Đồ án kết cấu thép 2 điển hình của Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh. Thể hiện chi tiết và đầy đầy đủ các bước thiết kế khung nhà công nghiệp 1 tầng. Phân tích đề bài, Lựa chọn tiết diện và các thông số sơ bộ. Lựa chọn cách bố trí hệ kết cấu, phân tích tải trọng tác động, Lập mô hình tính toán, phân tích mô hình về chuyển vị, phân tích các thông số nội lực để đánh giá độ tối ưu, sử dụng nội lực thu được để kiểm tra, phân tích và thiết kế từng cấu kiện.
Trang 1ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II
THIẾT KẾ NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
A Đề Bài và Yêu Cầu
1 Đề Bài:
Thiết kế kết cấu thép khung nhà công nghiệp một tầng một nhịp có cầu trục
hoạt động
a) Số liệu chung:
- Công trình có một tầng một nhịp, hai cầu trục cùng hoạt động trong nhịp và
sức cẩu Q Chế độ làm việc trung bình
- Chiều dài công trình khoảng 90m, bước cột 6, 7 hoặc 8m Mái lợp tôn mạ
màu, độ dốc mái lấy bằng 10%, có cửa trời
- Tuổi thọ công trình lấy bằng 50 năm
- Que hàn E42, E42A hay tương đương Dùng phương pháp hàn tay, kiểm tra
đường hàn bằng phương pháp thông thường
- Bê tông móng đá 1x2cm, cấp bền B20 (mác M250)
- Bu lông cấp bền 4.6, 5.6, 6.6, hoặc 8.8
- Tài liệu tham khảo:
+ Sách – thiết kế kết cấu thép – Gs Đoàn Định Kiến [1]
+ Bải giảng của thấy Ngô Hữu Cường [2]
+ Kết câu thép – cấu kiện cơ bản – Gs.TS Phan Văn Hội [3]
+ TCVN 5575 : 2012 về tiêu chuẩn thiết kế [4]
- Thể hiện kết quả thiết kế lên bản A1 gồm: mặt bằng cột, khung ngang, kích
thước và nội lực dàn, các hệ giằng, chi tiếp thân cột, vai cột, chân cột, chi tiết mái, mắt dàn, ghi chú và khung tên Bản vẽ được thể hiện bằng máy tính hoặc thủ công
Trang 2ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
B Xác Định Kích Thước Khung Ngang
1 Các Số Liệu Tra Bảng
Cầu trục sử dụng móc cẩu có sức nâng chính là 20T, chế độ làm việc trung bình,
nhịp nhà là 20m, ta có thể tra bảng ra những số liệu sau:
- Loại ray thích hợp KP70
k
2 Xác Định Kích Thước Theo Phương Đứng
- Chiều cao thực của phần cột dưới: H d H r h r h dcch m
Các kích thước lấy là bội số của 200 mm H d 13200 mm H ; t 3600 mm
3 Xác Định Các Kích Thước Theo Phương Ngang Nhà
- Chiều cao tiết diện cột trên:
Trang 3ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
a h t B1 D 350 280 60 750 ( mm) Chọn a = 175 mm trùng với tim cột trên
- Chọn dạng dàn mái hình thang, dàn vì kẻo liên kết cứng với cột chiều cao
đầu dàn là 2.2m, độ dốc mái 10% suy ra chiều cao giữa dàn là 3.3m
Trang 4ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Gồm các thanh chéo chữ thập trong mặt phẳng cánh trên và các thanh chống
dọc nhà Chiều dài nhà là 90m = 15B giằng trong mặt phẳng cánh trên được
bố trí ở hai đầu khối nhiệt độ và ở giữa khối, cách nhau 50 – 60m
b) Giằng trong mặt phẳng cánh dưới
Được đặt tại các vị trí có giằng cánh trên, để tăng độ cứng cho khung nhà cần
có hệ giằng cánh dưới theo phương dọc nhà.bề rộng của hệ giằng lấy bằng
khoang đầu tiên của cánh dưới
c) Hệ giằng đứng cửa mái
Trang 5ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Nằm trong mặt phẳng thanh đứng của nhà, theo phương dọc nhà được bố trí ở
