Đồ dùng dạy học: - Sách giáo khoa đạo đức 4 - Một số biển báo giao thông III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.KTBC: Thế nào là hoạt động nhân đạo - Hai em trả l[r]
Trang 1TUẦN 33 Thứ 2 ngày 29 tháng 4 năm 2013
Tập đọc Tiết 97- 98: BÓP NÁT QUẢ CAM I.Mục đích- yêu cầu:
- Đọc rành mạch toàn bài, biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện,
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc ( trả lời được câu hỏi 1, 2, 4, 5)
- GDKNS : -Kĩ năng tự nhận thức
- Kĩ năng xác định giá trị bản thân
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm
- Kĩ năng kiên định.
-GD tinh thần yêu nước, căm thù giặc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III.Các hoạt động dạy và học
TIẾT 1
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi Hs đọc thuộc lòng bài: Tiếng chổi tre
-Đánh giá , ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
A Đọc mẫu.
B HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Luyện đọc: ngang ngược, thuyền rồng, xâm
chiếm, cưỡi cổ
* Đọc từng đoạn trước lớp.
- Yêu cầu 4H đọc 4 đoạn trước lớp
-Luyện đọc câu “Đợi từ sáng đếntrưa…xuống
bến”
- Giải nghĩa các từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu nhóm 3 luyện đọc
* Thi đọc giữa các nhóm
- 3N thi đọc đoạn 3
- Nhận xét, bình chọn
TIẾT 2
C Tìm hiểu bài
-Yêu cầu đọc thầm
-Giặc nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?
-Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của Trần
Quốc Toản thế nào?
-Quốc Toản nóng lòng gặp vua như thế nào?
+Vì sao vua không những tha tội mà còn ban
cho Quốc Toản quả cam quý?
-3-4HS đọc và trả lời câu hỏi SGK -Nhận xét
-Nghe theo dõi
-Nối tiếp đọc câu
-Phát âm từ khó
-4HS đọc 4 đoạn
- H luyện đọc câu -Nêu nghĩa các từ SGK -Luyện đọc trong nhóm
-Thi đọc cá nhân
-Nhận xét
- H đọc thầm -Giả vờ mượn đường để xâm lược nước ta
-Để được nói hai tiếng xin đánh
-Xô lính gác, tự ý xông vào là phạm tội khi quân
-Vì thấy Quốc Toản còn nhỏ đã biết
lo việc nước
Trang 2-Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?
-Qua bài nay em hiểu điều gì?
-Em học tập gì ở Quốc Toản?
-Em cần làm gì để thể hiện lòng yêu nứơc
D.Luyện đọc lại:
-Chia nhóm
- Thi đọc
- Cá nhân đọc
3 Củng cố- Dặndò:
- Qua bài nay em hiểu điều gì?
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về luyện đọc
-Vì ấm ức bị coi là trẻ con
-Căm giận lũ giặc
-Tinh thần yêu nước
-Nhiều HS nêu
-Luyện đọc trong nhóm -3-4 nhóm luyện đọc theo vai
-1HS đọc cả bài
- Căm giận lũ giặc,tinh thần yêu nước
- H lắng nghe
Toán Tiết 161: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (tiết 1)
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết đọc, viết các số có 3 chữ số Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản
- Biết so sánh các số có 3 chữ số Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số
* Bài 1 (dòng 1, 2, 3); Bài 2 a, b; Bài 4; Bài 5
- Có ý thức tập trung luyện tập
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Chữa bài kiểm tra
-Nhận xét chung
2.Bài mới
-Giới thiệu bài
-HD HS làm bài tập và ôn
Bài 1 Viết các số:
-Nêu miệng
-Cho HS ôn lại cách đọc số có 3 chữ số có 0
ở giữa
Bài 2: Số
-Yêu cầu điền số thích hợp vào chỗ trống
Bài 4: >, <, = ?
-Yêu cầu nêu cách so sánh các số có 3 chữ
số?
-Cho HS nêu yêu cầu và ra đáp án
-Nhận xét đánh giá
Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu
- H nêu miệng
3.Củng cố- Dặn dò
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế nào?
-Nêu yêu cầu -Ghi kết quả vào bảng con
915, 695, 714 -Đọc lại các số
-Nêu yêu cầu -HS làm bài và nêu kết quả
-Làm bảng con
327 > 299
465 < 700
534 = 500 + 34 +Số bé nhất có 3 chữ số : 100 +Số lớn nhất có 3 chữ số: 999 +Số liền sau số: 999 là 1000 -Từ trái sang phải
Trang 3- Nhận xét giao bài tập về nhà.
