chúng tôi sống với gia đình của chúng tôi anh ấy sống với gia đình của anh ấy họ đang sống với gia đình của chúng tôi tôi tự sống một mình chúng tôi sống tự túc chúng tôi sống với con củ[r]
Trang 1MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
1
How is your day? Is are was were Ngày của bạn thế nào?
What is your name? your full name? Nguyên tên của bạn là gì?
1a
2
What is your address Number? Địa chỉ của bạn là số mấy?
2a
I live in the city, outside of the city Tôi sống trong thành phố ở ngoại ô
I live in the country side, in the farm ở thôn quê,… nông trại
I amstanding right at thecorner tôi đang đứng ngay tại góc đường
I live near Ben Thanh markẹt tôi sống ở gần chợ Bến Thành
the address number is:123 over 10 one, two, three, four, five, six, seven 1 2 3 4 5 6 7 eight, nine, ten, eleven, twelve 8 9 10 11 12
twenty, thirty, forty, fifty, sixty, seventy 20, 30, 40, 50, 60, 70
one-hundred, one-thousand, one-million 1 trăm, 1 ngàn, 1 triệu
thirteen, fourteen,…
Trang 2section … district… phường …
county … quận
is it near by? is it far from here? Nó thì ở gần đây? nó thì ở xa?
It is here!… here it is….! Nó (thì) ở đây rồi…! nó thì đây rồi…!
there it is!… Nó kìa!…
Are those your friends and neighbor? Những người kia là bạnbè và hàng xóm?
Those are his tools and equipments Những cái đó là đồ nghề, máy móc của hắn
choose either this or that? chọn một là cái nầy hay cái kia?
Neither one… không phải cả hai…
Rather choose this than that… thà là chọn cái nầy còn hơn là chọn cái kia…
I rather stay home than to go with him tôi thà là ở nhà còn hơn là phải đi với hắn
I rather stop than to continue… tôi thà là ngưng làm còn hơn là tiếp tục 3
Do you live with your family? bạn ở với gia đình của bạn?
You live with your husband or your wife? bạn sống với chồng hay với vợ?
You live with your children? bạn sống với các con của bạn?
Do you live with your girlfriend? bạn sống với bạn gái?
Do you live with your boyfriend? bạn sống với bạn trai?
4
Trang 3We live with our family chúng tôi sống với gia đình của chúng tôi
they are living with our family họ đang sống với gia đình của chúng tôi
We live with our children chúng tôi sống với con của chúng tôi
He lives with his wife and children Anh ấy sống với vợ và các con
She lives with her hus banfd and children Cô ấy sống với chồng va các con của cô ấy
He lives with his girlfriend anh ấy sống với bạn gái của anh ta
She lives with her boyfriend cô ấy sống với bạn trai của cô ta
They live with othèr family họ sống chung với những gia đình khác This is my wife, children, son, daughter Đây là vợ tôi, các con, con trai, con gái Husband, niece, nephew, grand parents Chồng, cháu gái, cháu trai, ông bà nội/ngoại Grand-father, grand-mother, relative, ông nội/ngoại, bà nội/ngoại, liên hệ bà con brother, sister,…older, younger anh, chị, người lớn hơn, người trẻ hơn aunt, uncle, friend, cousin, neighbor, dì, cậu, bạn, anh em bà con, hàng xóm man, woman, boy, girl, baby, infant đàn ông, đàn bà, nam, nữ, trẻ con, nhi đồng old friend, new friend, acquaintance bạn cũ, bạn mới,bạn quen sơ sài
5
Do you live near your work place? bạn sống gần chổ làm việc của bạn không?
Do you travel far to work place? bạn phải đi xa đến chổ làm?
How far are you from work place? bạn ở xa chổ làm bao xa?
Do you take the bus to visit your relative? bạn có lấy xe đò để đi thăm bà con?
Do you live far from the post office? bạn ở xa bưu điện?
Do you live near the bus station? bạn ở gần trạm xe đò?
Do you live far from the airport? bạn ở xa phi trường?
Do you go to school by motorbike? bạn lái motor đến trường?
How is the traffic today? traffic jam? lưu thông hôm nay thế nào? có kẹt xe o? The traffic is good today / bad traffic lưu thông thì tốt hôm nay /kẹt xe hôm nay The traffic is very poluted to day lưu thông rất là ô nhiễm hôm nay
How is the weather? was, were thời tiết hôm nay thế nào?
