Tieát 16: DẠNG 2: Aùp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả phép tính:.. Nhờ đó có thể dễ dàng phát hiện ra những đáp số không hợp lí.[r]
Trang 2ĐÁP ÁN:
Câu 1: Làm tròn s : 78,3926 ố
- Đ n ch s th p phân th ế ữ ố ậ ứ
nh t ấ
- Đ n ch s th p phân th ế ữ ố ậ ứ
hai.
Câu 2: Làm tròn s 7246 ố
- Tròn ch c ụ
- Tròn tr m ă
Câu 1:
- Chữ số thập phân thứ nhất:
78,3926 78,4
- Đ n ch s th p phân th hai: ế ữ ố ậ ứ 78,3926 78,39
Câu 2:
- Tròn ch c: ụ
7246 7850
- Tròn tr m: ă
7246 7200
Trang 3Tiết 16:
DẠNG 1: Thực hiện phép tính
rồi làm tròn kết quả:
Bài tập: 99 SBT/ 25
Viết các hỗn số sau đây dưới dạng
số thập phân gần đúng (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ hai)
2 1
3 1 5
7 3 4
11
a
b
c
Bài tập: 99 SBT/ 25
6666 ,
1
1428 ,
5
2727 ,
4
11
3 4 )
7
1 5 )
3
2 1 )
c b a
Trang 4Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết
quả đến phần trăm(chữ số thập phân
thứ hai)
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
b) (2,635 + 8,3 ) - (6,002 + 0,16)
c) 96,3 3,007
d) 4,508 : 0,19
31 , 9 3093
,
77 , 4 773
,
57 , 289 5741
,
73 , 23
7263 ,
Tieỏt 16:
DAẽNG 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh
roài laứm troứn keỏt quaỷ:
Baứi taọp: 99 SBT/ 25
Baứi taọp: 100 SBT/ 25
Baứi taọp: 100 SBT/ 25
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 b) (2,635 + 8,3 ) - (6,002 + 0,16) c) 96,3 3,007
d) 4,508 : 0,19
Trang 5Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất: a) 9,836 9,8
b) 3,152 3,1
c) 7,649 7,7
d) 17,98 18
Đ
Đ
s s
Tiết 16:
DẠNG 1: Thực hiện phép tính
rồi làm tròn kết quả:
Bài tập: 99 SBT/ 25
Bài tập: 100 SBT/ 25
Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai:
Trang 6Tiết 16:
DẠNG 2: Aùp dụng quy ước
làm tròn số để ước lượng kết
quả phép tính:
Bài tập: 99 SBT/ 25
Bài tập: 100 SBT/ 25
DẠNG 1: Thực hiện phép tính
rồi làm tròn kết quả:
Bài tập: 77 SGK/ 38
Trang 7Pheựp tớnh ệụực lửụùng keỏt quaỷ
a) 495 52
b) 82,36 5,1
c) 6730 : 48
Đáp số đúng
= 25 740
= 420,036
= 140,21
500 50 = 25 000
80 5 = 400
7000 : 50 = 140
Tieỏt 16:
DAẽNG 2: Aựp duùng quy ửụực laứm troứn soỏ ủeồ ửụực lửụùng keỏt quaỷ pheựp tớnh:
Baứi taọp: 77 SGK/ 37 – 38
Ta coự theồ aựp duùng quy ửụực laứm troứn soỏ ủeồ ửụực lửụùng keỏt quaỷ caực pheựp tớnh Nhụứ ủoự coự theồ deó daứng phaựt hieọn ra nhửừng ủaựp soỏ khoõng hụùp lớ Vieọc ửụực lửụùng naứy laùi caứng caàn thieỏt khi sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi trong trửụứng hụùp xuaỏt hieọn nhửừng keỏt quaỷ sai do baỏm nhaàm nuựt Chaỳng haùn, ủeồ ửụực lửụùng keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn 6439 384 , ta laứm nhử sau:
- Laứm troứn soỏ ủeỏn chửừ soỏ ụỷ haứng cao nhaỏt cuỷa moói thửứa soỏ:
;
- Nhaõn hai soỏ ủaừ ủửụùc laứm troứn: 6000 400 = 2 400 000
Nhử vaọy, tớch phaỷi tỡm seừ laứ moọt soỏ xaỏp xổ 2 trieọu.
