- Nêu được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi,gương cầu lõm.. Hiểu và so sánh được ảnh của một vật tạo bởi giữa gương cầu lồi và gương cầu lõm.. -Vậ
Trang 11.BẢNG TRONG SỐ - LI 7
Hình thức : TNKQ+TL
2.BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT
(nội dung, chương…) Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
1
1
1
1
Trang 23.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tên
chủ
Cộng
1Qua
ng
học
-Nhận biết được rằng, ta
nhìn thấy các vật khi cĩ
ánh sáng từ các vật đĩ
truyền vào mắt ta
- Biết được nguồn sáng
là những vật tự nĩ phát
ra ánh sáng: Mặt trời,
ngọn lửa, đèn điện, laze
-Phát biểu được định luật
phản xạ của ánh sáng
Nhận biết được trong
mơi trường trong suốt và
đồng tính, ánh sáng
truyền theo đường thẳng
- Nêu được những đặc
điểm của ảnh ảo của một
vật tạo bởi gương phẳng,
gương cầu lồi,gương cầu
lõm
- Nhận dạng được vật nào là nguồn sáng, vật sáng
- Hiểu được vì sao ta nhìn thấy một vật
-Nêu được ví dụ về nguồn sáng và vật sáng
Hiểu và so sánh được ảnh của một vật tạo bởi giữa gương cầu lồi và gương cầu lõm
Vận dụng đđịnh luật truyền thẳng ánh sáng giải thích hiện tượng nguyệt thực
-Vận dụng tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng chỉ ra được khoảng cách từ vật tới gương và khoảng cách từ gương tới ảnh bằng nhau và vận dụng tính chất đó để vẽ ảnh của một vật
C1;3;19;2
Số
câu
hỏi
1
Số
Tỉ lệ
Trang 32Ađm
hóc
Bieât ñöôïc khi phât ra
đm, câc vật đều dao
động
Nhận biết được số dao
động trong một giđy gọi
lă tần số
Nhận biết được đm cao
(bổng) có tần số lớn, đm
thấp (trầm) có tần số
nhỏ
- Nhận biết được:
Tiếng vang chỉ nghe thấy
khi đm phản xạ câch đm
phât ra từ nguồn một
khoảng thời gian ít nhất
lă 1/15 giđy, so saùnh
ñöôïc vaôn toẫc truyeăn
ađmtrong caùc mođi tröôøng
raĩn, loûng, khí
- Độ to của đm phụ thuộc văo biín độ dao động của nguồn đm
Biín độ dao động của nguồn đm căng lớn thì
đm phât ra căng to
- Vật dao động căng nhanh thì tần số dao động của vật căng lớn
vă ngược lại vật dao động căng chậm thì tần số dao động của vật căng nhỏ
Níu được ví dụ về
độ to của đm phụ thuộc văo biín độ dao động
Vaôn dúng khaùi nieôm taăn soâ ,tính taăn soâ cụa moôt soâ vaôt dao ñoông vaø giải thích một số hiện tượng trong thöïc teâ
Laây ñöôïc ví dú những vật cứng,
có bề mặt nhẵn phản xạ đm tốt vă những vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề phản xạ đm kĩm
Số
cđu
1
1
Số
TS
cđu
TS
Tỉ lệ
Trang 4Họ tên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp:7/ Môn :Vật lý – Thời gian 45’
Mã đề :VL -01
I.Trắc nghiệm :5 đ’ (Làm bài trong thời gian 20’)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu1 Vật là nguồn sáng
A mặt nước B mặt trăng C mảnh giấy trắng
D tia chớp
Câu 2 Aùnh sáng truyền theo đường thẳng trong
A môi trường trong suốt này sang môi trướng trong suốt khác
B môi trường đồng tính
D môi trườngtrong suốt và đồng tính
Câu 3 Aûnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là
A lớn hơn vật B bằng vật C nhỏ hơn vật D gấp đôi vật
Câu 4 Cùng một vật đặt sát trước ba gương Gương tạo được ảnh ảo nhỏ nhất là
A gương phẳng C gương cầu lõm
B gương cầu lồi D ba gương cho ảnh ảo bằng nhau Câu 5.Tiếng vang là âm phản xạ nghe được sau âm trực tiếp
A ít nhất 1/15 giây B nhỏ hơn 1/15 giây C lớn hơn 1/15 giây D bằng 1/15 giây
Câu 6 Độ cao của âm phụ thuộc vào
Điểm
Trang 5A biên độ dao động B tần số C kích thước của vật dao động D
môi trường
Câu 7 Khi đánh vào mặt trống, ta nghe được tiếng trống phát ra Vật phát ra âm là
A tang trống C mặt trống dao động
B dùi trống D không khí quanh mặt trống
Câu 8: Một trong những ứng dụng của gương cầu lõm
A.dùng làm gương soi trong nhà B dùng làm thiết bị nung nóng
C dùng làm gương chiếu hậu D dùng làm gương cứu hộ
Câu 9 Gương cầu lồi và gương cầu lõm cĩ đặc điểm giống nhau là cĩ thể tạo ra được
ảnh ảo
A khơng bằng vật B lớn hơn vật C bằng vật D.bé hơn vật
Câu 10 Trong những vật sau đây, vật phản xạ âm tốt là
A miếng xốp B ghế đệm mút C gạch men D áo len
Câu 11 Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi
A trái đất bị mặt trăng che khuất B khơng cĩ ánh sáng
C.mặt trăng bị trái đất che khuất D mặt trời bị trái đất che khuất
Câu 12.Tần số là
A số dao động trong một giờ C số dao động trong một giây
B số dao động trong một phút D số dao động trong thời gian bất kì.
