- Bột ngọt“Vị Hương Tố” vàmì“ Vị Hương” là sản phẩm nổi tiếng của Thiên - Ngày 10 tháng 11 năm 1977 Bộương thực Thực phẩm quyết định chuyển C.ty thànhxí nghiệpuốc doanh và đổi tên từ Thi
Trang 1Báocáothựctậpquátrình&thiết bị CôngtyCPTP THIÊNHƯƠNG
LỜICẢMƠN
MộtthángthựctậptạiCôngtyCổPhầnthựcphẩmTHIÊNHƯƠNGtừngày06/08/2012đếnngày17/08/2012 đã kết thúc
Thời gian thực tập tại công tại công ty, chúng em đã được tiếp xúc với môi trườnglàmviệc thực tế, giúp chúng em hiểu rõ hơn về quy trình công nghệ sản xuất mì ăn liền, nhữngmáy móc thiết bị dây chuyền hiệnđại Nhờ đó giúp bổ sung thêm những kiến thức thực tế trênnền tảng những kiến thức mà chúng em đã được học ởtrường Ngoài ra trong quá trình thựctập còn giúp chúng em rèn luyện tinh thần làm việc cũng như tính kỷluật trong công việc, họchỏi thêm nhữngkinh nghiệm củacácanhchị kỹsư
Trongsuốtquátrìnhthựctậpchúngemđãđượccáccô,chú,anh,chịtrongbộphậnsảnxuất và toàn bộ anh em công nhân trong công ty hướng dẫn nhiệt tình, đồng thời tạo điềukiện thuận lợi cho việc thực tập và họchỏi của chúng em tai công ty Chúng em chân thànhcảm ơn Ban lãnh đạo và toàn bộ cán bộcông nhân viên của Công ty Cổ Phần thực phẩmTHIÊNHƯƠNGđãgiúpchúngem hoàn thànhđợt thựctập này
Chúng em xin chân thành cảm ơn thầy VŨ BÁMINH đã tận tình hướngdẫnc h ú n g emlàm bài báo cáo này
Chúng em xin kính chúc các cô, chú, anh, chị và toàn thể công nhân viên của côngtyđượcnhiều sức khoẻvàt hà nh đạt.Kính ch úc qu ý Côngtyngàycàngp h á t tr iể n và g ặ tháiđượcnhiều thành côngtrongcuộcsống
Tp.Hồ ChíMinh, tháng8năm 2012
Nhómsinhviênthưctập
Trang 2Báocáothựctậpquátrình&thiếtbị CôngtyCP thựcphẩmThiênHương
2
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamĐộclập-Tựdo-Hạnh phúc
**********
XÁCNHẬN CỦAĐƠNVỊTHỰCTẬP
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TP.HCMngày… tháng… năm 2012
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TP.HCMngày… tháng… năm 2012
Trang 5CHƯƠNGI-TNGN VN H MÁ 8
1.1 GII THIC H NG 8
1.2 CHT H NHP VP H Á T TI NCN H M Á 9
1.2.1 ịchsthànhlập 9
1.2.2 uátrìnhpháttriểncủaxínghiệp 10
1.2.3 Thànhtựu đạt được 11
1.3 IM NG 11
1.4 ƠTC H CVB TN H N 13
1.4.1 ơ đồtổ chức 13
1.4.2 Bốtrí nhân sự 13
1.5 ƠMTBN G NHM Á 16
2.1 NGÊNIC H NH 17
2.1.1 Bộtmì 17
2.1.1.1 Kháiniệm 17
2.1.2 Shortening 21
2.2 NGÊNIP H Ụ 22
2.2.1 Nước 22
2.2.2 Muốiăn 22
2.2.3 Nướctro 22
2.2.4 Phụgia tạo cấu trúc 23
2.2.5 Giavị 23
2.2.6 Màuthưcphẩm 23
2.2.7 Cáchươngliệu 23
2.2.8 Chất chốngoxyhoáBHT (butylhydroxytoluen) 23
2.2.9 ầutinhluyện 23
2.3 KẾHOẠCHKIMTV Ý NGÊ N I 25
3.1 THẾTMINHT ÌNHCÔNGNGHẢ N Ấ T MÌĂNIN 31
3.1.2 Cánthô, cán bán tinh, cán tinh 34
3.1.3 Ct s ợ i - t ạ o s ó n g 40
3.1.4 Hấp 43
3.1.5 Thổinguội 46
3.1.6 Ct đ ị n h l ư ợ n g 46
3.1.7 Phunnướclo 47
3.1.8 uạtráo-Vàokhuôn 48
3.1.8.1 Muïcñích 48
3.1.9 Chiên 49
3.1.10 Táchdầu – làm nguội 54
3.1.11 Phân loại 55
3.1.12 ónggói 55
3.2 CÁCC T ONG ẢNẤT 56
CHƯƠNGI V -ẢNPHMMÌĂNI N 59
4.1 PHNOẠIẢNPHM 59
4.1.1 Chính phẩm 59
4.1.2 Thứphẩm 66
4.1.3 Phếphẩm 66
4.2 KIMTẢNPHM 68
4.2.1 Cácchỉ tiêu củamì thànhphẩm 68
4.2.1.1 Chỉtiêu cảm quan 68
4.2.2 Phươngpháp kiểmtrachất lượngsảnphẩm 69
