của chất rắn trong chất lỏng Đáp án: B Câu 72: Khi nhiệt độ tăng thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào: A.. Phần lớn tăng Đáp án: D Câu 73: Khi tăng nhiệt độ và giảm áp[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA 8
Câu 1: Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một NTHH?
A Hạt nơtron B Hạt electron C Hạt protron D Hạt nơtron và electron Đáp án: C
Câu 2: Những hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện, cấu tạo nên các chất được gọi là:
A Hạt nhân B Phân tử C Nguyên tử D Nguyên tố
Đáp án: C Câu 3: Thành phần chính của đá vôi là CaCO3 có bao nhiêu nguyên tử tạo nên:
A 4 B 3 C 6 D.5
Đáp án: D
Câu 4: Trong các chất dưới đây thuộc đơn chất là:
A Nước B Muối ăn C Thuỷ ngân D Khí cacbonđioxit
Đáp án: C
Câu 5: Để tạo thành phân tử của 1 hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại
nguyên tử?
A 2 B 3 C 1 D 4
Đáp án: A
Câu 6: Có bao nhiêu nguyên tử tạo nên hợp chất kali sunfat (K2SO4)
A 3 B 5 C 7 D 9
Đáp án: C
Câu 7: Chọn lí do đúng để giải thích rằng nguyên tử trung hòa về điện:
A Số proton=số nơtron B Số proton=số electron
C Khối lượng proton= khối lượng nơtron D Số proton xấp xỉ số electron
Đáp án: B
Câu 8: Khí cacbon đioxit có công thức hóa học: CO2, thành phần phân tử CO2
gồm:
A 2 đơn chất: cacbon và oxi
B 1 nguyên tố cacbon và 1 phân tử oxi
C 1 nguyên tố cacbon và 2 nguyên tử oxi
D 1 nguyên tử cacbon và 2 nguyên tử oxi
Đáp án: D
Câu 9: Nhóm chỉ gồm hợp chất:
A Nước, oxi B Cacbonđioxt, than C Than, muối ăn D Nước, muối ăn
Đáp án: D
Câu 10: Nhóm chỉ gồm đơn chất:
A Kẽm, cacbon, nước B Cacbon, cacbon đoxit, bạc
C Bari, sắt, cacbon D Lưu huỳnh, canxi, metan
Đáp án: C
Câu 11: Hãy chọn CTHH phù hợp với hoá trị IV của nitơ trong các công thức sau:
Trang 2A.NO2 B N2O C N2O3 D NO
Đáp án: A
Câu 12: Một hợp chất có cấu tạo gồm: 2Na, 1C, 3O có CTHH là:
A NaCO3 B Na2CO3 C Na2C3O D 2NaCO3
Đáp án: B
Câu 13: Nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23g Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử natri là:
A 3,2.10-23g B 3,38.10-23g C 3,82.10-23g D 4.10-23g
Đáp án: C
Câu 14: Dãy nào sau đây là hợp chất:
A Na2O, CaC2, O2 B N2O5, H2, NaCl
C HNO3, N2, K2CO3 D H2SO4, MgO, NaOH
Đáp án: D
Câu 15: Hỗn hợp nào dưới đây có thể tách riêng được thành các chất khi cho vào
nước:
A Muối và đường B Cà phê, sữa, đường
C Cát và muối ăn D Rượu và giấm
Đáp án: C
Câu 16: Trường hợp hoá trị được xác định đúng là:
A Trong NH3, hoá trị của N bằng II B Trong P2O5, hoá trị của P bằng V
C Trong H2S, hoá trị của S bằng I D Trong Al2O3, hoá trị của Al bằng IV
Đáp án: B
Câu 17: Một hợp chất tạo bởi A(II) và B(III) nào sau đây là đúng:
A A2B B A3B2 C AB D A2B3
Đáp án: B
Câu 18: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với nhóm (SO4) và hợp chất
chất của X và Y trong các CTHH sau:
A XY B XY2 C X2Y3 D X3Y2
Đáp án: A
Câu 19: Trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là:
A Ba phân tử oxi: 3 O2 B Bốn nguyên tử đồng: 4 Cu
Đáp án: D
Câu 20: Nguyên tử S có hóa trị VI trong phân tử chất nào sau đây:
A SO2 B H2S C CaS D SO3
Đáp án: A
Câu 21: Hóa trị của N trong hợp chất NO là:
A I B II C.III D.VI
Đáp án: B
Câu 22: Nhôm oxit thành phần hóa học gồm nguyên tố nhôm và nguyên tố oxi
CTHH của hợp chất trên là:
Trang 3A AlO B Al2O C Al2O3 D Al3O2
Đáp án: C
Câu 23: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lí:
A Khi đánh diêm có lửa bắt cháy B Thủy tinh nóng chảy thổi thành bình cầu
C Đinh sắt để trong không khí bị gỉ D Về mùa hè thức ăn thường bị thiu
Đáp án: B
Câu 24: Trong các quá trình sau, đâu là hiện tượng hóa học:
A Tấm kẽm gò thành thùng
B Làm bay hơi nước biển thu được muối ăn
C Điện phân nước biển thu được khí clo
D Hóa lỏng không khí để tách lấy khí oxi
Đáp án: C
Câu 25: Hiện tượng vật lí là:
A Sự biến đổi chất này thành chất khác
B Sự biến đổi về hình dạng hay trạng thái mà không sinh ra chất mới
C Sự biến đổi về khối lượng
D Sự biến đổi về khối lượng và không sinh ra chất mới
Đáp án: B
Câu 26: Chọn hệ số đặt trước các dấu chấm hỏi, cho biết tỉ lệ các chất trong PTHH
sau, tỉ lệ nào đúng? ?Zn + O2 ?ZnO
A 2:1:2 B 2:1:3 C 3:1:3 D 3:1:2
Đáp án: A
Câu 27: Cho sơ đồ: MgCl2 + …… MgCO3 + NaCl Chất còn thiếu trong phương trình là:
A Na2O B NaOH C NaBr D Na2CO3
Đáp án: D
Câu 28: Hiđro tác dụng với oxi tạo thành nước PTHH nào dưới đây đã viết đúng?
