1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ke hoach giang day Sinh 6 20132014

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 69,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Củng cố và mở rộng kiến thức veà tính ña daïng vaø thích nghi của thực vật trong những điều kiện sống cụ thể của môi trường * Kó naêng: Quan saùt vaø thu thaäp maãu vậtchú ý vấn đề bảo[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN HUỆ

Giáo Viên : Mai Thị Quyên

TỔ BỘ MƠN : TỐN LÝ, HĨA SINH,CƠNG NGHỆ,TIN Nhĩm : Sinh

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP QUY NHƠN NĂM HỌC : 2013 - 2014

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN HUỆ ˜™ ˜™ -&

²²

Họ và tên giáo viên : MAI THỊ QUYÊN

Tổ bộ mơn : Tốn, lý, hĩa, sinh,cơng nghệ, tin học

Nhóm : SINH

Giảng dạy các lớp : 6A1

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY :

* Lớp 6A1 : Đa số học sinh trong lớp cĩ ý thức học tập tốt bộ mơn sinh học , cố gắng tìm hiểu , suy nghĩ ,tìm tịi

những điều mới lạ trong sinh học

- Là HS đầu cấp , nên khi áp dụng các phương pháp tích cực mới như PP “ Bàn tay nặn bột” , các em cịn bỡ ngỡ, lúng túng

- Sự quan tâm của PH là khơng đồng đều , nên vẫn cĩ một số HS lười học , chưa chuẩn bị bài tốt khi lên lớp

II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG

Lớp SĨ SỐ CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

Ghi chú

6A1

Trang 3

III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG

* Thường xuyên kiểm tra theo dõi , đôn đốc nhắc nhở việc học tập của các em để kip thời uốn nắn những sai sót nhắm giúp đỡ cho các em học tập tốt hơn bằng các biện pháp :

- Thường xuyên kiểm tra bài học , bài tập , bài thực hành

- Đối với những học sinh trầm , lười GV cần phải động viên , gần gũi , theo sát hoặc chỉ định các em hoạt động nhằm phát triển óc tư duy vàtinh thần tự lực

- Đối với những HS lười , yếu GV bộ môn cần phải kết hợp cùng với GV chủ nhiệm , phối hợp cùng gia đình để trao đổi việc học tập của con em nhằm có biện pháp giúp đỡ các em phương pháp học tập để đạt được kết quả cao hơn

* Aùp dụng phương pháp dạy học mới : nghiên cứu ,tím tòi , thảo luận nhóm để rút ra kiến thức mới , sau đó giáo viên có thể bổ sung những thiếu sót ( nếu cần )Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm , tự luận , bảng phụ , phát huy tính tích cực , tự giác , chủ động nhằm phát triển óc tư duy của học sinh để nâng cao chất lượng học tập

IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN

TB Khá Giỏi TB Khá Giỏi 6A1

V NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM :

1.Cuối học kỳI: (So Sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II)

………

………

Trang 4

2 Cuối học kỳ II: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau )

………

………

………

………

VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :

Môn /phân mơn :Sinh học – Khối lớp: 6

Tên chương Tổng

số tiết

Mục đích yêu cầu Kiến thức

cơ bản

Phương pháp

giảng dạy Chuẩn bị của GV, HS

Ghi chú

MỞ

ĐẦU

SINH

HỌC

3 * Kiến thức:

- Phân biệt vậtsống và vật không sống qua nhận biết dấu hiệu từ một số đối tượng

- Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống : Trao đổi chất ,lớn lên, vận động ,sinh sản , cảm ứng

- Nêu được nhiệm vụ của sinh học nói chung và của Thực vật học nóiriêng

- Nêu được đặc điểm chung của thực vật

Nhận dạng vật sống và vật không sống

Đặc điểm của

cơ thể sống

Sinh vật trong tự nhiên rất đa dạng và phong phú ( 4nhóm) Nhiệm vụ của sinh học

 Sựï đa dạng và phong phú của TV

-Quan sát tìm tòi

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Thảo luận nhóm

* GV:

- Tranh vẽ thể hiện một vài động vật dang ăn , các nhóm thực vật

-Tranh 1 khu rừng , 1 vườn cây , sa mạc , ao hồ

*GV:Tranh vẽ 1 số cây có hoa và không hoa ; các miếng bìa có ghi chũ : Thân , lá , hoa quả , hạt , cơ quan sinh dưỡng , sinh sản

