A.Môc tiªu: - Kiến thức: - Học sinh đợc làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, [r]
Trang 1- Kiến thức: - Học sinh đợc làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu
thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điềutra, hiểu đợc ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấu hiệu ” và “ số các giá trịkhác nhau của dấu hiệu ”; làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm giá trị và tần số của dấu hiệu Rèn kỹ năng lập
các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Kiểm tra
Kiểm ta sự chuẩn bị của học sinh
III Bài mới
Hoạt động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
GV: Treo bảng phụ ví dụ SGK
Khi điều tra về số cây trồng đợc của mỗi lớp
trong dịp phát động phong trào tết trồng cây,
ngời điều tra lập bảng dới đây:
Trang 2GV: Việc làm trên của ngời điều tra là thu
thập số liệu về vấn đề đợc quan tâm Các số
liệu trên đợc ghi lại trong một bảng, gọi là
bảng số liệu thống kê ban đầu
GV: Cho HS hoạt động làm ?1
Em hãy quan sát bảng trên để biết cách lập
một bảng số liệu thống kê số liệu ban đầu
trong các trờng hợp tơng tự
GV: Yêu cầu về nhà HS lập một bảng số
liệu thống kê ban đầu về số HS tiên tiến
của mỗi lớp ?
GV: Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều tra
mà các bảng số liệu thống kê ban đầu có thể
khác nhau
VD: Bảng điều tra dân số nớc ta tại thời điểm
1/4/1999 phân theo giới tính, phân theo thành
Nam Nữ Thànhthị Nôngthôn
Hà Nội 2672,
1
1336, 7
1335, 4 1538,9 1133,2
GV: Nội dung cần điều tra (vấn đề hay
hiện tợng) đợc gọi là dấu hiệu Thờng
đợc kí hiệu bởi các chữ cái in hoa X, Y,
…
GV: Vậy dấu hiệu X ở bảng 1 là gì ?
Dấu hiệu Y ở bảng 2 là gì ?
GV: Chốt lại
Dấu hiệu X ở bảng 1 là: số cây trồng
đ-ợc của mỗi lớp, còn mỗi lớp là một đơn
HS: Trả lờiTrong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
Hoạt động 3: Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
GV: Giới thiệu về giá trị của dấu hiệu
Mỗi lớp (đơn vị) trồng đợc một số cây;
ví dụ lớp 7C trồng 30 cây, lớp 8D trồng
HS: Nghe và quan sát GV giới thiệu về giá trị của dấu hiệu
Trang 350 cây Nh vậy ứng với mỗi đơn vị điều
tra có một số liệu, số liệu đó gọi là giá
trị của dấu hiệu
GV: Vậy trong bảng 1 có bao nhiêu giá
trị của dấu hiệu ?
GV: Số các giá trị của dấu hiệu đúng
bằng số các đơn vị điều tra (thờng đợc
kí hiệu là N)
GV: Tất cả các giá trị ở cột 3 của bảng
1 gọi là dãy các giá trị của dấu hiệu X
GV: Cho HS làm câu ?4
Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao
nhiêu giá trị ? Hãy đọc các giá trị của X
?
HS: Trả lời có 20 giá trị của dấu hiệu
HS: Có 20 giá trị Các giá trị là:
35; 30; 28; 50
Hoạt động 4: Tần số của mỗi giá trị
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng 1 và trả
lời ?5
Có bao nhiêu số khác nhau trong cột “
Số cây trồng đợc ” ? Nêu cụ thể các số
khác nhau đó ?
GV: Cho HS hoạt động làm ?6
GV: Mỗi giá trị có thể xuất hiện 1 hoặc
nhiều lần trong dãy giá trị của dấu hiệu
Số lần xuất hiện của một giá trị trong
dãy giá trị của dấu hiệu đợc gọi là tần
số của giá trị đó
Giá trị của dấu hiệu đợc kí hiệu là x và
tần số của giá trị đợc kí hiệu là n
GV: Yêu cầu HS làm ?7
GV: Kết luận (SGK)
HS: Có 4 giía trị khác nhau
35; 30; 28; 50HS: Trả lời câu hỏi
HS: Lập bảngGiá trị 35 30 28 50
IV: Củng cố
GV: Nêu chú ý SGK
- Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các
dấu hiệu mà giá trị của nó là các
số; tuy nhiên cũng có trờng hợp
không phải là số Ví dụ điều tra
về sự ham thích bóng đá của một
số HS
- Trong trờng hợp chỉ chú ý tới các
giá trị của dấu hiệu thì bảng số
liệu thống kê ban đầu cố thể chỉ
2 Giải các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 7, 8
Trang 4- Kiến thức: - Học sinh tiếp tục đợc làm quen với các bảng đơn giản về thu
thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định và diễn tả
đợc dấu hiệu điều tra, hiểu rõ hơn ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấuhiệu ” và “ số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ”; nhận biết đợc khái niệm tần sốcủa một giá trị
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm giá trị và tần số của dấu hiệu Rèn kỹ năng lập
các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, tính kiên trì, lòng
II Kiểm tra
- Thế nào là thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu ?
