TÀI KHOẢN 911 NGUYÊN TÁC KÉ TOÁN.. Luôn luôn thực hiện 2 bút toán đồng thời: - Bút toán 1: phản ánh giá vốn hàng bán ghi giá xuất kho.. - Bút toán 2: phản ánh doanh thu bán hàng ghi giá
Trang 1TÀI KHOẢN 911
NGUYÊN TÁC KÉ TOÁN
Luôn luôn thực hiện 2 bút toán đồng thời:
- Bút toán 1: phản ánh giá vốn hàng bán (ghi giá xuất kho)
- Bút toán 2: phản ánh doanh thu bán hàng (ghi giá bán)
[—— KÉ TOÁN QUÁ TRÌNH TIÊU THỤ & XÁC ĐỊNH KÉT QUẢ KINH DOANH
- Nghiệp vụ 1: TIÊU THU TRỰC TIẾP
Nv 1.1: Xuất kho thành phẩm (ghỉ giá vốn trực tiếp vào TK 632)
Nợ TK 632
Có TK 155, 156, 154
Nv 1.2: Doanh thu ban hang (ghi nhận thanh toán 8 ghỉ giá bán
chưa thuế vào TK 511)
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 511
Có TK 333 (3331)
- Nghiệp vụ 2: GỬI HÀNG ĐI BÁN (hàng còn thuộc sở hữu của DN)
Nv 2.1: Xuất kho thành phẩm
Nợ TK 157
Có TK 155, 156, 154
HI KHACH HANG CHAP NHAN THANH TOAN : Ghi giá vốn hàng bán (giá xuất kho)
Nợ TK 632
Có TK 157
Nv 2.2.2: Ghi doanh thu ban hang (gid ban)
No TK 111, 112, 134
Có TK 511
Có TK 333 (3331)
L> - Nghiệp vụ 3: Tập hợp chỉ phí bán hàng, chỉ phi quan ly DN
(tương tự kế toán chỉ phí chung phần quá trình sản xuất)
Nợ TK 641
Nợ TK 642
C6 TK 111, 112, 311, 152, 153, 142, 214, 334, 338,
| > - Nghiệp vụ 4: kết chuyễn chỉ phí để xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 911
Có TK 632
Có TK 642
L> - Nghiệp vụ 5: kết chuyển doanh thu để xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK511 ————————————————zz—F—=—=———
Có TK 911
~ Nghiệp vụ 6: kết chuyển LÃI/ LÕ
+ Nv 6.1: LÃI (số dư CÓ cuối kỳ trên TK 911)
Nợ TK 911
Có TK 421
+ Nv 6.2: LÕ (số dự NỢ cuối kỳ trên TK 911)
Có TK 421
TÀI KHOẢN 421
‘NV6.4.OR.NV6.2 KET QUA
DNo Cuéi ky | D Có Cuối kỳ