1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi Địa 6,7,8,9 có ma trận, đáp án

94 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 832,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn cần đánh giá Tại sao vùng Đông Nam Bộ có nền kinh tế phát triển nhanh Giải thích sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ.. Chuẩn cần đánh giá So sánh sự phát triển kinh tế xã hội

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (bài kiểm tra môn: địa lí 9 )

Biết vị trí địa lí, giới hạn

Trình bày đặc tự nhiên tài nguyên thiên nhiên, dân

cư, kinh tế.

Biết được sự phân

bố vùng kinh tế trọng điểm phiá nam.

Chuẩn cần đánh giá

Tại sao vùng Đông Nam Bộ có nền kinh tế phát triển nhanh Giải thích sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ.

Chuẩn cần đánh giá

So sánh sự phát triển kinh tế xã hội của Đông Nam Bộ so với các vùng kinh tế khác

Chuẩn cần đánh giá

Chuẩn cần đánh giá

Phân tích những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên trong phát triển kinh tế xã hội phân tích Những thuận lợi

và khó khăn về dân cư đối với phát triển kinh tế

xã hội.

Chuẩn cần đánh giá

So sánh tình hình sản xuất lương thực của vùng so với khu vực khác

Chuẩn cần đánh giá

bảo vệ tài nguyê

môi trường biển –

đảo

Chuẩn cần đánh giá

Trình bày các hoạt động khai thác tài nguyên biển đảo.

Chuẩn cần đánh giá

Phân tích ý nghĩa kinh tế của biển đảo đối với phát triển kinh tế, an

Chuẩn cần đánh giá

Chuẩn cần đánh giá

Trang 3

TRƯỜNG THPT NINH THẠNH LỢI.

TỔ : VĂN – SỬ THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ 9

Đề 01 Thời gian: 45 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Khoanh tròn câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Thành phố và tỉnh sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía nam:

a Thành phố Hồ Chí Minh, Long An b Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước

c Cần Thơ, Lonh An, Tây Ninh d Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai

Câu 2 Sông nào sau đây có lưu vực lớn nhất ở Đông Nam Bộ:

a Sông Trà Khúc b Sông Sài Gòn

c Sông Vàm cỏ Đông d Sông Đồng Nai

Câu 3 Ở Đông Nam Bộ cây cà phê trông nhiều ở các tỉnh thành như:

a Bà Rịa- Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình phước

b Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước

c Tây Ninh, Vũng Tàu, Đồng Nai

d Đông Nai, Bình Phước, Thành Phố Hồ Chí Minh

Câu 4 Trên quan điểm môi trường và sự phát triển bền vững thì những điều kiện sau đây quan trọng hàng đầu ở Đông Nam Bộ:

a Dân số, kiến trúc nhà cửu b Dân cư và việc làm

c Đất rừng và nước d Công nghiệp phát triển và đô thị.Câu 5.Nghề khai thác và nuôi trồng thuỷ sản ở Đồng Bằng Sông Cửu Long chiếm tỉ lệ

a Khoảng 45% so với cả nước b khoảng 52% so với cả nước

c Khoảng trên 50% sovới cả nước d Khoáng 30% so với cả nước

Câu 6.Phương án đối phó với lũ được đề ra ở Đồng Bằng Sông Cửu Long hiên nay là:

a Đắp đê ngăn lũ b Sống chung với lũ

c Di dân d Trồng rừng ngăn lũ

câu 7 Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

a Cơ khí nông nghiệp b Sản xuất vật liệu xây dựng

c Chế biến lương thực thực phẩm d Dệt may

Câu 8 Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

a Thừa Thiên - Huế b Khánh Hòa

c Quảng Nam d Quảng Ngãi

Câu 9 Những đảo có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp các ngành kinh

tế biển là :

a Cô Tô, Cái Bầu, Thổ Chu b Lý Sơn, Cù Lao Chàm, Hòn Khoai

c Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc d Các đảo trong vịnh Hạ Long

Câu 10 Các vùng bị ô nhiểm nặng là các thành phố cảng như:

a Vinh, Đồng Hới, Đà Nẳng, Nha Trang

b Qui Nhơn, Nha Trang, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ

c Hạ Long, Hải Phòng, Đà Nẳng, Vũng Tàu

Trang 4

d Hạ Long, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1: ( 3 điểm )

Trình bày tình hình phát triển của ngành công nghiệp- xây dựng ở vùng Đông

Nam Bộ ? Vì sao TP Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn của cả nước?Câu 2 ( 3 điểm)

Phân tích ý nghĩa việc cải tạo đất phèn mặn ở Đồng Bằng Sông cửu Long ?

Trang 5

HƯỚNG DẨN CHẤM DỀ SỐ 1 MÔN ĐỊA LÍ 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Câu đúng bằng 0,2 điểm

Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và đang trên đà phát triển ( 1 điểm)Thành phố Hồ Chí Minh chiếm khoảng 50% giá trị công nghiệp của vùng.( 1 điểm )Câu 2: Đồng Bằng sông Cửu Long có diện tích đất phèn mặn rất lớn, việc cải tạo đất phèn mặn được đặt lên hàng đầu ở đây ( 1điểm )

Hiện nay nhiều dự án được chuyến khai và từng bước phát huy hiệu quả, đem lại nhiều giá trị kinh tế cao như chương trình ngọt hoá bán đảo Cà Mau, cải tạo Đồng Tháp Mười…( 1 điểm )

Cải tạo đất phèn mặn làm tăng năng suất cây trồng, vật nuôi, đem lại hiệu quả kinh tế lớn ( 1 điểm )

Câu 3: ( 2 điểm )

Vẽ biểu đồ đúng chính xác ( 1 điểm )

Nhật xét theo yêu cầu của đề bài ( 1 điểm )

Trang 6

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (bài kiểm tra môn: địa lí 9 )

Vị trí của vùng Đông Nam Bộ, các trung tâm kinh tế của vùng.

Tài nguyên thiên niên.

Chuẩn cần đánh giá

Các nguồn tài nguyên để phát triền kinh tế Thế mạnh về điều kiện tự nhiên.

Chuẩn cần đánh giá

Tính tỉ lệ phần trăm cơ cấu kinh

tế của vùng Đông Nam Bộ

Chuẩn cần đánh giá

Tài nguyên thiên niên.

Chuẩn cần đánh giá

Thế mạnh về điều kiện tự nhiên Phân tích đặc điểm dân cư xã

Cơ cấu các ngành kinh tế.

Chuẩn cần đánh giá

.Quá trình phát triển dân cư và đô thị hoá

Chuẩn cần đánh Giá:

So sánh cơ cấu kinh tế của vùng qua các lĩnh vực

bảo vệ tài nguyê

môi trường biển –

đảo

Chuẩn cần đánh giá

Vị trí các đảo ven bờ.

