TIÊU ĐỀ MÔ TẢ Tên sách = Tên sách song song: Bổ sung tên sách /Tác giả chính, tác giả tham gia.- Lần xuất bản .- Nơi xuất bản: Nhà xuất bản, năm xuất bản .- Số trang: Minh họa; Khổ sách [r]
Trang 1PHÒNG GÍAO DỤC-ĐÀO TẠO CHÂU THÀNH
HỘI THI CÁN BỘ THƯ VIỆN GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012-2013
Ngày thi: 13-01-2013 Thời gian: 3 0 phút (không kể phát đề)
Điểm/15 Chữ ký GK 1 Chữ ký GK 2 Mã phách
(CTHĐ chấm thi ghi)
Bằng số Bằng chữ
ĐỀ THI LÝ THUYẾT
Câu 1: Tiêu chuẩn công nhận Thư viện trường học hiện nay được áp dụng theo:
A Quyết định 61/QĐ-BGD&ĐT ngày 6-11-1998
B Quyết định 659/QĐ-BGD&ĐT ngày 9-7-1990
C Quyết định 01/QĐ-BGD&ĐT ngày 2-1-2003
D Thông tư 30/LBGD-TC
Câu 2: Các loại sổ đăng kí sách-báo trong thư viện trường học là:
A Sổ đăng kí tổng quát
B Sổ đăng kí cá biệt
C Sổ đăng kí tổng quát, sổ đăng kí cá biệt Ngoài ra còn có phiếu đăng kí báo, tạp chí
D Sổ đăng kí tổng quát và đăng kí cá biệt
Câu 3: Đăng ký tổng quát là:
A Đăng kí tổng số sách, báo theo mỗi chứng từ nhập
B Đăng kí sách, báo theo mỗi chứng từ hóa đơn
C Đăng kí tổng số sách, báo để biết được số lượng sách có trong kho
D Đăng kí tổng số sách, báo theo mỗi chứng từ xuất, nhập
Câu 4: Ở sổ đăng ký tổng quát, cột số thứ tự:
A Được ghi liên tục trong 1 năm, bắt đầu từ số 1
B Được ghi theo thứ tự của hóa đơn
C Được ghi liên tục từ năm này sang năm khác
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Ở sổ đăng kí tổng quát, cột số biên bản (phần II)
A Ghi theo từng năm, mỗi năm bắt đầu từ số 1
B Ghi liên tục từ năm này sang năm khác, bắt đầu từ số 1
C Ghi theo số biên bản trên chứng từ
D Tất cả đều sai
Trang 2Câu 6: Sổ đăng ký cá biệt dùng để:
A Đăng kí sách giáo khoa, sách nghiệp vụ giáo viên, sách tham khảo đọc thêm
B Đăng kí sách nghiệp vụ giáo viên, sách tham khảo đọc thêm
C Đăng kí sách nghiệp vụ giáo viên, sách tham khảo đọc thêm (mỗi loại một
sổ riêng)
D Tất cả đều đúng
Câu 7: Ở sổ đăng kí cá biệt, cột số thứ tự (cột số 2)
A Ghi số thứ tự liên tục mỗi tên sách một số (ví dụ: Nguyễn Du có 5 bản sách) ghi số 1, Tản Đà (có 2 bản sách) ghi số 2, Trần Tú Xương (có 5 bản sách) ghi
số 3,…
B Ghi số thứ tự liên tục mỗi bản sách đều có một số
C Ghi số thứ tự liên tục theo từng bản sách của một tên sách, sau đó sang tên sách khác trở lại số 1 (ví dụ: Nguyễn Du có 5 bản sách đánh số từ 1 đến 5, Tản Đà
có 2 bản đánh số từ 1 đến 2, …)
D Tất cả đều sai
Câu 8: Các loại trợ kí hiệu trong phân loại gồm có:
A Trợ kí hiệu hình thức, liên quan
B Trợ kí hiệu hình thức, địa lý
C Trợ kí hiệu hình thức, địa lý, liên quan
