1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KTDAI SO 9 45 TIET 18 DE 2 TK

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lêi phª cña thÇy c«.[r]

Trang 1

Trờng THCS Nam Phơng Tiến B

Họ và tên:

Lớp:

bài kiểm tra chơng I Môn : Đại số lớp 9 – Tiết 18 Thời gian 45phút (học sinh làm bài ngay vào tờ đề này)

Điểm Lời phê của thầy cô A- trắc nghiệm (3 điểm ) Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng: Cõu 1 Kết quả phộp tớnh: √16 49 là: A √28 B -28 C 28 D 112 Cõu 2: Kết quả phộp tớnh: √444 √111 là: A 2 B 4 C √2 D - 2 Cõu 3: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức: −2 √3+1 là: A √3 -1 B -2 √3− 1 C 1- √3 D 1 Cõu 4: Kết quả phộp tớnh: √132−122 là: A 25 B - 5 C 1 D 5 Cõu 5: Điều kiện xỏc định của biểu thức 5 x- là : A x³ 0 B xÊ 0 C x³ 5 D xÊ 5 Cõu 6 25x 16x 9 khi x bằng : A 81 B 9 C 3 D 1 b - Tự luận (7 điểm) Bài 1 : Khụng sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi hóy tớnh giỏ trị của biểu thức: (2 điểm) a) A = 125 - 48 + 2 20 + 5 75 b) 5√3 −27 − 2√12 Bài 2 (1,5 điểm) : Tỡm x, biết : a) 2x  1 3 b Tỡm x biết: 2 x +3¿ 2 ¿ √ ¿ = 5 Bài 3 (3 điểm)Cho biểu thức: P = (√a+11 + 3 a −1): 1 √a+1 a Tỡm điều kiện của a để P cú nghĩa Rỳt gọn P b Tớnh P khi a = 16 c Tỡm a khi P = 3 2 Bài 4 (0,5 điểm) Tớnh 1 1 1

1 2 2 3 99 100 A        Bài làm

Đề 2

Trang 2

Ngày đăng: 13/07/2021, 04:38

w