Câu 13.Trong các giá trị độ to của âm sau đây, giá trị ứng với ngưỡng đau tai là
A.180DB B.120dB C.130dB D
60dB
Câu 14.Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 10.000 dao động.Tần số dao động của
lá thép là
A 50Hz B 2500Hz C 500Hz D.10.000Hz
Câu 15 Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm và cho ảnh
S’ Khoảng cách SS’ lúc này là
A.5cm B.10cm C.15cm D 20cm
Câu 16 Cho tia tới hợp với mặt gương phẳng một gĩc 400, độ lớn gĩc phản xạ là
A i’ = 200 B i’ = 300 C i’ = 400 D i’ =
500
Câu 17 Độ to của âm phụ thuộc vào
A nhiệt độ của môi trường truyền âm
B tần số dao động
C kích thước của vật dao động
D biên độ dao động
Câu 18 Mắt nhìn thấy một vật khi
A có các tia sáng từ vật tới mắt C vật vừa là nguồn sáng, vừa là vật sáng
B vật ấy phải được chiếu sáng D vật ấy phải là nguồn sáng
Câu 19 Để quan sát một vật có kích thước nhỏ một cách dễ dàng nhất ta dùng
A gương phẳng B gương cầu lõm C một loại gương khác D
gương cầu lồi
Câu 20 Để so sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường : Rắn, lỏng, khí theo thứ tự từ
lớn đến nhỏ, khi v là vận tốc thì cách đúng là
A.Vchất rắn >Vchất lỏng >Vchất khí C Vchất lỏng >Vchất khí >Vchất rắn
Trang 6B Vchất khí <Vchất lỏng <Vchất rắn D Vchất rắn <Vchất lỏng <Vchất khí
II.Tự luậân:5đ’(Làm bài trong 20’ )
Câu 21 Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng (1,25điểm)
Câu22 (1.75đ’)Cho một vật AB cao 5 cm đặt thẳng đứng trước một gương phẳng như hình vẽ
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi gương phẳng( vận dụng tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng để vẽ ảnh) (trình bày cách vẽ)
b) Hỏi ảnh A’B’ tạo bởi gương phẳng cao bao nhiêu ? Vì sao?
Câu2 3 (1,25đ’)
Trong15 giây, một lá thép thực hiện được 6000 dao động Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?Tai người có cảm nhận được âm thanh do lá thép phát ra không ? Tại sao?
Câu2 4 (0.75đ’)
Khi bay nhiều con vật vỗ cánh phát ra âm Con muỗi thường phát ra âm cao hơn con ong đất Trong hai con cơn trùng này, con nào vỗ cánh nhiều hơn?
B
A
Trang 7Thứ ngày …………tháng 12 năm 2011
Họ tên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp:7/ Môn :Vật lý – Thời gian 45’
Mã đề :VL -02
I.Trắc nghiệm :5 đ’ (Làm bài trong thời gian 20’)
Câu 1: Để so sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường : Rắn, lỏng, khí theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, khi v là vận tốc thì cách đúng là
A Vchất rắn >Vchất lỏng >Vchất khí B Vchất rắn <Vchất lỏng <Vchất khí
C Vchất lỏng >Vchất khí >Vchất rắn D Vchất khí <Vchất lỏng <Vchất rắn
Câu 2: Một trong những ứng dụng của gương cầu lõm
Điểm
Trang 8A dùng làm gương chiếu hậu B dùng làm gương soi trong nhà.