D Trợ kí hiệu địa lý, liên quan
Câu 9: Xếp sách trong kho theo một nguyên tắc chung là:
A Từ trái sang phải, hết kệ này đến kệ khác
B Từ phải sang trái, hết kệ này đến kệ khác
C Từ phải sang trái, từ trên xuống dưới hết kệ này đến kệ khác
D Từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, hết kệ này đến kệ khác
Câu 10: Cơ sở chính để phân loại và mô tả tài liệu là:
A Bìa tài liệu
B Lời nói đầu, lời tựa
C Mục lục tài liệu
D Trang tên sách
Câu 11: Mục đích của công tác phân loại tài liệu:
A Tổ chức mục lục môn loại
B Tổ chức sắp xếp kho sách theo môn loại
C Lập kế hoạch, báo cáo, biên soạn thư mục chuyên đề, triển lãm sách
chuyên đề
D Tất cả đề đúng
Trang 3Câu 12: Công việc quan trọng nhất trong quá trình bổ sung vốn tài liệu vào thư viện là:
A Tìm nguồn tài liệu
B Lựa chọn tài liệu
C Kiểm tra chứng từ, hóa đơn
D Cả 3 đáp án trên
Câu 13: Tài liệu có 3 tác giả, khi mô tả chọn:
A Tác giả thứ 1 và tác giả thứ 2 làm tiêu đề mô tả
B Tác giả thứ 1, thứ 2, và thứ 3 làm tiêu đề mô tả
C Chọn tác giả thứ 1 làm tiêu đề mô tả
D Chọn 1 trong 3 tác giả làm tiêu đề mô tả
Câu 14: Các vùng mô tả (hay còn gọi là các khu vực mô tả) trong ISBD được ngăn bởi các dấu:
A Dấu (+)
B Dấu (/)
C Dấu (…)
D Dấu (.-)
Câu 15: Chọn đúng sơ đồ mô tả:
A
TIÊU ĐỀ MÔ TẢ
Tên sách = Tên sách song song: Bổ sung tên sách /Tác giả chính; tác giả tham gia.- Lần xuất bản - Nơi xuất bản: Nhà xuất bản, năm xuất bản - Số trang: Minh họa; Khổ sách + Tài liệu kèm theo - (Tùng thư)
Phụ chú Giá tiền
B
TIÊU ĐỀ MÔ TẢ Tên sách = Tên sách song song: Bổ sung tên sách /Tác giả chính, tác giả tham gia.- Lần xuất bản - Nơi xuất bản: Nhà xuất bản, năm xuất bản - Số trang: Minh họa; Khổ sách + Tài liệu kèm theo - (Tùng thư)
Phụ chú Giá tiền
Trang 4TIÊU ĐỀ MÔ TẢ Tên sách = Tên sách song song: Bổ sung tên sách /Tác giả chính; tác giả tham gia.- Lần xuất bản - Nơi xuất bản: Nhà xuất bản, năm xuất bản - Số trang: Minh họa, Khổ sách + Tài liệu kèm theo - (Tùng thư)
Phụ chú Giá tiền
D
TIÊU ĐỀ MÔ TẢ Tên sách = Tên sách song song: Bổ sung tên sách /Tác giả chính; tác giả tham gia.- Lần xuất bản - Nơi xuất bản: Nhà xuất bản : năm xuất bản - Số trang: Minh họa; Khổ sách + Tài liệu kèm theo - (Tùng thư)
Phụ chú Giá tiền
Câu 16: Căn cứ vào yếu tố nào để phân loại tài liệu:
A Tên sách và lời nói đầu
B Tên sách, lời nói đầu, chính văn
C Tên sách, lời nói đầu, chính văn, mục lục, tài liệu tham khảo
D Tên sách, lời nói đầu, chính văn, mục lục
Câu 17: Cuốn “Hướng dẫn giảng dạy Toán 6” có kí hiệu phân loại là:
A 51(075)
B 51(083)
