C2H6 37/ Chỉ dùng dung dịch iot và dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể phân biệt được mỗi chất trong nhóm nào sau đây.. Axit axetic, glucozơ, saccarozơ.[r]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ 2 - HÓA 9
I/ TRẮC NGHIỆM (4đ)
1/ Nhóm các hợp chất nào sau đây là hiđrôcacbon?
A CH3COOH, Ca(HCO3)2, C2H6, C3H4
B C5H10, C6H12, CH3Cl, H2CO3
C C6(H2O)6, C3H8, CO, CO2, HCl
D C6H12, C2H2, C3H4, (– CH2 – CH2 –)n
2/ Điều kiện xảy ra phản ứng thế của bezen với brom:
A Bột Fe, t0 B Bột Ni, t0
C t0, bột C D t0, ánh sáng
3/ Chất nào sau đây phản ứng làm mất màu da cam của
dung dịch brom?
C CH3 – CH2 – CH2 – CH3 D C6H6
4/ Biết 0,1 lít khí C 2 H 4 (đktc) làm mất màu tối đa 50 ml
dung dịch brom Nếu dùng 0,1 lít khí C 2 H 2 (đktc) thì có
thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom?
A 25 ml B 50 ml
C 100 ml D 150 ml
5/ Ở điều kiện tiêu chuẩn, để đốt cháy hoàn toàn 4,48 ml
khí axetilen cần dùng bao nhiêu mol khí oxi?
A 0,1 mol B 1 mol
C 0,25 mol D 0,5 mol
6/ Nhiên liệu là:
A Những hợp chất hữu cơ thuộc nhóm
hiđôcacbon, cháy được
B Những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và
có tiếng nổ
C Những chất chế biến ra từ chưng cất dầu mỏ
và không gây ô nhiễm môi trường
D Những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và
phát sáng
7/ Một học sinh viết sai công thức cấu tạo thu gọn của
C 3 H 4 , đó là công thức nào?
A CH3 – C ≡ CH B CH2 = CH – CH
C CH2 = C = CH2 D
8/ Để tăng lượng xăng trong quá trình chưng cất dầu mỏ,
người ta đã thực hiện phương pháp:
A Khử dầu mỏ B to, làm lạnh nhanh
C Cracking dầu nặngD Phản ứng trùng hợp
9/ Chất hữu cơ khi cháy tạo CO 2 và H 2 O với tỉ lệ số mol
1:2 có CTPT là
A CH4. B C2H4.
C C2H2 D C6H6
10/ Chọn câu đúng.
A Metan, etilen, axetilen đều làm mất màu dung
dịch Brom
B Etilen, axetilen, benzen đều làm mất màu
dung dịch Brom
C Metan, etilen, benzen đều không làm mất màu dung dịch Brom
D Etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch Brom
11/ Điều kiện xảy ra phản ứng cộng của bezen với hiđrô
A Bột Fe, t0 B Bột Ni, t0 C
t0, bột C D t0, ánh sáng
12/ Nhóm chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ thuộc loại hiđro cacbon.
A CH3Cl , C2H6 , C6H5Br B
CH3COOH , C2H6O , CH4
C CH4 , C2H6 , C4H8 D
C4H8 , C2H5OH , C2H6
13/ Thể tích rượu nguyên chất có trong 150 ml rượu
30 0 là.
A 45ml B 30ml
C 60ml D 75ml
14/ Chất hữu cơ X khi đốt cháy, theo phương trình hoá học sau:
X + 3O2 ⃗to 2CO2 + 2H2O Công thức phân tử của X là:
A- CH4 B- C2H4
C-C2H2 D- C2H6
15/ Cho biết hiện tượng khi sục khí clo vào nước có sẵn mẫu giấy quì tím.
A- Quì tím mất màu B- Quì tím hoá xanh C- Quỳ tím hoá đỏ D- Không có hiện tượng
16/ Chỉ dùng dung dịch AgNO 3 / NH 3 có thể phân biệt được cặp dung dịch nào sau đây?
A- Rượu etylic và axit axetic
B- Glucozơ và saccarozơ
C- Saccarozơ và rượu etylic
D- Saccarozơ và axit axêtic
17/ Có thể thu được bao nhiêu Kg đường saccarozơ
từ 1 tấn nước mía có chứa 13% saccarozơ Biết hiệu suất thu hồi đường đạt 80%.
18/ Khi đun chất béo với dung dịch kiềm, phản ứng xảy ra tạo thành glyxêrol và muối của axít béo Người ta gọi đó là:
A.Phản ứng thủy phân B.Phản ứng cộng C.Phản ứng xà phòng hóa D.Phản ứng Thế
19/ Công thức cấu tạo nào sau đây là của rượu etylic:
A CH3-CH2-OH B CH3-O-CH3
C CH3-CH2-CH2-OH D CH3-COOH
20/: Cho 20 ml rượu vào 30 ml nước Độ rượu thu được là :
A 300 B 400 C 500 D 600
21/ Chất nào sau đây không phản ứng được với Natri:
CH 2
Trang 2A C6H6 B C2H5OH
C CH3COOH D H2O
22/ Chất nào sau đây cĩ phản ứng tráng gương :
A Saccarozo B Glucozơ
C Axitaxetic D Rượu etylic
23/ Pha 8 lít rượu etylic với 12 lít nước được dung dịch
cĩ độ rượu là:
A 150, B 600 C 400 D 66,660
24/ Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon X thu được khí
CO 2 và hơi nước cĩ tỉ lệ số mol: 2 : 1 Vậy cơng thức của
X là :
A C2H4 B C2H6 C C3H8 D C2H2
25/ Để thu được 44.8 lít khí H 2 (đktc) thì lượng Na cho
phản ứng với rượi êtylic dư là:
A 23g B 92g C 46g D 9,2g
26/ Nhĩm chất đều phản ứng với Na là :
A CH3COOH, C6H6 B C4H10, C2H5OH
C H2O, C2H5OH D C2H5OH, C2H2
27/ Đốt cháy hồn tồn 40ml rượu etylic chưa rõ độ
rượu thu được 17,92 lít khí CO 2 (đktc) (D rượu = 0,8 g/ml)
Vậy rượu etylic cĩ độ rượu là:
A 57,50 B 460 C 600 D 68,50
28/ Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít hidrocacbon A thu được
6,72 lít CO 2 và 5,4g hơi nước (các thể tích khí đo ở đktc).
Cơng thức phân tử của A là:
A/ C3H8 B/ C4H8 C/ C2H4 D/ C3H6
29/ Cho các chất cĩ cơng thức cấu tạo sau
a CH3 – CH3 b CH2 = CH2
c CH3 - CH = CH2
d CH C – CH3 e CH3 – CH2 – CH3
Nhĩm các chất làm mất màu dd brom là
A a,b,e B b,c,d C c, d, e D a,b,d
30/ Pha 4 lít rượu Etylic 50 0 với 6 lít nước (bỏ qua sự
thay đổi thể tích), ta được:
A Rượu 500 B Rượu 200
C Rượu 300 D Rượu 33,330
31/ Hỗn hợp khí gồm: CH 4 , C 2 H 4 , CO 2 cĩ thể thu khí CH 4
tinh khiết bằng cách:
A Dẫn hỗn hợp khí qua bình chứa dd H2SO4 dư
B Dẫn hỗn hợp khí qua Ca( OH)2
C Dẫn hỗn hợp khí qua dd Br2 dư
D Dẫn hỗn hợp khí qua dd Br2 dư , sau đĩ cho qua dd
Ca(OH)2
32/ Đốt cháy hồn tồn 2,9g một hợp chất hữu cơ A, thu
được 4,48lit CO 2 (ở đkc) và 0,25 mol H 2 O Biết tỉ khối
của A đối với khí CO là 2,07 Cơng thức phân tử của A
là:
A C4H10 B C4H8 C C3H6O
D C3H7O
33/ Thuốc thử nào sau đây cĩ thể dùng để phân biệt 3
dd: axit axetic, rượu etylic và glucozơ?
A Kim loại Na và dd AgNO3/ NH3dư
B Phenolphtalein và dd AgNO3/ NH3 dư
C Quì tím và dd AgNO3/ NH3 dư
D Quì tím và kim loại Na
34/ Chọn chất nào sau đây để phân biệt đồng thời 3 dung dịch: H 2 SO 4 lỗng, CH 3 COOH, C 2 H 5 OH?
A Kim loại Na B Dd NaOH
C Muối BaCO3 D Kim loại Al
35/ Kim loại Na khơng tác dung với chất nào sau đây?
A C6H6 B C2H5OH C H2O D CH3COOH
36/ Đốt cháy 10 lit hiđrocacbon A thu được 40 lit
CO 2 và 32,148g nước (các thể khí đo ở đktc) Cơng thức phân tử của A là:
A C3H8 B C4H8 C C2H4 D C2H6
37/ Chỉ dùng dung dịch iot và dung dịch AgNO3 trong NH3 cĩ thể phân biệt được mỗi chất trong nhĩm nào sau đây?
A Axit axetic, glucozơ, saccarozơ
B Xenlulozơ, rượu etylic, saccarozơ
C Hồ tinh bột, rượu etylic, glucozơ D.Etilen, rượu etylic, glucozơ
38/ Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brôm :
A C2H4 , C6H6 , CH4
B C2H2 , C6H6 , C2H4
C C2H2 , C2H4 , C3H6
D C2H2 , H2 , CH4
39/ Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch CH 3 COOH
A NaOH , H2CO3 , Na , C2H5OH
B Cu , C2H5OH , CaCO3 , KOH
C KOH , NaCl , Na , C2H5OH
D C2H5OH , NaOH , Zn , CaCO3
40/ Độ rượu là
a) Số ml rượu có trong 100ml dung dịch rượu b) Số gam rượu etylic có trong 100 ml nước c) Số ml rượu trong 100gam rượu
d) Số gam rượu trong 100 ml rượu.
Trang 3/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1,5đ): Có 3 lọ hoá chất mất nhãn, đựng riêng biệt 3 chất khí CH4, C2H4, Cl2, và CO2 Trình bày phương pháp hoá học nhận biết 3 chất khí trên Viết phương trình phản ứng nếu có
Câu 2 (2,0 đ): Viết phương trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều
kiện nếu có: a) C2H4 ⃗(1) C2H5OH ⃗(2) CH3COOH ⃗(3) CH3COOC2H5 ⃗(4 ) C2H5OH
b) Tinh bột ⃗(1) Glucozơ ⃗(2) Rượu etylic ⃗(3) axit axetic ⃗(4 ) Sắt (III) axetat
Câu 3 (2,5 đ): Hoà tan hoàn toàn 3.6g kim loại Mg bằng 250ml dung dịch axit axêtic.
1.Viết phương trình phản ứng xảy ra
2.Tính thể tích khí hiđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
3 Để trung hoà hết lượng axit còn dư ở phản ứng trên cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M Xác định nồng độ mol của dung dịch axit axêtic đã dùng
(Cho Mg = 24; Na = 23 ; O = 16 ; C = 12 ; H = 1)
Trang 4