1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De thi thu DH lan II 2013DA

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, nếu oxi hóa m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, rồi lấy toàn bộ sản phẩm cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 thì thu được muối[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

2012 - 2013

Môn thi: Hóa học

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ và tên:

Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Cr = 52

Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, thu được hỗn hợp khí và hơi (hỗn hợp A) Cho

toàn bộ A lần lượt lội qua bình 1 đựng H2SO4 đặc dư, rồi cho qua bình hai đựng nước vôi dư Kết quả thí nghiệm cho thấy khối lượng bình 1 tăng 1,98 gam và bình 2 xuất hiện 8 gam kết tủa Mặt khác, nếu oxi hóa m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, rồi lấy toàn bộ sản phẩm cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 thì thu được muối của axit hữu cơ và 2,16 gam Ag Tên 2 ancol là

A Metanol và etanol B Etanol và propan-2-ol C Metylic và allylic D etylic và n-propylic Câu 2: Các chất sau Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, NH4NO3 và H2SO4 Số chất có liên kết ion là

Câu 3: Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ mol của 2 muối là:

A 0,40 M B 0,3 M C 0,45 M D 0,42 M

Câu 4: Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, andehit

acrylic, etyl axetat, vinyl axetat, anlyl clorua số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Al và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3 thì thu được 0,07 mol hỗn hợp X gồm 2 khí không màu và dung dịch Y Cô cạn Y được 49,9 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 6: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để

sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.

Câu 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

A Al2O3 +3CO → 2Al +3CO2 B Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2

C NaAlO2 +CO2 + H2O→ Al(OH)3 + NaHCO3 D Al2O3 + 2NaOH → NaAlO2+ H2O

Câu 8: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,

NH4NO2, Ca(HCO3)2, (NH4)2Cr2O7, NH4HCO3, Fe(NO3)2 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?

Câu 9: Cho các đồng phân mạch hở có công thức phân tử là C2H4O2 Có n1 đồng phân tham gia phản ứng tráng bạc, có n2 đồng phân tác dụng với Na giải phóng H2, có n3 đồng phân tác dụng với NaOH n1, n2, n3

lần lượt có các giá trị là:

A 2, 2, 2 B 1, 1, 2 C 1, 1, 1 D 1, 2, 2

Câu 10: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch

hở Giá trị của m là

Câu 11: Cho các polime (1) polietilen, (2) poli(metylmetacrilat), (3) polibutađien, (4) polisitiren,

(5)poli(vinylaxetat) ; (6) tơ nilon-6,6; (7) Tơ olon.Số polime điều chế bằng phương pháp trùng hợp là:

Câu 12: Cho các chất sau: CH3-CHOH-CH3 (1), (CH3)3C-OH (2),

(CH3)2CH-CH2OH (3), CH3COCH2CH2OH (4), CH3CHOHCH2OH (5)

Chất nào bị oxi hoá bởi CuO tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc?

A 3,4,5 B 2,3,4 C 1,2,3 D 1,4,5

Câu 13: Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh?

A NO2 và O2 B SO2 và O2 C Al2O3 và Na2O D SO2 và HF

Trang 2

Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp A gồm Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X và chất rắn

Y Hấp thụ hết X vào nước được dung dịch Z, khử hoàn toàn Y bằng CO dư được chất rắn T T tan vừa hết trong dung dịch Z (tạo khí NO duy nhất) Xác định % về khối lượng Fe(NO3)3 trong A?

Câu 15: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2;

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2;

(3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng;

(4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;

(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S

(6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;

(7) dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?

Câu 16: Cho hỗn hợp CuO và Fe vào dung dịch HNO3 loãng nguội thu được dung dịch X, chất khí Y và một chất rắn không tan Z Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa T Kết tủa T chứa :

Câu 17: Cho 3,36 lít C2H2 (điều kiện tiêu chuẩn) đi qua dung dịch HgSO4 ở 80OC thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ A (hiệu suất 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 18: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với

dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 nồng độ thấp hơn thì thu được V lít khí N2 cũng là sản phẩm khử duy nhất Các thể tích đều đo ở đktc Giá trị của V là:

Câu 19: Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối so với CH4 bằng 3 Cần thêm bao nhiêu lít O2 vào 20 lít hỗn hợp khí đó để cho tỉ khối so với CH4 tức bằng 2,5 Các khí đo ở cùng điều kiện

Câu 20: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, etyl amin, phenyl amoni clorua, natri phenolat,

natrihiđroxit Số cặp chất tác dụng được với nhau là

Câu 21: Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen có cùng công thức

phân tử C7H6O2 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag Vậy khi cho 9,15 gam X nói trên tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

Câu 22: Công thức chung của amino axit no, mạch hở có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 là:

A CnH2n-1NO2 B CnH2n+1NO2. C CnH2nNO2 D CnH2n+1N2O

Câu 23: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH

C C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

D HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

Câu 24: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích

O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là

Câu 25: A là một este đơn chức không tham gia phản ứng tráng bạc, khi thủy phân hoàn toàn 4,3 gam A

bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi chưng cất sản phẩm được muối B và phần bay hơi C Cho C phản ứng với Cu(OH)2 dư trong điều kiện thích hợp thu được 7,2 gam kết tủa đỏ gạch Khối lượng của muối thu được là:

Trang 3

A 3,4 gam B 4,1 gam C 6,8 gam D 3,7 gam

Câu 26: Cho các loại nước cứng sau: Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần Và

các phương pháp làm mềm nước cứng sau (1) Đung nóng; (2) Cho tác dụng với NaOH; (3) Cho tác dụng với dd Na2CO3; (4) Cho tác dụng với dd Ca(OH)2; (5) Phương pháp trao đổi ion; (6) Cho tác dụng với dd Na3PO4 Các phương pháp có thể làm mềm đồng thời cả 3 loại nước cứng trên là:

A (2), (3), (5), (6) B (1), (3), (4), (5) C (3), (5), (6) D (3), (4), (5)

Câu 27: Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?

A Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh B Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra

C Đồng tan và dung dịch có màu xanh D Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 28: Một heptapeptit có công thức: Lys-Pro-Gly-Ala-Phe-Ser-Phe -Pro Khi thuỷ phân không hoàn

toàn peptit này thu được tối đa bao nhiêu peptit có aminoaxit đầu N là phenylalanin (Phe)?

Câu 29: Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Vậy V và V1

tương ứng là:

A V = 0,2 lít ; V1 = 0,15 lít B V = 0,2lít ; V1 = 0,25 lít

C V = 0,25 lít ; V1 = 0,2 lít D V = 0,15 lít ; V1 = 0,2 lít.

Câu 30: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp?

A H2(khí) + I2(rắn)  2HI (khí) B S(rắn) + H2(khí)  H2S(khí)

C N2(khí) + 3H2(khí)  2NH3(khí) D CaCO3  CaO + CO2(khí)

Câu 31: Từ xelulozơ người ta điều chế cao su Buna theo sơ đồ

XenlulozơH2O/H

Xmen  Y 

0

t xt,

ZTH  Cao su Buna

Để điều chế được 1 tấn cao su từ nguyên liệu ban đầu có 19% tạp chất, hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 80% thì khối lượng nguyên liệu cần là

Câu 32: Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của dung

dịch ?

Câu 33: Cho 7,4 gam hỗn hợp tất cả các chất đồng phân C3H6O2 đơn chức mạch hở có cùng số mol phản ứng với NaHCO3 dư Thể tích CO2 thu được ở (đktc) là:

Câu 34: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 35: Một dung dịch muối có chứa Ca2+; Mg2+; Cl-; HCO3- Nếu đun nóng đên cạn dung dịch được những muối nào sau đây?

A CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B CaCl2, MgCl2, CaCO3, Mg(HCO3)2

C CaCl2, MgCl2, CaCO3, MgCO3 D CaCl2, MgCl2,Ca(HCO3)2, MgCO3

Câu 36: Hỗn hợp X gồm có C2H5OH C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2( đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có x gam Ag kết tủa Giá trị của x là

Câu 37: X là một - aminoaxit mạch không phân nhánh, trong phân tử ngoài nhóm amino và nhóm cacboxyl

không có nhóm chức nào khác Cho 0,1 mol X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được 18,35gam muối Mặt khác 22,05gam X khi tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 28,65gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:

A HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

C H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 38: Cho các chất: etyl axetat, anilin, rượu etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, rượu

benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Trang 4

A 6 B 5 C 4 D 7

Câu 39: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C8H8O2 vừa có khả năng tác dụng với Na, vừa có khả năng tác dụng với NaOH và làm quì tím chuyển thành màu hồng Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 40: Phát biểu sau đây đúng nhất:

A Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3

B Phenol phản ứng được với nước brom

C Vinyl axetat phản ứng với dd NaOH sinh ra ancol etylic

D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol

Câu 41: Nung m gam đá vôi chứa 80% CaCO3 về khối lượng (phần còn lại là tạp chất trơ) một thời gian thu được chất rắn chứa 45,65% CaO Hiệu suất phân huỷ CaCO3 là:

Câu 42: Cho 30 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lit khí

SO2 (đktc) Khối lượng muối tạo thành là:

A 44,4 gam B 22,2 gam C 39,6 gam D 36,9 gam.

Câu 43: Số liên tiếp  (xích ma) có trong mỗi phân tử: vinyl clorua; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là

A 5; 3; 9 B 4; 3; 6 C 4; 2; 6 D 3; 5; 9

Câu 44: Antimon có 2 đồng vị: 121Sb(62%) và ❑A

Sb Biết rằng nguyên tử khối trung bình của antimon

là 121,76 Khối lượng A của đồng vị ASb là:

Câu 45: Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là

Câu 46: Cho các nhận xét sau

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc  -glucozơ liên kết với nhau tạo thành

(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen (5) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin

Số nhận xét đúng là:

Câu 47: Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là

A C2H5COOH ; CH3CHO B C2H5COOH ; HCHO

C C2H5COOH ; CH2=CH-OH D C2H5COOH ; C2H5OH

Câu 48: Hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH xM Sau phản ứng làm bay hơi nước của dung dịch thu được 37,5 gam chất rắn Xác định x?

Câu 49: Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,2M và dung dịch Ca(OH)2 0,1M Sục 7,84 lít khí CO2 đkc vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 5 gam B 15 gam C 0 gam D 10 gam

Câu 50: Trong các phát biếu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng

(1) Saccarozo được coi là một đoạn mạch của tinh bột (2) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo gốc glucozo (3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều cho một loại monosaccarit (4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo đều thu được glucozo

(5) fuctozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozo có nhóm – CHO

HẾT

Ngày đăng: 12/07/2021, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w