Vậy CTPT của A là : Đáp án: 15 câu trắc nghiệm trên Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm ghép đôi Câu 1- Ghép mỗi thí nghiệm ở cột A với một hiện tượng ở cột B sao cho phù hợp Cột A thí nghiệm
Trang 1BÀI TẬP THAM KHẢO ÔN TẬP HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2009-2010
MÔN : HÓA HỌC 9 -I- TRẮC NGHIỆM
Dạng 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
1- Độ rượu là gỉ?
A- là số gam rượu etylic có trong 100 gam hỗn hợp rượu và nước
B- là số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước ; C- Cả A và B đều đúng ; D- Cả A và B đều sai
2- Cho Na dư vào rượu 960 thì có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra?
A- 1 phản ứng
B- 2 phản ứng
; C- 3 phản ứng
; D- không có
3- Để pha được 75 ml rượu etylic 40 0 , người ta phải dùng lượng rượu etylic và nước là bao nhiêu (Biết :
A- 24g rượu etylic và 45g H2O
B- 30g rượu etylic và 45g H2O
; C- 45 g rượu etylic và 20g H2O
; D- 40g rượu etylic và 75g H2O
4- Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Na?
A- CH3COOH, C2H5OH
B- C2H5OH , CH3COOC2H5
; C- CH3COOH, CH3COOC2H5
; D- CH3COOH, C6H6 5- Chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH?
A- CH3COOH, C2H5OH
B- CH3COOH, CH3COOC2H5
; C- C2H5OH , CH3COOC2H5
; D- CH3COOH, C2H5OH , CH3COOC2H5 6- Để tẩy vết dầu ăn dính trên áo quần thì chọn cách làm nào sau đây?
A- Chỉ dùng nước
B- Giặt bằng xà phòng thông thường ; C- Giặt bằng xăng ; D- Tẩy trước bằng xăng rồi giặt lại bằng xà phòng 7- Nung nóng hỗn hợp vừa đủ gồm 8,9 kg chất béo và 1,2 kg xút (NaOH) thì thu được 0,92 kg glyxerol
và m gam hỗn hợp muối natri của các axit béo Giá trị của m là :
A- 11,02 kg
B- 9,18 kg
; C- 10,1 kg
; D- 8,19 kg
8- Dãy gồm các chất đều là hiđrocacbon là:
A- C4H10 ; C2H4 ; C6H12
B- C2H4 ; C2H6O ; C6H12
; C- C6H6 ; C3H4 ; CH2O
; D- CH4 ; C2H6 ; C2H4Br2
9- Hãy chỉ ra công thức cấu tạo dạng thu gọn của rượu etylic?
A- CH3 – O – CH3
B- CH3-CH2-CH2-OH
; C- CH3 – CH3
; D- CH3-CH2-OH 10- Trong các chất dưới đây, chất nào có tính axit?
O
CH3-C ;
OH
(I)
O CH3-CH2-C ;
OH
(II)
O CH2-C ;
OH (III)
O CH3-C H
(IV) A- (I) và (II)
B- (I), (II), (III)
; C- (I và IV)
; D- (I), (II), (III), (IV)
11- Cho các hiđrocacbon sau đây:
CH2= CH–CH3 ; CH C– CH3 ; C6H6 ( ben zen) ; CH3 –CH2 – CH3
Chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là :
A- Các chất (I) và (II)
B- Các chất (I) , (II) và (IV) ; C- Các chất (II) và ( IV) ; D- Các chất (I) và (IV)
Trang 212- Nguyên tố X có điện tích hạt nhân bằng 12+ ; có 3 lớp electron ; có 2 electron ở lớp ngoài cùng Vị
trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A- Ở nhóm III, chu kỳ 2 , ô thứ 12
B- Ở nhóm II, chu kỳ 3 , ô thứ 12
; C- Không xác định được vị trí của X
; D- Cả A,B,C đều sai 13- Nguyên tố R thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Trong oxit cao nhất nguyên
tố R chiếm 43,66 % khối lượng Xác định nguyên tố R
A- Nitơ ; B - Phốt pho ; C- Lưu huỳnh ; D- Cacbon
14- Phương pháp loại bỏ khí CO2 khỏi hỗn hợp gồm CO2 và CH4 là:
A- Dẫn hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư
B- Dẫn hỗn hợp vào dung dịch Ca(OH)2 dư
; C- Cả A,B đều đúng
; D- Cả A,B đều sai 15- Cho biết 0,25 mol một hidrocacbon A có thể làm mất màu tối đa 0,5 mol brom trong dung dịch Vậy
CTPT của A là :
Đáp án: 15 câu trắc nghiệm trên
Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm ghép đôi
Câu 1- Ghép mỗi thí nghiệm ở cột A với một hiện tượng ở cột B sao cho phù hợp
Cột A ( thí nghiệm) Cột B ( Hiện tượng)
1- Cho benzen vào dung dịch brom
2- Nhỏ vài giọt axit axêtic lên đá vôi
3- Sục khí axêtilen vào dung dịch brom
a) thoát ra chất khí không màu, không mùi, nặng hơn
không khí
b) thoát ra khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không
khí
c) dung dịch chuyển từ da cam sang không màu d) không xảy ra phản ứng