Chuẩn cần đánh giá

.Phân tích tế mạnh các đảo ven bờ trong phát triển kinh tế.

Chuẩn cần đánh giá

Chuẩn cần đánh giá

Trang 7

TRƯỜNG THPT NINH THẠNH LỢI.

TỔ : VĂN – SỬ THCS

KIỂM TRA HỌC KÌ IIMÔN: ĐỊA LÍ 9Thời gian: 45 phút

Đề 02

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Khoanh tròn câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Đông Nam Bộ không tiếp giáp với các vùng nào sau đây:

a Duyên Hải Nam Trung Bộ b Tây Nguyên

c Đồng Bằng Sông Cửu Long d Bắc Trung Bộ

Câu 2 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a Biên Hoà b.Thủ Dầu Một

c Thành Phố Hồ Chí Minh d Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 3 Nguồn dầu khí dồi dào sẽ tạo điều kiện các ngành sau đây phát triển ở Đông Nam Bộ:

a Khai thác khoáng sản, luyện kim b Năng lượng điện

c Năng lượng, hoá chất d Sản xuất giày da, may mặc.Câu 4 Các trung kinh tế lớn nhất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

a Vĩnh Long, Trà Vinh, Tiền Giang b Long An, Sóc Trăng, Bến Tre

c Bạc Liêu, Kiên Giang, Sóc Trăng

d Cần Thơ, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau

Câu 5 Loại đất chiếm diện tích lớn ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

a Đất bãi bồi b Đất phèn mặn

c Đất phà sa ngọt d Đất ba dan

Câu 6 Ngành nào trong các ngành sau đây không phải là ngành dịch vụ chủ yếu của

Đồng Bằng Sông Cửu Long?

a Xuất nhập khẩu b Bưu chính viễn thông

c Vận tải thuỷ d Du lịch sinh thái

Câu 7 Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, ngành nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

c Chế biến lương thực, thực phẩm d Các ngành công nghiệp khácCâu 8 Ngoài thế mạnh về sản xuất lúa, Đồng Bằng Sông Cửu Long còn có thế mạnh

về:

a Chăn nuôi gia cầm b Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản

c Du lịch miệt vườn d xuất nhập khẩu hàng hoá

Câu 9 Các đảo ven bờ có diện tích khá lớn như:

a Lý sơn, Bạch Long Vĩ b Đảo Cồn Cỏ, Phú Quí

c Đảo Phú Quốc, Cát Bà d Đảo Nam Du, Thổ Chu

Câu 10 Các đảo có điều kiện phát triển tổng hợp kinh tế biển:

Trang 8

a Đảo Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc b Thổ Chu, Hòn Khoai, Hòn Rái

c Cô Tô, Cù Lao Chàm d Phú Quốc, Thổ Chu

II PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 1 ( 3 điểm )

Trình bày điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đông Nam Bộ ?

Câu 2 ( 3 điểm )

Phân tích những đặc điểm dân cư của Đồng Bằng Sông Cửu Long ?

Tại sau phải gắn quá trình phát triển kinh tế của vùng với việc nâng cao trình độ dân trí

và đô thị hoá ?

Câu 4 ( 2 điểm )

Dựa vào bảng số liệu sau đây:

Cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ và cả nước, năm 2002 (%)

Trang 9

Hướng Dẩn Chấm Đề Số 02 Môn Địa Lí 9:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Câu đúng bằng 0,2 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Là nơi hội tụ nhiều dân tộc: Kinh, Hoa, Khơme, chăm…( 0.5 điểm )

Trình độ dân trí thấp thiếu lao động khoa học kỹ thuật, thiếu cán bộ quản lí KT

( 0.5 điểm )

Cần nâng cao trình độ dân trí, cung cấp nguồn cán bộ quản lí cho tương lai

Nâng cao quá trình đô thị hoá để ngang tầm với công nghiệp hoá của vùng

Trang 10

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (bài kiểm tra môn: địa lí 8 )

nhiên Việt Nam

- Biển Việt Nam.

- đặc điểm của

khoáng sản Việt

Nam

Chuẩn cần đánh giá

Biết các giai đoạn hình thành tự nhiên.

Biết đặc điển khoáng sản VN

Chuẩn cần đánh giá

Phân tích khí hậu

và hải văn trên biển.

Chuẩn cần đánh giá

Chuẩn cần đánh giá

Biết sự phân bố các khu vực địa hình.

Chuẩn cần đánh giá

Phân tích tính đa dạng thất thường của khí hậu.

Phân tích sự hình thành các dạng địa hình.

Chuẩn cần đánh giá

So sánh các lưu vực sông ngòi Việt Nam

Chuẩn cần đánh Giá

Biết sự phân bố các loại đất Việt Nam.

Chuẩn cần đánh giá

Phân tích sự đa dạng của sinh vật.

.- phân tích sự đa dạng về khoáng sản của miền bắc

và Đông Bắc Bắc Bộ.

Chuẩn cần đánh giá

Chuẩn cần đánh giá

Trang 11

SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU.

Trường THPT Ninh Thạnh Lợi

KIỂM TRA HỌC KÌ IIMôn : Địa Lí 8

Thời gian ; 45 phút

Đề 01

Khoanh tròn câu mà em cho là đúng nhất:

Câu 1: Sự hình thành và phát triển của tự nhiên Việt Nam trải qua:

a Hai giai đoạn b.Bốn giai đoạn

c Ba giai đoạn d.Một giai đoạn

Câu 2 Đặc điểm sau đây không phải là kiểu khí hậu trên biển nước ta:

a.Dông thường xuất hiện về đêm và sáng

b.Màu hạ mát hơn và mùa đông ấm áp hơn đất liền

c.Mưa nhiều hơn đất liền

d.Sương mù thường xuất hiện vào cuối đông và đầu hạ

Câu 3: Khoáng sản biển nước ta gồm

a.Sắt, đá quí c.Ti tan, vàng, bạc

c.Dầu khí, Ti tan và cát d Apa tíc, than đá

Câu 4 Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc của địa hình nước ta là:

a.Đồng bằng b Đồi núi

c.Thềm lục địa d Cao nguyên

Câu 5: Các đồng bằng duyên hải Trung Bộ nước ta thường hẹp kém phì nhiêu do:

a.Được bồi tụ từ các sông lớn

b.Địa hình hẹp độ dốc lớn, sông nhỏ ngắn bồi tụ ít phù sa

c.Hình thành do băng hà bào mòn

d.Hình thành trên nền phù sa cổ

Câu 6: Nét khác biệt giửa Đồng Bằng Sông Hồng, với Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

