KIỂM TRALớp 7 A MÔN: Ngữ văn ĐỀ CHẴN Phần I: Trắc nghiệm 3 điểm: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất sau mỗi câu hỏi Câu 1: Từ ghép chính phụ là từ như thế nào?. Từ ghép có tiếng chính và t
Trang 1Họ và tên: KIỂM TRA
Lớp 7 A MÔN: Ngữ văn
ĐỀ CHẴN
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất sau mỗi câu hỏi Câu 1: Từ ghép chính phụ là từ như thế nào?
A Từ có hai tiếng có nghĩa
B Từ được tạo ra từ một tiếng có nghĩa
C Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp
D Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính
Câu 2: Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?
A Mạnh mẽ B ấm áp C Mong manh D Thăm thẳm
Câu 3: Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?
“Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?”
A Sở hữu B So sánh C Nhân quả D Điều kiện
Câu 4: Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “ trời”?
A Thiên lí B Thiên thư C Thiên hạ D Thiên thanh
Câu 5: Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “ nhi đồng”?
A Trẻ con B Trẻ em C Trẻ tuổi D Con trẻ
Câu 6: Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ “ im lặng- ồn
ào”?
A Tĩnh mịch – huyên náo C Vắng lặng – ồn ào
B Đông đúc – thưa thớt D Lặng lẽ – ầm ĩ
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu1 (1 điểm): Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau:
a Nếu thì
b Càng càng
Câu 2 (1 điểm): Giải thích nghĩa của từ “ đồng” trong những trường hợp sau :
a Đồng hương:
b Đồng ruộng:
Câu 3 (2 điểm): Tìm từ trái nghĩa với những từ gạch chân trong các cụm từ sau :
a Lành: - Áo lành:
- Tính lành:
b Đắt: - Đắt hàng:
- Giá đắt:
Câu 4 (3 điểm): Xếp các từ sau đây vào nhóm từ đồng nghĩa: dũng cảm, chén,ăn thành tích, nghĩa vụ, cho, chăm chỉ, trách nhiệm, tặng, bổn phận, thành quả, mời, cần
cù, kiên cường, nhiệm vụ, biếu, siêng năng, thành tựu, xơi, chịu khó, gan dạ
Trang 2BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Họ và tên: KIỂM TRA
Lớp 7 A MÔN: Ngữ văn
ĐỀ LẺ
Phần I: Trắc nghiệm(3 điểm):Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất sau mỗi câu hỏi Câu 1:Từ láy là gì?
A Từ có nhiều tiếng có nghĩa
B Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu
C Từ có các tiếng giống nhau về phần vần
D Từ có sự hoà phối âm thanh dựa trên một tiếng có nghĩa
Câu 2:Trong câu “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?
A Ngôi thứ hai C Ngôi thứ nhất số ít
B Ngôi thứ ba số ít D Ngôi thứ nhất số nhiều
Câu 3: Từ nào sau đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với “ gia” trong “ gia đình”?
A Gia vị B Gia tăng C Gia sản D Tham gia
Câu 4: Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?
A ở đâu B Khi nào C Nơi đâu D Chỗ nào
Câu 5: Chữ “ hồi” nào trong những từ sau không cùng nghĩa với chữ “ hồi” trong những từ còn lại?
A Hồi hương B Hồi hộp C Hồi âm D Hồi cư
Câu 6: Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?
A Chạy – nhảy B Sáng – tối C Sang – hèn D Trẻ – già
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu1(1 điểm): Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau:
a Tuy nhưng :
b Bởi nên :
Câu 2 (1 điểm): Giải thích nghĩa của từ “ đồng” trong những trường hợp sau : a Đồng lòng : b Đồng nghiệp: Câu 3 (2 điểm): Tìm từ trái nghĩa với những từ gạch chân trong các cụm từ sau : a Đen: - Màu đen:
- Số đen:
b Chín: - Cơm chín:
- Quả chín:
Câu 4 (3 điểm): Xếp các từ sau đây vào nhóm từ đồng nghĩa : dũng cảm, chén,ăn thành tích, nghĩa vụ, cho, chăm chỉ, trách nhiệm, tặng, bổn phận, thành quả, mời, cần cù, kiên cường, nhiệm vụ, biếu, siêng năng, thành tựu, xơi, chịu khó, gan dạ
Trang 4BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….