Trang 5

- Tìm hiểu sự đa dạng và phong phú của thực vật

- Phân biệt đặc điểm củathực vật có hoa và thực khộng hoa dựa trên đăïc điển của cơ quan sinh sản

- Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm

* Kĩ năng: Nhận biết ,so sánh

- Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm

-Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa

- Từ việc phân tích giá trị của sự

đa dạng ,phong phú của thực vật trong tự nhiên và đời sống con người  giáo dục HS ý thức bảo vệ sự đa dạng và phong phú của thực vật

-HS chỉ ra được tính đa dạng của TV về cấu tạo và chức

 Đặc điểm chung của TV

 Cây 1 năm và cây lâu năm

- Thực vật có hoa và không hoa

* HS :

- Sách vở

- Dụng cụ có liên quan

- Tranh vẽ đại diện 4 nhóm vinh vật

- Lập bảng so sánh những sinh vật có ích và có hại

Sưu tầm tranh ảnh , hoạbáo , bìa lịch về những hình ảnh có liên quan

*Mẫu vật đậu , ngô , lúa, cải , dâm bụt

*Thu thập tranh ảnh cac loại cây có hoa , không hoa , cây 1 năm , lâu năm

Trang 6

năng hình thành cho HS kiến thức về mối quan hệ giữa các cơquan trong tổ chức cơ thể ,giữa

cơ thể với mơi trường ,nhóm lên ý thức chăm sóc và bảo vệ thực vật

-Quan sát được tế bào vảy hành và tế bào quả cà chua chíndưới kính hiển vi

- Kính lúp và cách sử dụng

 Kính hiển vi vàcách sử dụng

 Làm tiêu bản tế bào biểu bì vảy hành

 Quan sát tế bào thịt quả cà chua chín

 Hình dạng và kích thước của tế bào

 Cấu tạo của tế bào

+ Sự lớn lên và phân chia của tế bào

Quan sátNêu và giải quyết vấn đềThảo luận nhóm tập thểThực hành thí nghiệm

Quan sát tìm tòi

 Quan sát tếbào thịt quả cà chua chín

- GV: Kính lúp cầm tay ,kính hiển vi

Vật mẫu: Môït vài cành cây và một vài bông hoa , củ hành , cà chua

*Tranh ve õH5.1, H5.3 S.G.K

: tranh hình: 8.1,8.1 SGK-HS: thao khảo SGK

Trang 7

- ở thực vật chỉ có những tế bàomô phân sinh mới có khả năng phân chia

tế bào quả cà chua chín

– - Vẽ tế bào quan sát được

* Thái độ : Giáo dục HS ý

,Trình bày được cấu tạo của rễ

 Các loại rễ

- Chức năng các miền của rễ

 Cấu tạo miền hút của rễ gồm 2 phần: Vỏ và trụ giữa Vỏ gồm biểu bì và thịt vỏ

Trụ giữa gồm bó mạch và ruột

 Chức năng

- Quan sát tìm tòi, mô tả

Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận nhóm tập thể

Trang 8

( giới hạn ở miền hút)

- Trình bày được vai trò của lông hút, cơ chế hút nước và muối khoáng

- Phân biệt được các loại rễ biến dạng và chức năng của

chúng.

* Kĩ năng:

-Phân biệt các miền của rễ-Nhận biết cấu tạo miền hút của rễ

Nhận biết đường đi của nước và muối khoáng : Lông hút Vỏ mạchgỗ các bộ phận của cây

- Nhận dạng nhanh các loại thân biến dạng

nhim mơi trường ,thái hĩa

đất,chng ra trơi.Đồng thi

nhn mnh vai trị ca cây xanh

đối vi chu trình nước trong t

các bộ phận của miền hút

- Nhu cầu cần nướcvà muối khoáng của cây

 Con đường rễcây hút nước và muối khoáng Các điều kiện bênngoài ảnh hưởng tới sự hút nước và muối khoáng của cây

-Ý nghĩa của các loại rễ biến dạng

- Nhận dạng các loại rễ biến dạng

Trang 9

- Nhận biết , phân biệt các loại thân : thân đứng , thân leo, thân bò.

