1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

De KT 15 45 Van 6 co ma tran

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 26,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Bằng lời kể của Sơn Tinh em hãy kể lại cuộc giao chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh( theo truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh).. BÀI LÀM?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG

Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA VĂN 45 PHÚT Điểm Nhận xét của giáo viên ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (4đ): Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án mà em cho là đúng nhất Câu 1: Đặc điểm nổi bật của truyền thuyết là gì? A Mang dấu ấn của hiện thực lịch sử B Có những chi tiết hoang đường C Có yếu tố kỳ ảo D Sự kiện, nhân vật lịch sử gắn chặt với yếu tố kỳ ảo Câu 2: Thánh Gióng trong truyền thuyết cùng tên được coi là biểu tượng gì của dân tộc? A Đoàn kết một lòng trong sự nghiệp dựng nước và giữ nước B Sức mạnh thần kỳ của tinh thần và hành động yêu nước C Lòng yêu nước, sức mạnh phi thường và tinh thần sẵn sàng chống ngoại xâm? D Sức mạnh trỗi dậy phi thường khi vận nước lâm nguy Câu 3: Truyện Thạch Sanh thể hiện ước mơ gì của nhân vật lao động? A Sức mạnh của nhân dân C Cái thiện chiến thắng cái ác B.Công bằng xã hội D Cả ba ước mơ trên Câu 4: Nhân vật em bé thông minh trong truyện cổ tích cùng tên thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích? A Nhân vật mồ côi, bất hạnh C Nhân vật thông minh, tài giỏi B Nhân vật khỏe mạnh D Nhân vật có phẩm chất tốt nhưng bề ngoài xấu xí Phần II: Tự luận (6đ) Câu 5: Truyền thuyết Bánh chưng, bánh giày đề cao những gì? Câu 6: Trong truyền thuyết Con Rồng, cháu Tiên, Lạc Long Quân và Âu Cơ chia con như thế nào và để làm gì? ý nghĩa của sự việc này là gì? Câu 7: Bằng lời kể của Sơn Tinh em hãy kể lại cuộc giao chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh( theo truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh) BÀI LÀM

Trang 2

Trang 3

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG

Họ và tờn:

Lớp:

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 45 PHÚT Điểm Nhận xột của giỏo viờn ĐỀ BÀI Phần 1: Trắc nghiệm (3đ) . Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất Câu 1: Tìm và điền từ thích hợp vào chỗ trống: - ………là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu - ………là đơn vị cấu tạo nên từ - Từ Tiếng việt chia làm hai loại lớn, đó là:………

Câu 2: Từ nào sau đây không phải là từ mợn? A Ưu điểm B Điểm yếu C Khuyết điểm D yếu điểm Câu 3: "hèn nhát": chỉ sự thiếu dũng cảm, thiếu cam đảm đến mức đáng khinh. Cách giải thích trên thuộc kiểu: A Trình bày khái niệm mà từ biểu thị B Miêu tả sự vật cần biểu thị C Đa ra những từ đồng nghĩa.D Đa ra những từ trái nghĩa với từ cần giải thích Câu 4: Trong câu: “ Mặc dù còn nhiều yếu điểm, nhng so với năm học trớc bạn Hoa đã có rất nhiều tiến bộ.”, từ nào dùng sai về nghĩa? A Mặc dù B Tiến bộ C Yếu điểm D Năm học Câu 5: Danh từ có thể kết hợp với từ nào ở phía trớc? A Từ chỉ sự vật B Từ chỉ số lợng C Từ chỉ tính chất D Từ chỉ hành động Câu 6: Tìm và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Cụm danh từ là………từ do danh từ và một số từ ngữ……… nó tạo thành Cụm danh từ có ý nghĩa……….hơn và có cấu tạo………hơn một danh từ, nhng hoạt động trong câu………một danh từ Phần tự luận(7đ) Câu 7: Giải thích nghĩa của hai từ “cuốc” trong câu: “Tôi mợn bác cái cuốc(1) để cuốc(2) đất trồng rau.” Câu 8: Tìm và chữa lỗi chính tả theo nguyên tắc viết hoa cho các danh từ riêng trong đoạn thơ sau: Đây hồ gơm, hồng hà, hồ Tây Đây lắng hồn núi sông ngàn năm Đây Thăng long, đây đông đô, đây Hà Nội Hà nội mến yêu.” Câu 9: Viết một đoạn văn ngắn(5-7 câu) giới thiệu về gia đình em, trong đó sử dụng một cụm danh từ, gạch chân dới cụm từ ấy

Trang 4

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA VĂN 15 PHÚT

Trang 5

ĐỀ BÀI Câu 1: Tố Hữu viết bài thơ "Lượm" vào thời gian nào?

Câu 2: Bài thơ "Lượm" được viết theo thể thơ gì?

Câu 3: Tại sao có lúc tác giả gọi "Lượm" bằng " cháu" có lúc lại gọi bằng " chú" ? Câu 4: Khổ thơ nào miêu tả bức chân dung "Lượm" người đội viên liên lạc? hãy

chép ra

BÀI LÀM

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG Họ và tên:

Lớp:

BµI VIÕT Sè 1 M¤N NG÷ V¡N

Thêi gian: 90 phót

Trang 6

ĐỀ BÀI

Phần 1: Trắc nghiệm (3đ) .

Câu 1: Mục đích giao tiếp của VB tự sự là gì?

A Bày tỏ thái độ, tình cảm, sự đánh giá đối với đối tợng

B Kể lại diễn biến sự việc

C Tả lại trạng thái của sự vật, con ngời

D Giới thiệu đặc điểm, tính chất của đối tợng

Câu 2: Tự sự là cách kể chuyện, kể việc, kể về con ngời Câu chuyện bao gồm những sự việc (chuỗi các sự việc) nối tiếp nhau để đi đến một kết thúc Điều đó đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 3: Các sự việc trong văn tự sự đợc sắp xếp và làm thành:

A Tự do – Hệ thống

B Không tự do – mạng lới C Theo một trật tự nhất định – Chuỗi D Không theo một trật tự nhất định – Mạng lới Câu 4: Chủ đề của một văn bản là gì? A Là đoạn văn mở đầu của văn bản B Là t tởng, quan điểm của tác giả thể hiện trong văn bản C Là nội dung chủ yếu của văn bản mà ngời đọc có thể cảm nhận đợc D Là vấn đề chủ yếu mà ngời viết đặt ra trong văn bản Câu 5: Đề văn tự sự thờng nghiêng về: A Kể ngời B Kể việc C Tờng thuật sự việc D Cả 3 đáp án trên Câu 6: Hãy chọn một trong hai lời khuyên sau đây về các bớc tiến hành làm một bài văn tự sự em cho là hợp lý A Tìm hiểu đề =>tìm ý =>lập dàn ý => Kể ( viết thành bài văn) B Tìm hiểu đề => lập dàn ý => Tìm ý => kể (viết thành bài văn) Phần 2: Tự luận.(7đ) Em hãy kể một truyện mà em thích bằng lời văn của em BàI LàM

Trang 7

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA VĂN

15 PHÚT

ĐỀ BÀI

Trang 8

A Đề bài.

Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án em cho là đúng nhất.

Câu1 Truyền thuyết là gì?

A những câu truyện hoang đờng.

B Câu truyện với những yếu tố hoang đờng nhng có liên quan đến các sự kiện, nhân vật

lịch sử của một dân tộc

C Lịch sử dân tộc đất nớc đợc phản ánh thực trong các câu chuyện về một hay nhiều

nhân vật lịch sử

D Cuộc sống hiện thực đợc kể lại một cách nghệ thuật.

Câu 2 Nội dung chính của truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh là giải thích hiện tợng lũ lụt hay phong tục kén rể thời Hùng Vơng?

A Phong tục kén rể B Giải thích hiện tợng lũ lụt C ý kiến khác

Câu 3: Sự tích hồ Gơm đợc gắn với sự kiện lịch sử nào?

A Lê Thận bắt đợc lỡi gơm

B Lê Lợi bắt đợc chuôi gơm nạm ngọc

C Lê Lợi có báu vật là gơm thần

D Cuộc kháng chiến chống quân Minh gian khổ nhng thắng lợi vẻ vang của nghiã quân Lam Sơn

Tự luận

1 Nêu chủ đề của truyền thuyết Sự tích Hồ Gơm

BÀI LÀM

Trang 9

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA VĂN (TiÕt: 33) 15 PHÚT Điểm Nhận xét của giáo viên Ma trËn C§ MKT

§iÓm

Trang 10

vấn đề về văn tự

sự

2(85%) 8,5đ

ĐỀ BÀI

Phần 1: Trắc nghiệm:

1 Văn tự sự chủ yếu là văn kể ngời và kể việc Điều đó đúng hay sai?

A Đúng B Sai

2 Câu chủ đề có vai trò nh thế nào trong đoạn văn?

A Làm ý chính nổi bật C Là ý chính

B Giải thích cho ý chính D Dẫn đến ý chính

3 Phần thân bài của bài văn tự sự có chức năng gì?

A Giới thiệu chung về nhân vật và sự việc C Kể diễn biến sự việc

B Kể kết cục của sự việc D Nêu ý nghĩa bài học

Phần 2: Tự luận:

4 Lập ý là quá trình xác định những yếu tố cụ thể nào của bài văn tự sự?

5 Mỗi đoạn văn tự sự thờng có mấy ý? Là những ý nào?

Mỗi đoạn văn tự sự thờng có mấy ý chính? ý chính đó đợc diễn đạt bằng câu nào trong đoạn văn?

BÀI LÀM

Trang 11

Ma trận CĐ MKT

Điểm

Văn tự sự,

các vấn đề

về văn tự sự

2(85%) 8,5đ

Trang 12

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG

Họ và tờn:

Lớp:

KIỂM TRA VĂN 45 PHÚT

(Tiết 46)

ĐỀ BÀI

Phần 1: Trắc nghiệm (3đ).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất.

Câu 1: Tìm và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

- ……… là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.

- ……… là đơn vị cấu tạo nên từ.

- Từ Tiếng việt chia làm hai loại lớn, đó là: ………

Câu 2: Từ nào sau đây không phải là từ mợn?

A Ưu điểm B Điểm yếu C Khuyết điểm D yếu điểm

Câu 3: "hèn nhát": chỉ sự thiếu dũng cảm, thiếu cam đảm đến mức đáng khinh.

Cách giải thích trên thuộc kiểu:

A Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

B Miêu tả sự vật cần biểu thị. C Đa ra những từ đồng nghĩa.D Đa ra những từ trái nghĩa với từ cần giải thích.

Câu 4: Trong câu: “ Mặc dù còn nhiều yếu điểm, nhng so với năm học trớc bạn Hoa đã có rất nhiều tiến

bộ.”, từ nào dùng sai về nghĩa?.

A Mặc dù B Tiến bộ C Yếu điểm D Năm học

Câu 5: Danh từ có thể kết hợp với từ nào ở phía trớc?

Trang 13

A Từ chỉ sự vật B Từ chỉ số lợng C Từ chỉ tính chất D Từ chỉ hành động

Câu 6: Tìm và điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Cụm danh từ là ……… từ do danh từ và một số từ ngữ ……… nó tạo thành Cụm danh từ

có ý nghĩa ……… hơn và có cấu tạo ……… hơn một danh từ, nh ng hoạt động trong câu ……… một danh từ.

Phần tự luận(7đ).

Câu 7: Giải thích nghĩa của hai từ “cuốc” trong câu: “Tôi mợn bác cái cuốc(1) để cuốc(2) đất trồng rau.”

Câu 8: Tìm và chữa lỗi chính tả theo nguyên tắc viết hoa cho các danh từ riêng trong đoạn thơ sau:

Đây hồ g

ơm, hồng hà, hồ Tây

Đây lắng hồn núi sông ngàn năm

Đây Thăng long, đây đông đô, đây Hà Nội

Hà nội mến yêu.”

Câu 9: Viết một đoạn văn ngắn(5-7 câu) giới thiệu về gia đình em, trong đó sử dụng một cụm danh từ,

gạch chân dới cụm từ ấy.

BÀI LÀM

Trang 14

KIỂM TRA VĂN 45 PHÚT (Tiết 46) Mức độ/ Kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL Từ, cấu tạo từ… C1 Từ mợn C2 Nghĩa của từ C3 Từ nhiều nghĩa,… C7 Chữa lỗi dùng từ C4 Danh từ C5 C8 Cụm danh từ C6 C9 Tổng: câu/điểm 2/1 4/2 1/2 1/1,5 1/3,5 ĐỀ BÀI Phần 1: Trắc nghiệm (3đ). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất. Câu 1: Tìm và điền từ thích hợp vào chỗ trống: - ……… là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu. - ……… là đơn vị cấu tạo nên từ. - Từ Tiếng việt chia làm hai loại lớn, đó là: ………

Câu 2: Từ nào sau đây không phải là từ mợn?

A Ưu điểm B Điểm yếu C Khuyết điểm D yếu điểm

Câu 3: "hèn nhát": chỉ sự thiếu dũng cảm, thiếu cam đảm đến mức đáng khinh.

Cách giải thích trên thuộc kiểu:

A Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

B Miêu tả sự vật cần biểu thị.

C Đa ra những từ đồng nghĩa.

D Đa ra những từ trái nghĩa với từ cần giải thích.

Câu 4: Trong câu: “ Mặc dù còn nhiều yếu điểm, nhng so với năm học trớc bạn Hoa đã có rất nhiều tiến

bộ.”, từ nào dùng sai về nghĩa?.

A Mặc dù B Tiến bộ C Yếu điểm D Năm học

Câu 5: Danh từ có thể kết hợp với từ nào ở phía trớc?

A Từ chỉ sự vật B Từ chỉ số lợng C Từ chỉ tính chất D Từ chỉ hành động

Câu 6: Tìm và điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Trang 15

Cụm danh từ là ……… từ do danh từ và một số từ ngữ ……… nó tạo thành Cụm danh từ

có ý nghĩa ……… hơn và có cấu tạo ……… hơn một danh từ, nh ng hoạt động trong câu ……… một danh từ.

Phần tự luận(7đ).

Câu 7: Giải thích nghĩa của hai từ “cuốc” trong câu: “Tôi mợn bác cái cuốc(1) để cuốc(2) đất trồng rau.”

Câu 8: Tìm và chữa lỗi chính tả theo nguyên tắc viết hoa cho các danh từ riêng trong đoạn thơ sau:

Đây hồ g

ơm, hồng hà, hồ Tây

Đây lắng hồn núi sông ngàn năm

Đây Thăng long, đây đông đô, đây Hà Nội

Hà nội mến yêu.”

Câu 9: Viết một đoạn văn ngắn(5-7 câu) giới thiệu về gia đình em, trong đó sử dụng một cụm danh từ,

gạch chân dới cụm từ ấy.

Viết bài tập làm văm số 1.

Tiết 17+18

MA TRậN

Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp Vận dụng cao Tổng

Giao tiếp, VB và PTBĐ

Tìm hiểu chung về văn

TS.

Sự việc và nhân vật trong

văn TS.

