- HS hiểu và biết đọc một bảng thống kê, biết phân tích các dữ liệu và từ đó có thể biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của các hiện tượng, từ đó dự đoán các khả năng xảy ra, gó
Trang 1-CHƯƠNG III – THỐNG KÊ
oOo Yêu cầu cần đạt :
- Nắm được một số kiến thức cơ bản về thống kê mô tả, biết lập một biểu mẫu thống kê, vẽ biểu đồ, tìm số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu
- HS hiểu và biết đọc một bảng thống kê, biết phân tích các dữ liệu và từ đó có thể biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của các hiện tượng, từ đó dự đoán các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ lợi ích của con người ngày càng tốt hơn
ND :
I/ MỤC TIEÂU:
- HS biết được cách lập bảng số liệu thống kê ban đầu sau khi đi thu thập số liệu Biết cách nhận diện dấu hiệu, đơn vị điều tra, biết tìm tần số của mỗi giá trị
- Giúp HS phân biệt được x và X ; n và N
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu Bảng thống kê (ĐDDH)
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG III ( 3 phút )
- GV giới thiệu sơ lược về chương III :
* Là một khoa học được ứng dụng rộng
rãi trong các hoạt động kinh tế, xã hội
* Biết phân tích các dữ liệu và từ đó
có thể biết được tình hình các hoạt
động, diễn biến của các hiện tượng, từ
đó dự đoán các khả năng xảy ra, góp
phần phục vụ lợi ích của con người
ngày càng tốt hơn
- HS nghe GV hướng dẫn
Hoạt động 2 :
1 THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ BAN ĐẦU (10 phút)
- Từ VD (bảng 1) giới thiệu cho HS
biết cách thu thập số liệu và lập bảng
số liệu thống kê ban đầu
(Bảng 1)
STT LỚP CÂY SỐ STT LỚP CÂY SỐ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6A
6B
6C
6D
6E
7A
7B
7C
7D
7E
35 30 28 30 30 35 28 30 30 35
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
8A 8B 8C 8D 8E 9A 9B 9C 9D 9E
35 50 35 50 30 35 35 30 30 50
- Thực hiện (?1)
- Thu thập số liệu là việc cần làm đầu tiên của người điều tra về vấn đề cần quan tâm
- Các số liệu điều tra ban đầu được ghi lại trong một bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đàu
Trang 2- Tuỳ theo yêu cầu điều tra mà các
bảng số liệu thống kê ban đầu có thể
khác nhau (bảng 2)
Hoạt động 3 : 2 DẤU HIỆU (15 phút)
- Làm (?2) : Dấu hiệu : Số cây trồng
được của mỗi lớp
- Làm (?3) : Trong bảng 1 có 20 đơn
vị điều tra
- Làm (?4) : HD thực hiện
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra :
- Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu được gọi là dấu hiệu (Ký hiệu : X ; Y ; …)
- Đơn vị điều tra là phần tử nhỏ nhất được người điều tra thu thập số liệu
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu :
- Ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu và số liệu đó được gọi là giá trị của số liệu (Ký hiệu : x )
- Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số các đơn vị điều tra ( Ký hiệu : N )
Hoạt động 4 : 3 TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ (15 phút)
- Làm (?5) và (?6)
- Cần phân biệt x và X ; n và N
- Làm (?7)
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu đgl tần số của giá trị đó (Ký hiệu : n )
- Chú ý :
* Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các dấu hiệu mà giá trị là các số
* Bảng số liệu thống kê ban đầu có thể chỉ gồm các cột số
Hoạt động 5 : CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học và xem kỹ bài
- Làm BT 1, 2/p.7 SGK
- BT về nhà : 3, 4/p.8, 9, SGK
Trang 3ND :
I/ MỤC TIEÂU:
- HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu Bảng thống kê
- HS : Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- BT 2/ p.7, SGK :
HS lên bảng thực hiện
STT của
Thời gian (phút) 21 18 17 20 19 18 19 20 18 19
a) Dấu hiệu : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường Dấu hiệu đó có tất cả 10 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó
c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng :
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (35 phút)
- BT 3/ p.8, SGK : Thời gian chạy
50m của HS 1 lớp 7 :
- BT 4/ p.8, SGK : (Bảng 7)
Khối lượng chè trong từng hộp (g)
100
100
98
98
99
100
100
102
100
100
100 101 100 102 99 101 100 100 100 99
101 100 100 98 102 101 100 100 99 100
- a) Dấu hiệu chung cần tìm : Thời gian chạy 50 m của
HS lớp 7 b) Bảng 5 Số các giá trị của dấu hiệu 20
Số các giá trị khác nhau 5 Bảng 6 Số các giá trị của dấu hiệu 20
Số các giá trị khác nhau 4 c)
Bảng 5 Giá trị (x) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
Bảng 6 Giá trị (x) 8,7 9,0 9,2 9,3
- a) Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng hộp (g)
Số các giá trị của dấu hiệu : 30 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu : 5 c)
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
Trang 4- HS xem lại các bài tập đã làm
- BT 1, 2/ p.3, SBT
Trang 5I/ MỤC TIEÂU:
- HS thu gọn bảng số liệu thống kê ban đầu và rút ra những nhận xét liên quan
- Có kỹ năng làm các bài toán cơ bản về thống kê
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu; Bảng thống kê (ĐDDH)
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
BT 1/ p.3, SBT :
a) Để có được bảng này, người điều tra phải đi thu thập
số liệu từ thực tế
b) Dấu hiệu : Số lượng nữ sinh từng lớp trong 1 trường THCS
(x) 14 15 16 17 18 19 20 24 25 28
Hoạt động 2 : 1 LẬP BẢNG “TẦN SỐ” (15 phút)
- Làm (?1)
HD HS thực hiện
- Từ bảng 1, ta lập bảng sau (Bảng 8) :
Giá trị (x) 28 30 35 50
- Bảng trên được gọi là bảng phân phối thực nghiệm của
dấu hiệu, gọi tắt là bảng “Tần số”.
Hoạt động 3 : 2 CHÚ Ý (10 phút)
- Bảng 9 :
Giá trị (x) Tần số (n)
N = 20
- HS có nhận xét gì về giá trị của bảng
8 (hoặc bảng 9) ?
a) Có thể chuyển bảng “Tần số” từ dạng “ngang” thành dạng “dọc”.
b) Bảng “Tần số” giúp ta quan sát, nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn, đồng thời có nhiều thuận lợi trong việc tính toán sau này
Hoạt động 4 : BÀI TẬP CỦNG CỐ (10 phút)
- BT 6/ p.11, SGK :
Kết quả điều tra về số con của 30 gia
đình thuộc một thôn được cho trong
bàng 11 :
2 2 2 2 2 3 2 1 0 2
2 4 2 3 2 1 3 2 2 2
2 4 1 0 3 2 2 2 3 1
a) Dấu hiệu : Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn
Bảng “Tần số” :
b) Nhận xét :
- Đa số các gia đình trong thôn có 2 con
- Có 2 gia đình không có con
Trang 6- Có 2 gia đình có 4 con
-
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc bài và làm BT
- Làm BT 7/p.11, SGK
- BT 5,6 /p.4, SBT
Trang 7ND :
I/ MỤC TIEÂU:
- HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu; Bảng thống kê
- HS : Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- BT 7/ p.11, SGK :
HS lên bảng thực hiện
a) Dấu hiệu : Tuổi nghề (tính theo năm) cùa một số công nhân trong một phân xưởng
Dấu hiệu đó có tất cả 20 giá trị
b) Bảng “Tần số” :
Nhận xét :
- Tuổi nghề của công nhân nhiều nhất là 4 năm
- Có 1 công nhân có tuổi nghề là 1 năm
- Có 2 công nhân tuổi nghề nhiều nhất là 10 năm
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (35 phút)
- BT 8/ p.12, SGK : Số điểm đạt
được của một xạ thủ bắn súng
8 9 10 9 9 10 8 7 9 8
10 7 10 9 8 10 8 9 8 8
8 9 10 10 10 9 9 9 8 7
Bảng 13
- BT 9/ p.12, SGK : Thời gian giải
bài toán (theo phút) của 35 HS
3 10 7 8 10 9 6
4 8 7 8 10 9 5
8 8 6 6 8 8 8
7 6 10 5 8 7 8
8 4 10 5 4 7 9
- a) Dấu hiệu : Số điểm đạt được của một xạ thủ bắn súng
Xạ thủ đã bắn 30 phát
b) Bảng “Tần số” :
Nhận xét :
* Đa số phát bắn trúng vòng 9
* Có 3 lần bắn vòng 7
- a) Dấu hiệu : Thời gian giải bài toán (theo phút) của
35 HS
Số các giá trị của dấu hiệu : 35 b) Bảng “Tần số” :
Nhận xét :
* Đa số HS giải bài toán trong 8 phút
* Có 1 HS giải xong bài toán trong 3 phút
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- BT 7/ p.4, SBT
Trang 8ND: 03/02/2009
I/ MỤC TIEÂU:
- HS biết được cách biểu diễn các giá trị và tần số của chúng bằng biểu đồ
- Có kỹ năng thể hiện tốt các dạng biểu đồ đoạn thẳng, hình cột chữ nhật, …
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 7 phút )
BT 7/ p.4, SBT :
Cho bảng “Tần số” :
Gtrị
(x) 110 115 120 125 130
Tsố
N=
30 Hãy từ bảng này viết lại bảng số liệu
ban đầu
Bảng số liệu ban đầu :
Hoạt động 2 : 1 BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG (10 phút)
- Từ bảng 1, lập bảng “tần số” :
- Dựng biểu đồ đoạn thẳng theo các
bước (?) SGK
* Dựng hệ trục tọa độ, trục hoành
biểu diễn các giá trị x, trục tung biểu
diễn các tần số n.