C 51(07)
D 51(073)
Câu 18: Cuốn sách “Từ điển Pháp-Việt” có kí hiệu phân loại là:
A 4(V)
B 4(V)-05
C 4(V)(03)=F
D 4(F)(03)=V
Trang 5Câu 19: Trong Quyết định số 01/QĐ-BGD&ĐT ngày 2/1/2003, để đạt chuẩn, thư viện phải phục vụ:
A 100% giáo viên và 70% học sinh
B 70% giáo viên và 50% học sinh
C 100% giáo viên và 50% học sinh
D 80% giáo viên và 50% học sinh
Câu 20: Việc kiểm kê kho sách được tiến hành vào thời điểm:
A Cuối năm học, khi thay đổi cán bộ thư viện, khi có sự việc bất thường
B Cuối năm học, khi thay đổi cán bộ thư viện
C Khi thay đổi cán bộ thư viện
D Khi thay đổi cán bộ thư viện và khi có sự việc bất thường
Câu 21: Khi mô tả tài liệu, nếu sách có 3 tác giả thì sẽ đưa tác giả nào làm tiêu
đề mô tả:
A Tác giả thứ nhất
B Tác giả thứ hai
C Tác giả thứ ba
D Không đưa tác giả nào
Câu 22: Cuốn “Học tốt Tiếng Việt 5 tập 1” có kí hiệu phân loại là:
A 4(07)
B 4(V)(083)
C 4(075)
D 4(V)(075)
Câu 23: Bình quân số bản sách tham khảo tối thiểu/học sinh trường Trung học
cơ sở ở khu vực thành phố, thị xã, đồng bằng được quy định trong Quyết định 01/BGD&ĐT ngày 2/1/2003:
A 2 cuốn
B 3 cuốn
C 4 cuốn
D 5 cuốn
Câu 24: Thư viện các trường Đạt chuẩn Quốc gia phải có số chỗ ngồi tối thiểu cho giáo viên và học sinh:
A 10 chỗ ngồi cho giáo viên và 20 chỗ ngồi cho học sinh
B 20 chỗ ngồi cho giáo viên và 25 chỗ ngồi cho học sinh
C 25 chỗ ngồi cho giáo viên và 30 chỗ ngồi cho học sinh
D 30 chỗ ngồi cho cả giáo viên và học sinh
Trang 6Câu 25: Sách tham khảo nhập về thư viện phải:
A Đăng ký tổng quát, đăng kí SGK dùng chung
B Đăng kí cá biệt
C Đăng kí SGK dùng chung
D Đăng ký cá biệt, đăng kí tổng quát
Câu 26: Nguyên tắc chung trong việc đăng kí SGK:
A Mỗi bản sách một dòng
B Mỗi tên sách một trang
C Mỗi tên sách một dòng
D Cả ba câu trên đều sai
Câu 27: Sách được đóng dấu thư viện ở:
A Trang tên sách
B Trang 17
C Trang tên sách và trang 17
C Bìa sách
Câu 28: Trong thư viện trường học có các loại mục lục chính:
A Mục lục chữ cái
B Mục lục chữ cái và mục lục chủ đề
C Mục lục phân loại và mục lục chữ cái
D Mục lục phân loại và mục lục chủ đề
Câu 29: Các hình thức tuyên truyền sách là:
A Tuyên truyền trực quan
B Tuyên truyền miệng
C Tuyên truyền, giới thiệu sách
D Tuyên truyền trực quan và tuyên truyền miệng
Câu 30: Đăng kí cá biệt là đăng kí theo:
A Tác giả và tên sách
B Từng lô sách
C Từng bản sách riêng biệt
D Nội dung sách
Hết
Trang 7-HỘI THI CÁN BỘ THƯ VIỆN GIỎI CẤP HUYỆN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI LÝ THUYẾT
-Đúng mỗi câu 0,5 điểm, đúng toàn bài 15 điểm.
Đáp
Đáp
Đáp
Hết