Câu 2 - Hãy ghép mỗi chất ở cột A tương ứng với tính chất hóa học ở cột B
Cột A ( Chất) Cột B ( một số tính chất hóa học)
1- Chất béo
2- Rượu etylic
3- Axit axetic
4- Benzen
5- Glucozơ
a) Tác dụng với nước dưới xúc tác axit tạo glixerol và axit béo b) Tác dụng với Natri giải phóng khí hiđro, cháy dễ dàng trong không khí sinh ra
CO2 và H2O kèm theo ngọn lửa xanh mờ
c) Tác dụng với Natri giải phóng khí hiđro, tác dụng với bazơ sinh ra muối và
nước, tác dụng với muối cacbonat sinh ra CO2
d) Tác dụng với được AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa e) Không tác dụng với kim loại Natri, khi cháy sinh ra CO2 , H2O và có nhiều
muội than
g) Làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Câu 3: Hãy ghép các chữ A hoặc B, C, D, E chỉ thí nghiệm với các số 1,2,3,4,5,6 chỉ hiện tượng cho phù
hợp
1- Dẫn khí axetilen dư vào dd hỗn hợp (AgNO3 + NH3) a- Không có hiện tượng gì
2- Cho etylen vào dung dịch hỗn hợp (AgNO3 + NH3) b- sủi bọt khí
3- Cho axit axetic vào ống nghiệm đựng NaHCO3 c- có kết tủa màu vàng nhạt
d- có kết tủa màu trắng Câu 4 : Ghép mỗi nội dung ở cột A tương ứng với một nội dung ở cột B
1- ben zen a- Chất khí, không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường
2- metan b- Không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường, nhưng làm mất màu
brom lỏng khi đun nóng và có xúc tác( bột Fe)
3- axetilen c- Làm mất màu dung dịch brom, nhưng không tạo kết tủa với AgNO3/NH3
Trang 34- etilen d- Chất lỏng không màu, khi cháy cho ngọn lửa màu xanh mờ
e- Làm mất màu dung dịch brom, tạo kết tủa khi phản ứng với AgNO3/NH3
Kết quả ghép Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
II- TỰ LUẬN
1) Nhận biết các chất sau đây bị mất nhãn bằng phương phảo hóa học:
a) etylen, metan, khí cacbonic ( gợi ý: dùng các thuốc thử ddBr 2 , dd nước vôi trong)
b) etylen, metan, axetylen ( gợi ý: dùng các thuốc thử dd AgNO 3 /NH 3 , dd Br 2 )
c) axit axetic, rượu etylic, dung dịch glucozơ, benzen ( gợi ý: dùng QT, dd AgNO 3 /NH 3 , Na)
d) dung dịch glucozo, dung dịch saccarozơ, dung dịch fructozơ ( gợi ý: dùng dd AgNO 3 /NH nhận ra
nhận ra saccaro zơ )
e) etylen, lưu huỳnh đioxit, cacbon đi oxit, metan ( gợi ý: dùng nước vôi phân biệt 2 nhóm chất: nhóm
2) Hoàn thành các chuyển hóa hóa học sau đây:
a) Ca(OH)2 CaCO3 CaO CaC2 C2H2 C2H2Br4
b) CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COOH (CH3COO)2Cu
c) Khí cacbonic tinh bột glucozơ rượu etyic natri etylat
saccarozơ
poli etylen ( PE)
d) C2H5OH C2H4 C2H4Br2 C2H4 ( phản ứng cuối cho tác dụng với Zn, đun nóng)
C2H6
3) TINH CHẾ ( LÀM SẠCH )
Nêu phương pháp hóa học để làm sạch:
a) CH4 có lẫn CO2, C2H4 ; b) C2H4 có lẫn C2H2 ; c) CH3COONa có lẫn NaOH
Hướng dẫn :
Câu a: Dẫn hỗn hợp vào dung dịch kiềm dư để hấp thụ CO 2 sau đó dẫn hỗn hợp còn lại vào ddBr 2 để hấp thụ C 2 H 4
Câu b: Dẫn hỗn hợp vào dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư để hấp thụ C 2 H 2
Câu c: Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch CH 3 COOH dư để chuyển NaOH thành CH 3 COOH Cô cạn dung
4) TÁCH RIÊNG TỪNG CHẤT KHỎI HỖN HỢP:
a) Hỗn hợp CH4, CO2 ; b) Hỗn hợp CH4, CO2, C2H2 ; c) Hỗn hợp rượu etylic và axit axetic
Hướng dẫn :
Câu a: Dẫn hỗn hợp vào dung dịch Ca(OH) 2 dư , khí CH 4 thoát ra nên thu được CH 4 Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao thu được CO 2
Câu b: Dẫn hỗn hợp vào dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư để hấp thụ C 2 H 2 Khí thoát ra là CO 2 và CH 4 Để tách CO 2 và CH 4 thì làm như câu a Để tái tạo C 2 H 2 thì lấy kết tủa ( C 2 Ag 2 ) cho tác dụng với H 2 SO 4
Câu c: Cho NaOH (vừa đủ) vào hỗn hợp Chưng cất hỗn hợp sản phẩm và ngưng tụ hơi rượu thì được
etylic lỏng Phần chất rắn cho tác dụng với H 2 SO 4 thì thu được CH 3 COOH
5) ĐIỀU CHẾ:
a) Từ tinh bột và các chất tùy chọn, hãy viết các PTHH điều chế axit axetic.
b) Từ đá vôi, than đá, nước và các chất xúc tác, hãy viết các PTHH điều chế axetylen, rượu etylic và
canxi axetat
c) Từ rượu etylic và các chất cần thiết, viết PTHH điều chế khí metan, etilen, axetilen, benzen
Hướng dẫn: viết các phương trình điều chế theo sơ đồ dưới đây
a) Sơ đồ điều chế: Tinh bột glucozơ rượu etylic axit axetic
b)Sơ đồ điều chế: CaCO3 CaO CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2Ca c) Sơ đồ điều chế : C2H5OH CH3COOH CH3COONa CH4 C2H2 C2H4
Trang 4C6H6
Chú ý: một số phản ứng khĩ:
CaO + 3 C 2000 C 0
CaC2 + CO
CH3COONa + NaOH 0
CaO
t C
CH4 + Na2CO3 3C2H2 bột than600 C0 C6H6
C2H2 + Ag2O NH 3
C2Ag2 + H2O C2Ag2 + H2SO4 C2H2 + Ag2SO4
6) BÀI TỐN
Bài 1 : Đốt cháy hồn tồn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ A thì thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam nước.
Biết tỷ khối hơi của A đối với H2 là 23
a) Hợp chất A gồm những nguyên tố nào? Giải thích
b) Xác định CTPT viết các CTCT cĩ thể cĩ của A
Hướng dẫn:
- Tìm mC ; mH : C 12
m 4,4 1,
44 2 gam
; tương tự tính được mH 0,3 gam
- suy ra mO = 0,8 gam
Hợp chất gồm 3 nguyên tố C,H,O cĩ cttq: CxHyOz
- Tìm khối lượng mol hợp chất: M = 23 2 = 46 gam
Áp dụng định luật thành phần khơng đổi ta cĩ:
12x y 16z 46
20
1, 2 0,30,8 2,3 giải tìm x, y, z
Bài 2: Hịa tan hồn tồn 4,8 gam kim loại magie vào trong dung dịch axit axetic thì thu được một dung dịch A và khí B
a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng.
b) Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí H2 sinh ra ( đktc)
c) Tính nồng độ % của muối trong dung dịch A Giả sử đã dùng 155,6 g dung dịch axit axetic
Hướng dẫn:
Khi tính câu c cần chú ý cơng thức tính nhanh khối lượng dung dịch sau phản ứng:
m (sau)dd m ( lấy vào TN) - m ( tách ra: sp rắn, khí)
Cụ thể : mddA 4,8 + 155,6 - 0,2.2 =160 gam
Bài 3 : Cho 1,4 lít ( đktc) hỗn hợp khí A gồm mêtan và êtilen hấp thụ vào bình đựng dung dịch brơm ( dư) thì thấy cĩ 4 gam brơm phản ứng,
a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng.
b) Tính thể tích của mỗi chất khí trong hỗn hợp A.
c) Tính thể tích khơng khí (đktc) để đủ đốt cháy hồn tồn ½ hỗn hợp A Biết rằng O2 chiếm 20% thể tích
khơng khí
Hướng dẫn:
Câu a và b:
Tính số mol Br2 = 4: 160 = 0,025 (mol)
Chỉ cĩ C2H4 tác dụng với dung dịch Br2
Từ PTHH số mol C2H4 = 0,025 ( mol)
Tính thể tích C2H4 là 0,56 lít Thể tích CH4
Câu c: Viết PTHH để tính số mol O2 phản ứng ( hoặc tính trực tiếp thể tích O2 )
100
20
Bài 4: Cho 23 gam rượu etylic tuyệt đối tác dụng với Na dư ( biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml)
Trang 5a) Viết PTHH
b) Tính thể tích rượu etylic đã phản ứng
c) Tính thể tích H2 sinh ra ( đktc)
Bài 5: Dẫn 0,672 lít ( đktc) hỗn hợp gồm etilen và axetilen vào dung dịch brom dư thấy có 6,4 gam
brom phản ứng
a) Viết các PTHH xảy ra
b) Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
Bài 6: Cho Na dư vào 18ml rượu etylic 23 0 Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml, của nước là 1g/ml)
a) Viết PTHH
b) Tính thể tích H2 sinh ra ( đktc)
Hướng dẫn: Tính thể tích rượu etylic và thể tích nước khối lượng số mol mỗi chất
Viết 2 phương trình phản ứng, tính số mol H2 theo 2 phản ứng thể tích H2