-Trình bày được thân mọc dài ra do có sự phân chia tế bào của mô phân sinh ( ngọn và lóng của một số loài)

- Trình bày được cấu tạo sơ cấp của thân non: gồm vỏ và trụ giữa

- Trình bày đượctầng sinh

vỏ và tầng sinh trụ ( sinh

mạch) làm thân to ra

- Nêu được chức năng mạch : mạch gỗ dẫn nước và muối khoángtừ rễ lên thân,lá ; mạch rây dẫn chất hữu cơ từ lá về thân,rễ

* Kĩ năng:

- Thí nghiệmchứng minh về sự dài ra của thân

 Cấu tạo ngoàicủa thân

 Các loại thân

- Sự dài ra của thân

*Nêu được đặc điểm cấu tạo của mạch rây và mạch gỗ và chứcnăng của chúng

 Tầng phát sinh

 Vòng gỗ hàng năm

 Dác và ròng

 Vận chuyển nước muối khoánghoà tan

- Vận chuyển chất hữu cơ

- Các loại thân biến dạng:

- thân củ ở dưới

- Quan sát tìm tòi, mô tả

Nêu và giải quyết vấn đề Thảoluận nhóm tập thểThực hành thí nghiệm Thực hành

tư duy bằng giấybút

- GV: *Tranh phóng to 13.2 13.3,14.1 H15.1 sgk

*Tranh phóng to H,16.1,16.2 SGKcủa rễ”

- Một số đoạn thân cây

- Tranh phóng to H17.1,17.2 SGK

- Tranh phóng to H18.1,18.2.Một số thân biến dạng

*Quan sát những thân cây bị bóc 1phần hoặc 1khoanh vỏ, những thâncây bị dây thép buộc ngang

Trang 10

-Thí nghiệm về sự dẫn nước ,muối khoáng và chất hữu cơ củacây.

-Quan sát , phân tích,so sánh,tổng hợp

-Thu thập thơng tin , tự tin ,

hợp tác lắng nghe

* Thái độ :

* Tích hợp:Giáo dục HS ý thức bảo vệ tính toàn vẹn của cây,hạn chế việc làm vô ý thức : bẻ cành cây,đu trèo,,làm gãy hoặc bóc vỏ cây

- Vật mẫu: Cây xương rồng, củ gừng, củ nghệ,que tre

* chuẩn bị bài tập

ÔN TẬP 1 *Kiến thức: Hệ thống hoá,

chính xác hoá và khắc sâukiến thức đã học Trình bàyđược những kiến thức đãhọc ở chương I, II & III

*Kĩ năng: Rèn kỉ năng

phân tích, so sánh, tổng hợpvà khái quát hoá

- Rèn kĩ năng tư duy: so sánh, tổng hợp, giải bài tập

* Thái độ :

GD HS tự giác học tập, độc

lập

Các kiến thức đã học ở chương

I, II & III

-Vấn đáp-Giảng giải-Trực quan-Kỹ thuật khăntrãi bàn

-GV :sơ đồ hệ thốnghóa kiến thức

Bảng phụ Bìa gắn -HS : ơn kiến thức

Bảng nhĩm

Trang 11

Kiểm tra 1

tiết

1 * Ki ến thức :

-Nhằm kiểm tra sự lĩnh hội

kiến thức của HS từ bài mởđầu đến hết chương thân-Phân loại các đối tượng HSNhằm điều chỉnh phươngpháp dạy học cho phù hợp

*Kỹ năng:

Biết vận dụng kiến thức, kĩnăng trong giải quyết cáctình huống xảy ra trong khilàm bài kiểm tra & trongthực tế

- Phân biệt các loại lá đơn và lá kép , các kiểu xếp lá trên cành, các loại gân trên phiến lá

- Giải thích được quang hợplà quá trình lá cây hấp thụ

-Đặc điểm bên ngồi của lá

- Các kiểu xếp của lá trên thân

- Cấu tạo trong của phiến lá

- Thí nghiệm xác định lá chế tạo tinh bột khi

cĩ ánh sáng -Lá nhả khí ơxy trong quá trình

- Quan sát tìm tòi, mô tả

Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận nhóm tập thể Trực quan

Kỹ thuật khăn trãi

*GV:

- Cành lá mọc vịng,: trúc đào , lá đơn, lá kép :Mồng tơi, hoa hồng,me, xấu hổ…, lá cĩ gân song song , hình cung: tre nứa, trúc nhật ,bèo nhật bản…

- Tranh phĩng to cấutạo phiến lá

- Dụng cụ thí

Trang 12

ánh sáng mặt trời để biến đổi thành chất vô cơ (nước,

CO2,muối khoáng ) thành chất hữu cơ(đường,tinh bột)và thải ôxy làm không khí

luôn được cân bằng.

