* Bài tập 2 : So sánh điểm giống và khác nhau cách tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số.. Tìm ƯCLN GIỐNG.[r]
Trang 1Câu 1 : Tìm B(8) ; B(12) từ đó tìm BC(8;12) ?
Câu 2 : Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ?
Áp dụng tìm ƯCLN(8;12).
( lưu ý tìm từ 7 phần tử trong tập hợp B(8); B(12) )
Trang 2Bội chung nhỏ nhất Cách tìm BCNN
Cách tìm BC thông qua BCNN
Trang 3Bội chung nhỏ nhất Cách tìm BCNN
Cách tìm BC thông qua BCNN
?
Tiết 1
Tiết 2
Bội chung nhỏ nhất
Cách tìm BCNN
?
Cách tìm BC thông qua BCNN
Trang 5* Chú ý :
Mọi số tự nhiên đều là bội của 1 Do đó : Với mọi số tự nhiên a và b ( khác 0 ), ta có :
BCNN(a,1) = a ; BCNN(a,b,1) = BCNN(a,b)
+ Ví dụ : BCNN(8,1) = 8
BCNN(8,12,1) = BCNN(8,12) = 24
Trang 7* Tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện
3 bước sau :
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số
mũ lớn nhất của nó Tích đó là BCNN phải tìm.
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số
mũ lớn nhất của nó Tích đó là BCNN phải tìm.
Trang 8* Bài tập 1 : Tìm BCNN :
a) BCNN(12,70) b) BCNN(6,8,15) c) BCNN(8,12,30)
* Bài tập 2 :
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng : a15 và a18
Tìm BCNN(15,18)
( Thời gian hoạt động mỗi nhóm 3 phút )
Trang 9* Bài tập 3 :
hai hay nhiều số.
GIỐNG
KHÁC
Tìm BCNN Tìm ƯCLN
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
+ Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số
mũ lớn nhất
+ Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung và riêng + Lập tích các thừa số đã
chọn, mỗi thừa số lấy với số
mũ nh ỏ nhất
+ Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung
( Thời gian hoạt động mỗi nhóm 3 phút )
Trang 11Hướng dẫn về nhà :
+ Đọc trước phần mục 2 và mục 3 trong bài + Làm bài tập 149, 150, 151 ( SGK – 59 )
?
Trang 12* Bài tập 1 : Tìm BCNN :
a) BCNN(12,70) b) BCNN(6,8,15) c) BCNN(8,12,30)
* Bài tập 2 :
hai hay nhiều số.
GIỐNG
KHÁC
Tìm BCNN Tìm ƯCLN
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
+ Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số
mũ lớn nhất
+ Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung và riêng + Lập tích các thừa số đã
chọn, mỗi thừa số lấy với số
mũ nh ỏ nhất + Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung
Trang 13Hướng dẫn về nhà :
+ Đọc trước phần mục 2 và mục 3 trong bài + Làm bài tập 149, 150, 152 ( SGK – 59 )
?