- Thế nào là dấu hiệu ? đơn vị điều tra ? Giá trị của dấu hiệu ? Dãy giá trị của dấu hiệu ?
- Thế nào là tần số của mỗi giá trị ?III Bài mới
Hoạt động 1: Bài tập luyện tập
GV: Yêu cầu HS nộp bài kiểm tra cho
Trang 5a, Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là gì
và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá
trị ?
b, Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong
dãy giá trị của dấu hiệu ?
c, Viết các giá trị khác nhau của dấu
hiệu và tìm tần số của chúng
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
sau đó đại diện lên bảng chữa bài
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của nhóm
bạn
GV: Chuẩn hoá bài tập 2
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3 SGK
GV treo bảng phụ bảng 5 và bảng 6
SGK: thời gian chạy 50 m của từng HS
trong một lớp 7 đợc GV TD ghi lại
a, Dấu hiệu: Thời gian cần thiết hàngngày mà An đi từ nhà đến trờng Dấuhiệu đó có 10 giá trị
b, Có 5 gí trị khác nhau là: 17 , 18 , 19 ,
20 , 21
c, Lập bảng tần sốGiá trị 17 18 19 20 21
Bảng 5: Số các giá trị là 20
Số các giá trị khác nhau là 5Bảng 6: Số các giá trị là 20
Số các giá trị khác nhau là 4
c, Bảng 5Giá trị 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
Bảng 6Giá trị 8,7 9,0 9,2 9,3
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Trang 6GV: Em hãy cho biết:
a, Dấu hiệu chung cần tìm ở hai bảng ?
b, Số các giá trị của dấu hiệu và số các
giá trị khác nhau của dấu hiệu (đối với
từng bảng)
c, Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và
tần số của chúng (đối với từng bảng)
GV: Cho HS hoạt động nhóm sau đó
gọi đại diện lên bảng làm bài
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
- Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các
dấu hiệu mà giá trị của nó là các
số; tuy nhiên cũng có trờng hợp
không phải là số Ví dụ điều tra
về sự ham thích bóng đá của một
số HS
- Trong trờng hợp chỉ chú ý tới các
giá trị của dấu hiệu thì bảng số
liệu thống kê ban đầu cố thể chỉ
Em hãy cho biêt:
a, Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá
trị của dấu hiệu đó
b, Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
c, Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và
Bảng tần sốGiá trị 98 99 100 101 102
Trang 7- Hỏi từng bạn trong lớp xem các bạn thích màu gì và ghi lại.
- Có 30 bạn HS tham gia trả lời
- Dấu hiệu: Màu mà bạn HS trong lớp a thích nhất
- Có 9 màu khác nhau
- Lập bảng tơng ứng giá trị và tần số
-Ngày soạn : 7.1.2013
Ngày giảng: 10.1.2013 Tiết 43 : bảng tần số
các giá trị của dấu hiệu
A Mục tiêu
- Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc bảng “tần sô” là một hình thức thu gọn có
mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giátrị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và
II Kiểm tra
GV: Em hãy cho biết thế nào là giá trị của dấu hiệu ? Tần số của mỗi giá trị ?
GV: Nhận xét và gọi HS đó lên bảng làm bài tập 2 SBT trang 3
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó chuẩn hoá và cho điểm
III Bài mới
Hoạt động 1: Lập bảng tần số GV: Cho HS làm ?1
Quan sát bảng 7 SGK Hãy vẽ một
khung HCN gồm 2 dòng: ở dòng trên
ghi lại các giá trị khác nhau của dấu
hiệu theo thứ tự tăng dần ở dòng dới
ghi lại các tần số tơng ứng ?
- Em hãy cho biết các giá trị khác
HS: Quan sát bảng 7 SGK và tìm cácgiá trị khác nhau
- Các giá trị khác nhau là: 98 , 99 ,
100 , 101 , 102
- Số lần xuất hiện tơng ứng là: 3 , 4
Trang 8thực nghiệm của dấu hiệu Tuy nhiên để
cho tiện, từ nay trở đi ta sẽ gọi bảng đó
sát, nhận xét về giá trị của dấu hiệu một
cách dễ dàng hơn so với bảng số liệu
thống kê ban đầu, đồng thời sẽ có nhiều
thuận lợi trong việc tính toán sau này
GV: Từ bảng trên em hãy cho biết số
lớp trồng đợc ít cây nhất ? Số cây của
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
thống kê ngày tháng năm sinh của các
- Bảng tần số giúp ngời điều tra dễ
có những nhận xét chung về sựphân phối các giá trị của dấu hiệu
và tiện lợi cho việc tính toán saunày
Lập bảng:
Trang 9HS: Đọc nội dung bài 6 SGK và quansát bảng 11 SGK rồi trả lới câu hỏi.
a, Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình
b, Bảng tần số:
Số con (X) 0 1 2 3 4Tần số (n) 2 4 17 5 2 N = 30
V Hớng dẫn về nhà
1 Về nhà ôn tập bài cũ Chuẩn bị bài mới
2 Giải các bài tập 7, 8, 9 SGK trang 11, 12
-Ngày giảng: 15.1.2013 Tiết 44 : biểu đồ
A Mục tiêu
- Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của
dấu hiệu và tần số tơng ứng HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số
và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ và đọc các biểu đồ đơn giản.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Kiểm tra
GV: Em hãy cho biết thế nào là bảng tần số ?
Lập bảng tần số từ bảng sau: Điều tra về số HS của mỗi lớp trong một trờng đợcbảng sau
45 42 44 43 45 44
43 42 45 42 42 43
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Vào bài mới Với bài toán trên điều tra số HS của mỗi lớp trong một tr” ờng ngời ta có thể lập bảng số liệu thống kê ban đầu hay bảng tần số nh trên Nhng với bài hôm nay chúng ta sẽ đợc biết thêm một cách khác để biểu diễn về giá trị của dấu hiệu và tần số đó là biểu đồ”
III Bài mới
Hoạt động 1: Biểu đồ đoạn thẳng
GV: Yêu cầu HS một các biểu đồ mà đã
yêu cầu các em su tầm và từ đó giới thiệu
các biểu đồ mà các em đã su tầm Từ đó
GV giới thiệu biểu đồ đoạn thẳng
HS: Nộp các biểu đồ đã su tầm từ SGK
Trang 10- Vẽ hệ trục toạ độ xOn
- Biểu diễn các giá trị trên trục hoành
- Biểu diễn các tần số trên trục tung
( độ dài đơn vị ở hai trục nên để
HS: Vẽ hệ trục toạ độ và tìm các điểm
có hoành độ là các giá trị còn tung độ làcác tần số
HS: Lên bảng vẽ biểu đồ đoạn thẳng vớibảng tần số trên
Hoạt động 2: Chú ý
GV: Nêu chú ý SGK trang 13 Bên cạnh
các biểu đồ đoạn thẳng thì trong các tài
liệu thống kê hoặc trong sách, báo, …
- Dấu hiệu của bài toán này là gì ? Số
các giá trị là bao nhiêu ?
- Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm và trình
HS: Hoạt động nhóm làm vào bảngnhóm
HS: Làm bài tập 10
- Dấu hiệu: điểm kiểm tra toán(HK 1) của mỗi HS lớp 7C Sốcác giá trị 50
- Biểu đồ đoạn thẳng:
Trang 11bày lời giải vào bảng nhóm.
GV: Gọi các nhóm treo kết quả của nhóm
lên bảng và gọi các nhóm nhận xét chéo
Cuối cùng Gv chuẩn hoá và cho điểm
V Hớng dẫn về nhà
1 Về nhà ôn tập bài cũ Chuẩn bị bài tập giờ sau luyện tập
2 Giải các bài tập 11, 12, 13 SGK trang 14, 15 Bài tập 8, 9, 10 SBT trang 5HD: Bài 12:
- Tìm các giá trị khác nhau (nhiệt độ trung bình) đồng thời tìm tần số tơng ứngcủa chúng
-Ngày giảng: 15.1.2013 Tiết 45 : luyện tập
A Mục tiêu
- Kiến thức: - Học sinh tiếp tục đợc vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và
bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ và đọc các biểu đồ đơn giản.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Kiểm tra
GV: Em hãy lập bảng tần số từ bảng 11 SGK sau đó vẽ biểu đồ dạng đoạn thẳng.GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm
III Bài mới
Hoạt động: luyện tập
Bài 12 SGK trang 14
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng 16 SGK
và trả lời câu hỏi:
- Lập bảng tần số:
Giá
trị 17 18 20 25 28 30 31 32Tần
số 1 3 1 1 2 1 2 1 N =12
Trang 12GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm vào
bảng nhóm sau đó treo kết quả lên
- Năm 1921 số dân của nớc ta là
16 triệu ngời
- Sau 78 năm (kể từ năm 1921) thìdân số nớc ta tăng thêm 60 triệungời ?
