Bài làm đồ án bê tông cốt thép 1 điển hình của Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh, phân tích sơ bộ tiết diện sàn dân dụng, phân tích tải trọng tác động, tính toán và phân tích nội lực từng thành phần cấu kiện, cơ sở chọn giá trị nội lực và quy trình chi tiết tính toán, thiết kế kết cấu.
Trang 1ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 1
BẢNG THEO DÕI THỰC HIỆN ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT1
(Học kỳ II - năm học 2013-2014)
Sinh viên thực hiện: ĐOÀN VĂN HIỂN MSSV: 81101155
Giáo viên hướng dẫn: ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM
Trang 2ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 2
PHẦN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU
Trang 3ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 3
5 Số liệu tính toán
Bê tông B15 có: Rb =8.5MPa ; Rbt =0.75 MPa , Eb =23.103MPa
Cốt thép AI có: Rs = Rsc = 225MPa ; Rsw = 175MPa ;Es = 21.104MPa
Cốt thép AII có: Rs = Rsc = 280MPa ; Rsw = 225MPa
Với: + D là hệ số phụ thuộc tải trọng chọn D = 1
+ m là hệ số phụ thuộc vào loại bản chọn m = 30
+ hmin =60mm đối với sàn của nhà công nghiệp
Chọn chiều dày bản hb là bội số của 10 vậy ta có:
Trang 4ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 4
3 Sơ đồ tính và nhịp tính toán của bản
Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có bề rộng b = 1m xem bản như một dầm liên
tục nhiều nhịp với gối tựa là các dầm phụ
Tính toán bản theo sơ đồ có xét đến biến dạng dẻo
- Sơ đồ tính của bản:
- Nhịp tính toán của bản được xác định như sau:
Nhịp tính toán của nhịp biên:
L0b = L1 – 1.5bdp = 2300 – 1.5×200 = 2000mm
Nhịp tính toán của các nhịp giữa:
Trang 5ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 5
Trang 6ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 6
Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có bề rộng b = 1m:
Trang 7ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 7
2 0
trong đó μhợp lý = (0.3%-0.9%)
Theo đó kết quả tính toán được trình bày ở bảng sau
Trang 8ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 8
1 ,
2 ,
L A
L A
Trang 9ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 9
Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp giữa: L0 = L2 – bdc = 5700 – 300 = 5400 (mm)
Đối với nhịp biên: L0b= L2 – 3
2 bdc = 5700 – 3 300
2 = 5250 (mm)
2 Xác định tải trọng
Trang 10ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 10
Đối với nhịp giữa: M= βpdp L2
Ở nhịp biên momen âm triệt tiêu ở tiết diện cách mép gối tựa thứ 2 một đoạn :
Trang 11ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 11
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau
Nhánh âm
β2
Nhánh dương (KNm)
Nhánh âm (KNm)
Trang 12ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 12
4 Tính toán cốt thép
Bê tông cấp độ bền chịu nén B15 có: Rb = 8.5Mpa ; Rbt = 0.75Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại AII: Rs = 280Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại AI: Rsw = 175Mpa
a Tính toán cốt thép dọc:
i Tại tiết diện ở nhịp Tương ứng với giá trị momen dương , bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán và tiết diện chữa T
2 200 2 480 1160 ( )
b b S mm Kích thước tiết diện chữ T có:
h f h b 80 (mm)
b f 1160 (mm) Xác định vị trí trục trung hòa:
Giả thiết a= 35mm => h0 = h – a = 450 35 415 (mm)
0
1 ( ) 8500 1.16 0.08 (0.415 0.08) 295.8 ( )
Trang 13ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 13
Nên trục trung hòa đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật:
(b f h dp) (1160 450) ( mm)
Tính:
2 0
Tiết diện
M (KNm) αm ξ As(cm2) µ(%) Chọn cốt thép
Chọn As(cm2)
Nhịp biên
94.66 0.056 0.058 8.48 1.02 3 14 2 16 8.64
Nhịp giữa
68.78 0.041 0.042 6.14 0.74 4 14 6.16
Gối thứ 2
78.69 0.269 0.320 8.06 0.97 3 14 2 16 8.64
Trang 14ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 14
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
Trang 15ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 15
1
3
1 1 0.01 8.5 0.915 0.3 0.3 1.086 0.915 8.5 10 200 415 210.31 ( )
Vậy dầm không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng do ứng suất nén chính gây ra
Cốt thép đai ở trên đoạn giữa nhịp dầm L/2
a Tính khả năng chịu lực của tiết diện
Tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
Chọn chiều dài lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc a0 : a0 = 25 (mm)
Trang 16ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 16
Khoảng cách thông thủy giữa 2 thanh thép theo phương chiều cao dầm: t = 25 (mm)
Xác định abt : h0 = hdp – a bt
Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau
2 0 0
∆M (%)
Nhịp
biên(1160
x450)
3 14 2 16 8.64 47 403 0.061 0.06 96.08 1.5% Cắt 2 14 , còn