a.Địa hình tương đối bằng phẳng

b.Được bồi tụ bởi châu thổ sông lớn

c.Được bao bộc bởi hệ thông đê sông khép kín

d.Diện tích rộng lớn và bị ngập lũ

Câu 7: Tính chất đa dạng và thất thường của khí hậu nước ta là:

a.Nhiệt độ cao và ổn định quanh năm

b.Một năm có hai mùa gió

c.Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo không gian và thời gian

d.Khí hậu khô hạn vào mùa đông

Câu 8: Điểm nào sau đây là đặc trưng của sông ngòi Nam Bộ

a.Lượng nước thất thường c Lượng nước ổn định, lòng sông sâu và rộng

Trang 12

c.Lũ lên nhanh và đột ngột d lũ lên cao vào mùa mưa Câu 9.:Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là:

a.Đất mùn núi cao c Đất phù sa

c.Đất mặn ven biển d Đất Fe ra lit

Câu 10: Sinh vật nước ta rất đa dạng và phong phú là do

a Các sinh thái nông nghịêp lớn

b Nhiều loài động thực vật quí hiếm

c Tiếp xúc nhiều luồng sinh thái lớn

d Bảo toàn nhiều loài quí hiếm

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Trang 13

HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ SỐ 01 MÔN ĐỊA LÍ 8

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: ( 3 điểm )

Khí hậu nước ta phân hoá từ bắc vào nam từ thấp lên cao và theo mùa

Miền khí hậu phía bắc từ dãy Hoành Sơn trở ra: Mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng

ẩm mưa nhiều ( 1 điểm )

Miiền khí hậu đông Trường Sơn gồm toàn bộ lãnh thổ trung bộ có mùa mưa lệch hẳn

về thu đông ( 1 điểm )

Miền khí hậu nam bộ gồm toàn bộ lãnh thổ nam bộ và tây nguyên : Nhiệt độ quanh năm cao, có một mùa mưa và một mùa khô

Miền khí hậu biển đông mang tính chất hải dương ( 1điểm )

Câu 2 ( 3 điểm )

- Sông ngòi bắc bộ :

Gồm ba hệ thống sông lớn là : Sông Hồng, Sông Thái Bình, Sông Mã

Sông ngòi có dạng nan quạt, chế độ nước thất thường, lũ kéo dài từ tháng 6 đến tháng

10, cao nhất là tháng 8.( 1.5 điểm )

- Sông ngòi nam bộ:

Gồm hệ thống sông Đồng Nai và sông Mê Công

Lượng nước lớn, lòng sông sâu và rộng, ảnh hưởng thuỷ triều mạnh chế độ nước điều hoà, lũ từ tháng 7 đến tháng 11 ( 1.5 điểm )

Câu 3: ( 2điểm )

Vì đây là vùng giàu khoáng sản nhất cả nước, nổi bất là than đá, quặng sắt, apatic, Vonf ram, thuỷ ngân, đá vôi, đất sét có ở nhiều nơi Các nguồn năng lượng như thuỷ điện , khí đốt, than bùn đang được khai thác.( 1 điểm )

Đó là cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ờ nước ta như:

Luyện kim , cơ khí, hoá chất.( 1 điểm )

Trang 14

Biết sự hình thành các hệ thông sông

ở nước ta.

Chuẩn cần đánh giá

Phân tích hướng nghiên của địa hình

Phân tích tính chất khí hâu.

Phân tích sự hình thành đồng bằng duyên hải.

Giải thích sự hình thành sông ngòi Vn

Chuẩn cần đánh giá

So sánh các khu vực đồng bằng

Chuẩn cần đánh Giá.

Thực tiễn ở địa phương

Biết sự phân bố các loại đất Việt Nam.

Chuẩn cần đánh giá

Phân tích giá trị

sử dung các loại đất

Phân tích sự đa dạng của sinh vật.

Chuẩn cần đánh giá

So sanh hai miền

tự nhiên đông bắc

và tây bắc.

Chuẩn cần đánh giá

Trang 15

Trường THPT Ninh Thạnh Lợi

Tổ văn – sử THCS

KIỂM TRA HỌC KÌ IIMôn : Địa Lí 8

Thời gian : 45 phút

Đề 02

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Khoanh tròn câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là:

a Tây Bắc - Đông Nam b Đông Bắc - Tây Nam

c Đông Nam - Tây Bắc d.Tây Nam - Đông Bắc

Câu 2 Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là:

a Hướng Tây - Đông và hướng vòng cung

b Hướng Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung

c Hướng Đông Bắc - Tây Nam và hướng vòng cung

d Hướng Đông Nam - Tây Bắc và hướng vòng cung

Câu 3 Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là:

a Đất phù sa b Đất mùn núi trung bình

c Đất mùn núi cao d Đất feralit đồi núi thấp

Câu 4 Thành phần loài sinh vật của nước ta phong phú vì nước ta:

a Có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm b Là nơi gặp gỡ của nhiều luồng sinh vật

c Có nhiều loại khác nhau d.Có nhiều loài quí hiếm

Câu 5 Tính chất chủ yếu trong các tính chất của thiên nhiên Việt Nam là:

a Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm b.Tính chất ven biển hay tính chất bán đảo

c Tính chất đồi núi d Tính chất đa dạng, phức tạp

Câu 6 Mùa gió tây nam (màu hạ ) ở nước ta có đặc điểm:

a Ít mưa , nóng và khô b Thời tiết lạnh ít mưa

c Nóng ẩm mưa nhiều d Mang tính chất ôn hoà

Câu 7 Các đồng bằng duyên hải nước ta nhỏ hẹp kém phì nhiêu là do:

a Do phù sa các sông lớn bồi tụ b Hình thành do băng hà mài mòn c.Sông nhỏ ngắn dốc kém phù sa bồi tụ d Nằm ở rìa nền phù sa cổ

Câu 8 Điểm khác biệt giửa đồng bằng sông Hồng so với Đồng Bằng Sông Cửu Long là

a Địa hình tương đối bằng phẳng c Diện tích rộng lớn

b Được các sông lớn bồi đắp d Được bao bọc bởi hệ thống đê Câu 9 Các hệ thống sông ngòi Nam Bộ là:

a Sông Hồng, Sông Thái Bình c Sông Đồng Nai, Sông Mê Công

b Sông Mã, Sông Ba d Sông Hông, Sông Mã

Câu 10 Khí hậu Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc Và Bắc Trung Bộ ở chổ :

a Mùa đông lạnh, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều b Mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều

Trang 16

c Mùa hạ trôi về cuối năm d Nhiệt độ ổn định quanh năm.

II PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Vì sao nước ta có nhiều sông và phần lớn là sông nhỏ, ngắn, dốc?