C dùng làm thiết bị nung nóng D dùng làm gương cứu hộ
Câu 3: Trong các giá trị độ to của âm sau đây, giá trị ứng với ngưỡng đau tai là
Câu 4: Gương cầu lồi và gương cầu lõm cĩ đặc điểm giống nhau là cĩ thể tạo ra được ảnh ảo
A bằng vật B khơng bằng vật C bé hơn vật D lớn hơn vật
Câu 5: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A biên độ dao động B Kích thước của vật dao động
Câu 6: Vật là nguồn sáng
A mặt trăng B mặt nước C mảnh giấy trắng D tia chớp Câu 7: Tiếng vang là âm phản xạ nghe được sau âm trực tiếp
A ít nhất 1/15 giây B lớn hơn 1/15 giây C nhỏ hơn 1/15 giây D bằng 1/15 giây
Câu 8: Aùnh sáng truyền theo đường thẳng trong
A môi trường trong suốt này sang môi trướng trong suốt khác
B môi trường đồng tính
C môi trường trong suốt
D môi trườngtrong suốt và đồng tính
Câu 9: Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm và cho ảnh S’ Khoảng cách SS’ lúc này là
Câu 10: Aûnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là
A bằng vật B nhỏ hơn vật C lớn hơn vật D gấp đôi vật Câu 11: Độ to của âm phụ thuộc vào
C kích thước của vật dao động D nhiệt độ của môi trường truyền âm Câu 12: Cùng một vật đặt sát trước ba gương Gương tạo được ảnh ảo nhỏ nhất là
Câu 13: Khi đánh vào mặt trống, ta nghe được tiếng trống phát ra Vật phát ra âm là
A mặt trống dao động B không khí quanh mặt trống
Câu 14: Tần số là
A số dao động trong một giây B số dao động trong một phút
C số dao động trong một giờ D số dao động trong thời gian bất kì Câu 15: Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi
A mặt trời bị trái đất che khuất B trái đất bị mặt trăng che khuất
C mặt trăng bị trái đất che khuất D khơng cĩ ánh sáng
Câu 16: Mắt nhìn thấy một vật khi
A vật ấy phải được chiếu sáng B có các tia sáng từ vật tới mắt
C vật ấy phải là nguồn sáng D vật vừa là nguồn sáng, vừa là vật sáng
Trang 9Câu 17: Để quan sát một vật có kích thước nhỏ một cách dễ dàng nhất ta dùng
Câu 18: Trong những vật sau đây, vật phản xạ âm tốt là
mút
Câu 19: Cho tia tới hợp với mặt gương phẳng một gĩc 400, độ lớn gĩc phản xạ là
A i’ = 400 B i’ = 300 C i’ = 500 D i’ = 200
Câu 20: Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 10.000 dao động.Tần số dao động của lá thép là
II.Tự luậân:5đ’(Làm bài trong 20’ )
Câu 21 Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng (1,25điểm)
Câu 22 (1.75đ’)Cho một vật AB cao 5 cm đặt thẳng đứng trước một gương phẳng như hình vẽ
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi gương phẳng( vận dụng tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng để vẽ ảnh) (trình bày cách vẽ)
b) Hỏi ảnh A’B’ tạo bởi gương phẳng cao bao nhiêu ? Vì sao?
Câu 2 3 (1,25đ’)
Trong15 giây, một lá thép thực hiện được 6000 dao động Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?Tai người có cảm nhận được âm thanh do lá thép phát ra không ? Tại sao?
Câu 2 4 (0.75đ’)
Khi bay nhiều con vật vỗ cánh phát ra âm Con muỗi thường phát ra âm cao hơn con ong đất Trong hai con cơn trùng này, con nào vỗ cánh nhiều hơn?
