Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức đồng phân nhau thì cần dùng vừa đủ
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE- LIPIT NHẬN BIẾT
Câu 1: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau ?
Câu 2: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 3: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 4: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì
A metyl axetat B axyl etylat C etyl axetat D axetyl etylat
Câu 5: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?
A muối B este dơn chức C chất béo D etyl axetat
Câu 6: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được
A Glixerol và axit cacboxylic B Glixerol và muối của axit béo.
C Glixerol và muối của axit cacboxylic D Glixerol và axit béo
Câu 7: Este đựoc tạo thành từ axit no , đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo như ở đáp
án nào sau đây?
A CnH2n-1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m-1
C CnH2n+1COOCmH2m-1 D CnH2n+1COOCmH2m+1
Câu 8: Chất nào dưới đây không phải là este:
Câu 9: Phản ứng xà phòng hóa là:
C.phản ứng axit với ancol D.phản ứng este với axit
Câu 10: Chất béo là :
A este của glixerol với các axit béo
B este của các axit béo với ancol etylic
C este của glixerol với axit nitric
D este của glixerol với axit axetic
Câu 11: Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D metyl fomat
Câu 12: Thủy phân este CH3COOC2H5 trong môi trường dd NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
Câu 13: Z là một este.Đốt cháy hoàn toàn m gam Z được số mol CO2 bằng số mol H2O Z là
A este no, đơn chức, mạch hở B este no, đa chức, mạch hở
C este không no, đơn chức, mạch hở D este no, hai chức, mạch hở
Câu 14: Hãy chọn nhận định đúng:
A Lipit là chất béo
B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
C Lipit là este của glixerol với các axit béo
D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trongcác dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit
Câu 15: Trong các công thức sau, công thức nào không phải là công thức của chất béo ?
A (C4H9COO)3C3H5 B.(C17H35COO)3C3H5
C.(C15H31COO)3C3H5 D.(C17H33COO)3C3H5
Câu 16: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-4O2 (n ≥ 3) B CnH2n+2O2 (n ≥ 3) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 1)
Câu 17: Chất nào dưới đây không phải là este?
Trang 2A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOH
Câu 18: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (đun nóng) được gọi là phản ứng
A hiđrat hóa B xà phòng hóa C este hóa D tráng gương.
THÔNG HIỂU
Câu 1: Este X có CTTQ RCOOR' Điều nào sau đây sai?
A R' là gốc ancol B X là este của axit đơn chức và ancol đơn chức.
C R và R' có thể là H hoặc nhóm ankyl D R là gốc axit.
Câu 2: Khi thực hiện phản ứng thuỷ phân este của phenol trong dd bazơ dư Sản phẩm thu được là:
A.muối và ancol B muối và phenol C hai muối và nước D hai muối
Câu 3: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 4: Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Tất cả các este pứ với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 5: Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
Các chất X, Y, Z tương ứng là:
A C4H4, C4H6, C4H10 B CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
C C2H4, C2H6O2, C2H5OH D C2H6, C2H5Cl, CH3COOH
Câu 6: Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được :
A glixerol và axit béo B glixerol và muối natri của axit béo(xà phòng)
C glixerol và axit cacboxylic D glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 7: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dãy tham gia pứ tráng gương là
Câu 8: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A 2 muối B 2 muối và nước C 1 muối và 1 ancol D 2 ancol và nước
Câu 9: Trong số các hợp chất hữu cơ có công thức C4H8O2, có a hợp chất đơn chức mạch hở tác dụng
được với dung dịch NaOH, a bằng:
Câu 10: Một hợp chất A có công thức C3H4O2 A tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không
tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của A phải là:
Câu 11: Este X không tham gia phản ứng tráng bạc có công thức phân tử C4H6O2 Biết X thủy phân
trong môi trường kiềm tạo ra muối và andehit Công thức cấu tạo của X là:
C2H3O2K Công thức cấu tạo của E là:
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3
Câu 14: Cho este có công thức phân tử là C5H10O2 có gốc ancol là etylic thì công thức cấu tạo của este
phải là:
A CH3CH2CH2COOCH3 B C2H5COOC2H5
Trang 3C CH3COOCH2CH2CH3 D (CH3)2CHCOOCH3
Câu 15: Dãy các axit béo là:
A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B Axit panmitic, axit oleic, axit axetic
C Axit fomic, axit axetic, axit stearic D Axit panmitic, axit stearic, axit oleic
Câu 16: Chọn câu sai:
A Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit thì thu dược glixerol và axit béo
B phản ứng thủy phân este là phản ứng thuận nghịch
C phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghich
D este có nhiệt dộ sôi thấp hơn so vơi axit có cùng số nguyên tử C
Câu 17: Khi thủy phân este HCOOCH2CH=CH2 bằng kiềm ta được:
A 2 muối và nước B 1 muối và 1 anđehit
C 1 muối và 1 xeton D 1 muối và 1 ancol
Câu 18: Điều chế CH3COOCH=CH2, người ta đi từ:
VẬN DỤNG
Câu 1: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến
khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu ?
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa
đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gamH2O Công thức phân tử của X là:
Câu 4: Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức đồng phân nhau thì cần dùng vừa đủ
100 ml dung dịch NaOH 2M Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:
Câu 6: X là 1 este no, dơn có tỉ khối hơi dối với CH4 là 5,5 nếu đem nung 2,2g este X với dd NaOH
dư thu dc 2,05g muối CTCT của X là:
Câu 7: Thủy phân 3,52 gam este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được 1,28 gam
ancol Y Tính khối lượng muối kali tạo thành:
A 3,20 gam B 3,92 gam C 4,48 gam D 4,84 gam
Câu 8: Đun nóng 1,1 gam este no đơn chức E với dung dịch KOH dư, thu được 1,4 gam muối Tỉ khối
của E so với khí CO2 là 2 E có công thức cấu tạo nào sau đây?
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5
Câu 9: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 xúc tác, hiệu suất phản ứng este
hóa bằng 50%) Khối lượng este tạo ra là
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu
được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Trang 4Câu 11: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 3,3 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam
nước Công thức phân tử của X là
Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH
1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức
phân tử của este là
Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 17,6g este đơn chức X cần dùng vừa đủ 200ml dd NaOH 1M thu được
9,2g ancol Y CTCT X là:
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dd NaOH thu được 9,2 gam glixerol Biết muối
của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Khối lượng xà phòng thu được là
Câu 18: Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là:
VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este đơn chức trong 200 ml dung dịch NaOH 0,4 M thu được
3,28 gam một muối và hỗn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Tách 2 ancol trên cho phảnứng với Na dư thu được 2,24 gam muối Xác định công thức cấu tạo của 2 este
A HCOOC4H9, CH3COOC3H7 B CH3COOC3H7; C2H5COOC3H7
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 10,56 gam este no đơn mạch hở A Sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch
nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 29,76 gam Vậy A là :
A C4H6O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C2H4O2.
Câu 3: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với nitơ (II) oxit là 3,4.
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được m1 gam muối
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được m2 gam muối
Biết m1 < m < m2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOCH(CH3)2 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC3H7 Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư
thu được 6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam rượu Y duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375.Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là
A 4,4 gam và 2,22 gam B 3,33 gam và 6,6 gam
C 4,44 gam và 8,8 gam D 5,6 gam và 11,2 gam
Câu 5: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng
vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH,thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là
A C3H6O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C5H10O2.
C C2H4O2 và C3H6O2. D C3H4O2 và C4H6O2.
Trang 5Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam
ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là
Câu 7: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử.Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOHphản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axitcacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 3,40 gam B 0,82 gam C 0,68 gam D 2,72 gam.
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT NHẬN BIẾT
Câu 1.Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A Cn(H2O)m B CnH 2O C C xH yO z D R(OH)x(CHO)y
Câu 2.Glucozơ là một hợp chất:
A đa chức B Monosaccarit C Đisaccarit D đơn chức
Câu 3.Saccarozơ và mantozơ là:
A monosaccarit B Gốc glucozơ C Đồng phân D Polisaccarit
Câu 4.Tinh bột và xenlulozơ là
A monosaccarit B Đisaccarit C Đồng đẳng D Polisaccarit
Câu 5.Glucozơ và fructozơ là:
A Disaccarit B Đồng đẳng C.Andehit và xeton D Đồng phân
Câu 6: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gưong D.thuỷ phân
Câu 7: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A.[C6H7O2(O H )3]n B.[C6H8O2(OH)3]n
C.[C6H7O3(O H )3]n D.[C6H5O2(O H )3]n
Câu 8: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
Câu 9: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
A Glucozơ B Glucozơ và fructozơ C Fructozơ D Ancol etylic
Câu 10: Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
Câu 11: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 12: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 13: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 14: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Câu 15: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Câu 16: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là
Câu 17: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Trang 6Câu 18: Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:
A Đơn chức B Đa chức C Tạp chức D Polime
THÔNG HIỂU
Câu 1: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân
biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử :
A Dung dịch iot B Dung dịch axit
C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói← X→ Y→ Sobitol X , Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 3: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic.