- Từ 1980 đến 1999 dân số nớc tatăng thêm 22 triệu ngời
Trong đó: N là số các giá trị, n là tần sốcủa một giá trị, f là tần suất của giá trị
đóHS2: đọc bài biểu đồ hình quạt
V Hớng dẫn về nhà
1 Về nhà ôn tập bài cũ Làm các bài tập trong SBT
2 đọc và nghiên cứu trớc bài “ Số trung bình cộng ”
Ngày soạn : 13.1.2013
-Ngày giảng: 17.1.2013 Tiết 46: số trung bình cộng
A Mục tiêu
- Kiến thức: - Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ
bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu chomột số trờng hợp và để so sánh khi tìm hiểu những đấ hiệu cùng loại
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm một dấu hiệu và thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
B Ph ơng tiện dạy học
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu học tập, bảng nhóm, hút dạ
Trang 13C Tiến trình
II Kiểm tra
GV: Điểm kiểm tra toán của HS lớp 7C đợc bạn lớp trởng ghi lại ở bảng sau:
3 6 6 7 7 2
9 6 4 7 5 8
10 9 8 7 7 7
6 6 5 8 2 8
8 8 2 4 7 7
6 8 5 6 6 3
8 8 4 7
GV: Treo bảng phụ bảng trên
GV: Em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra ? Tính điểm trung bình của cả lớp ?
GV: Để tính điểm trung bình em làm nh thế nào ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp cùng làm sau đó nhận xét bài làm của bạn GV: gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm
GV: Để tính điểm trung bình Các em thấy chúng ta phải cộng tất cả các điểm rồi
chia cho số các điểm Làm nh vậy rất lâu, vậy có cách nào làm nhanh hơn ? Để trả lời câu hỏi này Chúng ta học bài hôm nay.
III Bài mới
Hoạt động 1 Số trung bình cộng của dấu hiệu
a, Bài toán:
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng 19 SGK
và lập bảng tần số
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Nếu xem dấu hiệu là điểm của bài
kiểm tra của mỗi HS thì có thể lập bảng
tần số (bảng dọc) có thêm hai cột để
tính trung bình
Điểm
số (x) Tầnsố(n) Các tích(x.n) Điểm TB
X =
250 40
= 6,25
N = 40 Tổng: 250
GV: Vậy cách tính điểm trung bình của
cách trên và cách này thì cách nào tiện
hơn ?
GV: Nêu chú ý
Trong bảng trên, tổng số điểm của các
bài có điểm số bằng nhau đợc thay thế
bằng tích của điểm số ấy với số bài có
cùng điểm số nh vậy (tức tích của giá
trị với tần số của nó)
HS: Lập bảng tần số từ bảng 19 SGK
Giá trị 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 3 2 3 3 8 9 9 2 1
HS: Kẻ bảng trên vào vở và so sánh xem cách nào thuận tiện hơn
HS: Cách làm nh bảng bên thuận tiện hơn
HS: Ghe GV giới thiệu chú ý và ghi vào vở
HS: Nêu nhận xét
Trang 14- n1, n2 , … , nk là k tần số tơng ứng
Hoạt động 2 ý nghĩa của số trung bình cộng
GV: Nêu chú ý SGK
Số TB cộng thờng đợc làm đại diện“ ”
cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so
sánh các dấu hiệu cùng loại.
Hoạt động 3 Mốt của dấu hiệu
GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng 22 SGK
và cho biết có đợc số trung bình cộng
của các cỡ làm đại diện đợc hay
không ?
GV: Trong trờng hợp này, cỡ 39 bán
đ-ợc nhiều nhất (184) vậy cỡ 39 làm đại
Trang 15diện và giá trị 39 với tần số lớn nhất
(184) đợc gọi là mốt
GV: Vậy mốt là gì ?
GV: Mốt của dấu hiệu kí hiệu là M 0
HS: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần
số lớn nhất trong bảng tần số.
IV Củng cố
GV: Em hãy cho biết công thức tính
trung bình cộng của dấu hiệu ?
GV: Mốt của dấu hiệu là gì ? Mốt của ?
3 ở bảng 21 là bao nhiêu ?
HS: Công thức tính TB cộng của dấuhiệu
1 Về nhà ôn tập bài cũ Chuẩn bị bài tập giờ sau luyện tập
2 Giải các bài tập 14 19 SGK trang 20, 21, 22
- Kiến thức: - Học sinh đợc hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số
trung bình cộng (các bớc và ý nghĩa của các kí hiệu) Đa ra một số bảng tần số(không nhất thiết phải nêu ro dấu hiệu) để HS luyện tập tính số trung bình cộng vàtìm mốt của dấu hiệu
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm mốt dấu hiệu và thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Kiểm tra
GV: Em hãy cho biết công thức tính trung bình cộng của dấu hiệu ?
GV: Mốt của dấu hiệu là gì ?
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 14 SGK
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm
III Bài mới
* Họat động 1: Làm bài 15 SGK trang