Trang 64.2.2.1 Phươngpháp lấymẫu 69
4.2.3 Phươngpháp xlýsảnphẩm khôngphù hợp 70
4.3 TNTỮVB Ả O ẢNẢ N PHM 70
4.3.1 Tồn trữ 70
4.3.2 Bảoquản 70
CHƯƠNGV-NTON O ỘNG,PHÒNGCHÁC H Ữ C H Á 71
5.1 NTONO Ộ N G 71
5.2 PHÒNGCHÁC H Ữ C H Á 72
CHƯƠNGVI-ÝMÔITƯỜNGVV INHCÔNGNGHIP 72
6.1 ÝMÔITƯỜNG: 72
6.1.1 lýchấtthảirn: 73
6.1.2 lýnướcthải: 73
6.1.3 lýkhí thải: 76
6.2 VINHCÔNGNGHIP 76
6.2.1 Vệsinh cánhân khi vàokhu vựcsảnxuất: 76
6.2.2 Vệsinh phân xưởngmì 77
6.2.3 Vệsinh phân xưởngbộtnêm: 78
CHƯƠNGV I I -KẾTLUN 80
PHỤ LỤC 1 82
PHỤỤC2 83
Trang 7DANHMỤCBẢNG
Bảng2 1 -Thành phần hĩahọccủamột số loại bột mì 18
Bảng2 2- Thành phầncủaglucid bộtmì 18
Bảng2 3 -Thành phầncácloại đườngcĩ trongbột mì 19
Bảng2 4- Thành phầncủaprotein bộtmì 19
Bảng2 5 -Phân bố lipidtrongbột mì 20
Bảng2 6 -Chỉ tiêu chất lượngcủabột mì (theo TCVN4359:1996) 20
Bảng2 7.Một số chỉtiêu chất lượngđối với dầushortening 21
Bảng2 8-Chỉ tiêu chất lượngcủanướcsản xuất 22
Bảng2.9 Chỉtiêu cảmquan dầutinh luyện 24
Bảng2 10 Chỉ tiêu hốlýdầu tinh luyện 24
Bảng2 11 Chỉtiêu cảmquancủađường 24
Bảng2 12.Chỉ tiêuhốlýcủađường 25
Bảng2 13 -Kế hoạch kiểm travà xlýnguyên liệu 25
DANHMỤCHÌNH Hình 1.1–ơ đồtổ chứcnhàmáy 13
Hình 3.1-ơđồquytrìnhcơngnghệ sản xuấtmìănliền 27
Hình3.2 -Baobìđịnhlượngbột 30
Hình3.3 –Thiết bị nhàotrộn bột 32
Hình3.4– Hệtrụccán bột 37
Hình3.5–uátrìnhct sợitạosĩngcủamì 42
Hình3.6–ơ đồcấu tạothiếtbị hấp 44
Hình3.7–a o ct mì 47
Hình3.8-ơ đồcấu tạochảochiên 51
Trang 81.1 GIỚITHIC H NG
Tên Tiếng Việt: Công ty Cổ phần Thực phẩm Thiên
HươngTênTiếngn h : ThienHuongfoodJointt o c k Company
Tên giao dịch: THIEN H ONG FOOJOINTTOCK
Trang 9- Thiên Hương C.T có quy mô sản xuất bột ngọt thuộc loại lớn nhấtôngNam
Á lúc bấy giờ với nhãn hiệu“BỘT NGỌT VỊ HƯƠNG TỐ” và mì ăn liền vớinhãnhiệu“MÌVỊHƯƠNG”.
- Bột ngọt“Vị Hương Tố” vàmì“ Vị Hương” là sản phẩm nổi tiếng của Thiên
- Ngày 10 tháng 11 năm 1977 Bộương thực Thực phẩm quyết định chuyển C.ty thànhxí
nghiệpuốc doanh và đổi tên từ Thiên Hương Công ty thành Nhà máy BộtngọtThiênHương
- auđónhànướcthànhlập CôngtyBộtngọtMiềnNamrồi đổitên thànhí nghiệp
- Trong đó Nhà máy bột ngọt Thiên Hương là thành viên lớn nhất, giữ vai trò chủ
đạo,thực hiện nhiệm vụ chính củaNH doB ộ ương thực Thực phẩmg i a o , đ ồ n g
t h ờ i hổtrợtoànbộcác nhà máythànhviêncủaN HBộtngọt–Mìănliền
Trang 10- ếnnăm 1992,NH Bột ngọt -Mì ăn liền giải thể, các Nhà máy thành viên do
BộCôngNghiệpnhẹquảnlý
- Ngày 14 tháng 11 năm 1992, Nhà máy Bột ngọt Thiên Hương đổi tên thành Nhà
máyThựcphẩm Thiên Hương
- Ngày 01 tháng 9 năm1 9 9 5 , B ộ C ô n g n g h i ệ p n h ẹ c ó
u y ế t đ ị n h s ố : 1 2 1 7 / - T C đổi tên Nhàmáythựcphẩm ThiênHươngthànhCôngtythựcphẩm Thiên Hương
- Ngày 11 tháng 7 năm 2000, Thủ tướng Chính Phủ có uyết định số: 82/2000/–TTg
về việc chuyển Công ty Thực phẩm Thiên Hương thành Công ty cổ phần, đổitênthành Công ty cổ phần thực phẩm Thiên Hương ( Thiên Hương Food
JointtockCompany-TFC) cho đến nay Trụ sở chính tại đia chỉHương lộ 9, xã Tân
Thới Hiệp,huyệnHócMôn(naylàsố1ê ứcThọ-P.TânThớiHiệp-1 2 , TPHồChíMinh)
ãn hiệu mì“VHương”luôn đượcngườitiêu dùngnồngnhiệt chàođón.
