1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TOAN 8 KII Co ma tran dap an

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 25,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3.Tam giác đồng dạng Các TH đồng dạng của tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4.Hình hộp chữ nhật Số câu Số điểm Tỉ lệ % T[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2012-2013

Thời gian làm bài 90 phút

Đề :

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x(2 x−3)−4 x +6=0

b) 2−x x −1+x−3

x +1=

2 x 1−x2

c) |2 x−5| = 10

Bài 2: ( 1 điểm ) Cho : a>0;b >0 ch ng ứ minh:(1a+

1

b)(a+b )≥ 4

Bài 3: ( 2 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ , dự định đến B lúc 10 giờ 30 phút Nhưng khi đi ô tô đã đi với vận tốc nhỏ hơn so với vận tốc dự định là 10 km/h nên đến 11 giờ 20 phút ô tô mới tới B Tính quãng đường AB?.

Bài 4 : ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC nhọn ,các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H.

a Chứng minh : ∆ AEB và ∆ AFC đ ng ồ d ng ạ Từ đó suy ra : AF AB= AE AC

b Chứng minh : ^AEF =^ ABC

c Cho AE = 3cm , AB = 6cm Chứng minh : S ∆ ABC=4 S ∆ AEF

Bài 5: ( 1 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

a Chứng minh : BB’ mp(ABCD)

b Cho AB = 12cm, AD = 16cm và B’D = 25 Tính diện tích xung quanh của hình hộp

- h t ế

Trang 2

-BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN – LỚP 8

Năm học : 2012-2013

BÀI ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Bài 1( 3 điểm) a) x(2 x−3)−4 x +6=0

⟺ x (2 x−3)−2 (2 x +3)=0

⟺(2 x−3)(x−2)=0

⟺ x=2 ho c ặ x=3

2

Vậy nghiệm của phương trình là :

S={2;3

2}

b 2−x x −1+x−3

x +1=

2 x 1−x2

điều kiện : ( x ≠ 1; x ≠−1¿

2−x x −1+x−3

x +1=

2 x 1−x2

(x +1)(2−x )+ (x −3) (x −1) = −2 x

⟺−x =−5 ⇔ x=5

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {5}

c |2 x−5|=10(1)

Nếu x ≥5

2khi đó

(1) ⇔2 x−5=10⇔ x=15

2 (nh n ậ )

Nếu x<5

2khi đó :

(1) ⇔5−2 x=10⇔−2 x=5 ⇔ x=−5

2 (nh n ậ )

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

S ={ 152 ;−5

2 }

( 0,5 điểm )

(0,5 điểm)

( 0,25 điểm )

( 0,25 điểm ) ( 0,5 điểm )

( 0,5 điểm )

( 0,5 điểm )

(1a+

1

b)(a+b )≥ 4 ⇔1+ b

a+

a

b+1 ≥ 4

⟺ b2+a2

ab ≥ 2 ⟺ a2

+b2≥2 ab (vì a ,b >0)

⟺ (a−b)2

≥0 v y ậ :(1a+

1

b)( a+b) ≥ 4

( 0,5 điểm )

( 0,5 điểm )

Trang 3

Bài 3 Gọi x là quãng đường AB ( x >0; km )

Thời gian ô tô đi từ A đến B theo dự định 2,5 giờ Thời gian ô tô đi từ A đến B theo thực tế 331giờ =

10

3 giờ

Vận tốc ô tô đi theo dự định : 2,5x ( km/h)

Vận tốc ô tô đi theo thực tế : 10x

3

=3 x

10(km h )

Theo đề bài ta có phương trình :

x

2,5−

3 x

10=10⟺ 4 x−3 x=100 ⟺ x=100

Vậy quãng đường AB dài 100 km

( 0,25 điểm )

( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm )

( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) ( 0,25 điểm ) Bài 4

a xét ∆ AEB và ∆ AFC ta có :

^

AEB=^ AFC =900

( ¿ )

^

A chung

v y ậ :∆ AEB ∆ AFC( ¿ )

⟹ AB

AC=

AE

AF ⟺ AF AB= AE AC(1)

b.xét ∆ AEF và ∆ ABC tacó :

^

A chung và (1)

⟹ ∆ AEF ∆ ABC(cgc)

⟹ ^ AEF =^ ABC

c.Ta có : ∆ AEF ∆ ABC (cmt )

⟹ S AEF

S ABC=(AE AB)2=(36)2= 1

4

⟹ S ABC=4 SAEF

Vẽ hình đúng ( 0,5 điểm )

( 0,5 điểm )

( 1,0 điểm )

(1,0 điểm )

H A

E F

Trang 4

Bài 5

a.Ta có : BB’ ⊥ AB(AB B ' A ' là hình chữ nh t ậ )

l i ạ có : B B ' ⊥ BC(BC C ' B ' làhình chữ nh t ậ )⟹ BB ' ⊥ mp(ABCD)

b.Tứ giác ABCD là hình chữ nhật nên tam giác ABD vuông tại A , ta có:

BD =AB2

+AD2

(đ nh ị lý Pi−Ta−Go)

¿√122+162 =20 ( cm) Lại có :

BB’ ⊥ ( ABCD) ⟹ B B ' ⊥ BD hay tam giác B ' BDvuông t i ạ B ta có :

B B '=√B' D2−BD2 =15 Vậy : Diện tích xung qunh của hình hộp chữ nhật là:

2(12 + 16).15 = 840 ( cm2)

Vẽ hình đúng (0.25 điểm)

(0.25 điểm)

(0.25 điểm)

(0.25 điểm)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC

2012 - 2013

16 12

25

A '

D'

C B

Trang 5

Cấp độ

Tên

chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1phương trình Giải được phương

trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

Vận dụng phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2,0 điểm

20%

1 câu 1.0 điểm

10%

3 câu 3.0 điểm 30%

tính chất của bất đẳng thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm 10%

1 câu 1.0 điểm 10% 3.Tam giác đồng

dạng

(Các TH đồng dạng

của tam giác, các

trường hợp đồng

dạng của tam giác

vuông

Vận dụng các trường hợp đồng dạng chứng minh hai tam giác đồng dạng.

Dựa vào tam giác đồng dạng

để tính độ dài các đoạn thẳng, diện tích tam giỏc và chứng minh cỏc hệ thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm

10%

2 câu 2,0 điểm

20%

3 câu 3,0 điểm 30%

4.Hình hộp chữ

nhật

Chứng minh đường thảng vuông góc với mp

Tính được diện tích xung quanh của hình hộp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5 điểm 5%

1 câu 0,5 điểm 5%

2 câu 1,0 điểm 10% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 câu 2.5 điểm

25 %

6 câu

7.5điểm

75 %

9 câu

10 điểm

10 0 %

Ngày đăng: 16/07/2021, 13:37

w