Từ thực tiễn của địa phương em, hãy nêu một vài nguyên nhân làm cho nước sông bị ô nhiễm

Trang 17

HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ SỐ 02 MÔN ĐỊA LÍ 8

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 ( 3 điểm )

Đồi núi là bộ phận quang trọng nhất của địa hình Việt Nam.( 1 điểm )

Địa hình nước ta được tân kiến tạo nâng lên thành nhiều bậc kế tiếp nhau

( 1 điểm )

Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tácđộng mạnh mẻ của con người ( 1 điểm )

Câu 2 ( 3 điểm )

Nhóm đất feralít hình thành trực tiếp tại đồi núi thấp, nhóm này chiếm 65% diện

Tự nhiên, nghèo mùn, nhiều sét Đất màu đỏ, vàng do có nhiều hợp chất sắt,

Nhôm

nhốm đất hình thành trên đá badan và đá vôi có màu đỏ thẩm hoặc đỏ vàng có

độ phì nhiêu cao thích hợp cho trồng cây công nghiệp ( 1 điểm )

Nhóm đất mùn núi cao, nhóm đất nảy chiếm 11% diện tích tự nhiên.( 1điểm )

Nhóm đất bồi tụ phù sa sông và biển, nhóm đất này chiếm 24% diện tích đất tự nhiên ( 1 điểm )

Trang 18

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (bài kiểm tra môn: địa lí 7 )

Biết được đặc diểm của hệ sinh vật.

Chuẩn cần đánh giá Phân tích đặc điểm khí hậu châu Đại Dương.

Chuẩn cần đánh giá

Chuẩn cần đánh giá

Biết sự phân bố các khu vực địa hình, các kiểu khí hậu Châu Âu.

Biết đặc điểm phát triển của nền nông nghiệp Châu Âu.

Chuẩn cần đánh giá

Phân tích sự phát triển nông – công nghiệp của Châu Âu.

Chưng minh được Liên Minh Châu

Âu là hình thức liên minh cao nhất của thế giới.

Phân tích đặc diểm của ba miền địa hình

Chuẩn cần đánh giá

Chuẩn cần đánh Giá

Trang 19

Trường THPT Ninh Thạnh Lợi.

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

1 Khí hậu lục địa Ôx trây - li – a khô hạn là do:

a Đại bộ phận nằm trong đới nóng c Đường xích đạo đi qua

b Ảnh hưởng các luồng khí nóng d Do dòng biển nóng qua

2 Điểm độc đáo của hệ động vật Châu Đại Dương là:

a Động vật cổ gồm các loài có túi c Có đầy đủ các loài vật

b Gồm toàn bộ loài bò sát d nhiều bạch đàn và thú có túi

3 Đại bộ phận lãnh thổ Châu Âu là:

a Núi già c Đồng bằng

b Sơn nguyên d Núi trẻ

4 Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Châu Âu là :

a Khí hậu hàn đới c Ôn đới hải dương

b Ôn đới lục địa d Kiểu Địa Trung Hải

5 Nền nông nghiệp Châu Âu phát triển cao là:

a Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kỹ thật, hiện đại hoá trong nông nghiệp

b Sử dụng nhiều lao động

c kế thừa sự tiến bộ của Bắc Mỹ

d Do quá trình chuyển giao khoa học

6 Dạng địa hình phổ biến ở Bắc Âu là:

a Đồng bằng phù sa cổ c Địa hình băng hà cổ

b Cao nguyên xen với núi trẻ d Địa hình cacxtơ

7 Kiểu khí hậu phổ biến nhất ở Đông Âu là:

a Khí hậu Địa Trung Hải c Ôn đới hải dương

b Ôn đới lục địa d Hàn đới

8 Nước có nền công nghiệp phát triển nhất ở Nam Âu là:

a Tây Ban Nha c Bồ Đào Nha

Trang 20

HƯỚNG DẨN CHẤM DỀ THI HỌC KÌ II

MÔN : ĐỊA LÍ 7

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Mổi câu đúng bằng 0.25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 1:

- Qui mô sản xuất nông nghiệp ở các nước thường không lớn

- Sản xuất theo hộ gia đình hoặc trang trại

- Các quốc gia ở Châu Âu có nền nông nghiệp thăm canh có trình độ phát triển cao

- Áp dụng các tiến bộ khoa học – kỹ thuật tiên tiến gắn với công nghiệp chế biến

- Miền đồng bằng giáp biển bắc và biển Ban Tích

- Núi già ở phía nam đồng bằng là các dãy uốn nếp – đoạn tầng

- Miền núi trẻ Tây và Trung Âu là dãy An – pơ và dãy cac – pat

Câu 3: ( 2 điểm)

Liên minh Châu Âu là một mô hình toàn diện nhất:

- Có cơ quan lập pháp là nghị viện Châu Âu

- Có chính sách kinh tế chung, tiền tệ chung, tự do lưu thông hàng hoá , dịch vụ, vốn

Liên minh Châu Âu là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

- Chiếm tỉ trọng 40% hoạt động thương mại tế giới,

Trang 21

Sở Giáo Dục &Đào Tạo Bạc Liêu.

Trường THPT Ninh Thạnh Lợi.

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ :8.

Thời gian: 45 phút

ĐỀ

Câu 1: Nêu đặc điểm vị trí địa lí, kích thước lãnh thổ và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu Châu Á ?.( 2 điểm )

Câu 2: Nêu điểm của địa hình Châu Á ?.(2 điểm )

Câu 3: Châu Á cĩ những đới khí hậu nào? Tại sau Châu Á lại phân hĩa thành nhiều kiểu khí hậu khí hậu như vậy ? (2 điểm)

Câu 4: Nêu đặc điểm của dân cư Châu Á? (2 điểm)

Câu 5: Châu Á cĩ những thuận lợi và khĩ khăn gì của tự nhiên đối vớiđời Sống sản xuất?.(2 điểm)

Sở Giáo Dục &Đào Tạo Bạc Liêu.

Trường THPT Ninh Thạnh Lợi.

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ :8.

