Chất lỏng, độc, không tan trong nước và nhẹ hơn nước Đáp án: D Câu 37: Dãy chất có phản ứng thế với Br2 nguyên chất hoặc khí Cl2 có ánh sáng: A.. axetilen, etilen, metan, benzen, C.[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA 9
Câu 1: Chất khí không màu, mùi hắc nặng hơn không khí là:
Câu 2: Dãy chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit:
Đáp án: B
Câu 3: Một trong những thuốc thử có thể nhận biết dd Na2SO4 và K2SO3 là:
Đáp án: C
Câu 4: Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện:
A Rót từ từ H2SO4 loãng vào lọ đựng H2SO4 đặc và khuấy đều
B Rót từ từ H2O vào H2SO4 đặc và khuấy đều
C.Rót từ từ H2SO4 đặc vào lọ đựng H2SO4 loãng và khuấy đều
Câu 5: Có 3 oxit màu trắng, thể rắn: CaO, MgO, P2O5 Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây:
Đáp án: C
Câu 6: Cho PTHH sau: X + HCl → 2FeCl3 + 3H2O X phải là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)3
Đáp án: B
Câu 7: Chất nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng:
A Cu B CuO C Mg D Cu(OH)2
Đáp án: A
Câu 8: Hoà tan 160g SO3 vào 240ml nước, phản ứng tạo ra H2SO4 Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A 44% B 45% C 48% D 40%
Câu 9: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu làm quì tím:
A Hoá đỏ B Hoá xanh C Mất màu D Không đổi màu
Đáp án: A
Câu 10: Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ:
A CaO, SiO2, MgO B PbO, K2O, ZnO
Đáp án: B
Trang 2Câu 11: Tên một chất tác dụng với HCl sinh ra chất khí là:
A Cacbon B Bạc C Lưu huỳnh D Kẽm
Đáp án: D
Câu 12: Hoà tan 15,5g Na2O vào nước tạo thành 0,5lít dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là:
A 1M B 0,5M C 1,5M D 1,25M
Đáp án: A
Câu 13: Dãy bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy:
A NaOH, Ca(OH)2, KOH B Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
C Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2 D Ca(OH)2, Mg(OH)2,Ba(OH)2
Đáp án: C
Câu 14: Cho 15g CaCO3 vào dung dịch HCl dư Tính khối lượng CO2 thu được biết hiệu suất phản ứng là 80%
A.5,28g B 5,61g C 5,7g D 6,2g
Đáp án: A
Câu 15: Loại phân bón nào sau đây là phân bón kép:
A NH4NO3 B KCl C Ca3(PO4)2 D (NH4)HPO4
Đáp án: D
Câu 16: Dung dịch bazơ làm quì tím hóa
A đỏ B tím C xanh D không màu
Đáp án: C
Câu 17: Phân đạm có % khối lượng nitơ cao nhất là:(C=12, N=14, H=1, O=16,
S=32)
A CO(NH2)2 B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D NH4Cl
Câu 18: Dung dịch NaOH tác dụng với dãy chất nào sau đây:
A HCl, CO2, KNO3 B H3PO4, SO3, FeCl3
C HNO3, CO, CaCO3 D H2SO4, CuO, CuSO4
Đáp án: B
Câu 19: Nước chanh ép có độ pH là:
A pH > 7 B pH < 7 C pH = 7 D Chưa xác định được Đáp án: B
Câu 20: Có hai lọ đựng dd Ca(OH)2, NaOH Dùng chất nào sau đây để phân biệt hai chất trên:
A NaCl B MgO C HCl D Na2CO3
Đáp án: D
Câu 21: Hòa tan 14,9g KCl vào 59,6g nước Dung dịch thu được có nồng độ % là:
A 20% B 15% C 12% D 21%
Đáp án: A
Câu 22: Cho các chất: CaCO3, HCl, NaOH, CuCl2 Có bao nhiêu cặp chất có thể phãn ứng với nhau:
A 2 B 1 C 3 D 4
Trang 3Đáp án: C
Câu 23: Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít khí CO2(đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 2M
Dung dịch thu được chứa những muối nào sau đây:
A NaHCO3 B Na2CO3
C NaHCO3 và Na2CO3 D Phản ứng không tạo muối
Đáp án: B
Câu 24: Cho các chất khí sau: CH4, H2, Cl2, O2 Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Đáp án: D
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: MnO2 + HCl → MnCl2 + X + H2O X là chất khí nào sau đây:
A Oxi B Hidro C Clo D Hidroclorua
Đáp án: C
Câu 26: Những chất nào sau đây đều là hiđro cacbon:
A C2H6O, CH4, C6H6, CH3COOH B C2H5ONa, C2H4, C2H2, CH3Cl
C CH3NO2, CH3Br, CH4, C2H4 D CH4, C6H6, C2H4, C2H2
Đáp án: D
Câu 27: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ:
A C2H5Cl B C3H9N C (NH4)2CO3 D C2H6O
Đáp án: C
Câu 28: Nếu tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là:
A 20 B 24 C 29 D 28
Đáp án: D
Câu 29: Hợp chất hữu cơ được phân thành mấy loại?