ễỷ ủaõy, tớch ủuựng laứ: 6439 384 = 2 472 576
Theo caựch treõn, haừy ửụực lửụùng keỏt quaỷ caực pheựp tớnh sau:
a 495 52 b 82,36 5,1 c 6730 48
Trang 8Bài 81 SGK/38
Tính giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị) của các biểu thức sau bằng hai cách:
Cách 1: Làm tròn các số tr ớc rồi mới thực hiện phép tính
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả
)14,61 7,15 3, 2
b) 7, 56 5,173 c) 73, 95 : 14, 2
21, 73 0, 815 d)
7, 3
17, 68.5,8
8,9
12
11,521797 12
A
18.6 Cách 1 : A
9
102, 544 Cách 2 : A
8, 9
HOAẽT ẹOÄNG NHOÙM
Tieỏt 16:
DAẽNG 2: Aựp duùng quy ửụực
laứm troứn soỏ ủeồ ửụực lửụùng keỏt
quaỷ pheựp tớnh:
Baứi taọp: 99 SBT/ 25
Baứi taọp: 100 SBT/ 25
DAẽNG 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh
roài laứm troứn keỏt quaỷ:
Baứi taọp: 77 SGK/ 37 – 38
Baứi taọp: 81 SGK/ 38
Vớ duù:
Trang 93 , 7
815 , 0 73 , 21
DẠNG 2: Aùp dụng quy ước
làm tròn số để ước lượng kết
quả phép tính:
Bài tập: 99 SBT/ 25
Bài tập: 100 SBT/ 25
DẠNG 1: Thực hiện phép tính
rồi làm tròn kết quả:
Bài tập: 81 SGK/ 38
Tiết 16:
Bài tập: 77 SGK/ 37 - 38
Bài tập: 81 SGK/ 38
Cách Phép tính
Cách 1 Cách 2
a) 14,61-7,15+3,2 b) 7,56 5,12
c) 73,95 : 14,2 d)
15 7 3 11
10,66 11
8.5 40
38,7 39
74:14 5
5,207 5
22.1
3 7
2,426 2
Trang 10Khi nói đến ti vi loại 21 in-sơ , ta hiểu rằng
đ ờng chéo màn hình của chiếc ti vi này dài 21 in-sơ (in-in-sơ (inch) kí hiệu "in" là đơn vị đo chiều dài theo hệ thống Anh, Mĩ, 1in 2,54cm) Vậy đ ờng chéo màn hình của chiếc tivi này dài khoảng bao nhiêu xentimét ?
Đ ờng chéo màn hình của tivi
21 in tính ra cm là:
DAẽNG 2: Aựp duùng quy ửụực
laứm troứn soỏ ủeồ ửụực lửụùng keỏt
quaỷ pheựp tớnh:
Baứi taọp: 99 SBT/ 25
Baứi taọp: 100 SBT/ 25
DAẽNG 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh
roài laứm troứn keỏt quaỷ:
Baứi taọp: 81 SGK/ 38
Tieỏt 16:
Baứi taọp: 77 SGK/ 37 - 38
DAẽNG 3: Moọt soỏ ửựng duùng
cuỷa laứm troứn soỏ vaứo thửùc teỏ
Baứi taọp: 78 SGK/ 38
GIAÛI:
Trang 11Để đánh giá thể trạng (gầy, béo , bình th ờng ) của một ng ời, ng ời ta dùng chỉ số BMI Chỉ số BMI đ ợc tính nh sau :
trong đó m là khối l ợng cơ thể tính theo kilôgam, h là chiều cao tính theo mét
(Chỉ số này đ ợc làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
2
h
m BMI
có thể em ch a biết
Chỉ số BMI Thể trạng t ơng ứng BMI < 18,5 Gầy
18,5 BMI 24,9 Bình th ờng
25 BMI 29,9 Béo phì độ I (nhẹ)
30 BMI 40 Béo phì độ II (trung bình) BMI > 40 Béo phì độ III (nặng)
Chú ý: Số đo chiều cao làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 tính theo đơn vị mét
Tieỏt 16:
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Tiết 16:
1 Bài vừa học:
- Oân lại qui ước làm tròn số
- Thực hành đo đường chéo tivi ở gia đình(cm) Kiểm tra lại bằng máy tính
- Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình em
- Làm bài tập 79, 80 SGK/38 – 103, 104 SBT/ 26
- Hướng dẫn bài tập 79 SGK/ 38:
2 Bài sắp học: Soạn bài: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
- Ta có: Vậy: Số đó được gọi là số gì?42 16;32 9;72 49 2 2
- Số vô tỉ được kí hiệu như thế nào?
- Định nghĩa về căn bậc hai của số a?
- Làm bài tập 82, 83 SGK/41
Trang 14Qui ước làm tròn số:
Nếu
chữ
số đầu
tiên
trong
các
chữ
số bị
bỏ đi:
N hỏ
h ơn 5
Lớ
n h ơn h oặ
c b ằn
g 5
Giữ nguyên
bộ phận còn lại.
Cộng thêm
1 vào chữ
số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu là
số nguyên thì ta thay Các chữ số
bỏ đi bằng các chữ
số 0
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Tiết 16:
10,234cm
Chiều dài: 10,234cm; chiều rộng: 4,7cm
Tính chu vi và diện tích mảnh vườn 4,7cm
Chu vi hình chữ nhật:
Diện tích hình chữ nhật:
(chiều dài + chiều rộng)x2
Chiều dài x chiều rộng
Trang 16Bài 102 SBT/26 (Thi tính nhanh )
Điền vào bảng sau:
Phép tính Ước l ợng kết quả Đáp số đúng
a) 24 68 : 12
b) 7,8 3,1 : 1,6
c) 6,9 72 : 24
d) 56 9,9 : 8,8
e) 0,38 0,45 : 0,95
20 70 :10 = 140 136
8 3 : 2 = 12
7 70 : 20 = 24,5
60 10 : 9 66,7 0,4 0,5 : 1 = 0,2
15,1125 20,7 63 0,18
LUAÄT CHễI:
Moói nhoựm coự 4 hoùc sinh Moói hoùc sinh laứm 1 doứng (2 oõ) Moói nhoựm chổ coự moọt vieõn phaỏn, chuyeàn tay nhau laàn lửụùt Baùn sau coự theồ sửỷa keỏt quaỷ cuỷa baùn trửụực