Chủ đề và dàn bài của

bài văn tự sự.

C4

Tìm hiểu đề và cách làm

văn tự sự.

Phần 1: Trắc nghiệm(3đ).

Câu 1: Mục đích giao tiếp của VB tự sự là gì?

E Bày tỏ thái độ, tình cảm, sự đánh giá đối với đối tợng.

F Kể lại diễn biến sự việc.

G Tả lại trạng thái của sự vật, con ngời.

H Giới thiệu đặc điểm, tính chất của đối tợng.

Câu 2: Tự sự là cách kể chuyện, kể việc, kể về con ngời Câu chuyện bao gồm những sự việc (chuỗi các sự việc) nối tiếp nhau để đi đến một kết thúc Điều đó đúng hay sai?

A Đúng B Sai.

Câu 3: Các sự việc trong văn tự sự đợc sắp xếp và làm thành:

A Tự do – Hệ thống

B Không tự do – mạng lới

C Theo một trật tự nhất định – Chuỗi

D Không theo một trật tự nhất định – Mạng lới Câu 4: Chủ đề của một văn bản là gì?

E Là đoạn văn mở đầu của văn bản.

F Là t tởng, quan điểm của tác giả thể hiện trong văn bản.

G Là nội dung chủ yếu của văn bản mà ngời đọc có thể cảm nhận đợc.

H Là vấn đề chủ yếu mà ngời viết đặt ra trong văn bản

Câu 5: Đề văn tự sự thờng nghiêng về:

A Kể ngời B Kể việc C Tờng thuật sự việc D Cả 3 đáp án trên Câu 6: Hãy chọn một trong hai lời khuyên sau đây về các bớc tiến hành làm một bài văn tự sự em cho là hợp lý.

C Tìm hiểu đề =>tìm ý =>lập dàn ý => Kể ( viết thành bài văn).

D Tìm hiểu đề => lập dàn ý => Tìm ý => kể (viết thành bài văn).

Phần 2: Tự luận.(7đ)

Em hãy kể một truyện mà em thích bằng lời văn của em.

Trang 16

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG

Họ và tờn:

Lớp:

VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 3 Thời gian: 90 phỳt (Tiết 49,50) Điểm Nhận xột của giỏo viờn ĐỀ BÀI Kể về những đổi mới của quê hơng em. BÀI LÀM

Trang 17

Trang 18

……….

TRƯỜNG THCS MỸ HƯNG Họ và tờn:

Lớp:

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 45 PHÚT (Tiết 115) Điểm Nhận xột của giỏo viờn ĐỀ BÀI Trắc nghiệm: Câu 1: Nối nội dung ở cột A, C với nội dung ở cột B sao cho thích hợp A B C I Gọi tên sự vật này bằng tên một sự vật khác có quan hệ gần gũi A So sánh 1 Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng II đối chiếu sự vật này với sự vật khác có nét tơng đồng B ẩn dụ 2 Mồ hôi mà đổ xuống đồng Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nơng III gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác có nét tơng đồng C Nhân hoá 3 Bạn Lan có mái tóc đen nh gỗ mun D Hoán dụ 4 Cà cuống uống rợu la đà Chim ri, sáo sậu nhảy ra chia phần Câu 2: Tìm và điền từ thích hợp vào chỗ trống: Thành phần chính của câu là những thành phần … Phải có mặt để câu có cấu tạo … và diễn đạt một ý … Thành phần không bắt buộc có mặt gọi là …

- Thành phần chính của câu là:……

Câu 3: Xác định các thành phần chính của câu sau và xác định cấu tạo của các thành phần đó Hôm nay, chúng tôi đợc nghỉ học tiếng Việt Câu 4: Viết một đoạn văn 5-7 câu tả về một ngời thân của em trong đó có sử dụng ít nhất một câu trần thuật đơn và một câu trần thuật đơn có từ “là” cho biết tác dụng của mỗi câu đó.

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w