1 14 2 16 5.56 33 417 0.038 0.037 63.69 Cắt 1 14 còn
Nhịp giữa
4 14 6.16 32 418 0.042 0.041 70.59 2.63% Cắt 2 14 còn
Trang 17ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 17
b Xác định tiết diện cắt lý thuyết
Vị trí cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
c Xác định đoạn kéo dài bên W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức
Q là lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết giá trị Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Qs,inc là khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt cốt dọc (cốt xiên đi qua tiết diện cắt lý thuyết)
Trang 18ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 18
Tiết diện Thanh thép Q(kN) qsw(kN/m) Wtính(mm) 20d(mm) Wchọn(mm)
Trang 19ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 19
d Kiểm tra đoạn neo cốt thép vào gối tựa
Ở nhịp biên bố trí 3Ф14+2Ф16 có As = 8.64cm2 ,neo vào gốc tựa 2Ф16 có
Tính toán tương tự, cốt thép nhịp giữa cũng thỏa điều kiện trên
Theo yêu cầu cấu tạo thì đoạn neo vào gối biên ( hay gối tự do ) không được nhỏ hơn 10d và vào các gối giữa không được nhỏ hơn 20d
Trang 20ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 20
Đối với nhịp biên: 0 3 1 3 2300 300 6750 ( )
c b
3.1 vẽ biểu đồ bao mômen
a xác định biểu đồ mômen cho từng trường hợp tải
Tung độ của của biểu đồ mô men tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
Trang 21ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 21
MG G L L0( 0b)
MPi P L L0( 0b)
Do tính chất đối xứng nên chỉ cần tính cho 2 nhịp
Trang 22ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 22
Trang 23ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 23
Trong các sơ đồ d, e, f và g bảng tra không cho các trị số tại một số tiết
diện, phải tính nội suy theo phương pháp cơ học kết cấu
Trang 24ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 24
Xác định biểu đồ bao mômen:
Mômen Tiết diện
Trang 25ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 25
a Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải:
Ta có mối quan hệ giữa mô men và lực cắt: “đạo hàm của mô men chính là
lực cắt vậy ta có M Qtg
Trang 26ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 26
Xét hai tiết diện a và b cách nhau một đoạn x, chênh lệch mô men của hai
tiết diện là M Ma Mb Do đó lực cắt giữa hai tiết diện đó là
Trang 27ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 27
Bê tông có cấp độ bền chịu nén B15 có: Rb 8.5 MPa ; Rbt 0.75 MPa
Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại AII có: Rs 280 MPa
Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại AI có: Rsw 175 MPa
Trang 28ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 28
a Tại tiết diện ở giữa nhịp:
Tương ứng với giá trị mô men dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính
toán là tiết diện chữ T
Trang 29ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 29
Nhận xét: ta thấy M M f nên trục trung hòa đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật có kích thước:
b Tại tiết diện gốc:
Tương ứng với giá trị mô men âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chứ nhật có kích thước:
Trang 30ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 30
Giả thiết a goi 80 (mm) h0 h dca goi 750 80 670 ( mm)
Kết quả tính cốt thép dọc của dầm chính như sau:
Trang 31ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 31
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
w
175 2 50.3
88.03 ( / ) 200
Trang 32ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 32
Q QA, C Qbsw: vậy không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối A, C
và bên phải gối B, nếu có cốt xiên chỉ là do uốn cốt dọc ở dưới nhịp lên
để chịu mô men trên gối
Q B trva Q B ph Q bsw: cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối B
Xác định bước cốt đai lớn nhất cho phép:
Diện tích các lớp cốt xiên được xác định như sau:
Bên trái gối B:
, w
Trang 33ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 33
Sử dụng cốt treo dạng đai, chọn 8số nhánh cốt đai n với:
h x
a Tính khả năng chịu lực của tiết diện
Chọn bề dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc là: 0,
Trang 34ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 34
2 0 0
Tiết diện Cốt thép
sA
2
( cm )
bta
Nhịp biên
(1260x
750)
4 22 2 25 25.03 54 696 0.094 0.090 464.85 9.05 uốn 2 22 còn
Trang 35ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 35
Tiết diện Cốt thép
sA
2
( cm )
bta
b Xác định tiết diên cắt lý thuyết:
Vị trí tiết diện cắt lý thuyết đươc xác định theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao
mômen
Trang 36ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 36
