1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 4 Tiet 6 7 8 hinh

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 182,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn 10 phút Qua ví dụ 1,2 cho thấy - HS chú ý nghe giáo viên 1.Định[r]

Trang 1

Tuần: 4

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững các công thức định nghĩa, các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn

- Tính các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300 ; 450 ; 600

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận khi đọc, đo, vẽ hình,

- Phát huy tính tích cực, tinh thần hợp tác khi hoạt động nhóm

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, thước, eke, compa

2 Học sinh:

- Thước, eke, compa, học thuộc các định lí

III Phương pháp:

- Gợi mở – Vấn đáp

- Luyện tập – Thực hành

- Hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

1) Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút )

HS1: cho tam giác vuông :

+ Xác định vị trí các cạnh : kề, huyền, đối

+ Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng

giác

sgk

HS2: Cho tam giác ABC vuông tại C Có

AB=1,5cm, BC=1,2cm

Tính tỉ số lượng giác của các góc B, A

2 2

1,5 1, 2 0,9

AC

Sin B =cos A=

0,9 3 1,5 5

AC

cos B = sin A=

1, 2 4 1,5 5

BC

tan B = cot A =

0,9 3

1, 2 4

AC

cot B = tan A =

1, 2 4 0,9 3

BC

Trang 2

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn ( 10 phút )

Qua ví dụ 1,2 cho thấy

Cho góc nhọn , ta tính

được các tỉ số lượng giác

của nó, ngược lại cho các tỉ

số lượng giác ta có thể

dựng được các góc đó

VD3: Dựng góc nhọn 

biết

2

3

tg 

-Yêu cầu hs nêu cách dựng

-Hãy CM cách dựng

VD4: Dựng góc  biết

sin 0,5

-Yêu cầu hs thực hiện ?3

- HS chú ý nghe giáo viên giới thiệu

-HS: Nêu cách dựng -Dựng góc vuông xOy

-Trên tia Ox lấy OA=2

Oy lấy OB=3 Góc OBA là góc cần dựng HS:

2 3

OA

OB

-HS nêu cách dựng -Dựng góc vuông xOy -Trên tia Ox lấy OM=1 -Vẽ cung tròn(M;2) cung này cắt Ox tại N

-Nối MN, góc ONM là góc

 cần dựng

Chứng minh:

1

2

ONM

ON

1.Định nghĩa

-VD3: Dựng góc nhọn 

biết

2 3

tg 

y

B 3

O 2 A x VD4: Dựng góc nhọn  biết sin 0,5

y M

O N x

* Chú ý (Sgk/74)

Hoạt động 2 : Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ( 13 phút )

-Yêu cầu hs làm ? 4

GV: các góc phụ nhau các

tỉ số lượng giác mgh như

thế nào?

-Từ đó GV giới thiệu định

-GV cho hs làm VD5, VD6

- Góc 45o phụ với góc nào?

- Góc 30o phụ với góc nào?

-Gv giới thiệu phần chú ý

-HS thực hiện ? 4 -HS: trả lời như SGK

-HS nêu định lý

-HS: 45o phụ với 45o

60o phụ với 30o -HS nghe

2.Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

?4 A

B C

sin cos ; cos sin tan cot ; cot tan

Định lí (Sgk/74)

VD5:

VD6:

Trang 3

* Chú ý (Sgk/74)

3 Củng cố - Luyện tập tại lớp:( 10 phút )

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

- Cho HS nhắc lại định lí

- Hướng dẫn HS làm VD7

- Cho HS làm bài 11

- HS nhắc lại định lí

- Chú ý làm VD7 Bài 11 (Sgk/76):AC=9dm, BC=12dm

Theo định lí Pytago ta cĩ:

2 2

2 2

9 12 15dm

sin B

AB 15 5

BC 12 4 cos B

AB 15 5

tan B

BC 12 4

BC 12 4

co t B

Vì A và B  là hai gĩc phụ

nhau nên

4 sin A cos B

5 3 cos A sin B

5 4 tan A cot B

3 3 cot A tan B

4

4 Hướng dẫn HS học ở nhà( 2 phút )

- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 12, 13; tiết sau luyện tập

Trang 4

Tiết: 7 §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TT)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững các công thức định nghĩa, các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn

- Tính các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300 ; 450 ; 600

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận khi đọc, đo, vẽ hình,

- Phát huy tính tích cực, tinh thần hợp tác khi hoạt động nhóm

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, thước, eke, compa

2 Học sinh:

- Thước, eke, compa, học thuộc các định lí

III Phương pháp:

- Gợi mở – Vấn đáp

- Luyện tập – Thực hành

- Hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

1) Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút )

HS1: Phát biểu định lí và làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC vuông tại A Có

B;C và AB = 3cm, AC = 4cm Tính

các tỉ số lượng giác của B rồi  C ?

Sgk sin B =

4

5 = cos C cos B =

3

5= sin C tan B =

4

3= cot C cot B =

3

4= tan C

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức ( 7 phút )

-Yêu cầu hs nhắc lại định

nghĩa và định lí bằng công

thức dựa vào hình vẽ

-HS: trả lời như SGK 1/ Định nghĩa:

Trang 5

 

C B

A

cạnh đối AB sin

cạnh huyền BC

cạnh kề AC cos

cạnh huyền BC

cạnhđối AB tan

cạnh kề AC

 cạnh kề AC cot

cạnh đối AB

2) Định lí:

sin cos ; cos sin tan cot ; cot tg

Hoạt động 2 : Chữa bài tập ( 30 phút ) Bài 11 (Sgk/76):

- Đã biết được cạnh nào của

tam giác ABC ?

- Dựa vào định lí nào để tính

cạnh AB ?

- Cĩ được 3 cạnh, sẽ tính

được các tỉ số lượng giác

của gĩc B, từ đĩ suy ra các

tỉ số lượng giác của gĩc C

- Cho HS làm theo nhĩm 5

phút

- Gọi đại diện 1 nhĩm lên

thực hiện

Bài 11 (Sgk/76):

- Đã biết được cạnh AC=9dm, BC=12dm của tam giác ABC ?

- Dựa vào định lí Pytago để tính cạnh AB:

2 2

AB  AC  BC

- HS làm theo nhĩm 5 phút

- Đại diện 1 nhĩm lên thực hiện

Bài 11 (Sgk/76):

AC=9dm, BC=12dm Theo định lí Pytago ta cĩ:

2 2

2 2

9 12 15dm

sin B

AB 15 5

BC 12 4 cos B

AB 15 5

tan B

BC 12 4

BC 12 4

co t B

Vì A và B  là hai gĩc phụ

nhau nên

4 sin A cos B

5 3 cos A sin B

5

Trang 6

Bài 26 (SBT/93):

- Cho  ABC vuơng tại A

Cĩ AB = 6cm, AC = 8cm

Tính tỉ số lượng giác của

gĩc B, từ đĩ suy ra các tỉ số

lượng giác của gĩc C

- Tương tự bài 11 ở trên yêu

cầu HS thảo luận 5 phút

Bài 12 (Sgk/76):

- Gĩc 60o phụ với gĩc nào?

- Gĩc 75o phụ với gĩc nào?

Tương tự như thế, gọi 1 HS

lên thực hiện

Bài 29 (Sbt/93): Xét quan

hệ giữa hai biểu thức rồi

tính:

0

0

sin32

a)

cos58

b) tan 76 cot14

Bài 26 (SBT/93):

- HS đọc kĩ đề vẽ hình

8 6

C B

A

- HS thảo luận 5 phút

Bài 12 (Sgk/76):

30o phụ với 60o

15o phụ với 75o

- 1 HS lên thực hiện

Vì: 32o phụ với 558o

76o phụ với 14o Nên ta cĩ

4 tan A cot B

3 3 cot A tan B

4

Bài 26 (SBT/93):

Theo định lí Pytago ta cĩ:

