1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề Khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 môn Toán - Lê Hồng Phong

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 903,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích toàn phần của hình trụ theo R.[r]

Trang 1

Câu 1( 2,0 điểm).Cho hàm số 3 2 3

y  x mxm có đồ thị  C m

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m1

b Tìm m để đồ thị  C m có hai điểm cực trị là ,A B sao cho OA OB 6, biết O 0;0

Câu 2( 2,0 điểm).Giải các phương trình

a. 5 2  5 2 4

1

2

Câu 3( 2,0 điểm).Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

ln 1 2 , 2;0

yx   x x 

b y25x25x 5x 5x2 trênđoạn1;1

Câu 4( 2,0 điểm).Cho hình chóp S ABC có SASBSC2a,ABa, BC2a và góc

60

ABC

a Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

b Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chópS ABC theo a

Câu 5( 1,0 điểm).Cho hình trụ có đáy là đường tròn O R và ;  O R';  Hai điểm ,A B nằm trên

đường tròn O R; , còn hai điểm ,C D nằm trên đường tròn O R Kẻ đường sinh ';  AA' và BB'

của hình trụ, biết tứ giác A B CD là hình vuông,' ' AD2R Tính diện tích toàn phần của hình trụ

theo R

Câu 6( 1,0 điểm).Cho x0, chứng minh rằng  2  1

ln 1 x 1 ln x

x

-HẾT-

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG

BỘ MÔN: TOÁN – TIN

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN TOÁN - LỚP 12- KHỐI B, D

Thời gian làm bài : 150 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu Ý Nội dung Điểm

1 2,0 điểm

a 1,0 điểm

1

(2,0

điểm)

 Tập xác định D

 Sự biến thiên

* Giới hạn : lim ; lim

     nên đths không có đường tiệm cận

0.25

* Chiều biến thiên y' 3x26x; 0

' 0

2

x y

x

Hàm số đồng biến trên  0; 2 , hàm số nghịch biến trên ;0 và 2;

Hàm số đạt cực đại tại xCĐ 2khi đó yCĐ 0

Hàm số đạt cực tiểu tại xCT 0khi đó yCT  4

0.25

Bảng biến thiên

x -  0 2 + 

y - 0 +0 -

y

+  0 -4 - 

0.25

Đồ thị:

+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-4) và cắt trục hoành tại điểm  2;0 và 1;0 

+ Đồ thị nhận I1; 2  làm tâm đối xứng

0.25

Trang 3

-2

-4

Trang 4

b 1,0 điểm

0 ' 0

2

x y

 Hàm số có CĐ, CT  m 0.

0.25

3

0; 4 ; 2 ;0

3

1 1

m m

1 1

m m

  

0.25

2

(2,0

điểm)

a 1,0 điểm

TXĐ:D

t

phương trình trở thành 1 2

t

 

t

  

 

 



0,25

b 1,0 điểm

1

2

Trang 5

phương trình logx x2log 9  15x x x  2 9 15x  *

Cách 1:  * xx  2 2 2x6 15 x 3

x

6

1

x x

0,5

6

x

  ( thỏa mãn) Vậy nghiệm của phương trình là: x6 0,25

3

( 1.0

điểm)

a 1.0 điểm

ln 1 2

yx   x trên 2;0 có

2

' 2

1

2

x y

x

 

  

2;0

2

Có BBT:

0,25

Từ BBT ta có:

 2;0 

1

4

y

2

x 

 2;0 

m axy 4 ln 5

   khi x 2 0,25

b 1.0 điểm

Đặt t 5x 5x t2 25x 25x 2 25x25x  t2 2 0,25 Xét g x 5x 5x trên 1;1là hàm số liên tục

g x' 5 ln 5 5 ln 5x  x ln 5 5 x5x

0,25

1

ln 2

4

x

'

y

y

2

-

0

4 ln 5

1 2

Trang 6

   

5

5

   

Trang 7

Khi đó hàm số trở thành: 2

y t t

Xét   2

f t  t ttrên 26

2;

5

  là hàm số liên tục Có f ' t 2t1

2

0,25

f t liên tục trên   2;26

5

  nên  1;1 

min y 2

  khi t2 hay x0

 1;1 

546

m ax

25

y

5

t  hay x 1 hoặc x1

0,25

4

( 2,0

điểm )

Xét tam giác ABC có:

2 os

ACABBCAB BC c ABC

hay AC2 3a2 ACa 3

Ta có:

nên tam giác ABC vuông tại A

( đpcm)

0, 5

Do SASBSC nên chân đường vuông góc H hạ từ S xuống mặt phẳng

ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Do tam giác ABC vuông

tại A nên H là trung điểm của BC

4

SHSBBCaSHa

3

S ABC ABC

0,5

M

H

B

S

I

Trang 9

b 1.0 điểm

Ta có SH là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Trong mặt phẳng SAH

dựng trung trực của SA cắt SH tại I

,

ISHIAIBIC I thuộc trung trực SA nên SIIA hay I là tâm cầu

ngoại tiếp S.ABC, RSI

0,5

Tính R

Ta có SAH đồng dạng SIM

3

3 3

/

k c

0,5

5( 1,0

điểm

)

A B CD là hình vuông nên ' ' CDA D'

CD2A D' 2  A C' 2 4R2 A D' DCR 2

Tam giác A AD' vuông tại A’ nên A A'  AD2A D' 2  4R22R2 R 2

suy ra O O' R 2

0,5

I

D

C

O

O'

A

B E

F

Trang 10

 

2

2 y

xq

tp xq đá

Trang 11

6( 1.0

điểm

)

(do x0)

f ttt  t trên 0; có

1

1 1

t t

 

f t

 nghịch biến trên 0;

BBT:

Từ BBT ta có f t 0  t 0

Có 1 0

x  

2

x

Mọi cách giải khác, lập luận logic, đúng, cho điểm tối đa

t

 

'

f t

 

f t

0

-

0



Ngày đăng: 07/02/2021, 18:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w