c Xác định đoạn kéo dài W:
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
Qs,inc là khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt cốt dọc (cốt
xiên đi qua tiết diện cắt lý thuyết)
Kết quả tính các đoạn W được trình bày tóm tắt trong bảng sau:
Tiết diện Thanh
thép
Q (kNm)
,inc 2
( )
s
A cm
Gối B bên trái 2 22 298.51 7.6 120.91 88.03 780 440 800
Gối B bên phải 2 22 277.37 0 0 88.03 684 440 700
Gối B bên phải 2 22 85.93 0 0 88.03 500 440 500
Gối C bên trái
(bên phải lấy
đối xứng)
2 22 251.06 0 0 88.03 1251 440 1300
Trang 37ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 37
d Kiểm tra về neo và nối cốt thép:
Nhip bản bố trí 4 22 2 25 có A s 25.03 (cm2) , neo vào gốc 2 25 có
29.82 ( )
s
A cm phải thỏa điều kiện:
2 ,
s
A cm phải thỏa điều kiện:
2 ,
e Kiểm tra về uốn cốt thép:
Bên trái gối B, uốn thanh số 2(2 22) và số 3(2 22) để chịu momen và lực cắt
*Uốn từ nhịp lên gối B
Trang 38ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 38
+ Thanh thép số 3(2 22) : xét phía mô men dương
Tiết diện trước có [M]tdt 464.85 (kNm) (4 22 2 25)
Tiết diện sau có [M]tdt 336.67 (kNm) (2 22 2 25)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn: 2300 204 2096 (mm)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
2550 570 3120 (mm) 2096 (mm)
Như vậy, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn:
3120 2096 1024 (mm)
+ thanh thép số 22 22 :
Trang 39ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 39
Tiết diện trước có [M]tdt 336.67 (kNm) (2 22 2 25)
Tiết diện sau có [M]tdt 192.24 (kNm) (2 25)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Trang 40ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 40
Tiết diện trước có[M]tdt 451.21 (kNm) (6 22 2 25)
Tiết diện sau có [M]tdt 369.05 (kNm) (4 22 2 25)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Trên nhánh mô men âm, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết
diện trước một đoạn: 275 ( ) 451.21 369.05 ( )
298.51
(298.51 kN là độ dốc của biểu đồ mômen tương ứng)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Trang 41ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 41
Tiết diện sau có [M]tdt 176.82 (kNm) (2 25)
Trên nhánh mô men âm, theo tam giác đồng dạng, tiết diện trước cách gối
tựa một đoạn: 688 ( ) 487.59 282.10 1000 ( )
298.51
(298.51 kN là độ dốc của biểu đồ mômem tương ứng)
Trên nhánh mô men âm, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách gối tựa
Trang 42ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 42
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
1 250 ( ) ; 2 300 ( ) ; 3 350 ( ) < max=507.43 ( )
*Bên phải gối B, uốn thanh thép số 6(1 22) thanh thép số 7(1 22) để chịu mômen:
+ uốn từ gối B xuống nhịp 2: xét phía mômen âm:
Tiết diện trước có [M]tdt 451.21 (kNm) (6 22 2 25)
Tiết diện sau có [M]tdt 380.96 (kNm) (4 22 2 25)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
(277.37 kN là độ dốc của biểu đồ mômen tương ứng)
Trên nhánh mô men âm, theo tam giác đồng dạng, tiết sau cách tiết diện trước một đoạn:
Trang 43ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 43
Điểm kết thúc uốn tiết diện trước một đoạn:
630 419 1049 (mm) 253 (mm)
Như vậy điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn: 1049 253 796 (mm)
+ Uốn từ nhịp 2 lên gối B: xét phía mô men dương
Tiết diện trước có [M]tdt 336.67 (kNm) (2 22 2 25)
Tiết diện sau có [M]tdt 192.24 (kNm) (2 25)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Trang 44ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 44
Tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn: 2300 289 2589 (mm)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
+ Uốn từ nhịp 2 lên gối C: xét phía mô men dương
Tiết diện trước có [M]tdt 336.67 (kNm) (2 22 2 25)
Tiết diện sau có [M]tdt 192.24 (kNm) (2 25)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Trang 45ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 45
(213 kN là độ dốc của biểu đồ mômen tương ứng)
Tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn: 2300 482 2782 (mm)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
3370 680 4050 (mm) 2782 (mm)
Như vậy, điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết sau một đoạn: 4050 2782 1268 (mm)
+ Uốn từ gối C xuống nhịp 2: xét phía mô men âm
Tiết diện trước có [M]tdt 380.69 (kNm) (4 22 2 25)
Tiết diện sau có [M]tdt 287.95 (kNm) (2 22 2 25)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn:
Trang 46ĐOÀN VĂN HIỂN – XD11DD01 46
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
680 462 1142 (mm) 370 (mm)
Như vậy, điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết sau một đoạn: 1142 370 772 (mm)