LỚI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN... Lời phê của giáo viên.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7
Lớp…………MS……… Thời gian : 45 phút Đề I
Điểm LỚI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
I / Tr ắc nghiệm : ( 2 đ )
Câu 1: ( 1 đ ) Nối các đơn thức đồng dạng với nhau :
1 ) - 2x3y2 a ) 34x2y3
2 ) 5xy3 b ) 11
5x
3y2
3 ) -3x2y3 c) xy3
4 ) 13 x3y2 d ) 13 x4y
Câu 2 : ( 1 đ )
1) Dạng thu gọn của đơn thức : (−1
2x
2y)24 xy3
là : a) 2 x5y4 ; b ) –x5y5 ; c ) –x3y3 ; d ) x5y5
2) Dạng thu gọn của đa thức : 3xy2 + x2y2 - xy2 - x2y2 + 3 x2y2
là : a) xy2 ; b ) –2xy2 + 3x2y2 ; c ) 2xy2 + 3x2y2 ; d ) - xy2
3) Đa thức 2x – 6 có nghiệm là : a) 3 ; b) -3 ; c) 2 ; d) -2
4) Đơn thức : -5xy3z2 Có bậc là : a) 5 ; b) 6 ; c) 3 ; d) 2
II / T ự luận ( 8 đ )
Bài 1/ ( 1đ ) Giá trị của : -2x2y + xy3 -1 Tại x = 1 ; y = -1
Bài 2/ ( 2đ ) Tìm nghiệm của các đa thức sau : a) 35 x −4
9 ; b) x2 + x
Bài 3 / ( 2đ ) Tìm đơn thức A và B trong các biểu thức sau :
5x2y + A = -x2y ; -7x3y - B = 2x3y
Bài 4 / (3đ ) Cho hai đa thức:
A(x) = 3x3 – 5 + 7x2 ; B(x) = x - 5x2 + 4 - x3
a) Tính A(x) + B(x) b) A(x) - B(x)
BÀI LÀM
Họ tên……… ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7
Trang 2Lớp…………MS……… Thời gian : 45 phút ( Tuần 32 ) Đề II
I Tr ắc nghiệm : ( 2đ )
Câu 1: ( 1 đ ) Nối các đơn thức đồng dạng với nhau :
1 ) - 2x4y2 a ) 34x2y3
2 ) 5xy3 b ) 11
5x
3
y2
3 ) -3x2y3 c) xy3
4 ) 13xy3 d ) 13x4 y2
Câu 2 : ( 1 đ ) Chọn kết qủa đúng.
1) Dạng thu gọn của đơn thức : (−1
2x
2
y)24 x3y là : a) x7y3 ; b ) –2x5y2 ; c ) –x5y3 ; d ) - x7y3 2) Dạng thu gọn của đa thức : -3xy2 + x2y2 + xy2 - x2y2 + 4xy2
là : a ) xy2 ; b ) –2xy2 + 3x2y2 ; c ) 2xy2 ; d ) 2xy2 + x2y2
3) Đa thức 3x + 6 có nghiệm là : a) 2 ; b) -2 ; c) 3 ; d) -3
4) Đơn thức : -2x3yz4 có bậc là : a) 3 ; b) 4 ; c) 7 ; d) 8 II Tự luận : ( 8 đ ) Bài 1: ( 1đ ) Tính giá trị của biểu thức : x2y – 2x3y - 1 tại x = 1 ; y = -1 Bài 2: ( 2đ ) Tìm nghiệm của các đa thức sau : a ) 52x −4 7 b) x2 - x Bài 2 : ( 2 đ ) Tìm đơn thức A và B trong các đa thức sau : -3xy3 + A = xy3 ; -4x2y - B = 6x2y Bài 3: ( 3đ ) Cho hai đa thức Q(x) = -x2 – 5x4 –x3 +1 ; P(x) = 2x + x2 – 3x4 + 5x3 a) Tính Q(x) + P(x) b) Tính Q(x) – P(x) BÀI LÀM
ĐÁP ÁN: Đề I:
Câu 1: ( Đúng mỗi ý 0,25đ ) 1- b ; 4 - b ; 2 - c ; 3 - a
Trang 3Câu 2 : ( Mỗi ý 0,25đ ) d ; c ; a ; b
Bài 1: ( 1đ ) Mỗi bước 0,5đ
Thay giá x = 1 ; y = -1 vào biểu thức -2x2y + xy3 -1
ta có: -2 12 (- 1 ) + 1 ( -1 )3 -1 = 2 – 1 – 1 = 0
Bài 2: ( 2đ ) Mỗi bài 1đ
a) Cho 35x −4
9 = 0
3
5x=
4 9
x=4
9:
3
5=
4
9⋅ 5
3=
20 27 b) Cho x2 + x = 0
=> x ( x + 1 ) = 0
=> x = 0 hoặc x + 1 = 0
=> x = 0 hoặc x = -1
Bài 3: ( Mỗi câu 1 đ ) ( GV chia ra theo bước để chấm )
a) A = -x2 y - 5x2y = - 6x2y
b) B = - 7x3y - 2x3y = - 9x3y ;
Bài 4: ( Mỗi câu 1,5 đ ) ( GV chia ra theo bước để chấm )
A(x) + B(x) = 3x3 - 5 + 7x2 + x - 5x2 + 4 - x3 = 2x3 + 2x2 + x - 1
A(x) – B(x) = 3x3 - 5 + 7x2 - x + 5x2 - 4 + x3 = 4x3 + 12x2 – x - 9
ĐÈ II
Câu 1 : 1- d ; 2 - c ; 4 - c ; 3 -a
Câu 2 : a ; c ; b ; d
Bài 1: ( 1đ ) mỗi bước 0,5đ
Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức x2y – 2x3y - 1
Ta có: 12 ( - 1 ) – 2 13 ( - 1 ) – 1 = -1 + 2 – 1 = 0
Bài 2: ( 2đ ) Mỗi câu 1đ
a ) Cho 52x −4
7 = 0 => 52x=4
7⇒ x= 4
7:
2
5=
4
7⋅ 5
2=
10 7 b) Cho x2 - x = 0
=> x ( x - 1 ) = 0
=> x = 0 hoặc x - 1 = 0
=> x = 0 hoặc x = 1
Bài 3: ( Mỗi câu 1 đ ) ( GV chia ra theo bước để chấm )
A = xy3- (-3xy3) = xy3 + 3xy3 = 4xy3 ; B =- 4x2y - 6x2y = -10x2y
Bài 3 : ( Mỗi câu 1,5 đ ) ( GV chia ra theo bước để chấm )
a) Q(x) + P(x) = -x2 -5x4-x3 + 1 +2x + x2 - 3x4 + 5x3 = - 8x4 + 4x3 + 2x + 1 b) Q(x) – P(x) = -x2 -5x4-x3 + 1 - 2x - x2 + 3x4 - 5x3 = -2x4 - 6x3 - 2x2 - 2x + 1 Q(x) = -x2 – 5x4 –x3 +1 ; P(x) = 2x + x2 – 3x4 + 5x3
H
ế t