Mục đích của đề tài này là nêu ra một số ứng dụng tính chất của hàm lồi để chứng minh các bất đẳng thức sơ cấp.. Khoá luận gồm hai ch-ơng Ch-ơng 1: Trình bày các kiến thức cơ bản về tập
Trang 1Tr-êng §¹i häc Vinh
Khoa to¸n
Trang 2Tr-êng §¹i häc Vinh
Trang 3chọn đề t¯i “Hàm lồi và ứng dụng”
Mục đích của đề tài này là nêu ra một số ứng dụng tính chất của hàm lồi để chứng minh các bất đẳng thức sơ cấp
Khoá luận gồm hai ch-ơng
Ch-ơng 1: Trình bày các kiến thức cơ bản về tập lồi và hàm lồi cùng với bất
đẳng thức nổi tiếng của W.V Jensen
Ch-ơng 2: Trình bày các ứng dụng của hàm lồi trong việc giải các bất đẳng thức sơ cấp
Khoá luận này đ-ợc thực hiện và hoàn thành tại tr-ờng Đại học Vinh d-ới
sự h-ớng dẫn tận tình, chu đáo của thầy giáo, TS Trần Xuân Sinh Nhân dịp này tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy Tôi cũng xin trân trọng gửi lời cảm ơn tới các thầy cô giáo trong khoa Toán, Đại học Vinh và các bạn bè đã góp ý, tạo điều kiện giúp đỡ cho việc hoàn thành khoá luận này Tôi xin chân thành cảm ơn
Vinh, tháng 4 - 2004
Tác giả
Trang 4Cho hai điểm X1, X2 R n, tập hợp các điểm là tổ hợp lồi của hai điểm đã
cho gọi là đoạn thẳng nối X1, X2 Nghĩa là
2
1X
X = X R n : X = X1 + (1 - )X2, 0 1 c) Tập hợp lồi
Tập hợp M R n đ-ợc gọi là lồi nếu với mọi X1, X2 M thì
X = X1 + (1 - )X2 M, [0, 1]
Nghĩa là đoạn thẳng nối hai điểm thuộc M thì nằm trọn trong M
2 Tính chất của tập lồi
Định lý 1 Tập A là lồi khi và chỉ khi tổ hợp lồi của hữu hạn điểm thuộc A
Rõ ràng với k = 2, theo định nghĩa tập lồi ta có M là lồi
Ng-ợc lại, giả sử cho tập A lồi ta cần chứng minh rằng với X1, , X k A,
Trang 5Ta chứng minh bằng ph-ơng pháp quy nạp
Rõ ràng với k = 2 theo định nghĩa ta có kết luận (1) đúng
Giả sử kết luận đúng với k (tức là với X1, X2, , X k M thì X =
i X i A (theo giả thiết quy nạp)
Mà theo giả thiết ta có A lồi nên X = (1 - k +1 )Y + k +1 X k +1 A (đpcm)
Định lý 2 Giao của các tập lồi là tập lồi Nghĩa là cho các tập lồi A i,
Trang 6Vậy Z A, nghĩa là A lồi
Nếu bất đẳng thức (3) đổi chiều thì hàm f đ-ợc gọi là hàm lõm
Về mặt ý nghĩa hình học thì bất đẳng thức (3) có ý nghĩa nh- sau:
Mọi điểm của bất kỳ cung A1A2 nào đó của đồ thị nằm d-ới cát tuyến A1A2hoặc cùng lắm là nằm ngay trên cát tuyến A1A2 với A1(x1, f(x2)), A2(x2, f(x2)) (Hình 1)
Trang 7ThËt vËy, tõ x = x1 + (1-)x2 víi [0, 1] Gi¶ sö x1< x2 ta cã x1 < x < x2
1 2
x x
y y
1 2
x x
y y
X + (1- )X22] - [2 2
1
X + (1- )2X22 + 2(1- )X1X2 = = ( - 2
)X + (1- 2 )2X - 2(2 - 2
)X X =
Trang 8VÝ dô 3: Gi¶ sö X * lµ kh«ng gian liªn hîp cña X
Hµm tùa (sup.protfunctien) S(.A) cña tËp låi A X * lµ mét hµm låi
S(x A) = x x
A x
,sup *
12
12
1
y f x
f y
Trang 9Chứng minh Ta cần chứng minh
f(x + (1- )y) f(x) + (1- )f(y), [0, 1]
Vì f i là hàm lồi nên f i(x + (1- )y) f i (x) + (1- )f i (y)
Vậy f(x + (1- )y) = f1(x + (1- )y) + + f n(x + (1- )y)
Rõ ràng (*) đúng khi x1 = x2 khi đó (*) x°y ra dấu “=”, vì vậy ta chỉ cần xét
khi x1 x2 Không mất tính tổng quát ta giả sử x1 < x2, khi đó
)()(
)1(
)()(
1 2
1 2
1 1
2
1 2
1
x x
x f x x f x
x
x f x x f
f”(2) =
)(
)(
)(
1 2
2 1
2
x x
x x f x f
Trang 10
)(
)()(
1 2
1 2
1
x x
x f x x f
)(
)(
1 2
2 1
2
x x
x x f x f
Chú ý: Nếu nh- f ”(x) 0, x (a, b) thì f(x) là hàm lõm trên (a, b)
d) Hệ quả Các hàm sau đây là lồi
11
.ln
i i
f
1 1
)(
Với n = 2 thì theo định nghĩa hàm lồi bất đẳng thức (*) hiển nhiên đúng
Giả sử bất đẳng thức (*) đúng với n = k, ta cần chứng minh đúng với
n = k +1
Trang 11i x x f
1
1 1
i k
1
1)1
i x f
i x f
f(x i) (®pcm)
Trang 12Các dạng đặc biệt của bất đẳng thức Jensen
i) Dạng đơn giản
Trong bất đẳng thức Jensen lấy 1 = 2 = = n =
n
1 khi đó ta có kết quả:
Nếu hàm số y = f(x) lồi trên M lồi thì với x1, x2, , x n M ta có bất đẳng
x
f 1 2 n
n
x f x
f x
m m
m
x m x
m x m
f
2 1
2 2 1
n
n n m m
m
x f m x
f m x f m
)()
(
2 1
2 2 1
Chú ý: Nếu hàm f lõm trên M thì các bất đẳng thức trên đổi chiều
Trang 13Ch-ơng 2
ứng dụng tính chất hàm lồi
I chứng minh các bất đẳng thức cổ điển
f 1 n
n
x f x
x x
áp dụng bất đẳng thức Jensen dạng tổng quát ta có
n
n n
n
n n
m m
x m x
m m
m
x m x
1 1 2
1
1 1
(m1x1 + + m n x n)2 (m1 + + m n )(m1x + + m12 n x ) n2
Trang 14§Æt m i = b i2 vµ x i =
i
i b
2 1 2 1 2 2
1 2
1
1 2
n
n n n
n
n n
b
a b b
a b b b
b
a b b
a b
(a1b1 + + a n b n) 2 2
1 2 2
a1 2 + n
n b b
b1 2 n
n
n b a b a b
f n
x x
b , i = n1, , ta cã
b a b
n n
e
ln
ln
1 1
e
ln
1 11
n
a
b a
1 1
Trang 15n a a
b b a
a a
b a b a
)) (
a 1 + n
n b b
b1 2 n
n
n b a b
q p
n p
p
b b
b a
a a
1 1
11
= 1
Giải Xét hàm lồi f(x) = x p (x > 0, p > 1)
áp dụng bất đẳng thức Jensen dạng tổng quát ta có
n
p n n p
p
n
n n
m m
x m x
m m
m
x m x
n
n n
m m
x m x
m m
m
x m x
m
1
1
1 1 1
1 1
m m
x m x
1 1
i x m
q
i a b b
1
i
q i n
i
p q i i
q
b
1 1
1 1
i b a
i
pq q p p
a
1 1
Trang 16Lại do
q p
p n p
b b
a a
1 1
b
a a
a b
a b
a b
2 2
1 2
2
2 2 1
2
Giải Xét hàm lồi f(x) = x2, x R áp dụng bất đẳng thức Jensen dạng tổng quát
ta có
n
n n
n
n n
m m
x m x
m m
m
x m x
1 1 2
x m x
1 m1x12 + + m n x n2
Chọn m i = b i và x i =
i
i b
a a
n k n
n
k
x x
x k
x x
k
x x
x12 22 2
Giải a) Xét hàm số f(x) = x n , với x > 0, n > 1 Khi đó
Trang 17f”(x) = nx n -1 , f”(x) = n(n -1)x n -2 > 0, x > 0
Vậy f(x) là hàm lồi khi x > 0
áp dụng bất đẳng thức Jensen dạng đơn giản ta có
x x
n
x x
x1 2 (đpcm)
Dấu “=” x°y ra khi v¯ chỉ khi x1 = = x k
b) Xét hàm số f(x) = x 2k , với x 0
Ta có f”(x) = 2kx 2k -1 , f ”(x) = 2k(2k -1)x 2k - 2 > 0 , x 0
Do vậy f(x) = x 2k là hàm lồi với x 0
áp dụng bất đẳng thức Jensen dạng đơn giản ta có
x x
k
x x
x12 22 2
(x1 + x2 + + x n)2k n 2k -1 k
n k
k
x x
3
2ln)
ln(
)ln(
)ln(
c b a c
b a
b a c a c b c b a
Xét hàm số f(x) = - ln(a + b + c - x), với 0 < x < a + b + c,
Trang 18f”(x) =
x c b
a > 0, x (0, a +b +c)
Vậy f(x) = - ln(a + b + c - x) là hàm lồi trên (0, a + b + c)
áp dụng bất đẳng thức Jensen dạng tổng quát ta có
c c b b a a
f . . .
c b a
c cf b bf a af
-
c b a
b a c c a b c b a c
b a
c b a c b a
c b a
b a c c a b c b a c
b a
ac bc
3
2
(a + b + c) >
c b a
ac bc
ac bc
ab 2 22
ln
c b a
b a c c a b c b a
a a a n a
n a a
n
a a
a a
a a
1
2 1 2
Trang 19
Giải Xét hàm số f(x) = xlnx, với x > 0 ta có
f”(x) = lnx +1, f”(x) =
x
1 > 0, x > 0 Vậy f(x) là hàm lồi với x > 0
Lôgarit hoá 2 vế, bất đẳng thức đã cho và do tính đồng biến của hàm số
y = lnx, vậy bất đẳng thức đã cho t-ơng đ-ơng với bất đẳng thức sau
a1lna1 + a2lna2 + + a n lna n (a1 + a2 + + a n)
n
a a
a1 2 n
n
a a
n n
n
1
11
= 1 nên (*) là dạng đơn giản của bất đẳng thức
Jensen
Vậy bất đẳng thức đã cho là đúng
Dấu “=” x°y ra khi v¯ chỉ khi a1 = a2 = = a n
4 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có:
13
1
3
12
11
Trang 202
x
1 <
k x k
x
11
(1)
Bất đẳng thức (1) đúng với x > 0, k > 0 (x > k)
áp dụng n lần bất đẳng thức (1) ta có các bất đẳng thức sau
12
1213
11
123
12
1222
12
12
11
1
2
11
i i
k n
i i n
i
k i
i i
k n
i i n
i
k i
1
1
Giải Tr-ớc hết ta nhận thấy rằng khi k = 1, k = 0 thì có các đẳng thức đúng Bây giờ xét với k 1 hoặc k 0
Trong tr-ờng hợp a), k > 1 hoặc k < 0, thì
f(x) = x k , với x > 0
là lồi
Thật vậy, ta có
f”(x) = kx k -1 , f”(x) = k(k -1)x k - 2
Trang 21Rõ ràng k > 1 hoặc k < 0 thì f”(x) > 0, x > 0, suy ra f(x) lồi
Trong tr-ờng hợp b), 0 < k < 1, thì f”(x) < 0, x > 0 nên f(x) là hàm lõm a) Nh- đã thấy trong tr-ờng hợp này f(x) là hàm lồi áp dụng bất đẳng thức
Jensen dạng tổng quát với
x i =
i
i b
a , m i = b i , i = 1, , n
ta có
n
n n
n
n n
m m
x f m x
f m m
m
x m x
m f
)(
1
1 1 1
1 1
n
n
b
a f b b
a f b b b
b b
a a
1
1
1 1 1
1 1
1 1
1 1
1
1
k n
k n k
k
n
i i
k n
i i
k n
i i
b
a b
a b b
i i
k n
i i
k i
1
> 0)
Bất đẳng thức đ-ợc chứng minh
b) T-ơng tự khi 0 < k < 1 ta có f(x) = x k là hàm lõm với mọi x > 0 áp dụng
bất đẳng thức Jensen dạng tổng quát đối với hàm lõm trên thì bất đẳng thức ở câu a) sẽ đổi chiều Từ đó ta có điều phải chứng minh
n
1
Trang 22Giải Xét hàm số f(x) = x2, x > 0 Ta có f”(x) = 2 > 0, x > 0
Do vậy f(x) = x2 là hàm lồi trên (0, ) áp dụng bất đẳng thức Jensen dạng
đơn giản ta có
n n
x x
Dấu “=” x°y ra khi v¯ chỉ khi x1 = = x n
áp dụng bất đẳng thức Côsi cho n số d-ơng x1, , x n ta có
x 1
Dấu “=” x°y ra khi v¯ chỉ khi x1 = = x n
Hay
m g m a (2) Xét hàm lồi f(x) = - lnx, (x > 0)
áp dụng bất đẳng thức Jensen dạng đơn giản ta có
n n
x
ln
1ln1
1
1ln
1 1
n
n n
x x x
x
n
1
1 1
1ln1
1ln
x
n
1
Trang 23 m h m g (3) Dấu “=” x°y ra khi v¯ chỉ khi x1 = x2 = = x n
Từ (1), (2), (3) ta có m h m g m a m q (đpcm)
Dấu “=” x°y ra khi v¯ chỉ khi x1 = = x n
7 Chứng minh các bất đẳng thức sau
a)
22
k k k
b a b
a p q (a, b 0; p, q > 1 và
q p
1)(2
12
12
1
b f a
f b
k k k
b a b
Trang 24a a
1
a a
1
x f
)
Trang 251 1
n
i i
i j j n
i i n
i i
i
x
x x
x
x f
i j j
n
i i
i
x
x
x x
1 1
i j j n
i i n
i i
i
x
x x
f x x
1
1 1
i i n
i i
i n
i i
x
f x
x x
f x f
1 1
1
1)
0()
n
i i n
i i i
x
x n
f x
f x
f
1
1
1 1
)1()
0()
x f
Trang 26x f
1 Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác Chứng minh các bất đẳng thức
sau (các bất đẳng thức cơ bản của tam giác l-ợng)
a) sinA + sinB + sinC 323
b) sinAsinBsinC
833
c) cosA + cosB + cosC
sin2
cos2
cos2
22
A tg
22
2
2 2
Giải a) Xét hàm số f(x) = sinx xác định trên (0; ) Ta có f”(x) = - sinx < 0, với mọi x (0;) Điều đó chứng tỏ f(x) = sinx là hàm lõm
áp dụng tính chất của hàm lõm ta có
3
)()()
= 3
2
333sin
Vậy sinA + sinB + sinC 323 (đpcm)
b) Do A, B, C là 3 góc của một tam giác nên sinA, sinB, sinC > 0
áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số d-ơng ta có
3
sinsin
sin
C B A C
B
sinA.sinB.sinC
8333
233)3
sinsin
sin
3 3
Trang 27c) cosA + cosB + cosC
''cosABC
Nếu ABC có 1 góc tù hoặc vuông thì cosA.cosB.cosC 0 <
81