- Năm 1979-1980 Công ty đầu tư sản xuất thêm 2 sản phẩm mới là nước tươngvà bộtcanhnhãn hiệu“Thiên Hương”
-
Năm1994-1995,giaiđoạnkhởiscsảnphẩmcủaTFCvớinhiềuchủngloạimớirađời mang nhãn hiệu
“VHương” như: Cháo Gà; Cháo Tôm; Cháo Thập cẩm;
Tươngớt;ậuphộngchiêncốtdừa,đãđượcbánrộngrãitrênthịtrường
- Năm 2002TFCchủ trương mở rộng và phát triển sản xuất Công ty xây dựng
thêmNhàmáychuyênsảnxuấtmìănliền,Cháoănliền,BộtcanhvàBánhn a c k tạiXã
ị, HuyệnMỹHào,TỉnhHưngên(KhuCôngnghiệpPhốNối),đồngthờithànhlậpCôngtycổphầnthựcphẩmThiênHương–
NhàmáyphíaBc,sauđóđổithànhCôngtyTNHHTPThiênHươngphíaBc
- Bên cạnh việc nhập dây chuyền và công nghệ của Nhật Bản để sản xuất bánh snacknhãn hiệu NEKO năm 2002, đến năm 2007TFCtiếp tục đầu tư thêm dây chuyền
Trang 11sảnxuất sản phẩm Thạchau câu cũng nhãn hiệu “ Neko” tại trụ sở chính ở TP HồChíMinh.
Trang 12- Các sản phẩm mì ăn liền, cháo ăn liền, bột canh, bánh snack, rau câu mang các nhãnhiệu“VHương”,“Thiên Hương”, “NeKo”,”Top Tep” “Metit”đã có mặt hầu kh
pthị trường B c-Nam, trong cácsiêu thị và chợ lớn, trở nên thân quen với ngườitiêudùng
- ảnphẩmChấtlượng cao,antoàn vớihìnhthức vàchủngloạiphongphú,sd ụ n g công nghệ tiên tiến trong sản xuất,TFCđã khẳng định được đẳng cấp sản phẩm và
thịphần của mình ở thị trường trong nước, tự hào là một trong những nhà sản xuất cungcấp thực phẩm ăn liền đầu tiên
và lớn nhất tại Việt Nam.i ê n t ụ c t r o n g h ơ n 1 0 n ă m qua, các sản phẩm
củaTFCluôn được người tiêu dùng bình chọn là “Hàng Việt Namchấtlượngcao”.
- Tạo dựng một vị thế vững ch c đối với người tiêu dùng trong nước,TFCbước tiếphành trình chinh phục người tiêu dùng ngoài nước Các sản phẩm củaTFCđã thâmnhập mạnh mẽ các thị
trường Baan, Nga, Cộng hòa éc, Hungaria,ức, Hàan,Mỹ,Malaysia,à i oan
1.2.3 Thànhtựuđạtđược:
- Năm1998và1999CôngtyThiênHươngđónnhậnHuânChươnga o độngHạngIIIvàHạng IIdoChủtịchnướcCộngHòaã Hội ChủNghĩaViệtNam traotặng
- Năm1998và1999nhậnCờThiđuaxuấtsc củaThủtướngChínhphủ
- Năm2000đạtGiấy chứngnhận:IO 9002:1994dotổchứcBVI (NaylaBVC)cấp
- Năm2002đạtGiấy chứngnhận:IO 9001:2000dotổchứcBVI (NaylaBVC)cấp
- Năm2009đạtGiấychứngnhận:IO 9001:2008 dotổchức BVCcấp
- Nam2010đạtGiấychứngnhận:HCCP-CODEXd o tổchứcB V C cấp
- 14nămliêntụctừnăm1997–
2010,ả n phẩmcủaCôngtyđượcngườitiêudùngbìnhchọn là“HàngViệtNam chất lượngcao”
- ảnphẩmcủaCôngtyđượcPhòngThươngmạivàCôngnghiệpViệtNam(VCCI)cấpGiấychứngnhận“Thươnghiệu nổi tiếngtạiViệtNam”
1.3 ĐỊAĐIMXDỰNG
Công ty cổ phần Thiên Hương số 1êức Thọ, phường Tân Thới Hiệp, quận 12,
TP.HCMvới cácphía tiếpgiáp như sau:
Phíaông:giápđườngêứ c Thọ
PhíaTây:giápxínghiệpCaosuHócMôn
Trang 13PhíaNam:giápkênhThamươngPhíaBc: giáp Quốclộ 1A
Trang 141.4 ƠĐỒTC H CVBỐ TN H NỰ
1.4.1 ơđt c h c
Hình1.1–ơ đtc h cnhm 1.4.2 Bốtrí nhân
sựBantnggimđốc
Gồm1 tổnggiám đốcvà3 phó tổnggiám đốc Nhiệm vụ:
Chịutrách nhiệm trướccôngtyvềhoạt độngcủadoanh nghiệp
Trang 15- PhòngQA
Kiểmsoátđầuvào vàđầuracủasản phẩm
Giámsáthiệuchuẩncácthiếtbịđolường
Tham giaxâydựnghệ thốngquảnlýchấtlượngcủa côngty
ThựchiệncáccôngviệckháctheoyêucầucủaTổngGiámố c công ty
Chịutráchnhiệmhoàntoàn trongviệc nghiêncứuvà triển khaisảnphẩmmớiđạthiệuquả
Thămdòthịtrường,tìmkiếmýtưởngmớivềsảnphẩm
- Phòngthtrường
Bánhàng,giớithiệusảnphẩmrathị trường
- PhòngISO –Môitrường
Trang 16 Chịu sựphân côngtrựctiếp củaban TổngGiámố c côngty.