2 2

sin B

BC 117

cos B

BC 117

AC 8 4 tan B

AB 6 3

AB 6 3

co t B

AC 8 4

Vì Bvà C  là hai gĩc phụ

nhau nên

6 sin C cos B

117 8 cos C sin B

117

3 tan C cot B

4 4 cot C tan B

3

Bài 12 (Sgk/76):

sin 60 cos30 cos75 sin15 sin 52 30' cos37 30' cot 82 tan8

tan80 cot10

Bài 29 (Sbt/93):

sin32 cos58

cos58 cos58 ( Vìsin32 cos58 )

b) tan 76 cot14 tan 76 tan 76 0 (vì tan 76 cot14 )

Trang 7

3 Hướng dẫn HS học ở nhà( 1 phút )

- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 13, 14; tiết sau luyện tập

Trang 8

Tiết: 8 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức tỉ số lượng giác đơn giản; vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận khi đọc, đo,vẽ hình,

- Phát huy tính tích cực, tinh thần hợp tác khi hoạt động nhóm

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, thước, eke, compa

2 Học sinh:

- Thước, eke, compa, học thuộc các định lí

III Phương pháp:

- Gợi mở – Vấn đáp

- Luyện tập – Thực hành

- Hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài củ: ( 8 phút )

HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác

của hai góc nhọn phụ nhau

Làm bt 12 sgk

sgk

HS2: làm bt 13 c,d sgk

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 36 phút ) Bài 13 (Sgk/77):

a)

2

sin

3

 

- Yêu cầu hs nêu cách

dựng, cả lớp dựng hình vào

vở

CM

2

sin

3

 

Bài 13 (Sgk/77):

HS nêu cách dựng

- Vẽ góc vuông xOy

- Lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm M, sao cho OM = 2

- Vẽ cung tròn (M;3) cắt Ox tại N

gọiONM =

Bài 13 (Sgk/77): Dựng góc

nhọn  biết: ( 16 phút ) a)

2 sin

3

 

Trang 9

- Câu b, c, d dựng tương tự

- Gọi 4 HS lên thực hiện

CM :

2 sin

3

OM ON

- 4 HS lên thực hiện

y

x

M

3 b) cos 0,6

5

1 y

x

Q

3

5

3 c) tan

4

 

S

1 y

x

4

3 d) cot an

2

 

V

1 y

x

3

Trang 10

Bài 14 (Sgk/77):

Yêu cầu hs đọc đề

Cho hs thảo luận theo nhóm

Nửa lớp CM công thức:

;cot

nửa lớp CM công thức

tg cotg = 1

sin2 +cos2 = 1

GV chốt lại và cho hs ghi

,xem đây là các công thức

lượng giác

Bài 15 (Sgk/77):

Cho hs đọc đề

GV góc B,C là hai góc phụ

nhau

Biết cosB = 0,8 ta suy ra tỉ số

lượng giác nào của góc C?

Dựa vào công thức BT 14 hãy

tính góc cosC

Bài 14 (Sgk/77):

Hs đọc đề

Hs

sin cos

sin cos

AC tg

AB AC AC BC

BC tg

Tương tự ta có:

cos cot

sin

tg

AB AC

sin cos

1

Bài 15 (Sgk/77):

hs đọc đề

ta suy ra được sinC

HS thực hiện theo hướng dẫn của gv

Hs lên bảng trình bày

Bài 14 (Sgk/77): ( 10 phút )

C

A B

sin cos cos cot

sin cot 1

tg

tg

Bài 15 (Sgk/77): ( 10 phút )

Cho tam giác vuông ABC, cosB=0,8 Tính sinC, cosC, tanC, cotanC

Ta có: sinC = cosB = 0,8 Sin2C +cos2C = 1

cos 1 sin cos 1 0,8 0,36 cos 0,6

sin 0,8 4 cos 0,6 3 cos 0, 6 3 cot

sin 0,8 4

C C C tgC

C C C

C

3 Hướng dẫn HS học ở nhà( 1 phút )

- Học kĩ lý thuyết và xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 16, 17 (Sgk/77)

Ngày đăng: 16/07/2021, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w