* Xác định các điểm có toạ độ là các
cặp số gồm giá trị và tần số của nó
(Lưu ý : Giá trị viết trước, tần số viết
sau).
* Nối mỗi điểm đó với điểm trên trục
hoàng có cùng hoành độ.
Giá trị (x) 28 30 35 50
H.1
50 35
30 28
10 9 8 7 6 5 n
1
4
x
3 2
O
Biểu đồ vừa dựng là biểu đồ đoạn thẳng
Hoạt động 3 : 2 CHÚ Ý (10 phút)
- Khi thay các đoạn thẳng bằng các
hình chữ nhật, ta được biểu đồ hình
chữ nhật
- Có khi các hình chữ nhật được vẽ
sát vào nhau để dễ nhận xét và so
sánh
- Ngoài biểu đồ đoạn thẳng ta còn có biểu đồ hình chữ nhật
- Ví dụ :
Trang 9-Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ (15 phút)
- BT 10/ p.14, SGK :
HS làm vào tập
Gọi HS lên bảng thực hiện
- Bảng 15 :
GT
TS
a) Dấu hiệu : Điểm kiểm tra Toán (HKI) của HS lớp 7C
Số các giá trị là : 11 b) Biểu điễn bằng biểu đồ đoạn thẳng :
7
12 10 8 6
10 9 8 7 6 5
n
1
4
3 2
2 1
O
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 3 phút)
- Làm BT 11/p.14, SGK
- BT 8,9/p.5, SBT
Trang 10ND: 05/02/2009
I/ MỤC TIEÂU:
- HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu; Bảng thống kê
- HS : Thước kẻ; Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- BT 11/ p.14, SGK :
HS lên bảng thực hiện Tần số (n) Giá trị (x) 02 14 172 35 42 N = 30
Biểu đồ đoạn thẳng :
17 16 12 10 6 n
4
3 2
2
1
O
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (35 phút)
- BT 12/ p.14, SGK :
* Lập bảng “tần số”
* Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
- Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm của một địa phương được ghi lại trong bảng sau :
Nđộ
TB 18 20 28 30 31 32 31 28 25 18 18 17
* Bảng “tần số” : Giá trị (x) 17 18 20 25 28 30 31 32
N = 12
* Biểu đồ đoạn thẳng :
3
n
4
2
Trang 11- a) Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người b) Số dân tăng thêm 60 triệu người là 76 triệu người, ứng với năm 1999
Ta có : 1999 – 1921 = 78 (năm) Vậy sau 78 năm thì dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người
c) Từ năm 1980 đến năm 1999 dân số nước ta tăng thêm :
76 – 54 = 22 (triệu người)
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- BT 10/ p.5, SBT
- Xem bài đọc thêm, SGK, p.15
Trang 12I/ MỤC TIEÂU:
- HS biết được số có thể làm “đại diện” cho các giá trị của dấu hiệu là số trung bình cộng
- Có kỹ năng lập bảng “tần số” có thêm cột tính tích và số trung bình cộng
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu; Bảng thống kê
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng Thước kẻ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Trang 13Giáo án Đại số 7 – Năm học 2008 - 2009
-Giáo viên : Hoàng Việt Hùng - Trường THCS Nghi Yên
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- BT 9/ p.5, SBT :
Lượng mưa trung bình hàng tháng từ
tháng 4 đến tháng 10 trong năm của
một vùng (mm)
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét
Biểu đồ đoạn thẳng :
100
150 120 80 40
10
n
50
9 8 7 6 5
O
Nhận xét :
- Lượng mưa nhiều nhất vào tháng 8, thấp nhất vào tháng 4
- Từ tháng 4 đến tháng 8 lượng mưa tăng dần, từ tháng
8 đến tháng 10 lượng mưa giảm dần
Hoạt động 2 : 1 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU (10 phút)
a) Bài toán : Điểm kiểm tra Toán (1
tiết) của học sinh lớp 7C được ghi lại
như sau :
3 6 6 7 7 2 9 6
4 7 5 8 10 9 8 7
7 7 6 6 5 8 2 8
8 8 2 4 7 7 6 8
5 6 6 3 8 8 4 7
- Làm (?1) và (?2)
b) Công thức :
- Làm (?3) : Điểm TB của lớp 7A :
Điểm số
(x)
Tần số
(n)
Các tích (x.n)
Số TB cộng
3
4
5
6
7
8
9
10
2 2 4 10
8 10
3 1
6 8 20 60 56 80 27 10
675 , 6 40 267
=
=
X
N = 40 Tổng :
267
- Làm (?4) : So sánh kết quả bài kiểm
a) Bài toán : SGK.
- Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
- Điểm trung bình chung của cả lớp : (3+6+6+7+7+2+9+6+4+7+5+8+10+9+8+7+7+7+6+6+5 +8+2+8+8+8+2+4+7+7+6+8+5+6+6+3+8+8+4+7) : 40
= 250 : 40 = 6,25
Ta có thể lập bảng “tần số” có thêm 2 cột để tính điểm trung bình như sau :
Điểm số (x) Tần số (n) Các tích (x.n) Số TB cộng
2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 2 3 3 8 9 9 2 1
6 6 12 15 48 63 72 18
10 X = = 6,25
N = 40 Tổng : 250
Chú ý : Trong bảng trên, tổng số điểm của các bài
kiểm tra có điểm số bằng nhau được thay thế bằng tích của điểm số ấy với số bài có cùng điểm số như vậy
b) Công thức :
X =
Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình
cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung bình cộng và
ký hiệu là X ) như sau :
- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được.
- Chia tổng đó cho số các giá trị.
91
Trang 14Tiết 48: LUYỆN TẬP
ND: 12/02/2009
I/ MỤC TIEÂU:
- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về thống kê
- Rèn luyện kỹ năng lập bảng “tần số” và vẽ biểu đồ đoạn thẳng
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu; Bảng thống kê (ĐDDH)
- HS : Thước kẻ; Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- BT 15/ p.20, SGK :
HS lên bảng thực hiện
Tuổi
thọ (x) Số bóng đèn
tương
ứng (n)
Các tích (x.n) Số TB cộng
N = 50 Tổng :59810
Tuổi thọ (x) 1150 1160 1170 1180 1190
Số bóng đèn tương ứng
a) Dấu hiệu : “Tuổi thọ” của các bóng đèn (tính theo giờ)
Số các giá trị : 50
b) Tính số trung bình cộng : X = 1196,2
c) Mốt của dấu hiệu : “Tuổi thọ” của các bóng đèn là
1180 giờ
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (35 phút)
- BT 16/ p.20, SGK :
+ HS tìm ra những giá trị có sự chênh
lệch lớn
+ Rút ra kết luận
- BT 17/ p.20, SGK :
+ Tính số trung bình cộng
+ Tìm mốt của dấu hiệu
- Quan sát bảng “tần số” :
Ta không dùng số trung bình cộng làm “đại diện “ cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch quá lớn giữa các giá trị của dấu hiệu đó Cụ thể : giá trị 2 và giá trị 100
- Bảng 25 :
Thời
Tần số
Các tích
384
Số TB
a) Số trung bình cộng : X = 7,68
b) Mốt của dấu hiệu : Thời gian làm xong một bài toán
là 8 phút
Trang 15-Chiều cao
(sắp xếp theo khoảng) Tần số (n)
105
110 – 120
121 – 131
132 – 142
143 – 153
155
1 7 35 45 11 1
N = 100
Chiều cao (x) Số TB cộng của từng
khoảng
Tần số (n) Các tích
(x.n)
Số trung bình cộng
105
110 – 120
121 – 131
132 – 142
143 – 153 155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1
105 805 4410 6165 1628
155 X ==132
,68
=13268
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- BT 19/ p.22, SGK
- Xem trước bài ôn tập chương III, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương III