Câu 1: Trong các công thức hóa học sau , công thức hóa học của hợp chất hữu cơ là : A... Câu 23 : Cho etilen vào dung dịch brom dư làm bình chứa dung dịch brom tăng lên a gam, hãy cho bi
Trang 1NĂM HỌC 2007 - 2008
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN
Trang 3Câu 1: Trong các công thức hóa học sau , công thức hóa học của hợp chất hữu cơ là :
A CO2
B CO
C Na2CO3
D CH3Cl
Trang 4Câu 2: Đốt cháy 32 g khí metan, thể tích CO2
Trang 8Câu 6: Cho natri tác dụng với rượu
Trang 9Câu 7: Chất dùng để điều chế etyl axetat là :
A Axit axetic, natri hiđroxit, nước
B Axit axetic, rượu etylic, axit clohiđric, nước
C Rượu etylic, nước, axit sunfuric đặc
D Rượu etylic, Axit axetic, axit sunfuric đặc
Trang 10Câu 8: Đốt cháy 46 g hợp chất hữu cơ A thu được 88 g
CO 2 và 54 g H 2 O, trong A chứa các nguyên tố :
A C
B C và O
C C và H
D C, H và O
Trang 11Câu 9: Đốt cháy 32g khí metan , thể tích
CO 2 thu được bao nhiêu lit ở đktc ?
A 11,2 lit
B 22,4 lit
C 33,6 lit
D 44,8 lit
Trang 12Câu 10: Nguyên tố R tạo hợp chất với clo có công thức hóa học chung RCl 5 , công thức oxit (cao nhất) nào sau
đây là đúng?
B RO 2
D R 2 O 5 E R 2 O 7
Trang 13Câu 11: Phương pháp hóa học nào sau đây được dùng
để loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan ?
B Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch brom dư
A Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
C Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn dư
D Dẫn hỗn hợp khí qua nước
Trang 14Câu 12: Trong phân tử hợp chất hữu cơ thì :
B Liên kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn
A Liên kết đôi bền gấp hai lần liên kết đơn
C Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền
D Liên kết đơn và liên kết đôi đều rất bền vững
Trang 15Câu 13: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ nào cũng
Trang 16Câu 14: Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố ,
tỉ khối của A so với hiđro là 22 Hợp chất A là :
B C 3 H 6
D C 4 H 6
Trang 17Câu 15: Để nhận biết các lọ mất nhãn riêng biệt gồm :
CO 2 , CH 4 , C 2 H 4 ta dùng thuốc thử là:
B Dung dịch brom, nước cất
A Nước vôi trong, quỳ tím.
C Nước vôi trong và dung dịch brom
D Nước cất và quỳ tím
Trang 18Câu 16: Thể tích rượu etylic nguyên chất
có trong 650 ml rượu 40 0 là
B 259 ml
D 306 ml
Trang 19Câu 17 : Pha loãng 40 lit rượu etylic vào 160 lit nước , rượu thu được bao nhiêu độ ?
B 20
A 16
C 40
D Một kết quả khác
Trang 20Câu 18 : Công thức cấu tạo nào sau đây không phải của rượu ?
B CH 3 -OH
A CH 3 – O-CH 3
C CH 3 -CH 2 -OH
D CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH
Trang 21Câu 19 : Thuốc thử nào sau đây có thể dùng nhận biết rượu etylic và axit axetic là?
B Na 2 CO 3
D KCl
Trang 22Câu 20 : Thuốc thử dùng nhận biết đồng thời ba dung dịch axit axetic, axit sunfuric loãng, rượu etylic là ?
B Kim loại bari
A Kim loại natri
C Bari cacbonat
D Dung dịch natri hiđroxit
Trang 23Câu 21 : Muốn loại CO 2 khỏi hỗn hợp CO 2 và C 2 H 2 có thể dùng một lượng dư chất nào sau đây?
B Dung dịch brom
A Nước cất
C Dung dịch canxi hiđroxit
D Dung dịch natri clorua
Trang 24Câu 22 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ a thu được CO 2 và H 2 O với số mol bằng nhau A là chất nào sau đây?
B C 2 H 4
D C 6 H 6
Trang 25Câu 23 : Cho etilen vào dung dịch brom dư làm bình chứa dung dịch brom tăng lên a gam, hãy cho biết a là khối lượng của chất nào sau đây ?
B Khí Etilen
A Dung dịch brom
C Dung dịch Brom và etilen
D Một kết quả khác
Trang 26Câu 24 : Cách nào sau đây có thể phân biệt được rượu etylic và benzen ?
B Dùng kim loại kali
A Đốt cháy từng chất.
C Dùng nước
D Cả ba cách trên
Trang 27Câu 25 : Mục đích của việc cra8cking dầu nặng là:
B Tăng sản lượng xăng
A Điều chế etilen
C Tăng chất lượng xăng
D Điều chế mêtan
Trang 28Câu 26 : Chất hữu cơ X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau :
Trang 29Câu 27 : Đốt nóng hỗn hợp bột CuO và C theo tỉ
lệ mol là 2:1 ở nhiệt độ cao rồi dẫn khí thu được
vào bình đựng nước vôi trong dư Hiện tượng nào
sau đây chứng tỏ có phản ứng xảy ra ?
A Nước vôi trong vẩn đục và có hơi nước tạo thành
B Có chất rắn màu đỏ và hơi nước tạo thành
C Có hơi nước tạo thành còn màu chất rắn không thay đổi
D Có chất rắn màu đỏ tạo thành và nước vôi trong vẩn đục
Trang 30Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch axit HCl vào cốc đựng một mẩu đá vôi nhỏ cho đến dư axit Hiện tượng nào sau đây có thể quan sát được ?
A Sủi bọt khí,đá vôi không tan
B Đá vôi tan dần, không sủi bọt
C Không sủi bọt khí ,đá vôi không tan
D.Sủi bọt khí đá vôi tan dần và tan hết
Trang 31Câu 29 Khí clo phản ứng dược với tấ t cả các hợp chất trong dãy nào sau đây sản phẩm tạo thành là muối ?
A Fe, KOH , H 2 O
B KOH, Fe, Al
C Cu, Al, H 2 O
D H 2 , Ca(OH) 2 , Mg
Trang 32Câu 30 : Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây đề tạo sản phẩm có đơn chất kim loại?
A Fe, CuO,O 2 B.Ca, Fe 2 O 3 , CuO
C PbO, ZnO , Fe 2 O 3
D H 2 , CuO, PbO
Trang 33Câu 31 : Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại được trong cùng một dung dịch ?
A K 2 CO 3 và HCl
B K 2 CO 3 và Ca(OH) 2
C CaNO 3 và K 2 CO 3
D KHCO 3 và NaOH
Trang 34Câu 32 : Hãy chọn câu đúng:
A Rượu etylic tác dụng được với tất cả các kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa
học của kim loại.
B Những chất có nhóm –OH hoặc –COOH tác
dụng được với NaOH
C Trong 100 lít rượu etylic 30 0 có 3 lít rượu và 70 lít nước
D Natri có khả năng đầy được tất cả các nguyên tử
H ra khỏi phân tử rượu etylic
Trang 35Câu 33 : Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch H 2 SO 4 là :
A NaCO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 , Ba(OH) 2
B NaHCO 3 , Na 2 SO 4 , KCl
C NaCl, Ca(OH) 2 , BaCO 3
D.AgNO 3 , K 2 CO 3 , Na 2 SO 4
Trang 36Câu 34 : Dung dịch HCl có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
A.Na 2 CO 3
B KCl
C Cu
D Ag
Trang 37Câu 35 : Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A CO 2 , Ba(OH) 2 , CO
B CO, SO 3 , H 2
C CO 2 , SO 3 , Cl 2
D MgO, SO 2 , P 2 O 5
Trang 38Câu 36 : Một hiđrô cacbon có những tính chất sau:
Khi cháy sinh ra CO 2 và H 2 O
Làm mất màu dung dịch brom
Có tỉ lệ số mol CO 2 và H 2 O sinh ra khi cháy là 1 : 1
Hiđrocacbon đó là:
A CH 4 B C 2 H 2 C C 2 H 4 D C 6 H 6
Trang 39Câu 37 : Ở điều kiện thích hợp Clo phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào ?
A Fe, KOH, H 2 O, CH 4
B H 2 , Ca, Fe 2 O 3 , Na 2 O
C H 2 , Ca, CuO, Fe 2 O 3
D HCl, Na 2 O, CuO, Al 2 O 3
Trang 40Câu 38 : Ở điều kiện thích hợp cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây ?
Trang 41Câu 39 Cặp chất nào sau đây khi nhiệt phân đều thu được khí cacbonic?
A KOH và CO 2
B MgCO 3 và NaHCO 3
C NaHCO 3 và K 2 CO 3
D NaHCO 3 và Ca(OH) 2
Trang 42Câu 40 : Cặp chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom ?
A CH 4 , C 2 H 4
B C 2 H 4 , C 2 H 2
C CH 4 , C 2 H 2
D C 6 H 6 , C 2 H 6
Trang 43Câu 41: Cặp chất đều tác dụng với dung dịch NaOH ?
A CH 3 COOH, C 2 H 5 OH B.C 2 H 5 COOH, C 2 H 5 OH
C CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5
D CH 3 COOH, C 6 H 12 O 6
Trang 44Câu 42 : Để so sánh độ hoạt động hóa học mạnh yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim với :
A Hiđrô hoặc với kim loại
B Oxi
C Dung dịch kiềm
D Dung dịch muối
Trang 45Câu 43: Khi nhiệt phân muối NaHCO 3 thì thu được các sản phẩm sau
A Na 2 CO 3 và CO 2
B Na 2 CO 3 ,H 2 O và CO 2
C Na 2 O ,H 2 O và CO 2
C Na ,H 2 , C và O 2
Trang 46Câu 44: Nguyên tố A tạo hợp chất với hiđrô có công thức AH 4 Trong hợp chất này hiđrô chiếm 12.5% về khối lượng Nguyên tố A là:
A Silic
B Cacbon
C.Lưu huỳnh
D Photpho
Trang 47Câu 45: Hợp chất A gồm 2 nguyên tố C, H Trong đó hiđrô chiếm 25% về khối lượng vậy A là
A C 3 H 8
B CH 4
C C 2 H 2
D C 4 H 10
Trang 48Câu 46 : Những hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A Etylen
B Benzen
C Metan
D.Axetilen
Trang 49Câu 47 : Phương pháp nào sau đây dùng để phân
biệt khí Mêtan và khí Etilen là tốt nhất:
A Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí oxi tham gia phản ứng đốt cháy
B Sục từng khí vào dung dịch khí brom
C So sánh khối lượng riêng(g/l)
D Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
Trang 50Câu 48: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp sau điền vào
Trang 51Câu 49: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp sau điền vào
chỗ trống
5/ Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên
……… về các ……….…
6/ công thức cấu tạo cho biết thành phần………và
……… liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
7/ nhiên liệu là những chất………, khi
cháy tỏa nhiệt và ………
8/ Phản ứng ……… là phản ứng hóa học
giữa axit với rượu tạo ………và nước.
nghiên cứu hợp chất hữu cơ
phân tử đặc điểm
cháy được phát sáng
Este hóa
Este
Trang 531)Mêtan, etilen, hiđro.
2)Metan, axetilen, cacbon đioxit 3)etilen, cacbon đioxit, hiđro.
4)CH4, C2H2, HCl, Cl2
NHẬN BIẾT CÁC KHÍ SAU ĐÂY BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC
Trang 54NHẬN BIẾT: MÊTAN, ETILEN, HIĐRO
BƯỚC 1: Lần lượt dẫn từng khí vào dung dịch brom ( màu vàng cam ).
Khí làm mất màu dung dịch brom là etilen.
C 2 H 4 + Br 2 C 2 H 4 Br 2
BƯỚC 2 :
Đốt cháy hai khí còn lại rồi dẫn sản phẩm vào
dung dịch nước vôi trong, sản phẩm nào làm
đục nước vôi trong, khí đem đốt là mêtan
Trang 55NHẬN BIẾT METAN, AXETILEN, CACBON ĐIOXIT.
BƯỚC 1 : Lần lượt dẫn từng khí vào dung dịch brom ( màu vàng cam ).
Khí làm mất màu dung dịch brom là axetilen.
C 2 H 2 + 2 Br 2 C 2 H 2 Br 4
BƯỚC 2 : Dẫn lần lượt hai khí còn lại vào dung
dịch nước vôi trong dư, khí nào tạo kết tủa với
nước vôi trong là cacbon đioxit.
CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + H 2 O
Không có hiện tượng gì là metan.
Trang 56NHẬN BIẾT : ETILEN, CACBON ĐIOXIT, HIĐRO
BƯỚC 1: Lần lượt dẫn từng khí vào dung dịch brom ( màu vàng cam ).
Khí làm mất màu dung dịch brom là etilen.
C 2 H 2 + 2 Br 2 C 2 H 2 Br 4
BƯỚC 2 : Dẫn lần lượt hai khí còn lại vào dung
dịch nước vôi trong dư.
Khí nào tạo kết tủa với nước vôi trong là cacbon
đioxit.
CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + H 2 O
Không có hiện tượng gì là hiđro.
Trang 57Cl2 + H2O HCl + HClO
Trang 581) Benzen, axit axetic, rượu etylic.
2) Natri hiđroxit, axit axetic,rượu etilic, glucozơ NHẬN BIẾT CÁC CHẤT LỎNG SAU ĐÂY
Trang 59NHẬN BIẾT Benzen , axit axetic , rượu etylic BẰNG
BƯỚC 1 : Đánh số thứ tự các lọ hóa chất , các ống nghiệm , lấy mẩu thử.
BƯỚC 2 : Nhúng quỳ tím vào các mẫu thử:
BƯỚC 3 : Thả natri vào hai mẫu thử còn lại:
C 2 H 5 OH + Na C 2 H 5 ONa + H 2
Trang 60Nhận biết : Natri hiđroxit, axit axetic,rượu etilic, glucozơ bằng phương pháp hóa học
BƯỚC 1 : Đánh số thứ tự các lọ hóa chất , các ống nghiệm , lấy mẩu thử.
BƯỚC 2 : Nhúng quỳ tím vào các mẫu thử:
BƯỚC 3 : Thả natri vào hai mẫu thử còn lại:
C 2 H 5 OH + Na C 2 H 5 ONa + H 2
Trang 61GV: THÁI THỊ HOA
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN NĂM HỌC 2007 -2008