D 12,025 Câu 3: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là: A Proton và nơtron B Electron , proton và nơtron.. A Câu 4: Kí hiệu nguyên tử Z X cho ta biết nhữ[r]
Trang 1Họ, tên thí sinh: lớp:
Học sinh điền đáp án đúng vào bảng trả lời trắc nghiệm
Đ/ Án
Đ/ Án
Đ/ Án
Câu 1: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34 X là nguyên tố hóa học nào dưới
Câu 2: Cacbon trong thiên nhiên gồm 2 đồng vị chính 12❑C (98,89%) và 13❑C ( 1,11%) Tính M
Câu 3: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
Câu 4: Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học?
A Số hiệu nguyên tử và số khối B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
C Chỉ biết số hiệu nguyên tử D Chỉ biết số khối của nguyên tử
Câu 5: Cho 4 nguyên tử : 1123X , 2411Y , 1224Z , 1225T Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học
A Cặp X, Y và cặp Z, T B Chỉ có cặp Z, T
Câu 6: Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong hạt nhân và có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2 Nguyên tử đó là:
A 4020Ca
Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng :
A số nơtron và proton B số nơtron C số proton D số khối
Câu 8: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
1/ 1s22s22p63s2 2/ 1s22s22p63s23p5 3/ 1s22s22p63s23p63d6 4s2 4/ 1s22s22p6
Các nguyên tố kim loại là:
Câu 9: Tính số e tối đa của lớp M, N:
Câu 10: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron, 8 nơtron?
Câu 11: Trong một nguyên tử X, tổng số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt không mang điện tích là 12 ,
tổng số hạt (p + n + e) là 40.Tính A và tính Z của X
A A= 18 , Z= 14 B A= 27 , Z= 13 C A= 40 , Z= 14 D A= 27 , Z= 12
Câu 12: Khi cho 4,6g một kim loại kiềm (nhóm IA) tác dụng với nước thì có 0,2 gam khí hidro thoát ra
(ở đktc) Tên kim loại kiềm là:(Cho MHidro=1)
SỞ GD & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
Tổ HÓA HỌC
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
HÓA 10 CB Năm học: 2013-2014
Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu TN)
Trang 2Câu 13: Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình electron của M và
N lần lượt là
A 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3 D 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2
Câu 14: Chọn đáp án đúng: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố:
Câu 15: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?
Câu 16: Cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4 là:
A 1s22s23s23p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p53s23p4 D 1s22s22p63s23p6
Câu 17: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là:
Câu 18: Nguyên tử X có Z= 24 Cho biết cấu hình electron của X:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1
Câu 19: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A 2, 8, 18, 32 B 2, 6, 10, 14 C 2, 4, 6, 8 D 2, 6, 8, 18
Câu 20: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố 1939K ?
A 1s22s22p63s23p63d1 4s2 .B 1s22s22p63s23p63d1
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p64s2
Câu 21: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, biết 7935Br chiếm 54,5% Vậy
số khối của đồng vị thứ hai là :
Câu 22: Hiđro có 3 đồng vị là : 1H , 2D, 3T và beri có 1 đồng vị 9Be Trong tự nhiên có thể có bao nhiêu loại phân tử BeH2 có cấu tạo từ các đồng vị trên ?
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số eletrontrong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố B có tổng số hạt mạng điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Vậy A, B là các nguyên tố :
A 12Mg và 17Cl B 13Al và 17Cl C 14Si và 35Br D 13Al và 35Br
Câu 24: Số electron tối đa ở lớp thứ n là:
Câu 25: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là ?
Thí sinh không được sử dụng tài liệu