A 1 B 2 C 3 D 4
Đáp án: B
Câu 30: Cho khí clo và metan vào ống nghiệm Phản ứng sẽ xảy ra khi:
A Đun nóng trên đèn cồn B Đặt dười ánh sáng khuyếch tán
C Thêm chất xúc tác Fe D Để trong bóng tối
Đáp án: B
Câu 31: Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:
A Hóa trị của nguyên tố C
B Hóa trị của nguyên tố H
C Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn của metan
D Liên kết giữa 2 nguyên tử C
Đáp án: C
Câu 32: Phương pháp nào sau đây được dùng để phân biệt 2 khí không màu: metan
và etilen
A Đốt cháy trong không khí C Dẫn lần lượt từng khí qua dd Brom B.Dẫn lần lượt từng khí qua dd muối ăn D Dẫn lần lượt từng khí qua nước
Đáp án: C
Trang 4Câu 33: 0,01 lít khí C2H4(đkc) làm mất màu tối đa 50ml dd brom Nếu cũng dùng
A 100 ml B 50 ml C 150 ml D 200ml
Đáp án: A
Câu 34: Một hỗn hợp khí gồm axetilen lẫn các khí CO2, H2S và hơi nước Để thu được khí axetilen tinh khiết, dẫn hỗn hợp khí qua:
A Dung dịch brom dư
C Dung dịch kiềm dư
Đáp án: B
Câu 35: Cho các chất: (1): CH3-CH2-CH3 (2): CH4 (3): CH2=CH2
Dãy chất nào làm mất màu dd brom:
A 1,2,3 B 3,4,5 C 1,3,5 D 2,3,4
Đáp án: B
Câu 36: Benzen có tính chất vật lí là:
B Chất lỏng, độc, tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất lỏng, không tan trong nước và nặng hơn nước
D Chất lỏng, độc, không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Đáp án: D
Câu 37: Dãy chất có phản ứng thế với Br2 (nguyên chất) hoặc khí Cl2 (có ánh sáng):
Đáp án: C
Câu 38: Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi, liên kết ba là:
A Phản ứng thế C Phản ứng cháy
B Phản ứng cộng D Phản ứng phân hủy
Đáp án: B
Câu 39: Chất hữu cơ X khi đốt cháy tuân theo phương trình phản ứng:
X + 3O2 2CO2 + 2H2O
Công thức phân tử của X là:
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C4H8
Đáp án: B
Câu 40: Một hiđro cacbon thành phần chứa 75% cacbon Hiđro cacbon có công
thức hóa học là:
A C2H2 B C4H10 C CH4 D C2H4
Đáp án: C Câu 41: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:
A Phân tử có mạch C khép vòng
Trang 5B Phân tử có mạch vòng 6 cạnh, trong đó có liên kết đôi và liên kết đơn
C Phân tử có 3 liên kết đôi
D Phân tử có mạch vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
Đáp án: D
Câu 42: Chọn các câu đúng sau:
A Dầu mỏ nặng hơn nước nên chìm dưới nước
B Dầu mỏ không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Dầu mỏ tan nhiều trong nước
D Nhiệt độ sôi của dầu mỏ là 2200C
Đáp án: B
Câu 43: Cho brom tác dụng với benzen tạo ra brom benzen Khối lượng benzen
cần dùng để điều chế 15,7g brom benzen biết hiệu suất phản ứng 80% là:
A 12,7g B 7,68g C 15,7g D 9,75g
Đáp án: D
Câu 44: Chất nào là dẫn xuất hidrocacbon:
A C2H4 C C2H2
B C2H5Cl D C2H6
Đáp án: B
Câu 45: Có các công thức cấu tạo sau:
(1) HO-CH2CH3 (2) CH3-O-CH3 (3) CH3-CH2-OH (4) CH3CH2-CH3
Công thức cấu tạo nào biểu diễn cho rượu etilic:
A 1,2 B 2,3 C 1,3 D 1,4
Đáp án: C
Câu 46: Kết quả nào sau đây nhận ra rượu etilic:
A Làm quì tím hóa đỏ C Tác dụng với CuO tạo dd màu xanh
B Tác dụng với kim loại Mg D Phản ứng với Na có khí thoát ra
Đáp án: D
Câu 47: Trong 100ml rượu 600 có:
A 45g rượu etilic nguyên chất C 60ml rượu etilic nguyên chất
B 45ml rượu etilic nguyên chất D 60g rượu etilic nguyên chất
Đáp án: C
Câu 48: Biết rằng axit axetic sôi ở upload.123doc.net0C khi nung dung dịch axit axetic trong nước thì độ chua của dung dịch
A giảm xuống B tăng lên C không đổi D không xác định Đáp án: B
Câu 49: Sản phẩm chủ yếu khi đốt cháy rượu etilic là chất khí (A), là nguyên nhân
của hiện tượng hiệu ứng nhà kính, ( A) là:
Đáp án: D
Câu 50: Cho 25ml rượu etilic nguyên chất vào nước được 500 (ml) dd rượu Dung
dịch có độ rượu là:
Trang 6Đáp án: A
Câu 51: Chọn cặp hóa chất nào sau đây để điều chế axit axetic trong phòng thí
nghiệm:
A CH3COONa và H2SO4 C CH3COOK và CaCO3
B CH3COONa và H2CO3 D CH3COOK và NaCl
Đáp án: A
Câu 52: Kim loại Na không phản ứng với chất nào sau đây:
A H2O B C2H5OH C C6H6 D CH3COOH
Đáp án: C
Câu 53: Để phân biệt 3 bình đựng một trong các chất sau: Rượu etilic, benzen,
nước, người ta có thể dùng:
Đáp án: D
Câu 54: Axit axetic có tính axit vì:
A Phân tử có 2 nguyên tử oxi C Phân tử có nhóm -OH
B Phân tử có nhóm C = O D Phân tử có nhóm -COOH
Đáp án: D
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 g rượu etilc, thể tích khí CO2 sinh ra là:
A 1,12 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D 6,72 lit
Đáp án: C
Câu 56: Khi cho chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và:
A Một muối của axit béo B Hai muối của axit béo
C Ba muối của axit béo D Một hỗn hợp muối của axit béo
Đáp án: D
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất thấy trong sản phẩm tạo ra có khí
nitơ Chất đó là chất nào trong các chất sau:
Đáp án: B
Câu 58: Để tẩy sạch vết dầu mở hoặc chất béo dính vào quần áo Ta có thể dùng
chất nào sau đây:
A Nước B Dung dịch nước clo C Dầu hỏa D Rượu etilic
Đáp án: C
Câu 59: Các loại thực phẩm nào là hợp chất cao phân tử:
A Gluxit và chất béo B Protit và gluxit
C Protit và chất béo D Gluxit, chất béo và protit
Đáp án: B
Câu 60: Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp CH4 và C2H4 đi qua nước brom dư thấy có 4g brom tham gia phản ứng Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A 90% và 10% B 50% và 50% C 25% và 75% D 30% và 70%
Đáp án: A