Đạo đức Tiết 33: Dành cho địa phương ( Tiết 2) TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG I.Mục đích- yêu cầu:
Sau bài này, HS biết:
- Hiểu: cần phải tôn trọng luật giao thông Đó là cách bảo vệ cuộc sống của mình và moi ngời
- Học sinh có thái độ tôn trọng luật giao thông, đồng tình với những hành vi thực hiện đúng luật giao thông
- Học sinh biết tham gia giao thông an toàn
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa đạo đức 4
- Một số biển báo giao thông
III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: Thế nào là hoạt động nhân đạo
2.Bài mới:
+ HĐ1: Thảo luận nhóm
- Giáo viên chia học sinh thành các nhóm
và giao nhiệm vụ
- Gọi học sinh đọc thông tin và hỏi
(?) Tai nạn giao thông để lại những hậu
quả gì ?
(?)Tạisao lại xảy ra tai nạn giao thông ?
(?)Em cần làm gì để tham gia giao thông
an toàn ?
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Giáo viên kết luận
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
+ HĐ2: Thảo luận nhóm
Bài tập 1 : giáo viên chia nhóm đôi và giao
nhiệm vụ
- Gọi một số học sinh lên trình bày
- Cho hs quan sát 6 bức tranh và hỏi:
(?)Bức tranh vẽ gì?
(?) Những tranh nào chấp hành đúng luật
lệ GT? Những tranh nào không chấp hành
đúng luật lệ GT?
- Giáo viên kết luận : những việc làm
trong tranh 2, 3, 4 là nguy hiểm cản trở
giao thông Tranh 1, 5, 6 chấp hành đúng
luật giao thông
+ HĐ3: Thảo luận nhóm
- Hai em trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh chia nhóm
- Học sinh đọc các thông tin và trả lời
- Tai nạn giao thông để lại nhiều hậu quả
nh tổn thất về người và của
- Xảy ra tai nạn giao thông do nhiều nguyên nhân : thiên tai nhng chủ yếu là
do con ngời ( lái nhanh, vợt ẩu, )
- Mọi người dân đều có trách nhiệm tôn trọng và chấp hành luật lệ giao thông
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh xem tranh để tìm hiểu nội dung
- Một số em lên trình bày
- Nhận xét và bổ xung
- Các nhóm thảo luận tình huống Dự đoán kết quả của từng tình huống
- Các tình huống là những việc dễ gây tai nạn giao thông -> luật giao thông cần thực hiện ở mọi nơi và mọi lúc
Trang 4Bài tập 2 : giao cho mỗi nhóm thảo luận
một tình huống
- Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Giáo viên kết luận
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
3 Hoạt động nối tiếp :
- Em cần làm gì để tham gia giao thông an
toàn ?
- Nhận xét đánh giá giờ học
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày kết quả
- HS nghe
- 2 Em đọc ghi nhớ SGK
Thứ 3 ngày 30 tháng 4 năm 2013
Toán Tiết 162: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHAM VI 1000( Tiết 2)
I.Mục đích- yêu cầu:
Giúp học sinh biết :
- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số
- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại
- Sắp xếp các số theo thứ tự xác định Tìm đặc điểm của 1 dãy số để viết tiếp các số của dãy số đó
-GDHS tính toán nhanh nhẹn trong thực tế
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:
Bài1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào - 1 HS đọc yêu cầu
- Nhận xét đánh giá - 1 HS lên bảng chữa (nhận xét)
a)Chín trăm ba mươi chín 939 Bài 2:
- HD mẫu 965 = 900 + 60 + 5 + 1 số lên bảng chữa
477 = 400 + 70 + 7
618 = 600 + 10 + 8
593 = 500 + 90 + 3
b Viết
- HD mẫu 800 + 90 + 5 = 895 200 + 20 + 2 = 222
700 + 60 + 8 = 768
600 + 50 = 650
- Yêu cầu HS làm vào vở a Từ lớn đến bé
b từ bé đến lớn
Trang 5257, 279, 285, 297 Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào SGK
- Yêu cầu HS làm bài a 462, 464, 466, 468
c 815, 825, 835, 845
3 Củng cố- Dặn dò:
- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số.
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS xem bài sau
-Theo dõi
Chính tả: (Nghe viết) Tiết 65: BÓP NÁT QUẢ CAM I.Mục đích- yêu cầu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong bài : Bóp nát quả cam
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu: s/x hoặc âm chính ê/i
-GDHS ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng quay bài tập 2 (a)
:III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nghe viết:
- GV đọc lại chính tả 1 lần - 2 HS đọc bài
- Những chữ nào trong bài chính tả
viết hoa? Vì sao phải viết hoa?