Câu 8: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
Câu 9: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 3 B 5 C 1 D 4
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương
D Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nhưng có thể biến đổi qua lại với nhau
Câu 11: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
Câu 13: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức của glucozơ?
A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Len men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0
Trang 7Câu 14: Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là
A Đều có trong củ cải đường C Đều hoà tan dd Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh
B Đều tham gia pứ tráng gương D Đều được sử dụng trong y học
Câu 15: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4
lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
Câu 16: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.
B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dungdịch keo nhớt
D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.
Câu 18: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thuđược một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
VẬN DỤNG
Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag
tối đa thu được là:
A 32,4 g B 21,6 g C 16,2 g D 10,8 g
Câu 2: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu 3: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản
ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
A.26,73 B.33,00 C.25,46 D.29,70
Câu 4: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam
Câu 5: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu
suất của quá trình sản xuất là 80%?
Trang 8Câu 8.Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ
xenlulzơ và axit nitric hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml ) cần dùng là bao nhiêu l?
A 14,39 lit B 15,000 lit C 1,439 lít D 24,390 lít
Câu 9.Từ 1 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg
glucozơ (hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%)?
A 0,4 kg B 0,6 kg C 0,5kg D 0,3 kg
Câu 10: Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 15 gam Ag Nồng
độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 11: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 12: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 6,48 gam Ag.
Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 13: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ, với hiệu suất thu hồi
đạt 80% là
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch X Cho
toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của
m là
Câu 15: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 184 gam B 276 gam C 92 gam D 138 gam
Câu 16: Khi lên men a gam glucozơ với hiệu suất 80%, ta được 368 gam ancol etylic Giá trị của a là
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H2SO4
thu được dung dịch Y Trung hòa hết lượng axit trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn vớilượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Thành phần % về khối lượng củasaccarozơ trong hỗn hợp X là
Câu 18: Đun nóng dung dịch chứa 0,1 mol saccarozơ và 0,1 mol glucozơ với dung dịch H2SO4 loãng
dư cho đến khi phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn rồi trung hòa axit bằng kiềm, sau đó thực hiệnphản ứng tráng gương vớ AgNO3 dư Khối lượng Ag thu được sau phản ứng là:
Câu 2: Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong
tạo thành 10g kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 3,4g Biết hiệu suất quá trình lên men
là 90% b có giá trị là
Câu 3: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột Chia hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau
Phần thứ nhất khuấy trong nước, lọc lấy dung dịch cho phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thấy tách ra 2,16g Ag
Trang 9Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Hỗn hợp sau phản ứng được trung hòa bởi dung dịch NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thấy tách
ra 6,48g Ag
Phần trăm glucozơ trong hỗn hợp A là
Câu 4: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
A 550 B 810 C 650 D 750
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần:
- Phần 1: cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị của
x, y lần lượt là
A 2,16 và 1,6 B 2,16 và 3,2 C 4,32 và 1,6 D 4,32 và 3,2
Câu 6: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá
trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thuđược 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong banđầu là 132 gam Giá trị của m là
Câu 7: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu
suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Đểtrung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN NHẬN BIẾT
Câu 1: Anilin phản ứng được với dung dịch:
Câu 2: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là:
Câu 3: Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở là:
A CnH2n+2NH2 B CnH2n+3N C CnH2n+1N D CnH2n+2N
Câu 4: Chất làm quì tím ẩm chuyển thành màu xanh là:
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :
Câu 6: Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:
Câu 7: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính.
Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
B H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH
C H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
D H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
Câu 9: Câu nào sau đây không đúng?
A Khi nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Trang 10B Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
C Phân tử protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Câu 10: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C Cu(OH)2/OH D dung dịch NaOH.
Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là………protit
A sự trùng ngưng B sự phân huỷ C sự ngưng tụ D sự đông tụ
Câu 12: Thủy phân đến cùng protein đến cùng ta thu được các chất nào?
A Hỗn hợp các aminoaxit B Các aminoaxit C Các chuỗi polipeptit D aminoaxit
Câu 13: Hãy cho biết công thức nào sau đây đúng ?
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D
có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn peptit sau, thu được bao nhiêu amino axit ?
A dung dịch KOH và CuO B dung dịch KOH và dung dịch HCl
C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
THÔNG HIỂU
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Các amin đều có tính bazơ
C Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3
D Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử
Câu 2: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A CH3-NCH3-CH2-CH3 B CH3-CHNH2-CH3 C CH3-NH-CH3 D CH3-CH2NH2
Câu 3: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D C6H5NH2 alanin
Câu 4: Phát biểu nào sai ?
C tính bazơ của anilin yếu hơn amoniac D không thể nhận biết anilin và phenol bằng dd brom Câu 5: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với: