1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 - Năm học 2009 - 2010 - Tiết 8: Luyện tập

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết … II.. Phöông phaùp giaûng daïy: Thuyết trình; ho[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12 09/ 2009 Ngày dạy: 16/ 09/ 2009-7B, 15/ 09/ 2009-7A Tuần 4:

I Mục tiêu:

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

- Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ (viết công thức tổng hợp của luỹ thừa), giáo án, SGK

IV Tiến trình bài dạy:

? Làm bài tập 38

trang 22 SGK?

? Rút ra kết luận gì

khi so sánh hai số

hữu tỉ cùng số mũ?

- Một HS trình bày cách làm

a Ta có: 227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99

2 Ta có: 89 = 134 217 728

99 = 387 420 489 Vậy 99 > 89 nên 227 < 318

Với hai số hữu tỉ a,b, nếu a > b thì

a n > b n

Trang 2

- Hướng dẫn HS làm

bài 40 (Tr 23 SGK)

Tính:

2

1

7

3

 

? Muốn cộng hai

phân số khác mẫu ta

làm thế nào?

! Aùp dụng công thức

tính luỹ thừa của một

thương.

c) 45 54

4

.

25

20

.

5

! Tách 255 = 25.254

! Tương tự đối cới 45

- Quy đồng về cùng mẫu số dương

rồi cộng tử với tử, giữ nguyên mẫu.

- 45 = 4.44

=

4 4

4 4

4 25

20

4 25

2 5

-10 = -2 5 ; -6 = -2 3

1 Bài 40 (Tr 23 SGK) Tính :

100

1 100

1 1 100

1 4 25

20 5

4 25 4 25

20 5 )

196

169 14

13 14

7 9 )

4

4 4

4 4

2 2

 

c a

d)

 

3

1 853 3

2560

3

5 512 3

5 2

5 3

3 2 5 2 5

3

6 10

9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

2 Bài 37 d (Tr 22 SGK) Tính :

d)

13

3 6 3

Trang 3

? Aùp dụng công thức

tính tích của hai luỹ

thừa đối với 44 44 ?

4 25

20 5

5

6

3

10

 

 

? Tách (–10)5

(-6)5 thành tích của

hai luỹ thừa?

- Hướng dẫn bài 37

d

! Hãy nhận xét về

các số hạng ở tử?

- Cho HS biến đổi

biểu thức

- Hướng dẫn HS làm

bài 42 (Tr 23 SGK)

2

16 n

Biến đổi 16 về luỹ

thừa với cơ số 2

! Chú ý câu b)

84 = 34 = (-3)4

(luỹ thừa bậc chẵn

của một số âm là

một số dương)

- Các số hạng ở tử đều chứa thừa

số chung là 3 (vì 6 = 2.3)

- Lên bảng biến đổi

- Làm câu a dưới sự hướng dẫn của GV, các câu còn lại làm tương tự

16 = 24

27 13

13 3 13

3 2 3 3 2 3

13

3 ) 2 3 (

3 ) 2 3 ( 13

3 6 3 6

3 3 3 3 3 3

3 3 3

3 2 3

3 Bài 42 (Tr 23 SGK) Tìm n biết:

a) 2 =>

2

2

2 4

n

=> 24-n = 21 => 4 - n = 1 => n = 3

81

) 3 ( n  

=>(-3)n : (-3)4 = (-3)3

=>(-3)n-4 = (-3)3

=> n – 4 = 3 => n = 7 c) 8n : 2n = 4

=> (8 : 2)n = 41

=> 4n = 41 => n = 1

Hoạt động theo nhóm

   

   

   

     

0 2

b)

c) 9.34 .32

27

1

d) 8.26 : 

 

6

1

2 3

- Làm theo nhóm

     

 

 

0 2

2 2

b)

7 2 . 2.5 3.3

=

8 12 8.144 1152

- Bài tập về nhà: 50; 51; 52 trang 11 SBT

- Chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w