- Giải thích được việc trồng cây cần chú ý đến mật độ và thời vụ

-Giải thích được ở cây ,hơ hấp diễn ra suốt ngày đêm,dùng ơxy để phân giải chất hữu cơ thành CO2 ,H2O

và sản sinh năng lượng

-Giải thích được khi đất thoáng rễ cây hô hấp mạnh tạo điều kiện cho rễ hút nước và muối khoáng mạnhmẽ

- Nắm được đặc điểm bên trong phù hợp với những chức năng của phiến lá

- Giải thích được màu sắc của 2 mặt phiến lá

-Trình bày được phần lớn nước do rễ hút vào cây đã được lá thải ra ngoài bằng sự thoát hơi nước qua lỗ khí

chế tạo tinh bột

-Khái niệm quang hợp -Các điều kiện bên ngồi ảnh hưởng đến quang hợp, hơ hấp

-Hiện tượng hơ hấp lá

-Ý nghĩa sự thốt hơi nước ởlá

-Ảnh hưởng của những điều kiện bên ngồi đến sựthốt hơi nước ởlá

-Các loại lá biến dạng

- Câu hỏi 4, 5 trang 67-

quang hợp , hơ hấp

* HS:

- Sưu tầm các loại lá theo nội dung bài học

- ơn lại kiến thức đã học ở bậc tiểu học vềlá

- Tham khảo tài liệu , SGK…

-Làm bài tập

Trang 13

ở lá .Nêu được những đặc điểm

về hình thái và chức năng

của một số loại lá biến dạng

( thành gai,tua cuốn, lá vảy, lá dự trử, lá bắt mồi) theo chức năng và do môi trường

Tích hợp: Quang hợp góp

phần điều hoà khí hậu ,làm trong lành không khí  có ý nghĩa quan trọng đối với đời sống con người và tự nhiên giáo dục HS có ý thức bảo vệ thực vật và phát trểin cây xanh ở vườn nhà , địa phương , phát dộng phong trào trồng cây gây rừng……

Khơng yêu cầu

HS trả lời)

Tiết 26 Cây cĩ

Trang 14

sd đo con người.

-Trình bày được những ứng dụngtrong thực tế của hình thức sinh sản do con ngu7òi tiến

hành.Phân biệt hình thức giân,chiết,ghép

* Kĩ năng :

- Biết cách giâm,chiết ,ghép

-Quan sát , phân tích,so sánh,tổng hợp

-Thu thập thơng tin , tự tin ,

hợp tác lắng nghe

* Thái độ :

* Tích hợp :- Hình thức sinh sản sinh dưỡng là phương pháp bảo tồn nguồn gen quí hiếm ,các nguồn gen này sẽ có thể bị mất

đi nếu sinh sản hưũ tính  Giáo dục các em tránh tác động vào giai đoạn sinh sản của sinh vật vìđây là giai đoạn nhạy cảm

- Khái niệm sinh sản sinh dưỡng tự nhiên

- Các hình thức SSSDTN

- Khái niệm sinh sản sinh dưỡng nhân tạo

- Khái niệm giâm cành, chiếc cành ,ghép cây

Quan sát tìm tòi, mô tả

Nêu và giải quyết vấn đề Thảoluận nhóm tập thể

*GV:Treo tranh vẽ H26.1, H26.2, H26.3 H27.1, H27.2, H27.3SGK

- Mẫu vật: rau má,sài đất,củ gừng,củ khoai lang

- Kể trước bảng có trong 88,97 SGK vào tờ giấy to hoặc bảng

to

- Mẫu vật:Khúc sắn đã bén rễ,Một đoạn cành chiết,một mắt ghép

* HS:Sưu tầm mẫu vật ,ôn lại kiến thức về rễ biến dạng kẻ trước bảng theomẫu trong SGK

- Sưu tầm mẫu vật ,ôn lại kiến thức về sự vận chuyển các chất trong thân

Trang 15

- Phân biệt được sinh sản hữu tính có đực và cái khác với sinh sản sinh dưỡng Hoa là cơ quan mang yếu tố đực và cái tham gia vào sinh sản hữu tính.