những chỗ có hệ giằng cánh trên và hệ giằng cánh dưới
Hệ Giằng Cột
Bao gồm hệ giằng cột dưới và hệ giằng cột trên Giằng dưới bố trí tại giữa
khối nhiệt độ, giằng cột trên được bố trí tại giữa khối nhiệt độ (trên hệ giằng
cột dưới) và ở hai đầu khối nhiệt
Trang 6ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Trang 7ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
C Xác Định Tải Trọng Tác Dụng Lên Khung Nhà
1 Tải Trọng Tác Dụng Lên Dàn
a) Tĩnh tải
- Theo cấu tạo mái ta có bảng tính tải trọng sau:
Cấu tạo của lớp mái Trải trọng tiêu chuẩn
2
(daN m/ ) Q
Tải trọng tính toán
c m g cos
6.6 5.5
tt m g cos
2, 3, 4, 12, 13, 14 1.5 0.993 1.092
Trang 8ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
b) Hoạt tải
Theo TCVN 2737 – 1995: tải trọng sửa chữa tấm tôn được lấy bằng 30
2
(daN m/ ) trên mặt bằng mái, hệ số vượt tải n = 1.3
nút a i (m) Tải tiêu chuẩn
(kN)
Tải tính toán (kN)
2, 3, 4, 12, 13, 14 1.5 2.700 3.510
2 Tải trọng tác dụng lên vai cột
Các tải trọng này là Dmax và Dmin được xác định như sau:
có thể sắp xếp bánh xe cầu trục như sơ đồ dưới đây
Ta có:y1 1 từ các kích thước như trên ta xác định được y2 0.683, y3 0.267
và y4 0 y i 1.95
Trang 9ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
3 Lực Xô Ngang Của Cầu Trục
Cầu trục sử dụng móc mềm, trọng lượng của xe con G xc, số bánh xe con n xcvà
Địa điểm xây dựng Phú Quốc – Kiên Giang, tra bảng 4 [5] ta xác định được khu
vực thiết kế nằm trong vùng gió IIIA, chọn dạng địa hình A, tải trọng gió tiêu
0
Hệ số khí động c được xác định như hình dưới theo tiêu chuẩn [5]
Hệ số độ cao k được tra bảng phụ thuộc dạng địa hình và độ cao
Trang 10ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Gió tác dụng trên mái
Gió đẩy ngang tập trung tại các nút chân và đầu cửa mái
Trang 11ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
b Gió Phải (lấy ngược lại)
D Sử Dụng Phần Mềm Sap2000 Phân Tích Kết Cấu
1 Chọn sơ bộ tiết diện:
Chọn sơ bộ tiết diện cấu kiện theo các điều kiện cứng và điều kiện độ mảnh tối
thiểu (tham khảo tài liệu [3])
a Tiết diện cột:
Cột trên: Chọn dạng tiết diện chứ I tổ hợp dối xứng
Chiều cao tiết diện cột đã chọn h t 350 mm
Chiều cao cột trên đã chọn H t 3600 mm
Tiết diện sơ bộ được chọn như sau:
Ghi chú Điều kiện Giới hạn (mm) Chọn
(mm) Nhỏ Lớn
Chọn tiết diện cột rỗng 2 nhánh, nhánh đỡ mái tiết diện chữ U, nhánh đỡ cầu
trục tiết diện chữ I chiều cao tiết diện đã chọn h d 1250 mm bề rộng cột dưới
chọn theo điều kiện cứng b c (1 / 30 1 / 20) H d chọn b c 450 mm
Chọn sơ bộ các kích thước tiết diện còn lại như sau:
Kích thước Tiết diện nhánh U Tiết diện nhánh I
Thanh giằng 2 nhánh cột chọn tiết diện là thép góc đều cạnh L125x8
Vai cột khai báo tuyệt đối cứng
b Tiết diện dàn vì kèo
Chọn sơ bộ tiết diện được thiết kế theo TCVN 1656:75
+ chọn bề dày bản mã 6mm
+ thanh xiên đầu dàn chọn 2 thép góc L80x6
+ thanh bụng và thanh dàn phân nhỏ chọn 2 thép góc L50x5
+ thanh cánh trên chọn thép góc L70x6
+ thanh cánh dưới chọn thép góc L100x7
Trang 12ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
2 Tải trọng và tổ hợp nội lực
Tải được nhập vào trong sap2000 là tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải 1.1/0.9 1.3 1.1 1.1 1.1 1.1 1.2 1.2 BẢNG TỔ HỢP NỘI
LỰC
TT (1)
HTM (2)
DmaxTR (3)
DmaxPH (4)
T-TR (5)
T-PH (6)
GIOTR (7)
GIOPH (8)
Trang 13ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
3 Các trường hợp tải và biểu đồ mô men tương ứng
a Tĩnh tải mãi
Trang 14ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
b Hoạt tải mái
Trang 15ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
c Tải trọng lên vai cột
Dmax_TR (DmaxPH lấy ngược lại)
Trang 16ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
d Lực hãm cầu trục
T_tr (T_ph lấy ngược lại)
Trang 17ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
e Gió trái (gió phải lấy ngược lại)
Trang 18ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
4 Kết quả nội lực trong cột
Các vị trí mặt cắt cần tính nội lực trong cột như hình sau:
Bảng tổng hợp nội lực trong cột tại các tiết diện: (đơn vị: kN)
Trang 19ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Tải M(kN) N(kN) M(kN) N(kN) M(kN) N(kN) M(kN) N(kN) M(kN) N(kN) M(kN) N(kN) TT(1) -0.17 -41.34 -0.11 -15.77 -0.06 -22.25 -0.04 -10.60 1.15 -20.54 3.95 -16.62 HTM(2) -0.17 -21.63 -0.11 3.81 0.04 -14.33 0.04 -3.86 1.48 -18.91 4.48 -18.91
DmaxTR(3) 0.72 -141.50 0.18 -209.39 0.52 -88.19 0.14 -260.66 -18.83 0.29 -3.05 0.29
DmaxPH(4) -0.55 -80.12 -0.46 7.81 0.97 -29.20 0.76 -44.97 -11.88 -0.29 9.03 -0.29 T-TR(5)(5’) 1.02 70.20 0.75 79.40 1.87 2.15 1.35 7.51 4.69 0.22 2.38 0.22 T-PH(6)(6’) 0.62 42.57 0.43 47.19 0.74 8.56 0.63 11.75 7.14 0.22 7.01 0.22 GIO-TR(7) 11.51 887.57 9.50 -962.14 -9.62 125.77 -8.86 -92.30 41.91 73.25 -78.66 73.25 GIO-PH(8) -10.02 -708.31 -8.05 867.00 9.85 -57.93 8.85 133.74 -69.12 38.71 64.34 38.71
Trang 20ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
5 Kiểm tra độ võng và chuyển vị cho phép
Trang 21ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Chuyển vị do tổ hợp TTM+GIO-TR
Như hình dưới ta có chuyển vị: 0.05576 m 5.576 cm [ ] thỏa điều kiện
chuyển vị cho phép
Trang 22ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Chuyển vị đầu cột do TTM + Dmax-PH
Như hình dưới ta có chuyển vị: 0.0033 m 0.33 cm [ ] thỏa điều kiện
chuyển vị cho phép
Trang 23ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Chuyển vị do TTM+0.5GIO-TR+Dmax-PH
Như hình dưới ta có chuyển vị: 0.0224 m 2.224 cm [ ] thỏa điều kiện
chuyển vị cho phép
Trang 24ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
E THIẾT KẾ CỘT:
1 Nội Lực Tính Toán Cho Cột:
tiết diện cột trên
cột dưới
đơn vị nhánh cầu trục nhánh mái
Chọn cặp nội lực thiết kế các phần cột như sau:
Cột trên: gây kéo M 157.95kNm N ; 73.44 kN
Từ các dữ liệu trên tra bảng 3.2 [1] ta được 1 2 ; 2 3
Ta có chiều dài tính toán của cột được tính như sau:
a chọn sơ bộ tiết diện
tiết diện đã được chọn sơ bộ như phần trên
b Kiểm tra tiết diện đã chọn
Đặc trưng tiết diện chọn
Trang 25ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Kiểm tra ổn định cục bộ tiết diện chọn
và [hw/tw]=(1.2+0.35 ) E f/ tra bảng 33-[4] phụ thuộc loại tiết diện
Vậy tiết diện chọn thỏa điều kiện ổn định cục bộ
Vậy tiết diện cột đã chọn là thỏa mãn
Kiểm tra bền (chọn cặp nội lực gây kéo)
A A với A f là diện tích một bản cánh, Aw là diện tích bản bụng
Từ các dữ liệu trên, tra bảng D9 [4] ta có: 1.395 , m e m 3.15
Kiểm tra điều kiện ổn định trong mặt phẳng uống
Từ x và m e tra bảng D.10 [4] ta được e 0.285
Trang 26ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Giá trị mô men ở đầu kia của cột trên: M2 73.58 kNm
Giá trị mô men ở 1/3 đoạn cột là:
x
m N
Trang 27ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
4 Thiết kế cột dưới
Tiết diện cột dưới chọn tiết diện cột rỗng thanh giằng, gồm 2 nhánh là nhánh
mái và nhánh đỡ cầu trục có dạng như hình dưới
Một số thông số đã chọn:
Lực dọc trong nhánh cầu trụcN1 1342.01 kN
Lực dọc trong nhánh máiN2 1020.40 kN
Trang 28ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
a Tiết diện nhánh cầu trục:
Chọn sơ bộ tiết diện như sau:
b Tiết diện nhánh mái
Nhánh mái dùng tiết diện được tổ hợp từ 1 thép bản 410x10 và 2 thép góc đều
cạnh L125x10 có 2
24.3
g
F cm có z0g = 3.45 gọi khoảng cách từ trọng tâm tiết diện tới mép trái tiết diện là z0
tương tự nhánh cầu trục ta có các đặc trưng tiết diện như sau:
Trang 29ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Trang 30ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Kiểm tra ổn định thanh xiên
Nội lực trong thanh xiên được lấy từ tổ hợp bao trong sap2000 ta có được
21 /
tx tx y
N
kN cm F
19.5
x
tx
F F
Ta có Qqư < Q do vậy không cần tính lại thanh xiên
Thanh bụng ngang tính theo Qqư Vì Qqư nhỏ nên chọn thanh bụng ngang theo
độ mảnh giới hạn chọn thép góc đều cạnh L50x5 có rmin = 0.98 cm
Độ mảnh của thanh: C r/ min 124.83 [ ] 150 thỏa điều kiện về độ
mảnh giới hạn
d Xét toàn tiết diện cột:
Kiểm tra tiết diện toàn cột theo trục ảo x-x:
Với cặp M1-N1
Trang 31ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Đường hàn liên kết thanh xiên vào nhánh cột:
Chọn trước chiều cao đường hàn sống là 10mm chiều cao đường hàn mép là
6mm
Hệ số điều kiện làm việc của thanh xiên là c 0.75
Chiều dài đường hàn cần thiết:
Đường hàn liên kết thanh giằng bụng vào nhánh cột:
Do Qqư nhỏ nên ta chọn đường hàn theo cấu tạo: h s h m 6mm ,l h 5cm
Trang 32ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
5 Thiết Kế Chi Tiết Cột:
Thiết kế mối nối 2 phần cột:
Khoảng cách trục của 2 bản cánh tiết diện cột trên: b t' h t b f 35 0.8 34.2cm
Nội lực lớn nhất cánh ngoài cột trên phải chịu:
Cánh ngoài nối bằng đường hàn đối đầu, chiều dài đường hàn bằng bề rộng tiết
diện cánh cột trên l h 18cm, chiều cao đường hàn bằng bề dày bản cánhh h 1cm
Kiểm tra đường hàn cánh ngoài:
2 1
2
12.81 /
21 0.85 17.85 /
ngoai h
h h wt
Dùng mối nối như cánh ngoài, Chọn bản K có chiều dày và chiều rộng bằng
chiều dày và chiều rộng bản cánh cột trên
Kiểm tra đường hàn cánh trong:
2 1
2
20.66 /
21 /
ngoai h
h h w
Trang 33ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Chọn chiều dày bản đậy nhánh cầu trục của cột bd 20mm
Chọn chiều rộng sườn dầm đầu dầm cầu trục b s 200mm
Chiều dài truyền lực ép cục bộ lên khung dầm vai:
s bd
z b mm
Ta giá trị D max 392.00kN, trọng lượng dầm cầu chạy G dcc 15kN
Cường độ tính toán ép mặt của thép – tra bảng [1] 2
max dcc dv
em
cm z
chọn dv 10mm
Bụng nhánh cầu trục của cột dưới được xẻ rãnh cho bản bụng dầm vai luồn qua
2 bản bụng này liên kết với nhau bằng 4 đường hàn góc
Chiều cao bụng dầm vai phải đủ chứa 4 đường hàn góc này Chọn chiều cao
Trang 34ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Chọn h dv 600mm, chiều dày cánh dưới dầm vai chọn t cd dv. 10mm, chiều cao
bụng dầm vai là h bdv 600 10 20 570mm
Kiểm tra điều kiện chịu uốn của dầm vai
Thiên về an toàn ta quan niệm chỉ chỉ có riêng bản bụng dầm vai chịu uốn
Mô men chống uốn của bản bụng: 2 3
Trang 35ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
- ở nhánh mái, moment lớn nhất ở bản kê 3 cạnh:
với b a/ 9.17 / 21.50.4260.5 tra bảng 3.6-[1] ta được 0.5
2
M b kNcm
- ở nhánh cầu trục, moment lớn nhất ở bản kê 3 cạnh:
với b a/ 9.5 / 21.50.4420.5 tra bảng 3.6-[1] ta được 0.5
Trang 36ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Chiều rộng bản cánh thép góc: b g 125mm, khoảng cách từ trục trọng tâm nhánh mái đến đương hàn sống thép là a g 1.67cm
Chiều dài cần thiết của đường hàn sống và hàn mép:
b a N
w
4
g hm
a N
A A A
q l
Với l A b 9.16cmtrong ô 3 cạnh Chọn chiều dày sườn A: A 1cm Chiều cao sườn A tính theo hA: h A 6M A / (A f) 15.79cm chọn h A 16cm
Kiểm tra 2 đường hàn góc liên kết sườn A với bản bụng
Chọn chiều cao đường hàn h h 10mm
Wgh (2h l h h ) / 652.5cm ; A gh 2h l h h 21cm3 Với l h h A 1: chiều dài đường hàn
Trang 37ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Độ bền đường hàn kiểm tra theo td
Tính chiều cao các đường hàn ngang
- Đường hàn liên kết dầm đế với bản đế:
- Lực tác dụng lên dầm đế do 2 đường hàn liên kết dầm đế với cánh tiết diện
phải chịu, chiều cao đường hàn chọn h h 1.2cm
- Kích thước tiết diện sườn A: A 1cm, h A 22cm
- Chiều cao các đường hàn ngang chọn thống nhất bằng 1 cm
Trang 38ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Chọn 4 bu lông 42 có tiết diện thu hẹp là:
2
chon
A cm
Trang 39ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
Trang 40ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
122.62
max
N kN chọn chiều dày bản mã a = 6 mm
a Thanh xiên đầu dàn: (thanh số 9)
Nội lực tính toán: N nen 55.62kN, N keo 122.62kN
Tính thanh chịu nén: N nen 55.62kN
- Chiều dài tính toán:
+ bán kính quán tính tiết diện phương x: r x 1.94cm
+ Khoảng cách trục trọng tâm tiết diện tới sống thép: z0 1.74cm
+ Moment quán tính phương x: 4
+ tra bảng D8-[4] theo max ta được min 0.371 0.5 + hệ số N/ (0.5 F f) 0.432 0.5 nên độ mảnh giới hạn được tính theo: [ ] 150 max OK
- Kiểm tra thanh về khả năng chịu lực:
Trang 41ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2 | ĐOÀN VĂN HIỂN - 81101155
b Thanh cánh trên, thanh cánh dưới:
Tính toán tương tự như thánh xiên đầu dàn, gồm các thanh 6, 7, 8 là thanh cánh
trên và các thanh 2, 3, 4 là thanh cánh dưới Được trình bày ngắn gọn như dưới:
Độ mảnh giới hạn được xác định như sau:
Được tính toán tương tự như thanh xiên và thanh cánh nhưng độ mảnh giới hạn
được lấy như sau:
Với thanh chịu nén:
Với thanh chịu kèo [ ] 400
Các điều kiện yêu cầu của tiết diện chọn:
2
[ ][ ]19.5 /
x y