iềuhành,quảnlývàthựchiệncôngviệcgồm:
uảnlýhệthốngchấtlượngIO vàHCCPcủatoàncôngty
uảnlýmôitrườngvàphòngkiểmtravisinh
Thựchiệnđăngkýđộc quyềnnhãnhiệu hànghóa
Phân côngcôngviệc chonhân viên trongphòngđểlàm việccó hiệuquả
- Ccphânxưởngsảnxuất
Tiếpnhậnkếhoạchsảnxuất,đảmbảotổchức,điềuhànhthựchiệnkếhoạchsảnxuấtđạtyêu cầu vềkỹthuật, chất lượngvànăngsuất
Chịutráchnhiệmtrướcban TổngGiámốcvềcôngtácquảnlý,sd ụ n g lao
động,máymóccủaphânxưởngmộtcáchhiệuquả
uđnhchung:
- Bấtcứcácbộphận truyền độngnàocũngphải cóbộphận chechn a n toàn
- Cáchệthốngđiềukhiểnphảiđặtởvịtríthuậntiệnđểdễthaotáckhivậnhànhvàkhicó sựcố
- Khi dừngmáylùa bột phải ngt c ầ u d a o điện
- Khicó sựcố thìtt máy,ngt cầu dao vàbáongaycho trưởngca
Máycán bột:
- Khiđưatấm bột vàolô cán, vị trí taycầm cách khehởtrụcít nhất 10cm
- Chỉ đượcđiều chỉnh tốcđộ khi máyđanghoạt động
- Khi ngt đ i ệ n , p h ả i l ấ y tấm bộtkhỏi máycán đểtránhkẹt bột
Thiếtbịhấp:np đậyphảithậtkín,hạnchếhơithoátralàmtổnthấthơivàgâynguyhiểm cho khu vựcxungquanh
Thiếtbịchiên:
- Vệsinh sạch sẽkhu vựclò
- Khi kéo khung chảo lên phải đặt cây đỡ khung rồi tiếp tục kéo lên vị trí quyđịnh,không được đứng trên miệng chảo, khi chảo còn nóng, không được cho nướchoặcdầulẫn nướcvào
- Khichảo đangởnhiệt độcao, khôngđượcbơm hếtdầu trongchảo
- Công nhân vận hành chảo không được bỏ vị trí làm việc, thường xuyên kiểmtrahoạtđộngcủachảo
ò hơi:
Trang 17- Côngnhân vận hànhphảiqualớpđào tạo.
- Khôngđượchút thuốc, đốt latrongkhu vựclò hơi
- Saumỗicavệsinh khuvực, thudọn cácvật dễ cháy
- Côngnhânvậnhànhlòphảithườngxuyêntheodõi,bảotrìlòhơitheođúngthờigian quyđịnh
1.5 ƠĐỒMT BNG
NHMÁ(XemPhụlục1)
Trang 18CHƯƠNGII-NGÊ N LIẢNXT MÌNLIN
2.1.1.2 Cácloạibộtmì
Ngườitaphân rathành2loại bột mì:
- Bột mì trng: được sản xuất từ lúa mì trn g Ở n ư ớ c t a , l ú a m ì h ầ u
h ế t đ ư ợ c nhậpkhẩu vàtachỉ nhậpkhẩu lúa mì trn g
- Bột mì đen: được sản xuất từ lúa mì đen, thường dùng để làm bánh mìbằngcáchlênmenlactic,cóvịchua,chỉthíchhợpchokhẩuvịmộtsốvùngtrênthếgiới
Trongsản xuất mì ănliền luôn sd ụ n g bộtmì trn g
2.1.1.3 Vaitròcủabộtmì
- Lànguồnglutenvàtinhbộtchínhcủamì ănliền
- Là chấttạohình,tạobộkhung, hìnhdáng
- Gópphầnxácđịnhtrạngthái:độcứng,độđặc,độdaivàđộđànhồichosợimìthànhphẩm
2.1.1.4 Thànhphầnhóahọccủabộtmì
Thành phần hóa học của bột mì phụ thuộc vào thành phần hóa học của hạt lúa mìvàchất lượng bột Các chất dinh dưỡng trong bột mì có hạng cao thì được cơ thể tiêu hóa dễhơn,nhưng bột mì ở hạng thấp lại giàu vitamin và chất khoáng hơn Thành phần bột mì chủ yếu làcác chất hữu cơ (chiếm 83 –85%) gồm glucid, protein, lipid, enzyme, vitamine và các chấtvô cơ (chiếm 15 – 17%), chủyếu là nước, muối khoáng Cụ thể về thành phầnc ủ a m ộ t v à i loại bột mì đượctrình bàyởbảngsau:
Trang 19Mùi Bìnhthường, khôngcómùimốc, hôi,mùi lạkhác
Vị Hơingọt, khôngcó vịchua, đn g , v ị l ạ khác
Dextrin: Dextrin chiếm khoảng 1-5% glucid bột mì Dextrin là sản phẩm tạo thànhkhitinh bột bị thủy phân dưới tác dụng của hệ enzyme amylase của lúa mì Khối lượng phântvàtínhc h ấ t c ủ a d e x t r i n p h ụ t h u ộ c v à o m ứ c đ ộ t h ủ y p h â n c ủ a t i n h b ộ t D e x t r i n h ú t v ớ
i n ư ớ c
Trang 20nhiều hơn so với tinh bột, nếu hàm lượng dextrin cao, bột sẽ dính, ít dai, ít đàn hồi, bộtcókhuynh hướngchảylỏng ra.
Pentozan: Chiếm khoảng 1,2 - 3,5% glucid bột mì Pentosanlà các polysacharidecủacác đường có chứa 5 cacbon Các pentosan có tính háo nước, khi trương nở tạo huyềnphùđặc ảnh hưởng tới tính chất vật lý của bột nhào Pentosan trong bột mì gồm 2 loại:pentosantan trongnướcvàpentosan khôngtan trongnước
Protein:
Protein là thành phần đặc biệt quan trọng trong bột mì vì nó đóng vai trò chínhtrongviệc tạo nên cấu trúc cho sản phẩm Protein bột mì chiếm 8 – 25% chất khô, gồm 2nhóm:proteinđơn giản vàprotein phứctạp
Proteincủabột mìgồm bốnnhómchính: albumin,globulin,prolamin và glutelin
có tínhdai,dễcán,ct đ ị n h h ì n h nên đượcdùngtrongsảnxuất mì sợi và mì ăn liền
Trang 21Gluten ướt có chứa 65 - 70% là nước còn lại là chất khô, thành phần chất khôgồm90% protid, 10% là glucid, lipid, khoáng chất và enzym.ể tăng chất lượng gluten khinhàobột có thể bổ sung các chất oxy hoá như: acid ascorbic, kali bromat, peoxit… Trong quátrìnhchế biến, gluten bị biến đổi về tính chất hoá lí, các tính chất này chịu ảnh hưởng củanhiệt độ,sự nhào trộn, nồng độmuối… Nhiệt độ cao thìl à m t r ư ơ n g n h a n h v à v ụ n
n á t M u ố i c ó t á c dụnglàmgluten chc hơn, tăngkhảnănghútnướcvàứcchếenzymthuỷphân protein
Lipid:
Lipidbộtmìchiếmkhoảng2-3%chấtkhô.Trongđó¾làchấtbéotrungtính,cònlạilà cácphosphatide, sterin, các s c tố và các vitamin tan trong chất béo Chất béo có tác dụnggiúp cho khung gluten đàn hồi hơn và giúpgiữ khí tốt hơn Tuy nhiên trong quá trình bảoquản, các lipid có thể bị thủy phân tạo ra cácacid béo tự do ảnh hưởng tới độ chua và vị củabột, đồng thời cũng ảnh hưởng tới gluten, cácacid béo cũng có thể bị oxy hoá làm bột có mùikhóchịu
Bảng2.5-Phânbốlipid trongbột mì
Lipidliênkết vớitinhbột 0,38-0 , 7 2Lipidkhôngliên kếtvới tinh bột 1,12-1 , 1 8 8
Cảmquan
Tạpchấtvôcơ Khônglẫncát, đất,stGlutenlinướt Trạngtháimịn,đànhồitốt,độd a i cao.Trạ
ngtháimàusc trn g ngàđếnxám nhạt
Hóa lý
ộ mịn:
Còntrênrây420mQuarây118m
Trang 22Tạpchấtst 30mg/KgưlượngthuốcBVTV Nằmtronggiớihạnchophép
Vaitrò củashorteningtrongsảnxuất mì ăn liền :
- Tácnhângia nhiệt: làm chínmì trongquátrình chiên
- Thànhphầnsảnphẩm:mộtphầndầungấmvàovt mìlàmtănggiátrịdinhdưỡngvàcảm quancho sản phẩm
horteningđượcsd ụ n g trongcôngnghệsảnxuấtmìănliền làloạidầuđượctinhluyệnvàhydro hóađểcải thiện tính năngsdụng:
Trang 23Chỉsốperoxyde mlNa2S2O30,002 N/gmẫu 0,60 1,25
2.2.3 Nướctro
Là dung dịch kiềm gồm K2CO3, Na2CO3, Na2HPO4và một số ôxit kim loại nhưK2O ,Na2O , MgO ,Fe2O3, P2O5 đượcphachếtheo tỷlệkhácnhau tùytheo từngloại mì
Trang 24- Tăngkhảnănghồ hóa,giảm sựthoái hóacấu trúc bột
- Tăngđộdaicủasợimì(nướctrobổsungcácionkimloạilàmtăngđộlớnlựcionnêncó tácdụnglàm chặtkhunggluten)
2.2.7 Cchươngliệu
ượcbổsungchogóibộtnêmhaynướctrộnbột,nướcsoupnhúngnhằmtạomùivịđặctrưngcho từngloại sản phẩm
Trang 25Bảng2 9.Chỉ tiêu cảmquandầu tinh luyện
Trạngthái Dạnglỏng, trongsuốt
Tạpchất Khôngcótạp chấtnhìn thấybằngmt t h ư ờ n g
Bảng2 10 Chỉtiêu hoálý dầutinh luyện
thường
Trang 262.3 KẾHOẠCH KIM TRA VÀXLÝ NGUYÊN LIU
Côngviệckiểmtravàxlýnguyênliệuđượcthựchiệnbởicácnhânviêncủaphòngkiểmnghiệm phụ tráchkhâu nguyên liệu khinhàcungcấpchào mẫu haygiaohàng
Bảng2 13 -Kếhoạch kiểmtra và xlý nguyênliệu
- Chỉ tiêu hóalý
Bộtmịn, khôTrn g , t r n g ngà
ặc trưngKhôngcó
28 – 40%
12– 18 cmmịn, chc ,mềm,đànhồiTheotiêuchuẩn
1lần/lô1lần/lô1lần/lô1lần/lô
1lần/lô1lần/lô1lần/lô4lần/tháng
CảmquanCảmquanCảmquanCảmquan
1lần/
lô,1lần/
tuần1lần/
lô1lần/lô
1 lần/lô4lần/
tháng
Cảmquan
Cảm quanCảm quanCảm quanTht ạ iPTN
màuđếnvàngnhạtKhôngmùiKhôngcó
1lần/
lô1lần/lô
1lần/lô
1 lần/lô4lần/
tháng
Cảm quanCảmquan
CảmquanCảm quanTht ạ i
Trang 27Trn gKhông mùi, vị
1lần/lô
1lần/lô1lần/lô
Cảmquan
Cảm quanCảmquan
Trang 28- Tạp chấtkhôngtan
- ộ ẩm tối đa+Muối soup+Muối nêm
1lần/lô
1lần/lô
1 lần/lô4lần/
tháng
1lần/năm/
nhãnhiệu
Dụng cụ thnghiệm
Dụngcụthnghiệm
DụngcụthnghiệmDụng cụ thnghiệmTht ạ i PTN
Trn g trongNgọt, không mùi lạKhôngcó
Theotiêuchuẩn
1lần/lô
1lần/lô1lần/lô
1lần/lô1lần/lô
Cảmquan
Cảm quanCảmquan
Dụng cụ thTht ạ i PTN
6 ường - Trạngthái
- Màusc+ư ờ n g nêm+ư ờ n g Soup
- Mùi vị
- Tạpchất
- Chỉ tiêu hóalý
Tinht h ể r ờ i , k h ô đều
Trn g tinhTrn g đến
ngàvàngThơm đặctrưngNgọtt h a n h , k
h ô n g có mùi mật rỉKhôngcóTheotiêuchuẩn
1lần/lô
1lần/lô1lần/lô1lần/lô
1lần/lô1lần/lô
Cảmquan
Cảm quanCảmquanCảmquan
Dụng cụ thTht ạ i PTN
vẹn,ghiđầyđủ
ặc trưngKhôngcó
1lần/lô1lần/lô
1lần/lô1lần/lô1lần/lô
Cảm quanCảmquan
Cảm quanDụngcụthTht ạ i PTN
Trang 291lần/lô1lần/lô1lần/lô1lần/lô
Cảm quanCảm quanCảm quanTht ạ iPTN
Cách lấymẫu, phươngpháp kiểm travàxl ý từngnguyên liệucụ thể: xem phầnPhụ Lục2.
Trang 30Bột bổ sung
Hơi nước
Nước lèo
Vào khuônQuạt ráoPhun nước lèo
C t định lượngThổi nguộiHấp
C t sợi - tạo sóngCán tinhCán bán tinhCán thô
Quạtnguội
Hình 3.1.-ơ đutrnh công nghệả n xuấtmă n lin
Trang 31Chuẩn bị nguyên liệu :
a Chuẩ n b ị n ư ớ c tr ộ n :
M ụ c đích :chuẩnbịchogiaiđoạnphốitrộnvớibộtmì
Các biến đổi :
Hóalý:Cácchấtrắn(phụgiavàgiavị)hòatantrongnướctạothànhdungdịchđồngnhất
T hi e á t b ị :thiếtbịhìnhtrụ,cólớpvỏgianhiệtbằnghơi,cócánhkhuấyvớimotorđặttrênđỉnhthiếtbị,sửdụngcánhkhuấydạngmáichèo
C ác h thư ï c hie ä n :cácthànhphầnđượchoàtantrongnướcnóng,sauđóthêmvàolượngnướcvừađủchomỗimẻtrộnbộtvàkhuấytrởlạichođều
T hi e á t b ị :thiếtbịhìnhtrụ,cólớpvỏgianhiệtbằnghơi,cócánhkhuấyvớimotorđặttrênđỉnhthiếtbị,sửdụngcánhkhuấydạngmáichèo
Trang 32C ác h thư ï c hie ä n :cácthànhphầnđượchoàtantrongnướcnóng,sauđóthêmvàolượngnướcvừađủchomỗimẻtrộnbộtvàkhuấytrởlạichođều.