B
A
Trang 10ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm (5 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,25 đ’
II.Tự luận:
Câu 21 Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng (1,25điểm)
- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến tại điểm tới.( 0,75 đ’)
- Góc phản xạ luân luân bằng góc tới.( 0,5 đ’)
Câu22 (1,75đ’)
a.Vẽ chính xác ảnh của mũi tên :0,5đ’
Trình bày được cách vẽ : 0,75đ.
b.Trả lời A’B’= 5cm 0,25đ’
-Giải thích : 0.25đ’
Câu2 3 (1,25đ’)
-Tính tần số của lá thép :6000 :15 = 400( HZ ) ( 0,5 đ’)
- Tai cảm nhận được âm thanh do lá thép phát ra( 0,25 đ’)
- Giải thích được tai người nghe được âm thanh có tần số từ 20 HZ đến 20.000 HZ ( 0,5 đ’
mà 200 HZ < 400 HZ <20000 HZ ( 0,5 đ’)
Đạ Tẻh ngày 2 tháng 12
năm 2011
Duyệt của tổ Duyệt của trường Người ra đề.
Trương Thị kiên
Trang 11Vật là nguồn sáng
A.mặt nước
B.mặt trăng
C.mảnh giấy trắng
D.tia chớp
[<br>]
Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 600 Giá trị của góc tới là
A 1200
B 600
C 300
D.900
[<br>]
Aûnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là
A lớn hơn vật
B bằng vật
C nhỏ hơn vật
D gấp đôi vật
[<br>]
Cùng một vật đặt sát trước ba gương Gương tạo được ảnh ảo nhỏ nhất là
A.gương phẳng
C gương cầu lõm
B gương cầu lồi
D ba gương cho ảnh ảo bằng nhau
[<br>]
Tiếng vang là âm phản xạ nghe được sau âm trực tiếp
A ít nhất 1/15 giây
B nhỏ hơn 1/15 giây
C lớn hơn 1/15 giây
D bằng 1/15 giây
[<br>]
Độ cao của âm phụ thuộc vào
A.biên độ dao động
B.tần số
C.Kích thước của vật dao động
D.môi trường
[<br>]
Khi đánh vào mặt trống, ta nghe được tiếng trống phát ra Vật phát ra âm là
A tang trống
C mặt trống dao động
Trang 12B dùi trống
D không khí quanh mặt trống
[<br>]
Một trong những ứng dụng của gương cầu lõm
A.dùng làm gương soi trong nhà
B dùng làm thiết bị nung nóng
C dùng làm gương chiếu hậu
D dùng làm gương cứu hộ
[<br>]
Gương cầu lồi và gương cầu lõm cĩ đặc điểm giống nhau là cĩ thể tạo ra được ảnh ảo
A khơng bằng vật
B lớn hơn vật
C bằng vật
D.bé hơn vật
[<br>]
Trong những vật sau đây, vật phản xạ âm tốt là
A miếng xốp
B ghế đệm mút
C gạch men
D áo len
[<br>]
Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi
A trái đất bị mặt trăng che khuất
B khơng cĩ ánh sáng
C.mặt trăng bị trái đất che khuất
D.mặt trời bị trái đất che khuất
[<br>]
Tần số là
A.số dao động trong một giờ
C số dao động trong một giây
B số dao động trong một phút
D số dao động trong thời gian bất kì
[<br>]
Trong các gía trị độ to của âm sau đâ, giá trị ứng với ngưỡng đau tai là
A.180DB
B.120 dB
C.130dB
D 60 dB
[<br>]
Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 10.000 dao động.Tần số dao động của lá thép là:
C.500Hz
D.10.000Hz
Trang 13Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm và cho ảnh S’ Khoảng cách SS’ lúc này là
A.5cm
B.10cm
C.15cm
D.20cm
[<br>]
Cho tia tới hợp với mặt gương phẳng một gĩc 400, độ lớn gĩc phản xạ là
A i’ = 200
B i’ = 300
C i’ = 400
D i’ = 500
[<br>]
Độ to của âm phụ thuộc vào
A nhiệt độ của môi trường truyền âm
B tần số dao động
C kích thước của vật dao động
D biên độ dao động
[<br>]
Mắt nhìn thấy một vật khi
A.có các tia sáng từ vật tới mắt
C vật vừa là nguồn sáng, vừa là vật sáng
B.vật ấy phải được chiếu sáng
D vật ấy phải là nguồn sáng
[<br>]
Để quan sát một vật có kích thước nhỏ một cách dễ dễ dàng nhất ta dùng
A gương phẳng
C một loại gương khác
D gương cầu lồi
[<br>]
Để so sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường : Rắn, lỏng, khí theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, khi v là vận tốc thì cách đúng là
A.Vchất rắn >Vchất lỏng >Vchất khí
B Vchất lỏng >Vchất khí >Vchất rắn
C Vchất khí <Vchất lỏng <Vchất rắn
D Vchất rắn <Vchất lỏng <Vchất khí
[<br>]