Thời gian: 45 phút

ĐỀ

Câu 1: Nêu đặc điểm vị trí địa lí, kích thước lãnh thổ và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu Châu Á ?.( 2 điểm )

Câu 2: Nêu điểm của địa hình Châu Á ?.(2 điểm )

Câu 3: Châu Á cĩ những đới khí hậu nào? Tại sau Châu Á lại phân hĩa thành nhiều kiểu khí hậu khí hậu như vậy ? (2 điểm)

Câu 4: Nêu đặc điểm của dân cư Châu Á? (2 điểm)

Câu 5: Châu Á cĩ những thuận lợi và khĩ khăn gì của tự nhiên đối vớiđời Sống sản xuất?.(2 điểm)

Trang 22

ĐÁP ÁN :Địa 8Câu 1: Châu Á là một châu lục rộng lớn nhất thế giới Với diện tích rộng

44,4 tr Km2( Bao gồm các đảo) Từ vĩ độ 77044’B, tơi 1010’B

+ Bắc giáp với Bắc Băng Dương

+ Nam giáp với Ấn Độ Dương

+ Tây giáp với Châu Phi, Châu Âu, Địa Trung Hải

+ Đông giáp với Thái Bình dương

- Ý nghĩa từ vị trí đó ảnh hưởng rất lớn làm cho khí hậu phân hóa phức tạp,cảnh quan phân hóa đa dạng, thay đổi từ bắc xuống nam từ duyên hải vào nội địa.Câu 2: Đặt điểm địa hình :

- Nhiều hệ thống núi cao và cao nguyên và cao nguyên đồ sộ nhất thế

Tập trung chủ yếu ở trung tâm lục địa, theo hai hướng chính là

Đ- T & B- N

Nhiều đồng bằng rộng lớn nằm ở rìa lục địa

Nhiều hệ thống núi và cao nguyên, đồng bằng xen kẻ làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp

Câu 3: Các đới khí hậu Châu Á :

Trải dài trên nhiều vĩ độ nên Châu Ácó nhiều đới khí hậu khác nhau

-Đới khí hậu cực và cận cực

- Đới khí hậu ôn đới

- Đới khí hậu cận nhiệt đới

- Đới khí hậu nhiệt đới

-Đới khí hậu xích đạo ẩm

* Do lãnh thổ trải dài từ vùng cực bắc đến xích đạo

Câu 4: Đặc điểm dân cư Châu Á

Châu Á có dân cư đông nhất thế giới

chiếm gần 61% dân số thế giới

Hiện nay do thực hiện tốt về chính sách dân số vàsự phát triển công nghiệp hóa , đô thị háỏ ơ các nước đông dân nên tỉ lệ gia tăng dân số châu Á giảm.Câu 5: (1 điểm)

Thuận lợi :

+.Nguồn tài nguyên phong phú đa dạng và có trữ lượng lớn

+ Thiên nhiên phong phú thuận lợi cho việc phát triển kinh tế và đời sống sản xuất của người dân Châu Á

Trang 23

Đề : 1

Câu 1 Nêu sự khác nhau cơ bản giửa quần cư đô thị và quần cư nông

thôn? (2 điểm) Câu 2 Dân cư thế giới thường sinh sống chủ yếu ở những khu vực

nào ? Tại sao ? (2 điểm)

Câu 3 Nêu giới hạn của môi trường đới nóng ? Đặc điểm của khí hậu của môi trường xích đạo ẩm? (3 điểm)

câu 4 nêu đặt điểm của khí hậu nhiệt đới? Giải thích tại sau đất

có màu đỏ vàng ? (3điểm)

SỞ GD & ĐT BẠC LIÊU

Trường THPT Ninh Thạnh Lợi

Đề kiểm traMôn : Địa lý

Thời gian 45 phút

Đề : 2

Câu 1 Bùng nổi dân số thế giới diển ra khi nào ? Nêu nguyên nhân

hậu quả,phương hướng giải quyết ? (3 điểm) Câu 2 Căn cứ vào đâumà người ta chia dân cư thế giới thành nhiều

chủng tộc lớn ? Nêu đặt điểm của từng chủng tộc và sự phân

bố các chủng tộc đó ? (3 điểm)

Câu 3 Nêu giới hạn, đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm ?

(2 điểm) Câu 4 Đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới gió màu? (2 điểm)

Trang 24

ĐÁP ÁN.

Đề 1

Câu 1.Sự khác nhau cơ bản giửa quần cư nông thôn và quần cư đô thị

-Về qui dân số :Quần cư nông thôn dân cư thưa thớt , Quần cư

đô thị dân cư đông

- Về qui mô sản xuất : Quần cư nông thôn sản xuất nông nghiệpquần cư đô thị sản xuất công nghiệp ,dịch vụ…

Câu 2 Dân cư thế giới thường tập trung đông ở đồng bằng ven biển

hoặc ven các đô thị lớn Nguyên nhân là nơi đó có khí hậu mát mẻ điều kiện đi lại sinh hoạt thuận lợi để phát triển kinh tế xã hội

Câu 3 Giới hạn môi trường đới nóng

Môi trường đới nóng được giới hạn từ chí tuyến bắc đến chí nam quanh Trái Đất

Đặc điểm khí hẫu của môi trường xích đạo ẩm nóng và ẩmquanh năm, chênh lệch nhiệt độ giửa tháng thấp nhất và thángcao nhất là (khoảng 30C)

Lượng mưa trung bình năm từ 1500 mm đến 2500mm mưa quanh năm

Câu 4 Đặc điểm khí hậu nhiêt đới

Nhiệt độcao quanh năm, nhiệt độ trung bình năm cao trên 200Clượng mưa giảm dần về hai chí tuyến

Thời kì khô hạn kéo dài, lượng mưa tập trung vào một mùa

ĐÁP ÁN

Đề 2

Câu 1: dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XIX và thế kỉ XX Các

nước đang phát triển có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao, dân

số tăng nhanh dẩn đến bùng nổ dân số, nguyên nhân là do các nước mới giành độc lập……

Hậu quả : làm cho klinh tế chậm phát triển, nghèo đối thiếu nhà

ở và việc làm ảnh hường trật tự xã hội và môi trường

biện pháp khắc phục: Đề ra những chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình và phát triển khinh tế xã hội và nâng cao đời sống

Câu 2: Căn cứ vào hình dạng bên ngoài người ta chia ra thành ba

Chủng tộc lớn: Môn-gô –lô- it,Ơrô – lô – ít , Nê –gô – pê – ô

it Mổi chủng tộc phân biệt với nhau qua màu da ,tóc, mắt

Trang 25

Chủng tộc Môn – gô – lô – it sống tập trung phần lớn ở Châu Á Chủng tộc Ơrô – pê – ô – it sống tập trung ở châu Âu

Chủng tộc Nê – gô – ít sống chủ yếu ở Châu Phi

Câu 3: giới hạn của môi trường xích đạo ẩm từ 50B đến 50N chạy song

song với xích đạo quanh Trái Đất

Đặc điểm khí hậu nóng ẩm quanh năm, nhiêt độ cao chênh lệch giửa tháng thấp nhất và tháng cao nhất khoảng 30C