Trang 33 ụ c đíchM :chuẩnbịđủlượngbộtchomẻsảnxuấtvàtáchcáctạpchất:bụi,Fe,cát…làmsạchkhốibột
Các biến đổi:
Vậtlý:Khốilượngkhốibộtgiảmnhưngkhôngđángkểvìhàmlượngtạpchấtlànhỏ
+Thựctếhiệnnaybộtđượccácnhàmáysửdụngđềucóchấtlượngtốt,baobìđịnhlượngsẵnnêncóthểbỏquathaotácchuẩnbịtrên
Trang 343.1 THUYẾTMINHQUYTRÌNHCÔNGNGHS Ả N XUTMÌN LIN
3.1.1.2 Cácbiến đi c ủ a nguyên liệu Vậtlý
- Nhiệt độ tăngdo masáttrongquátrình nhào trộn
- ộdai, độ dẻo, độđàn hồi : tăngdotạo thành khunggluten
- Màusc thayđổi do tácdụngcủachấtmàu trongnước trộn
Hóa lý:
Trong quá trình nhào trộn xảy ra sự chuyển pha Từ hai pha r n (bột mì) – lỏng(nước)chuyểnthànhmộtkhốibánrn dẻodạngpaste.Trongkhốibộtnhàocócả3pha:rn , lỏng,khí phân bố đều với nhau Pha r n bao gồm các màng gluten và các pentosan không tan baobọc các hạt tinh bột, pha lỏng lànước và các chất tan trong nước, pha khí tạo ra do sự tích lũycácbọt khôngkhí trongkhi nhào
Vai trò chính trong việc hình thành nên cấu trúc của bột nhào là gliadin vàglutenin.Khi nhào bột mì, nếu đủ lượng nước thìgliadinvà glutenin sẽ hấp phụn ư ớ c v à
t ư ơ n g t á c nhau tạo thành những sợi chỉ mỏng và màng mỏng dính các hạt tinh bột thấmnước lại vớinhau tạo thành mạng gluten ướt Ở nhiệt độ nhào trộn, tinh bột chỉ hút một phầnnước
ồng thời lượng không khí nàycũng là tác nhân oxy hóa làmgiảm giá trị dinh dưỡng vàmàusc yêu cầu củasản phẩm
ộẩm và nhiệtđộ cũnglàhaiyếu tố ảnhhưởngnhiều tới chấtlượngbột nhào:
- Trong qui trình sản xuất có quá trình hấp, do đó hàm lượng nước trongbộtnhào càng cao làm tăng độ dai cho sản phẩm sau hấp Tuy nhiên nếu ẩm quácaothì bột nhào sẽ dính trục khi cán tạo hình Vì vậy, với các loại bột mìthôngthường, độ ẩm bột nhào được giữ trong khoảng 30-35% Với loại bột mì cóchấtlượng rất tôt và công nghệ phối trộn hiện đại, các nhà sản xuất Nhật Bản cóthểnângđộẩm tối đa củabột nhào đến 40%
Trang 35- Nhiệt độ quá trình nhào trộn sẽ ảnh hưởng tới các mối liên kết củaproteinmạnggluten.Nhiệtđộcaothìnướcvàcácphântprotein linhđộngnêndễtạo
Trang 36liên kết, nhưng lại cĩ khả năng làm biến tính protein Vì vậy, ổn định nhiệtđộtrong quá trình nhào trộn cũng giúp ổn định chất lượng thành phẩm Nhiệt độcủacối trộn chịu ảnh hưởng của thời tiết, lực ma sát, các phản ứng hĩa học xảy ratrong cối trộn và nhiệt độ banđầu của nguyên liệu Nhiệt sinh ra do ma sát vàdocácphảnứnghĩahọcphụthuộc vàocấutrúcmáy vàphânlượng nguyên, phụliệu của cơng thức làm mì nên khĩ thay đổi.ể ổn định nhiệt, thiết bị nên cĩ bộphận làm mát.Một cách khác để ổn định nhiệt độ giữa các mẻ trộn là thay đổinhiệt độ nguyênliệu Thí dụ khi thời tiết n ng nĩng thì sẽ sdụng nước lạnh đểphối trộn.
3.1.1.3 Phươngphpthựchiện
Quá trình nhào trộn được thực hiện theo nguyên t c: các nguyên liệu dạng r nsẽđược phối trộn với nhau, phần lỏng trộn với phần lỏng Nước sẽ được phun từ từ vàongăntrộn bột khơ Tiến hành nhào trộn cho đến khi hỗn hợp bột tạo thành khối bột nhào đồngnhất
3.1.1.4 Thiếtbvà thơng sốcơng nghệ
ThiếtbịtrộnbộtlàthùngnằmngangđượclàmbằngInox.Thùngtrộncóhaitrụcsongsongvới nhau, trên mỗi trụccócánh khuấy gắn xen kẽ và lắp nghiêng Hai trục chuyển độngngược chiều nhau nhờ cơcấu truyền động qua hộp số Trên cửa thùng có ống hìnhtrụkhoanlỗđểphunn ư ơ ù c trộnvàokhốibột.Bêndướicĩcatháoliệu
Thân máy Ròngrọcthờigian Hộpsố
1 Kiểmtrabêntrongvàngoàicácthùngmáytrộnbộtnhằmbảođảmkhôngcóvậtlạvàđảm
bảovệsinhsạchsẽtrướckhiđổbột
Trang 377 NhấnnútStr-PrepONcấp nguồn điệncho mạchđiều khiển, đènStr-Prepbật sáng.
