-Biết một số dương có hai - Biết rút gọn biểu thức chứa giá trị căn bậc hai, chúng là - Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc căn thức bậc hai trong trường những số đối nhau, số âm hai tro[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 9
Cấp
độ
Nội
dung
TN K Q
TL
Căn bậc
hai Căn
bậc ba
(15 tiết)
-Biết một số dương có hai giá trị căn bậc hai, chúng là những số đối nhau, số âm không có căn bậc hai
- Biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai trong trường hợp đơn giản
- Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai trong trường hợp phức tạp
Hàm số
bậc nhất
(12 tiết)
- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax +b
và giải được bài toán liên quan
- Tìm được giá trị của a (hoặc b) khi biết hai giấ trị tương ứng của x,y, và hệ số b ( hoặc hệ số a)
- Chỉ ra được tính đồng biến hay nghịch biến của hàm số bậc nhất y = ax + b dựa vào hệ số a
Hệ thức
lượng
-Biết được các biểu thức biểu thị mối quan hệ giữa
- Hiểu thế nào là " Giải tam giác vuông"
Trang 2trong tam
giác
vuông
(13 tiết)
các tỉ số lượng giác cảu hai góc phụ nhau
- Giải tam giác vuông
- Áp dụng giải tam giác vuông trong trường hợp đơn giản
Đường
tròn
14 tiết
- Hiểu các tính chất của đường tròn.
- Xác định số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc ngoài
- Biết cách xác định tâm và bán kính của một đường tròn với bài toán đơn
giản
Số điểm 0,5 2 (25%) 2,5 Tổng số
Tổng số
Trang 3Trường THCS Nậm Lúc
ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KÌ I
Môn : Toán 9 Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian chép đề)
I Trắc nghiêm khách quan : (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Điền dấu " x" vào ô thích hợp.
a, Số m dương có căn bậc hai số học là m
b, Số n âm có căn bậc hai âm là - n
Câu 2 : Nếu đường thẳng y = ax + 5 đi qua điểm (-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:
A -1 B -2 C 1 D 2
Câu 3 : Hàm số nào sau đây đồng biến :
A y = -5x B y = 4-x C y = 3x D y = -4x+7
Câu 4: Cho một tam giác vuông có hai góc nhọn là A và B Biểu thức nào sau đây không đúng?
A SinA= CosB
B cotA=tanB
C Sin 2 A + Cos 2 B = 1
D tanA = CotB
Câu 5: Đường tròn là hình :
A Không có tâm đố xứng
B Có một tâm đối xứng
C Có hai tâm đối xứng
D Có vô số tâm đối xứng
Câu 6: Khẳng định sau đúng hay sai?
Tiếp điểm của hai đường tròn (O) và (O`) tiếp xúc nhau là điểm nằm giữa hai điểm O và O`
Đúng Sai Câu 7 : Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có mấy tiêp tuyến chung?
A 1 B 2 C 3 D.4
II Tự luận : (8 điểm)
Câu 8 :
Trục căn thức ở mẫu:
a
b
Câu 9:
Cho Biểu thức P =
a Rút gọn biểu thức P
b Tính giá trị của P tại a=2
Câu 10:
Cho hàm số y = 2x+4
Trang 4a Vẽ đồ thị của hàm số trên.
b Gọi A và B là giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ Tính diên tích tam giác OAB ( Với O là gốc tọa độ)
Câu 11:
Cho tam giác ABC có bâ cạnh là AC=3, AB=4, BC= 5.
a Tính SinB
b Đường phân giác của góc A cắt BC tại D Tính độ dài BD, CD.
c Tính bán kính của đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC.
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM
I Trắc nghiêm khách quan : (2 điểm)
Mỗi câu, mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
1a Đ 1b S 2 D 3 C
4 C 5 B 6 S 7 C
II Tự luận : (8 điểm)
Câu 8: (1,5 điểm)
a (0,75)
b (0,75)
Câu 9 : (1 điểm)
a Rút gọn P = (0,5)
b Tính P= tại a= 2 (0,5)
Câu 10 : (1,5 điểm)
a Vẽ đúng đồ thị hàm số y = 2x + 4 (1 điểm)
b Tính được diện tích tam giác OAB là 4 đvdt (0.5 điểm)
Câu 11 : (4 điểm)
a Tính đúng SinB = 3/5 (1 điểm)
b DC = 15/7 (0,5 điểm)
BD = 20/7 (0,5 điểm)
c Tính được diện tích S của tam giác ABC (0,5 điểm)
Tính chu vi P của tam giác ABC (0,5 điểm)
Tính được bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC : r = S / P = 1 (1 điểm)