1. Trang chủ
  2. » Đề thi

KIEM TRA HINH HOC 9 CHUONG III

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chu vi và diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB... Hình B: Góc nội tiếp.[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG III - HÌNH HỌC 9

ĐỀ BÀI

Bài 1: (1 điểm) Hãy nêu tên mỗi góc trong các hình dưới đây.

Bài 2 : (1 điểm) Cho AOB 600 là góc ở tâm của đường tròn (O; R) Tính Số đo cung AB (cung nhỏ và cung lớn)

Bài

3 : (1 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O;R) có Â = 800; góc B = 750

Tính góc C, góc D

Bài 4 : (7điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) Các đường cao AD, BE,

CF cắt nhau tại H Vẽ tiếp tuyến x’Ax của (O)

a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

b) Chứng minh: OAEF

c) Chứng minh hệ thức AB.AF = AC.AE

d) Cho biết sđAB = 900, bán kính R = 10cm Tính chu vi và diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB

Trang 2

Tiết:57 KIỂM TRA CHƯƠNG III - MÔN: HÌNH HỌC 9

ĐÁP ÁN

1 Hình A: Góc ở tâm

Hình B: Góc nội tiếp

Hình C: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Hình D: Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

Hình E: Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

0,25 0,25 0,25

0,25

HD chấm: Đúng 1 góc: 0,25đ; 2 góc: 0,5đ; 3-4 góc: 0,75đ; 5 góc:

1,0đ

2 * sđ ABnhỏ = góc AOB = 600; sđAB lớn =3600- 600=3000

3 Tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O;R)  Â + C = 1800

C = 1800 – 800 = 1000

0,25 0.25

Tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O; R)  B + D = 1800

D = 1800 – 750 = 1050

0,25 0.25 4

a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

Tứ giác BFEC có : BFC BECˆ  ˆ 90 ( )0 gt

Suy ra: E, F thuộc đường tròn đường kính BC (qt cung chứa góc)

Nên: Tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC

0,5 0,5 b) Chứng minh : OAEF

Ta có :

1

2

xABACBsdAB

AFEˆ ACBˆ ( cùng bù BFEˆ )

=> xABˆ AFEˆ

=> xx// EF (2 góc ở vt so le trong bằng nhau)

Mà OA xx (tc tiếp tuyến )

Nên OA  EF

0,25

0,25 0,5 0,25 0,25 0,5 c) Chứng minh hệ thức AB.AF = AC.AE

F

E

B

A

x

x

Trang 3

. .

AF AB AC AE

0,75 d) Chu vi hình viên phân cần tìm : PAB lAB

(*)

vì sđAB 900

nên AB = R 2 (cạnh hvuơng nội tiếp đường trịn)

0

90

180 180 2

AB

Từ (*) P =

2 2 2

R

R   R  

  (đvđd)

0,5

0,5 0,5

0,5

(Vẽ hình , ghi GT – KL đúng 1 điểm ) 0,5

Học sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa phần đĩ.

Trang 4

Tiết: 57 KIỂM TRA CHƯƠNG III

MÔN: HÌNH HỌC 9 THỜI GIAN: 45’

Ma trận đề:

Cấp độ

Chủ đề

1 Góc với

đường tròn

- Nhận biết mối liên hệ giữa góc

và số đo cung bị chắn bởi góc

- Nhận ra các loại góc trong

2,0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (Câu: 1;2) 2,0 20%

2 Tứ giác nội

tiếp

Hiểu tính chất của

tứ giác nội tiếp

Chứng minh được một

tứ giác là tứ giác nội

2,0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 (Câu: 3) 1,0 10%

1 (4a) 1,0 10%

3 Độ dài

đường tròn và

diện tích hình

tròn

Tính được độ dài cung

1 2,0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 (4d) 2,0 20%

4 Bài toán

tổng hợp

Vẽ được hình theo

đề bài

Chứng minh sự bằng nhau; tính vuông góc;

4,0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 (Câu: 4) 0,5 5%

2 (4b;4c) 3,5 35%

Ngày đăng: 13/07/2021, 07:13

w