8 Nhấn nútON – Alkali Liquid Tank, đènAlkali Liquid Tanksáng, để khuấy
ON,máytrộnbắ tđầuhoạt động,đồnghồđịnhthờigiancủamộtmẻtrộnsẽbáochỉsốlượngthời
giancònlạimáytrộnsẽdừng,đènDischargebật sáng báo hiệu đang mở van điện từ xả nước
hếtnướctrộntrênbồnđịnhlượng,đènDischargetắt,cácvanđiệntừđónglạivàmáybơmtựđộngb
ơmnướctrộnlênbồnđịnhlượngchuẩnbịcholầntrộnkếtiếp
Chúý:Khichuẩnbịnhấnnútkhởiđộngmáyphảiđảmbảotrongthùngtrộncóđủlượng bột cần trộn, bồn định lượng đủ lượng nước trộn quy định và các van tay xảnướctrộnvàothùngtrộnđãđượcmở
Trang 38- Nhiệtđộ khối bột nhào khoảng37-380C.
- Thờigian trộnbột khô:2phút30 giây, thờigian trộnbột ướt:20 ± 2phút
Yêucầu:
Bột sau khi trộn phải ở dạng hạt nhỏ tương đối đồng nhất, không vón cục lớn,mềmvừa phải, không dính tay, không quá khô hoặc quá ướt, có màu tr ng ngà đến vàng nhạt,cómùithơm tựnhiên củabột, vị lạt, khôngcó mùi vị lạ
3.1.2 Cnthôc nn tinhc ntinh
Bột sau khi nhào trộn được xả từ cối trộn xuống thùng chứa sau đó được đưa đếnhệthốngcán nhằm cán bột rathành cáclá bột
3.1.2.1 Mụcđíchcủa quátrìnhcán
Nhằmchuyển bột nhào từtrạngthái rời thànhtấmbột có độdàyđều đặn
àm đồng nhất khối bột và tăng độđàn hồi cho khối bột nhào và giảmlượng khí lẫntrong bột nhào, tránh gây rỗ bề mặt sản phẩm sau khi qua cáccông đoạn gia nhiệt như hấp,chiên…
Khi đi qua các trục cán, bột sẽ được nén chặt thành tấm để dễ tạo hình.ồng thờitạosựliên tụccho tấm bột trướckhi vào thiết bị ct t ạ o s ợ i
3.1.2.2 Ccbiếnđi
Biếnđổivậtlý:
Trang 39- Giảmđộxốpcủakhốibộtdođuổiđượcmộtphầnkhôngkhívàgiảmlượngnướctự do có trongkhốibột.
- Giảmđộẩmcủakhối bộtdocómột phầnnướcbịtáchra
- Nhiệtđộ khối bột tăngnhẹ
- Tăngsự kết dínhgiữacácphần tl à m k h ố i b ộ t dai và đàn hồihơn
- Tạohìnhdạngtấmchokhốibột Bi
ếnđổi hóa học:
- Mộtsốliênkếthóahọcbịphávỡdotácdụngcủalựcépvàdosựthoátkhítrongquátrình cán bột
- Proteincó thểbị biến tínhdo tácđộngcơ học
- Hìnhthànhmộtsốliênkếtgiữacácphântp ro te in (nhấtlàcácliênkếttheophươngngang) do áp lựctrụccán, làmtăngđộ daicủamạnggluten
Trang 40Băng tải Động cơ
3.1.2.4 Thiếtb
Ngăn chứa bột mì: cĩ bộ phận nén bột bởi 2 thanh chuyển động lên xuống ép bộtđiqua 2 cặp lơ cán thơ đầu tiên tạo ra 2 lá bột, sau đĩ 2 lá bột này cùng lúc đi qua cặp lơ cántiếptheo tạo ralá bột cĩ độ dàykhoảng5mm
- Dàn cán: gồm nhiều cặp trục cán, hoạt động theo nguyên tc c ặ p t r ụ c s a o
c h o v ậ n tốc quay của cặp trục sau nhanh hơn cặp trục trước để tạo ra lá bột cĩ độ dàymỏng dần, độdàycủalá bột rakhỏi cặp trụccáncuối cùngkhoảng0.75-0.9mm
- Hệthốngcánbộtgồm9cặptrụccánđượclàmbằnginox,trongđócó3cặptrụccánthôv
à6cặptrụccánbánvàcántinh.Đườngkínhcáctrụccánthayđổitheothứ tư ïgiảmdầntừ300,300,300,300,240,180,150,150,120mm.Chiềungangtrụccánlà600mm
- Khoảngcáchkhehởgiữacáctrụcca ùntrongmộtcặpgiảmdầ ntừcặpđầu đếncặp
cuối (cuối cùng còn khoảng 0.76–0.77 mm) và có thể thay đổi được Tốc độquayc u û a cáclôcũngđiềuchìnhđượcđểđiềuchỉnhđộcăngtấmbột
- Hệthốngtruyềnđộngbằngbánhrăngvàxích.
Bộphậncảmbiến
Sơđồøcấutạohệthốngcánthô