Nếu cả 3 góc đều nhọn thì áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số d-ơng
cosA, cosB, cosC ta đ-ợc
cosA.cosB.cosC
8
12
13
23
3
coscos
3 3
sin2
Trang 28
3
2
sin2
sin2sin3
222sin
C B
A C
B A
B
, sin2
sin2
sin3
2
sin2
sin2
sin
C B A
C B
C
3 3
3
222sin3
2
sin2
sin2sin
16
sin
3 3
B
.sin2
C
8
1
f)
8
332
cos2
cos3
222cos3
2
cos2
cos2
Trang 292
A
cos2
B
cos2
C
8
332
33
2
cos2
cos2
B
cos2
C
8
33
22
2223
22
C tg
B tg
A tg
22
2
2 2
tg
B tg
1
2cos
1
2cos
1
2 2
2
2
cos2
cos2cos
Theo câu f) ta có
2
cos2
cos2cos
1
C B
A
33
8
Do đó
Trang 304.333
3
83
32
cos2
cos2cos
VËy
22
2
2 2
tg
B tg
A
2 Chøng minh r»ng trong mäi tam gi¸c ABC ta lu«n cã
a) (1 - cosA)(1 - cosB)(1 - cosC)
8
1
b)
33
21sin
11sin
11sin
B
sin22
B
, sin2
C
ta cã
sin2
A
sin2
B
sin2
sin2sin
222
A
sin2
B
sin2
sin3
2
sin2
sin2
A
sin2
B
sin2
C
8
12
Trang 31Từ đó suy ra
8sin22
A
sin22
B
sin22
C 8
8
18
Dấu “=” x°y ra khi v¯ chỉ khi sin
21sin
11sin
11sin
Xét vế trái (VT) của bất đẳng thức nêu trên thì
VT = 1 +
C B B
A C
B
1sin
sin
1sin
1sin
1sin
C B A C
A sin sin sin
1sin
sin3
sin3
sinsin
2sin
.sin.sin
.sin.sin
13
sin
1sin
1sin
1
3
C B A C
B A
2 3
3
2 3 sin
sin sin
1
3 sin
sin
1 sin
sin
1 sin
A C
B B
Vậy
Trang 323 2
3
23
233
231sin
11sin
11sin
hiểu A n +1 A1) trong đó A1, , A n theo
thứ tự là các đỉnh của đa giác Giả sử a i
2 2 2
1
2
x x
a x
x
a x
1 2
i
i i
i i i
x x
a x
x
a x
x x
a n
2
2cos
(2)
Từ (1) và (2) ta đ-ợc
ncos n
a x
x
a x
2 2 2
1 2
Trang 33tg n
1 2 1
x
x x
tgx x
x
4 2
2
cos
)sin.(
cos2 2cos
cos
sin4
n
1 2
n
tg n
1 2 1
1
2sin
1
2sin
1
2 2
b)
2sin
1
2sin
1
2sin
1
C B
A 6
Trang 34c) 2 3
sin
1sin
1sin
C B
A
2cos
1
2cos
1
2cos
C B
, y” =
x
x x
x
x x
x
4
2 2
6
2 2 4
sin
cos6sin
2sin
sincos6sin
23
12
22
C B A f
1
2sin
1
2sin
13
1
2 2
1
2
C B
= 2
2
211
6sin
1
2sin
1
2sin
1
2 2
3
2 2
sin
cossin
> 0, x (0; )
Trang 35222sin
1
2sin
1
2sin
1
2sin
B
2sin
1
2sin
1
2sin
1
C B
sin
1sin
1sin
1sin
13
B A
sin
1sin
1sin
3
2 2
cos
sin2
3
222cos
12
cos
12
cos
12
cos
13
B
2
Trang 36
Ta đ-ợc 2 3
2cos
1
2cos
1
2cos
C B
6 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có
sin2
2x + tg
2x , với 0 < x < , ta có f”(x) =
2cos2
12
cos2
2cos4
2
cos2sin22
sin4
3 4
x x
x x
x x
Vậy f(x) là hàm lồi trên (0; ) Theo bất đẳng thức Jensen ta có
3
)()()(3
C f B f A f C B A
2223
222
(sin2
22
sin2
sin2sin A B C tg Atg B tg C tg
= 3 3
2
32
32
Dấu “=” x°y ra khi v¯ chỉ khi ABC đều