Lượng mưa trung bình năm từ 1500mm đến 2500mm, mưa quanh năm

Câu 4 khí hậu nhiệt đới gió mùa có hai đặt điểm chính

- Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió

- Thời tiết diển biến thất thường ,phân hóa theo không gian

Trang 27

ĐÁP ÁN Địa 9

Đề 1:

Câu 1: Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta làm cho nền kinh tế phát triển giải quết việc làm ,cuôc sống nhân dân no ấm , làm giảm sức ép tới tài nguyên môi tường.việc thay đổi cơ cấu dân làm cho dân số già đi, từng bước tạo sự cân bằng về giới

Câu 2: Việc trồng rừng mangt lại nhiều lợi ích : Tạo điều kiện phát kinh tế,cân bằng môi tường sinh thái giảm nhẹ thiên tai,vừa khai thác vừa bảo vệ rừng tạo hướng phát triển bền vững vừa bảo vệ môi trường sinh thái

Câu 3: Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió màu thiên nhiên phân hóa đa dang đất đai mầu

mở ,có vùngđồng bằng rộng lớn, vùng biển rộng với nhiều bãi tôm cá tạo điều kiện tốt cho sự phát triển ngành nông - lâm nghiệp , sản phẩm nông – lâm nghiệp phong phú là

cơ sở phát triển ngành công nghiệp thực phẩm

Câu 4: Công nghiệp nước ta có cơ cấu đa dạng : Công khai thác nhiên liêu ,công

nghiệp điện, cơ khí điện tử, hóa chất, sx vật liệu xây dựng, chế biến lương thực thực phẩm…

Đề 2:

Câu 1: Hiện tượng “ bùng nổ dân số” ở nước ta bắt đầu từ cuối những năm 50 và chấm dứt vào trong những cuối thế kỉ XX.Gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng dânsố nước

ta dẩn đông là do số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều

Câu 2: Thành tựu Nền kinh tế tăng trưởng tương đối vững chắc các ngành điều phát triển

cơ cấu công nghiệp chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

Sự hội nhập vào khu vực và toàn cầu

Thách thức gia nhập vào tổ chức ASEAN, gianhập vào tỗ chức thương mại thế giới WTO.Sự cạnh tranh trên thị trường thế giới

Câu 3: Những khu vực đông dân cư là những khu đô thị lớn nơi đây xuất hiện nhiều loại

hình dịch vụ nhưtài chính,bưu chính viễn thông, nhà hàng khách sạn ……

Câu 4: Giao thông vận tải đường bộ : Ưu điểm mạng lưới đường bộ phát triển rộng khắp trong cả nước ở mọi nơi , vận chyển được nhiều hàng hóa, được đầu tư nhiều.Khuyết điểm : nhiều đường sấu , dể gây tai nạn giao htông

Đường thủy : Ưu điểm vận chuyển nhiều hàng hóa nặng cồng kềnh, chở nhiều hàng hóa trong một lần

Khuyết điểm: vận chuyển chậm, dể gây tai nạn, chỉ đổ ở một nơi cố định

Giao thông vận tải đường sắt : Ưu điểm vận chuyển được nhiều hàng hóa nặng và hành khách Khuyết điểm chỉ dừng lại ở những nơi cố định, đầu tư lớn…

Giao thông vận tải đường ống : Ưu điểm vận chuyển nhiều hàng hóa nhanh

Khuyết điểm : chỉ vận chuyển được chất lõng và chất khí, đầu tư lớn

Trang 28

Nông nghiệp ? (2.5 điểm).

Câu 3 Để sản xuất ra khối lượng nông sản lớn, có giá trị cao nền nông nghiệp tiên tiến

ở đới ôn hòa đã áp dụng những biện pháp gì ? (2.5 điểm)

Trang 29

câu 4: Nêu các đặc điểm khí hậu của hoang mạc ? Để thích nghi với môi trường động và

gì đến việc phát triển kinh tế - xã hội ? (2.5 điểm)

Câu 2: Tính chất trung gian và thất thường của thời tiết ở đới ôn hòa thể hiện như thế nào ?

(2.5 điểm) Câu 3: Tại sao nói nền công nghiệp đới ôn hòa hiện đại, và có cơ cấu đa dạng ? (2 điểm)

Câu 4: Nêu đặc điểm của môi trường đới lạnh ? Để thích nghi được với môi trường động

- thực vật có đặc điểm gí ? (3 điểm)

-

Trang 30

ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÍ 7

Đề 1

Câu 1: Những hình thái bên ngoài các chủng tộc trên thế giới:

Người Môn – gô – lô – it , da vàng, tóc thẳng, mũi tẹt, mắt một mí Người Ơrô – pê – ô – it , da trắng, mũi lõ, tóc vàng hoặc bạc kim

Người Nê – grô – it, da đen, tóc soăn, môi dầy…

Câu 2: Những thuận lợi của môi trường xích đạo ẩm khí hậu nóng ẩm mưa nhiều, mưa quanh

năm thuận lợi cho cây trồng phát triển, giới động thực vật phát triển phong phú

Khó khăn: nhiều thiên tai, bão lũ, xói mòn đất

Câu 3: Để sản xuất khối lượng nông sản hàng hóa lớn các nước đới ôn hòa áp dụng nhiều thành

tựu khoa học kĩ thuật như:

làm thủy lợi, lai tạo các giống cây trồng vật nuôi tốt

Tổ chức theo kiểu công nghiệp, sản xuất chuyên môn hóa theo qui mô lớn, áp dụng nhiều

thành tựu khoa học tiến

Câu 4: Tính chất vô cùng khô hạn, lượng mưa trong năm rất ít, chênh lệch nhiệt

độ giửa ngày và

đêm lớn

Để thích nghi với điều kiện khắc nghiệt của môi trường dộng vật như linh dương, lạc đà

sống được nhờ chịu đói, chịu khát tốt, đi xa kiếm ăn…

Thực vật sống được lá biến thành gai, có bộ rễ dài râu xuống lòng đất để hút nước

ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÍ 7

Đề 2

Câu 1: Nguyên nhân dẫn dến sự di dân ở đới nóng:

+ Nghèo đói, thiên tai, chiến tranh, thiếu việc làm…

Hậu quả:

+ kinh tế chậm phát triển

+ nghèo đói, thiếu nhà ở, việc làm, ảnh hưởng đến môi trường dô thị, Câu 2: Khí hậu mang tính chất trung gian giửa đới nóng,ảnh hưởng sự hoạt động của các đợt

tác động của các khối khí nóng, khí lạnh tác động Sự phân hóa của khí hậu do tác

Trang 31

động của gió tây ôn đới.

Câu 3: Công nghiệp hình thành và phát triển sóm, gồm hai lĩnhvực công nghiệp khai thác và chế

biến, có đầy đủ các ngành công nghiêp

Câu 4 : Đặc điểm môi trường là khí hậu lạnh giá quanh năm nhiệt độ trung bình năm rất thấp

động vật thích nghi được nhờ có lớp mở dầy,lớp lông dầy, lớp lông

lâm nghiệp, ngư nghiệp

Quần cư đô thị phân bố dân cư phân bố đông đúc, hoạt động kinh tế chủ yếu là công

tổ chức thương mại thế giới WTO

Sự cạnh tranh hàng hóa của nước ta với hàng hóa các nước trên thị

trường trong nước và thị trường thế giới

Câu 3: Nước ta có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực Một số ngành công nghiệp

trong điểm được hình thành; đó là những ngành chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản lượng

công nghiệp, được phát triển dựa trên những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao

động, nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước vá tạo ra nguồn xuất khẩu chủ lực

sự phát triển các ngành kinh tế đó thúc đẩy sự chuyển cơ cấu kinh tế Câu 4: Thế mạnh kinh tế của tiểu vùng đông bắc là khai thác khoáng sản gì ở đây tập trung nhiều

mỏ khoáng sản: than ,sắt, chì, kẽm, thiếc, bô xit, apa tit…

Thế mạnh của tiểu vung tây bắc là thủy điện gì ở đây có nhiều dòng sông giàu tiềm năng thủy điện

Trang 32

ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÍ 9

dịch vụ có điều kiện phát triển như: tài chính, tính dụng, bưu chính viễn thông, giao thông vận

Tải, khách sạn, nhà hàng, văn hóa giáo dục, y tế……có điều kiện phát triển Câu 3: Giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng Bằng Sông Hồng tăng mạnh từ 18,3 nghìn tỉ đồng

( năm 1995) lên 55,2 nghìn tỉ đồng, chiếm 21% giá trị công nghiệp của cả nước (năm 2002)

các ngành công nghiệp trọng điểm: chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng,

SX vật liệu xây dựng, cơ khí

Câu 4: Điều kiện tự nhiên Vùng Bắc Trung Bộ có sự khác biệt giửa phía bắc và phía nam dãy Hoành

Sơn

Từ tây sang đông các tỉnh trong vùng đều có núi, gó đồi, đồng bằng, biển và hải đảo thuận

cho việc phát triển kinh tế

Khó khăn: Thiên tai thường xuyên xảy ra, gây nhiều khó khăn cho sản xuất và đời sống dân cư

Vùng Bắc Trung Bộ

Trang 33

SỞ GD & ĐT BẠC LIÊU.

Trường THPT Ninh Thanh Lợi

NỘI DUNG ÔN THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG HUYỆN

NĂM HỌC 2009 - 2010MÔN: ĐỊA LÍ 9

Chương trình Tiêt1 Nội dung học sinh cần nắm

ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM

- vị trí giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam

- Vùng biển Việt Nam

- Đặt điểm về tài nguyên khoáng sản Việt Nam

- Đặt điểm địa hình Việt Nam

Tiết 2

ĐIẠ LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM

- đặc điễm các khu vực địa hình Việt Nam

- Đặc điểm khí hậu Việt Nam

- Đặc điểm sông ngòi Việt Nam

- Đặc điểm đất Việt Nam

ĐỊA LÍ DÂN CƯ

- đặc điểm, sự phân bố các dân tộc, ảnh hưởng đến sự phát kinh tế - xã hội

- Dân số, sự gia tăng dân số

- Đặc điểm phân bố dân cư ở nướcta

- Vấn đề lao động và việc làm

- Đặc điểm của tháp tuổi

ĐỊA LÍ KINH TẾ

- Đặc điểm nền kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới

- Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- Lâm nghiệp

- Ngành thủy sản

- Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công

Trang 34

- Phân tích mối quan hệ giửa các nhân tố tự nhiên, dân cư – kinh tế - xã hội….

Chương trình ôn thi chọn học sinh giỏi lớp 9 dựa trên chương trình khung năm học 2008 – 2009,

tổng thời lượng ôn tập là 30 tiết

Trang 36

PHÒNG GD& ĐT HỒNG DÂN KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010.

Đề thi đề xuất.

(Gồm 01 trang)

Môn thi: Địa Lý.

Lớp: 9 Thời gian làm bài 150 phút.

ĐỀ

PHẦN I: ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN VIỆT NAM.

Câu 1 Trình bày đặc điểm các khu vực địa hình Việt Nam ? Giải thích sự phân hóa các khu vực địa

hình nêu trên?

(4 điểm)

PHẦN II: ĐỊA LÝ DÂN CƯ VIỆT NAM

Câu 1 Trình bày và giải thích đặc điểm phân bố dân cư nước ta ? Nêu các biện pháp giải quyết sự phân bố phân dân cư chưa hợp lí? (4 điểm)

PHẦN III ĐỊA LÝ KINH TẾ.

Câu 1 Trính bày những thành tựu đạt được trong công cuộc đổi mới của nền kinh tế nước ta? (4

điểm)

Câu 2 Những thành tựu và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của Đồng Bằng Sông Hồng?

Hướng giải quyết những khó khăn đó? (4 điểm)

Câu 3 Cho bảng số liệu sau.(4 điểm)

Bảng 1 Diện tích gieo trồng, phân bố theo nhóm cây của cả nước (nghìn ha).

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

6474 1199 1366

8320,2 2337,2 2173,4

a Vẻ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây.

b Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhật xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng

diện tích gieo trồng của các nhóm cây.

HẾT

Trang 37

PHÒNG GD& ĐT HỒNG DÂN KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN

Đặc điểm các khu vực địa hình việt Nam.

Khu vực đồi núi (1 điểm)

- Vùng núi Đông Bắc Bắc Bộ.

- Vùng núi Tây Bắc.

- Vùng núi Trường Sơn Bắc.

- Vùng cao nguyên và Trường Sơn Nam.

- Địa hình bán bình nguyên Đông Nam Bộ.

Khu vực đồng bằng.(1điểm)

- Đồng châu thổ các sông lớn ( Đồng Bằng Sông Cửu long và Đồng Bằng Sông Hồng).

- Đồng bằng duyên hải Trung Bộ.

Địa hình bờ biển và thềm lục địa.(1 điểm)

- Bờ biển ( có hai dạng , dạng mài mòn và bồi tụ nơi phân bố).

- Thềm lục địa.

Giải thích ( 1 điểm).

- Do lịch sử hình thành những mảng nền khác cổ khác nhau trải qua nhiều giai đoạn kiến tạo không ngừng chịu

Tác động của nội lực và ngoại lực.

- Địa hình trải dài trên nhiều vĩ độ , chịu sự phân hóa mạnh của khí hậu tạo sự đa dạng cho địa hình.

PHẦN II (4 điểm).

Đặc điểm sự phân bố dân cư : (1 điểm)

- Dân cư phân bố không điều.

+ Tập trung đông ở đồng bằng ven biển (600 người/ km 2 ).

+ Thưa thớt miền núi và cao nguyên (60 người/ km 2 ).

+ Tập trung ở nông thôn 70% Thành thị 26%.

- Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

- Nâng cao mức sống của người dân ở những vùng kinh tế khó khăn.

- Phân công phân bố lao động một cách hợp lí nhằm khai thácthế mạnh của từng vùng.

- Cải tạo xây dựng nông thôn mới, thúc đẩy quá trình đô thị hóa ở nông thôn trên cơ sở phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế xã hội.

Trang 38

PHẦN III

- Câu 1 (4 điểm)

Thành tựu (2 điểm).

Sau 20 năm thực hiện công cuộc đổi mới nền kinh tế đất nước.

- Nền kinh tế vượt qua thời kì suy giảm.

- Tốc độ tăng trưởng cao và khá vững chắc.

- Tổng GDP trung bình tăng khá cao.

- Trong công nghiệp có một số ngành công nghiệp trong điểm.

- Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa.

- Nền kinh tế đang từng bước hội nhập kinh tế thế giới (hội nhập vào ASEAN và tổ chức thương mại thế giới WTO).

Thách thức (2 điểm).

- Sự phân hóa giào nghèo giửa các vùng miền, giửa thành thị và nông thôn trong cả nước.

- Tài nguyên , môi trường xuống cấp.

- Vấn đề việc làm,phát triển văn hóa, giáo dục, y tế chưa đáp ứng nhu cầu của xã hội.

- Sự biến động thị trường, khả năng cạnh tranh của hàng hóa trên thị trường khu vực và thế giới.

- Tác động của vấn đề toàn cầu như khủng hoảng kinh tế thế giới, biến động của thị trường.

Câu 2 (4 điểm).

Những thành tựu trong nông nghiệp của Đồng Bằng Sông Hồng.

- Diện tích và tổng sản lượng lương thực chỉ đứng sau Đồng Bằng Sông Cửu Long.

- Các loại cây ưa lạnh vụ đông đem lại hiệu quả kinh tế cao, có giá trị xuất khẩu (ngô đông, khoai tây, cà rốt).

- Đàn lợn có số lượng lớn nhất cả nước (27,2%), chăn nuôi bò sữa, đàn gia cầm đang phát triền mạnh.

Khó khăn (1 điểm).

- Diện tích đất canh tác đang bị thu hẹp do mở rộng đất thổ cư, đất chuyên dùng, số lao động

dư thừa ngày càng tăng.

- Sự thất thườngcủa thời tiết: lũ, bão, sương giá, sương muối…

- Nguy cơ ô nhiểm môi trường do sử dùng phân bón hóa học,thuốc trừ sâukhông đúng phương pháp, không đúng liều lượng.

Hướng giải pháp: (2 điểm)

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

- Chuyển một phần lao động nông nghiệp sang các ngành khác hoặc đến vùng kinh tế mới.

- Thâm canh tăng vụ, khai thác ưu thế các cây rau vụ đông.

- Hạn chế sử dụng phân hóa học, sử dụng phân vi sinh, dùng thuốc trừ đúng liều lượng, đúng phương pháp.

Câu 3 (4 điểm).

- Tính tỉ lệ phần trăm theo bảng số liệu đã cho (0.5 điểm).

- Định dạng dược biểu đồ: biểu đồ đường tròn (0.5 điểm).

- Tính được hai bán kín của hai đường tròn (1 điểm).

- Vẽ biểu đồ và chú giải đúng, chia tỉ lệ phần trăm đúng (1 điểm).

Nhận xét (1 điểm).

- Cơ cấu các nhóm cây trồng có sự thay đổi, tỉ trọng cây lương thực giảm, cây công nghiệp tăng, sự thay đổi này thể hiện sự phá thế độc canh cây lúa nhưng cây lương thực dẩn giử được vai trò quan trọng.

HẾT

Trang 39

SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU.

Trường THPT Ninh Thạnh lợi

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn : Địa Lí 9

Thời Gian : 45 Phút

Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

a vấn đề chế biến lương thực thực phẩm xuất khẩu

b phát triển công nghiệp và đô thị hoá

c Xuất khẩu các mặt hàng công nghiệp nhẹ

d Phát triển vùng chuyên canh cà phê, bông vải

b Sông Trà Khúc c Sông Cửu Long

c Sông Vàm Cỏ Đông d Sông Đồng Nai

3 Trên quan điểm môi trường và sự phát triển bền vững thì những điều kiện sau đây

Quan trọng hàng đầu ở ĐNB

a Dân số, kiến nhà cửu c Việc làm và dân cư

b Đất, rừng và nước d Công nghiệp phát triển và

đô thị

4 Các ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ sử dụng nhiều nhân công như:

a Khai thác nhiên liệu, điện

b Hoá chất, cơ khí

c Dệt may, chế biến lương thực, thực phẩm

d Vật liệu xây dựng, điện tử

5 Bình quân lương thực đầu người ở Đồng Bằng Sông Cửu Long năm 2002là:

a 631.2 kg\ người c 1012.3 kg\ người

b 854.3 kg\người d 1066.3 kg\ người

6 Nghề khai thác và nuôi trồng thuỷ sản ở Đồng Bằng Sông Cửu Long chiếm tỉ lệ:

a Khoảng 36% so với cả nước c Khoảng 45% so với cả nước

b Khoảng 50% so với cả nước d Khoảng 60% so với cả nước

7 Nguồn thực phẩm chính ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

Trang 40

a Phú Quốc, Côn Đảo, Quần Đảo Trường Sa.

b Đảo Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn

c Đảo Trường Sa, Hoàng Sa, Bạch Long Vĩ

d Đảo Phú Quốc Côn Đảo, Hoàng sa

9 Các vùng bị ô nhiểm nặng là các thành phố cảng như:

a Vinh, Đồng Hới, Đà Nẳng, Nha Trang

b Qui Nhơn, Nha Trang, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ

c Hạ Long, Hải Phòng, Đà Nẳng, Vũng Tàu

d Hạ Long, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ

10 Đất chiếm diện tích lớn ở Bạc Liêu là nhóm đất

Ngày đăng: 01/11/2015, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình VN. - Bộ đề thi Địa 6,7,8,9 có ma trận, đáp án
nh VN (Trang 10)
Hình VN. - Bộ đề thi Địa 6,7,8,9 có ma trận, đáp án
nh VN (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w