A 2H + O H2O B H2 + O H2O
C H2 + O2 2H2O D 2H2 + O2 2H2O
Đáp án: D
Câu 29: Quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu có thể dự đoán nó là HTHH, trong
đó có PƯHH xảy ra:
A Nhiệt độ phản ứng B Tốc độ phản ứng
C Có chất mới sinh ra D Trạng thái thay đổi
Đáp án: C
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: Fe + O2 Fe3O4 PTHH nào đúng:
A.2Fe + 2O2 Fe3O4 B.3Fe + 2O2 Fe3O4
C.3Fe + O2 Fe3O4 D.Fe + 2O2 Fe3O4
Đáp án: B
Câu 31: Khi nung 100kg đá vôi CaCO3 thu được canxioxt CaO và 44kg khí
A 65kg B 6,5kg C 56kg D 5,6kg
Trang 4Đáp án: C
Câu 32: Xét phản ứng: Fe2(SO4)3 + NaOH Fe(OH)3 + Na2SO4 Hệ số cân bằng ghi theo thứ tự là:
A 1:6:2:3 B 1:3:3:3 C 1:3:3:2 D 1:1:3:3
Đáp án: A
Câu 33: Khi phân hủy 2,17g thủy ngân oxit (HgO) thu được 0,16g oxi Khối lượng
thủy ngân thu được trong phản ứng nầy là:
A 2g B 2,02g C 2,01g D 2,05g
Đáp án: C
Câu 34: Nung 5 tấn đá vôi (canxicacbonat) thu được 2.8 tấn vôi sống (canxioxit)
Khối lượng khí cacbon đoxit thoát ra là:
A 2 tấn B 2,2 tấn C 2,5 tấn D 3 tấn
Đáp án: B
Câu 35: Công thức tính khối lượng chất là:
A m n M B
m M n
C
m n M
D V n.22,4
Đáp án: A
Câu 36: Thể tích mol của 2 chất khí bằng nhau nếu được đo ở
A cùng nhiệt độ B cùng nhiệt độ và áp suất
C cùng áp suất D cùng nhiệt độ và khác áp suất Đáp án: B
Câu 37: Mol là lượng chất chứa…… nguyên tử (phân tử)
A 6.1023 B 0,6.1023 C 6,6.1023 D 60.1023
Câu 38: Hãy so sánh khí SO2 nặng hay nhẹ bằng mấy lần khí O2:
A Nặng 4 lần B Nặng 2 lần C Nhẹ 4 lần D Nhẹ 2 lần
Đáp án: B
Câu 39: Biết d A H/ 2 16 Vậy khi A là khí nào trong các chất khí sau:
A Sunfurơ (SO2) B Khí nitơ (N2) C Khí oxi (O2) D Khí cacbonđioxit (CO2)
Đáp án: C
Câu 40: Khối lượng của 3,36lít khí CO2 (ở đktc) là:
A 2,2g B 6,6g C 4,4g D 8,8g
Đáp án: B
Câu 41: Thể tích của 6,4g khí SO2 (ở đktc) là:
A 1,12lít B 4,48lít C 3,36lít D 2,24lít
Đáp án: D
Câu 42: Oxit là hợp chất của oxi với:
A một nguyên tố phi kim B một nguyên tố kim loại
C một nguyên tố hóa học khác D.các nguyên tố hóa học khác Đáp án: C
Câu 43: Chất nào sau đây là oxit:
Trang 5A CaCO3 B CuO C NaOH D HNO3
Đáp án: B Câu 44: Hai chất khí chủ yếu trong thành phần của không khí là:
A N2 và CO2 B CO2 và CO C CO2 và O2 D O2 và N2
Đáp án: D
Câu 45: Các cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm
A CuSO4, HgO B CaCO3, KClO3 C KClO3, KMnO4 D K2SO4, KMnO4
Đáp án: C
Câu 46: Sự oxi hóa chậm là:
A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt
B Sự oxi hóa có tỏa nhiệt mà không phát sáng
C Sự oxi hóa mà không phát sáng
D Sự tự bốc cháy
Đáp án: B
Câu 47: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất:
A Khí oxi tan trong nước B Khí oxi ít tan trong nước
C Khí oxi khó hóa lỏng D Khí oxi nhẹ hơn nước
Đáp án: B
Câu 48: Dãy chất nào sau đây toàn là oxit axit:
A SO3, SiO2, N2O5 B CaO, MgO, CO2
C CuO, P2O5, Al2O3 D PbO, Ag2O, N2O
Đáp án: A
Câu 49: Chất nào sau đây thuộc oxit bazơ:
A SO2 B Na2O C SiO2 D N2O5
Câu 50: Khi để thanh sắt ngoài không khí ẩm, sau một thời gian khối lượng thanh
sắt khi đó so với ban đầu là:
A Không thay đổi B Tăng lên C Giảm đi D Chưa xác định được Đáp án: B
Câu 51: Số gam kalipemanganat (KMnO4) cần dùng để điều chế được 2,24lít khí oxi (ở đktc) là: (K = 39, Mn = 55, O = 16)
A 20,7g B 42,8g C 14,3g D 31,6g
Đáp án: D
Câu 52: Một oxit lưu huỳnh có tỉ lệ về khối lượng giữa lưu huỳnh và oxi là
2:3.Công thức hóa học của oxit là: (S =32, O = 16)
A SO B SO2 C SO3 D S2O3
Đáp án: C
Câu 53: Có các phản ứng hóa học sau:
1 CaCO3 CaO + CO2 2 4P + 5O2 2P2O5 3 CaO + H2O Ca(OH)2
4 H2 + HgO Hg + H2O 5 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
a) Nhóm gồm các phản ứng phân hủy là:
Trang 6A 1,2 B 3,4 C 4,5 D 1,5
Đáp án: D b) Nhóm gồm các phản ứng hóa hợp là:
A 2,3 B 2,4 C 3,5 D 1,3
Đáp án: A
Câu 54: Khí hiđro được bơm vào kinh khí cầu, bóng thám không vì hiđro là khí
A không màu B khí nhẹ nhất trong các loại khí
C có tác dụng với oxi trong không khí D ít tan trong nước
Đáp án: B
Câu 55: Kim loại thường được dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
là:
A Zn và Cu B Al và Ag C Fe và Hg D Zn và Fe
Đáp án: D
Câu 56: Chất nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện bình thường:
A H2 B CaCO3 C Na D S
Đáp án: C
Câu 57: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế khí H2 trong phòng thí
nghiêm:
A Fe và NaCl B Zn và HCl C Cu và HCl D S và H2O
Đáp án: B
Câu 58: Người ta thu khí hiđrô bằng phương pháp đẩy nước là dựa vào tính chất
vật lí nào của khí hiđrô:
A Nhẹ hơn nước B Dễ bay hơi C Ít tan trong nước D Nhẹ hơn không khí
Đáp án: C
Câu 59: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế ?
A CaCO3 CaO + CO2 B 4P + 5O2 2P2O5
C CaO+ H2OCa(OH)2 D Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu
Đáp án: D
Câu 60: Trong các chất dưới đây chất làm quì tím hoá xanh là:
A Nước B Dd NaOH C Dd HCl D Dd NaCl
Đáp án: B
Câu 61: Muốn phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm thì phải dùng:
A Nước cất B Kim loại Bạc C Khí CO2 D Quỳ tím
Đáp án: D
Câu 62: Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
A Na , P2O5 ,CaO,MgO B Ba, SiO2,CaO, N2O5
C K, P2O5 ,CaO, SO3 D Ca, CuO, SO3 ,CO2
Đáp án: C
Câu 63: Hợp chất nào sau đây có dung dịch bazơ tương ứng:
A MgO, CaO B MgO, Na2O C Na2O, CaO D MgO, CuO
Đáp án: C
Trang 7Câu 64: Cho sơ đồ phản ứng: 2Al + 6HCl 2X + 3H2 Vậy (X) là:
A AlCl B AlCl2 C AlCl3 D Al2Cl3
Đáp án: C
Câu 65: Trong phòng thí nghiệm có các kim loại: Al, Zn, Fe, Mg và dung dịch
HCl Cho cùng một khối lượng kim loại trên tác dụng hết với dd HCl thì kim loại nào cho ra nhiều H2 hơn:
A Zn B Al C Fe D Mg
Đáp án: B
Câu 66: Trong các chất dưới đây, chất làm quì tím hoá đỏ là:
A Nước B Rượu (cồn) C Nước vôi D Axit
Đáp án: D
Câu 67: Dùng khí H2 để khử 16g sắt (III) oxit (Fe2O3) Khối lượng sắt thu được là: (Fe = 56, H = 1, O = 16)
A 11,2(g) B 5,6(g) C 22,4(g) D 8,4(g)
Đáp án: A
Câu 68: Số gam nước thu được khi cho 8,4 lit khí H2 tác dụng với 2,8 lit khí O2
(các thể tích đó ở đktc)
Đáp án: B
Câu 69: Cho khí hiđro tác dụng với Fe2O3 đun nóng thu được 11,2g Fe Thể tích khí hiđro (đktc) đã tham gia phản ứng là: (Fe = 56, O =16, H = 1)
A 1,12lít B 6,72lít C 2,24lít D 4,48l
Đáp án: B
Câu 70: Cho 48g CuO tác dụng với khí H2 khi đun nóng Khối lượng đồng thu được là:
A 38,4g B 32,4g C 40,5g D 36,2g
Đáp án: A
Câu 71: Dung dịch là một hỗn hợp
A của các chất trong chất lỏng B đồng nhất của dung môi và chất tan
C đồng nhất của chất rắn và dung môi D của chất rắn trong chất lỏng
Đáp án: B
Câu 72: Khi nhiệt độ tăng thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào:
A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn giảm D Phần lớn tăng Đáp án: D
Câu 73: Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí thay đổi như thế
nào?
A Giảm B Tăng C Có thể tăng hoặc giảm D Không thay đổi Đáp án: A
Câu 74: Nồng độ % của dung dịch A là:
A Số gam chất A có trong 1 lít dd B Số gam chất A có trong 100g nước
Trang 8C Số gam chất A có trong 100g dd D Số mol chất A có trong 1 lít dd
Đáp án: C
Câu 75: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào đều được dùng để điều chế oxi trong
phòng thí nghiệm:
A CuSO4, HgO B K2SO4, KMnO4 C H2O, KClO3 D KClO3, KMnO4
Đáp án: D
Câu 76: Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí:
A Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B Sự cháy của than, củi, bếp gaz
C Sự quang hợp của cây xanh D Sự hô hấp của động vật
Đáp án: C
Câu 77: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3
A Dể kiếm, rẻ tiền B Giàu oxi và dể phân huỷ ra oxi
C Phù hợp với thiết bị hiện đại D Không độc hại
Đáp án: B
Câu 78: Oxit axit tương ứng với H2CO3 có công thức hoá học là:
A SO2 B CO2 C NO2 D P2O5
Đáp án: B
Câu 79: Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối:
A P2O5, H2SO4, NaOH, NaCl B HCl, Ca(OH)2, CO2, ZnCl2
C MgCl2, SO3, HCl, KOH D Cu(OH)2, HNO3, AgCl, SO2
Đáp án: A
Câu 80: Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ?
A CaO, ZnO, CO2, MgO, CuO B Na2O, Al2O3, Mn2O7, CuO, CaO
C CaO, ZnO, Na2O, Al2O3, Fe2O3 D MgO, CO,Na2O, Al2O3, Fe2O3
Đáp án: C
Câu 81: CTHH nào viết sai?
A Na2O B CuO C Cu2O D MgO2
Đáp án: D
Câu 82: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng hóa hợp:
A C + O2 CO2 B Cu(OH)2 CuO + H2O
C NaOH + HCl NaCl + H2O D CaCO3 CaO + CO2
Đáp án: A
Câu 83: Một oxit có tỉ lệ về khối lượng của nitơ và oxi là 7:16, công thức hóa học
của oxit đó là:
A NO B N2O5 C.N2O3 D NO2
Đáp án: D
Câu 84: Để nhận biết 3 hợp chất oxit CaO, FeO, SO3, người ta có thể dùng:
A Dd axit B Dd bazơ C nước và quì tím D quì tím
Đáp án: C Câu 85: 25 gam dung dịch đường nồng độ 10% có chứa một lượng đường là:
A 1,2g B 2,5g C 1,5g D 3,5g
Trang 9Đáp án: B
Câu 86: Hoà tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nước Nồng độ dung dịch là:
Đáp án: B
Câu 87: Để có dung dịch KOH 32% khối lượng nước cần dùng để hòa tan 40 gam
KOH là:
A 50g B 60g C 80g D 85g
Đáp án: D