Nhận xét: Thực ra bất đẳng thức nêu trên có thể chứng minh đ-ợc
2
32
sin2
sin2
22
Trang 37(sinA) sinA (sinB) sinB (sinC) sinC 2
3 3
sinA + sinB + sinC > sin2A + sin2B + sin2C = 2 + 2cosAcosBcosC
Do ABC là tam giác nhọn nên cosAcosBcosC > 0, vậy
sin2A + sin2B + sin2C > 2 sinA + sinB + sinC > 2
Theo 1a) ta lại có sinA + sinB + sinC
2
33
, nên
2 < sinA + sinB + sinC
2
33
áp dụng bất đẳng thức Jensen
3
)(sin)
(sin)
(sin3
sinsin
lnsinsin
ln
sinln3
sinsin
ln((sinA) sinA (sinB) sinB (sinC) sinC)
C B A C B
A sin sin sin
3
sinsin
sinln
A sin sin sin
3
sinsin
B A C B
A sin sin sin sin sin sin
3
23
sinsin
Trang 38nªn theo tÝnh chÊt cña hµm sè
mò ta cã
2 3 3 sin
sin sin
3
23
8 Chøng minh r»ng trong mäi tam gi¸c ABC nhän ta cã
(tgA + tgB + tgC)(cotgA + cotgB + cotgC)
tg 2Atg B2 tg C2cot g 2Acot g B2 cot g C2
B f A f B A
C f B f C B
2
)()(2
B f A f C A
cot2cotg A g B g C (4)
Trang 39Dấu “=” trong (4) x°y ra khi v¯ chỉ khi (1), (2), (3) x°y ra dấu “=”, tương
2 tg B tg C
A
tg (5)
Dấu “=” của (5) x°y ra khi v¯ chỉ khi A = B = C
Nhân từng vế của (4) với (5) (Do các vế của chúng đều d-ơng) ta có
(tgA + tgB + tgC)(cotgA + cotgB + cotgC)
tg 2Atg B2 tg C2cot g 2A cot g B2 cot g C2
Dấu “=” x°y ra khi đẳng thức có “=” trong (4) v¯ (5), tức l¯ khi v¯ chỉ khi
A = B = C (hay tam giác ABC đều)
Trang 40Kết luận
Kết quả của Luận văn bao gồm các nội dung sau đây:
+ Đã hệ thống đ-ợc những kiến thức cơ bản, cần thiết về hàm lồi (và hàm lõm) để làm công cụ sử dụng trong việc giải các bài toán đặt ra Đặc biệt là bất
đẳng thức Jensen và các dạng đặc biệt của nó
+ Thu thập đ-ợc các mẫu bài toán điển hình và giải nó bằng cách áp dụng các tính chất của hàm lồi và hàm lõm một cách linh hoạt, tuỳ theo đặc điểm của mỗi bài toán
Việc áp dụng các tính chất của hàm lồi (lõm) nói riêng, cũng nh- việc áp dụng Giải tích lồi nói chung để giải các bài toán khác nhau, là một vấn đề còn rộng lớn
Kết quả của Luận văn chỉ mới là một phần nhỏ trong vấn đề rộng lớn ấy
Hy vọng rằng, sau Luận văn này, chúng tôi sẽ có thêm điều kiện để quan tâm nhiều hơn tới mảng vấn đề bổ ích này
Vì năng lực và thời gian hạn hẹp, chắc Luận văn không tránh khỏi những sai sót Tác giả chân thành mong Quý Thầy, Cô giáo và các bạn góp ý kiến giúp đỡ
Trang 41Tài liệu tham khảo
[1] Phan Huy Khải, 10.000 bài toán sơ cấp bất đẳng thức, NXB Hà Nội, 2001 [2] Nguyễn Vũ Thanh, 263 bài toán bất đẳng thức chọn lọc, NXB Giáo dục,