm cao cổ đầy: chỉ cổ thức ăn
- Khác nghĩa với từ cổ trên
Bài tập 3:
- Hai anh em ngồi vào bàn bàn bạc mãi mới ra vấn đề
- Con sâu lẫn sau vào trong bui rậm
- Năm nay , năm anh em đều làm ân khá giả
Bài tập 4:
- Anh chàng trong câu chuyện đã sử dụng biện pháp từ đồng âm để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm ( Vạc đồng)
- Nếu là quan xử kiện em sẽ đặt lại hoàn cảnh giao tiếp ban đầu của anh chàng hàng xóm và người hàng xóm mượn vạc để làm gì
Trang 84 Câu hỏi, bài tập củng cố.
* Thế nào là từ đồng âm?
-Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không
liên quan gì với nhau
* Tìm các từ đồng âm trong các câu sau:
a Hôm nay đường đông người quá!
Nước đông chưa hả Lan?
b Mẹ tôi vẫn nấu nước chè xanh để uống
Chè bưởi là món khoái khẩu của tôi
c Trận bóng đá chiều nay hấp dẫn quá!
Dừa soi bóng xuống dòng kênh
5 Hướng dẫn HS tự học:
- Đối với bài học ỏ tiết này: + Học thuộc ghi nhớ SGK/ 135,136
+ Xem lại các bài tập đã làm phần Luyện tập và hoàn thiện vào VBT
+ Tìm một bài ca dao hoặc một bài thơ trong đó có sử dụng từ đồng âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản
- Đối với bài học ỏ tiết tiếp theo: Chuẩn bị bài Thành ngữ
+ Đọc nội dung và trả lời câu hỏi phần I,II SGK/143,144
+ Xem và làm các bài tập phần Luyện tập SGK/145
Ngêi duyƯt T©n D©n ngµy th¸ng n¨m 2013
Ngêi so¹n
TrÇn ThÞ Thu Hµ
Trang 9Tieỏt 44
CAÙC YEÁU TOÁ Tệẽ Sệẽ , MIEÂU TAÛ TRONG VAấN BAÛN BIEÅU CAÛM.
I/ M ức độ cần đạt : Giuựp HS.
1 Kieỏn thửực:
- Hieồu vai troứ cuỷa caực yeỏu toỏ tửù sửù, mieõu taỷ trong vaờn bieồu caỷm.
- Hieồu ủửụùc sửù keỏt hụùp caực yeỏu toỏ, tửù sửù, mieõu taỷ trong vaờn baỷn bieồu caỷm
2 Kú naờng:
- Kú naờng nhaọn ra taực duùng cuỷa caực yeỏu toỏ mieõu taỷ vaứ tửù sửù trong moọt vaờn baỷn bieồu caỷm.
- Kú naờng sửỷ duùng keỏt hụùp caực yeỏu toỏ mieõu taỷ, tửù sửù trong laứm vaờn bieồu caỷm
3 Thaựi ủoọ: Giaựo duùc caực em tỡnh caỷm trong saựng, ủeùp, mang tớnh nhaõn vaờn
II/ Chuaồn bũ:
- Gớao vieõn: Baỷng phuù
- Hoùc sinh: SGK, VBT, Vụỷ baứi soaùn
III/ Tieỏn trỡnh:
1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn: ( GV kieóm tra sú soỏ HS treõn lụựp )
2 Kieồm tra mieọng: ( GV kieồm tra sửù chuaồn bũ baứi cuỷa HS )
3 Baứi mụựi:
* Theo em khi vieỏt vaờn bieồu caỷm coự caàn sửỷ duùng yeỏu toỏ tửù sửù vaứ mieõu taỷ khoõng? Vỡ sao?
- Vaờn bieồu caỷm thửụứng coự caực yeỏu toỏ tửù sửù vaứ mieõu taỷ Vỡ hai phửụng thửực bieồu ủaùt naứy giuựp cho
ngửụứi vieỏt deó daứng theồ hieọn tỡnh caỷm
* Hoõm nay, chuựng ta tỡm hieồu taực duùng cuỷa caực yeỏu toỏ tửù sửù, mieõu taỷ trong vaờn bieồu caỷm
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu yeỏu toỏ tửù sửù vaứ mieõu
taỷ trong vaờn bieồu caỷm
* HS ủoùc baứi thụ Baứi ca nhaứ tranh bũ gioự thu phaự
* Chổ ra caực yeỏu toỏ tửù sửù vaứ mieõu taỷ trong baứi?
- ẹoaùn 1: Tửù sửù (2 doứng ủaàu) , mieõu taỷ (3 doứng sau)
I/ Tửù sửù vaứ mieõu taỷ trong VB bieồu caỷm :
1 Baứi ca nhaứ tranh bũ gioự thu phaự.
Trang 10à Tạo bối cảnh chung.
- Đoạn 2: Tự sự kết hợp với biểu cảm
àUất ức vì già yếu
- Đoạn 3: Tự sự kết hợp với miêu tả (6 câu đầu) Biểu
cảm (2 câu sau)
à Sự cam phận của nhà thơ
- Đoạn 4: Thuần tuý biểu cảm
à Tình cảm cao thượng vị tha vươn lên sáng
ngời
* Nêu ý nghĩa của các yếu tố tự sự, miêu tả đối với
bài thơ?
- Các yếu tố đã gợi ra sự việc, sự vật, đối tượng biểu
cảm để tác giả bộc bạch nỗi niềm của mình nỗi
thống khổ khi nhà tranh bị gió thu phá nát
- Với cách biểu cảm gián tiếp, các yếu tố tự sự, miêu
tả giúp người đọc hiểu, biết được suy nghĩ, tình cảm
của người viết
* HS đọc đoạn văn SGK/137
* Hãy chỉ ra các yếu tố tự sự và miêu tả trong đoạn
văn và cảm nghĩ của tác giả?
- Đoạn 1: Tả lại bàn chân bố, kể chuyện bố ngâm
chân nước muối
- Đoạn 2: Miêu tả đôi bàn chân vố trong hồi tưởng
Bản thân sự hồi tưởng này đã ẩn chứa yếu tố biểu
cảm bên trong
- Đoạn 3: Biểu cảm: Người con bày tỏ lòng yêu
thương bố.
* Nếu không có yếu tố tự sự, miêu tả thì yếu tố biểu
cảm có thể bộc lộ được hay không?
- Việc miêu tả bàn chân bố và kể chuyện bố ngâm
chân nước muối, bố đi sớm về khuya làm nền tảng
cho cảm xúc thương bố ở cuối bài
* Đoạn văn trên miêu tả, tự sự trong niềm hồi tưởng
Hãy cho biết tình cảm đã chi phối tự sự và miêu tả
như thế nào?
- Tự sự, miêu tả nhằm khơi gợi tình cảm, cảm xúc do
tình cảm, cảm xúc chi phối Niềm hồi tưởng đã chi
phối việc miêu tả và tự sự - miêu tả trong hồi tưởng,
không phải miêu tả trực tiếp, cách đó góp phần khêu
gợi cảm xúc cho người đọc
* Gọi HS đọc ghi nhớ SGK/138.
- Đoạn 1: Tự sự (2 dòng đầu) , miêu tả (3 dòng sau)
- Đoạn 2: Tự sự kết hợp với biểu cảm
- Đoạn 3: Tự sự kết hợp với miêu tả (6 câu đầu) Biểu cảm (2 câu sau)
- Đoạn 4: Thuần tuý biểu cảm
2 Đọan văn:
Ghi nhớ: SGK/138