- Phân biệt được cấu tạo của hoa và nêu chức năng của mỗi bộ phận đĩ

- Phân biệt được các loại hoa : hoa đực, hoa cái ,hoa lưỡng tính hoa đơn độc và hoa mọc thành chùm

- Phất biểu khái niệm thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy ,

- Phân biệt được giao phấn và tự thụ phấn

- Trình bày được quá trình thụ tinh kết hạt và tạo quả

- Nêu được đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ giĩ

- Những ứng dụng trong thực tế về trồng trọt để thu

- Các bộ phận của hoa và chức năng của các bộ phận

- Các loại hoa

- Khái niệm tự thụ phấn và giao phấn

- Đặc điểm hoa tự thụ phấn và hoa giao phấn

- Các tranh phĩng to các hình trong SGK

* HS:Chuẩn bị, sưu tầm mẫu vật theo nhóm

-Kẻ sẵn bảng

Trang 16

được năng suất cao

HS ý thức bảo vệ cảnh quan mơi trường ,đặc biệt với những cảnh quan ở nơi cơng cộng,khơng hái hoa, phá hoại môi trường ở trường học và nơi công cộng  HS có ý thức làm chotrường ,lớp, nơi ở thêm tươi đẹp bằng cách trồng thêm cây xanh, các loài hoa phá hoa

- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ các loài động vật vì chúng cĩ vai trị quan trọng trong việc thụ phấn cho hoa, duy trì nịi giống của các lồi thực vật

Bảo vệ đa dạng sinh học

Trang 17

Kiểm tra

HKI

1

chính xác hoá và khắc sâu kiến thức đã học Qua tiết

ơn tập HS trình bày được những kiến thức đã học trong HKI

*Kĩ năng: Rèn kỉ năng

phân tích, so sánh, tổng hợpvà khái quát hoá giải bàitập

* Thái độ : Tự giác học tập,

độc lập nghiêm túc

*Ki ến thức :

-Nhằm kiểm tra sự lĩnh hội

kiến thức của HS từ bài mởđầu đến hết chương thân-Phân loại các đối tượng HSNhằm điều chỉnh phươngpháp dạy học cho phù hợp

*Kỹ năng:

Biết vận dụng kiến thức, kĩnăng trong giải quyết cáctình huống xảy ra trong khilàm bài kiểm tra & trongthực tế

* Thái độ : Tự giác học tập,

độc lập nghiêm túc trongkiểm tra

Kiến thức từ đầu KHI đến nay

Kiến thức từ đầu KHI đến nay

-Nêu vấn đề-Vấn đáp-Kỹ thuật khăn trãi bàn

-Giảng giải

-GV :sơ đồ hệ thốnghóa kiến thức

Bảng phụ ,bìa gắn-HS : ơn kiến thức

từ đầu đến bài các loại hoa

-GV : đề KT-HS : kiến thức

Trang 18

- Mô tả được các bộ phận của hạt : hạt gồm vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trử.Phôi gồm rễ mầm,thân mầm ,chồi mầm và lá mầm.Phôi có một lá mầm (ở cây 1 lá mầm) hay hai lámầm( ở cây 2 lá mầm)

- Giải thích được vì sao ở một số loài thực vật quả và hạt có thể được phát tán đi rất xa

-HS nêu được :Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm( nước, nhiệt độ…)

- Hệ thống hoá những kiến thức về cấu tạo và chức năng chính của các cơ quan ở cây có hoa

* Kĩ năng Làm TN về những điều kiện cần

 Các loại quả

 Các bộ phận của hạt

*các bộ phận của hạt

*Phân biệt hạt

1 lá mầm 2lá mầm

 đặc điẩm thích nghi với các cách phát tán củaquả và hạt

 Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm

- Sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của mỗi cơ quan ở cây có hoa

Quan sát Nêu, giải quyết vấn đềThảo luận nhóm và tập thể

Thực hành thí nghiệm

GV: Sưu tầm 1 số loại quả khó tìm:quả đậu ,chò,bông xà cừ,quả thịt ,quả táo ta ,cà chua,mơ,…

- Tranh các bộ phận của hạt Mẫu vật thật

- Tranh các loại quả và hạt thích nghi với các cách phát tán

-HS:

Chuẩn bị theo nhóm: các loại quả , một số hạt đỗ đen ,hạt bưởi ,cam

- Kẻ bảng sẵ Kẻ bảng sẵn

- Chuẩn bị các TN

Ngày đăng: 16/07/2021, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w