- Chữ thấy viết hoa nhiều là chữ đầu câu Chữ viết hoa vì là chữ đứng đầu câu Quốc Toản tên riêng
- Yêu cầu tìm và viết từ khó - HS viết bảng con, bảng lớp
- GV đọc HS viết - HS viết bài vào vở
- Đọc cho HS soát lỗi - HS chữa lỗi
- Chấm chữa 5- 7 bài
c Hướng dẫn làm bài tập:
- Yêu cầu HS làm bài a Đông sao thì nắng, vắng sao thì
- Theo dõi nhắc nhở HS yếu mưa
- Nó múa làm sao ?
- Nó xoè cánh ra?
- Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Nhận xét đánh giá - Có xáo thì xáo nước trong
- Chớ xáo nước đục đau lòng cò con
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nêu từ khó trong bài
- Nhắc HS xem bài sau
- Nhận xét giờ học
-HS nêu
Trang 6Thủ công Tiết 33: ÔN TẬP THỰC HÀNH THI KHÉO TAY
I.Mục đích- yêu cầu:
- Ôn tập củng cố được kiến thức,kĩ n¨ng làm thủ công
- HS làm được một sản phẩm thủ công đẫ học
-HS có ý thức trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
1 Ôn lại kiến thức
- GV cho HS nhắc lại các kiến thức thủ
công đã học
- GV nhận xét bổ sung
2 Thực hành
- GV cho HS thực hành làm một số bài thủ
công đã học
- Nhận xét chữa bài bổ sung
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Y/C về nhà thực hành
- HS nhắc lại kiến thức
- HS thực hành gấp một số bài thủ công
đã học
Thể dục Tiết 66: CHUYỀN CẦU- TRÒ CHƠI:
“CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI I.Mục đích- yêu cầu:
-Tiếp tục ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người.YC nâng cao khả năng thực hiện đón và chuyền cầu cho bạn chính xác
-Ôn trò chơi Con Cóc là cậu Ông Trời.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II Đồ dùng dạy học:
- Địa điểm : 1 còi , sân chơi , mỗi HS 1 quả cầu ,
III.Các hoạt động dạy học:
I Mở đầu: (5’)
GV Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
HS chạy một vòng trên sân tập
Thành vòng tròn,đi thường…bước Thôi
Ôn bài TD phát triển chung
Mỗi động tác thực hiện 2 x 8 nhịp
Kiểm tra bài cũ : 4 HS
Nhận xét
II Cơ bản: { 24’}
a.Chuyền cầu theo nhóm 2 người
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 7G.viên hướng dẫn và tổ chức HS Tâng cầu
Nhận xét
b.Trò chơi : Con Cóc là cậu Ông Trời
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
III Kết thúc: (6’)
Trò chơi : Chim bay,Cò bay
Thả lỏng
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ôn chuyền cầu đã học
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Thứ 4 ngày 1 tháng 5 năm 2013
Âm nhạc (GV chuyên dạy)
Mĩ thuật (GV chuyên dạy)
Tập đọc Tiết 99: LƯỢM I.Mục đích- yêu cầu:
- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ Biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé Liên Lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm (Trả
lời được các câu hỏi trong bài,thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu.)
-GDHS lòng yêu nước,ý thức bảo vệ đất nước
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
Gọi HS đọc bài : Tiếng chổi tre
-Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới.
a.Hướng dẫn luyện đọc.
-Yêu cầu:
-HD cách đọc
-Chia lớp thành các nhóm
-2-3HS đọc và trả lời câu hỏi SGK
-Nối tiếp nhau đọc
-Phát âm từ khó
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
-Nêu nghĩa của từ SGK
-Luyện đọc trong nhóm -Thi đua đọc đồng thanh
Trang 8b Tìm hiểu bài.
-Yêu cầu:
-2 khổ đầu cho ta thấy Lượm là chú bé
như thế nào?
-Lượm làm nhiệm vụ gì?
-Lượm dũng cảm như thế nào?
-Gọi HS đọc khổ thơ cuối
-Em hãy tả hình dáng Lượm ở khổ thơ
cuối?
-Em thích khổ nào nhất vì sao?
-Bài thơ ca ngợi ai?
c Hướng dẫn học thuộc lòng
-Yêu cầu
-Nhận xét ghi điểm
3.Củng cố- Dặn dò:
-Lượm là chú bé như thế nào?
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về học thuộc bài
-Thi đọc cá nhân
-Cả lớp đọc thầm bài
-Thực hiện
-1HS đọc 2 khổ thơ đầu Nêu câu hỏi 1 -Thảo luận cặp đôi và trả lời
-Là chú bé ngộ ngĩnh đáng yêu, tinh nghịch
-Đi liên lạc, đưa thư -Vượt qua mặt trận, đan bay vèo vèo -2-3HS đọc
-Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai bên lúa trỗ đồng đồng, chỉ thấy chiếc mũ
ca lô nhấp nhô trên biển lúa
-Nêu:
-Ca ngợi chú bé liên lạc tinh nghịch, đáng yêu dũng cảm
-Đồng thanh -3-5HS đọc cả bài, -HS nêu
Toán Tiết 163: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (Tiết 1)
I.Mục đích- yêu cầu:
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong
phạm vi 100
- Biết làm tính cộng trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
- Giải bài toán bằng một phép cộng * Bài 1 cột 1, 3; Bài 2 cột 1, 2, 4; Bài 3
- GDHS tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ.
-Nhận xét – đánh giá
2.Bài mới.
Bài 1:Tính nhẩm
-Nhận xét
Bài 2: Tính
-Muốn cộng trừ số có hai 3 chữ số ta làm
như thế nào?
-Làm bảng con
305=300+5 420= 400 + 20
-Nêu yêu cầu tính nhẩm
-Làm việc theo cặp đôi -Nối tiếp nhau nêu kết quả
-Nêu cách tính
34 62 +❑
64 18 +❑
❑ 82
68 25
−❑
72 36
−❑
❑ 36
968 503
−❑
❑ 465
90 38
−❑
❑ 52
Trang 9Bài 3: HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chữa bài HS
3.Củng cố- Dặn dò:
- Nêu cách làm tính cộng trừ có nhớ
trong phạm vi 100
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về nhà làm bài
-Nêu cách cộng trừ
-Đặt tính
-Cộng, trừ từ trái sang phải
-3-4HS đọc
-Có 265 HS gái và 234 HS trai
-Trường đó có: … HS
-Giải vào vở
Bài giải
Trường tiểu học có số học sinh là:
265 + 234 = 499 ( học sinh) Đáp số: 499 học sinh -HS nêu
Tập viết Tiết 33: CHỮ HOA V( Kiểu 2) I.Mục đích- yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa V ( kiểu 2 ) 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ Chữ và câu ứng dụng: Việt ( 1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ) Việt Nam thân yêu
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu V kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở.
III.Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
a Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ V kiểu 2
- Chữ V kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản –
1 nét móc hai đầu (trái – phải), 1 nét cong phải (hơi
duỗi, không thật cong như bình thường) và 1 nét
cong dưới nhỏ
- GV viết bảng lớp.
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: viết như nét 1 của các chữ U, Ư, Y
(nét móc hai đầu, ĐB trên ĐK5, DB ở ĐK2)
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp
nét cong phải, dừng bút ở ĐK6
- Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều
- Hát
- HS quan sát
- 5 li
- 1 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
Trang 10bút , viết 1 đường cong dưới nhỏ cắt nét 2,
tạo thành 1 vòng xoắn nhỏ, dừng bút ở đường
kẽ 6
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
- GV nhận xét uốn nắn.
b Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: Việt Nam thân yêu
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái.
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Việt lưu ý nối nét V và iệt.
3 HS viết bảng con
* Viết: : Việt
- GV nhận xét và uốn nắn
c Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
- Chấm, chữa bài.
- GV nhận xét chung.
4 Củng cố – Dặn dò
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.
- Chuẩn bị: Ôn cách viết các chữ hoa: A, M,
N, Q, V (kiểu 2).
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- V , N, h, y : 2,5 li
- t : 1,5 li
- i, ê, a, m, n, u : 1 li
- Dấu nặng (.) dưới ê
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 1 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
Thứ 5 ngày 2tháng 5năm 2013
Toán Tiết 164: ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( Tiết 2 ) I.Mục đích- yêu cầu:
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi
100
- Biết làm tính cộng trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
- Giải bài toán về ít hơn; tìm số bị từ, số hạng của một tổng
- H có ý thức tích cực luyện tập.
* Bài 1 (cột 1,3); Bài 2 (cột 1,3); Bài 3; Bài 5
-GDHS yêu toán học
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
Chữa bài tập về nhà
2.Bài mới.
-Thực hiện