Is it hot? Cold? Sunny? Cloudy? Nó nóng? lạnh? nắng sáng? âm u?
Is it raining today? yes, it is raining? trời có mưa hôm nay? vâng, nó đang mưa Will it rain today? yes, it will rain today nó sẽ mưa hôm nay?
vâng,nó sẽ mưa hôm nay
6
Where is it? My school is in the city ở đâu? trường tôi thì trong thành phố
Trang 4I go to the school ìn the city tôi học trong trường tại thành phố
I study computer, business,economic tôi học vi tính, kinh doanh,thương mại, Ktế
I am at second year in college tôi đang học năm thứ 2 đại học
First, second, third, fourth, fifth đầu tiên, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm Freshman, Sophomore,Junior,Senior năm đầu tiên, thứ hai, thứ ba, thứ tư
7
How long did you study? Work? bạn đã học bao lâu rồi?bạn đã làm bao lâu? When will you be finished? khi nào thì bạn sẽ học xong? làm xong?
I will finish my study in 2 years tôi sẽ xong việc học của tôi trong 2 năm
I will be continue working tôi thì sẽ tiếp tục làm việc
8
What kind of work do you do? Bạn làm loại công việc nào? (nghề nghiệp?)
What are they? Chúng nó là những cái gì vậy? (số nhiều, trong hiện tại)
What were they? Chúng nó đã là những cái vậy? (số nhiều, trong quá khứ)
What kind of work would you like? bạn thích ứng làm những loại việc gì?
I will go home at 8 pm / am tôi sẽ về nhà lúc 8 giờ chiều / sáng
I work at the clothing factory tôi làm tại công xưởng may áo quần
9
What is your responsibility? trách nhiệm của bạn là gì?
I am a manager, a supervisor tôi là quản lý điều hành
I am a secretary, an assistant tôi là thư ký, người phụ tá
I am a businessman/ businesswoman tôi là người buôn bán, kinh doanh, thương mại
10
Do you like your study? Your school? bạn có thích việc học không? trường học?
Trang 5I also like my school and my company tôi cũng thích trường của tôi và công ty của tôi 11
12
My employer is Mr Tam of International Computer LLC
(Chủ công ty của tôi là ông Tâm của công ty International Computer LLC.)
I worked for him for 2 years Tôi đã làm cho ông ta 2 năm
I will continue to work for him for 1 more year Tôi sẽ tiếp tục làm cho ông ta thêm 1năm nữa How many teacher do you have at your school? bạn có mấy người thầy trong trường?
I have 5 teachers at my school tôi có 5 người thầy tại trường học của tôi About how many employee do you have in your company?
(Khoảng bao nhiêu nhân viên làm việc trong công ty của bạn?
there are about 50 employees working in my company
(Có khoảng 50 nhân viên đang làm việc trong công ty của tôi.)
13
What is your home phone number? điện thoại nhà của bạn là số mấy?
What is your cell phone number? số điện thoại di động của bạn là số mấy?
What could I do for you? cái gì tôi có thể thuận tiện làm được cho bạn?
13a
This is John calling … from work đây là John …gọi từ sở làm (đang gọi…)
To whom do you want to speak with? bạn muốn nói chuyện với ai?
I would like to speak to Mr Bill tôi muốn được phép nói chuyện với ông Bill
Trang 6Sorry.You have the wrong number xin lổi bạn đã gọi sai số rồi…
The person is not here rìght now người nầy không có tại đây trong hiện tại There is no one here by that name không có người nào tên đó tại đây
14
Are you hungry? Yes, I am hungry bạn đói bụng không? Vâng, tôi đói bụng Are you thirsty? Yes, I am thirsty bạn khát nước? Vâng, tôi khác nước
Are you tired? Yes, I am tired, very bạn có mệt không? Vâng, tôi mệt, rất Are you happy? Yes, I am happy bạn có vui không? Vâng, tôi vui
Are you strong and healthy or weak? bạn mạnh và khỏe…hay yếu đuối?
Yes, I am a hard worker? vâng, tôi là người chụi khó làm việc nặng nhọc
Will you come home late today? bạn sẽ về trể hôm nay?
I will be late … a bit late tôi sẽ bị trể, đến trể… trể một tí
I will be early… a bit early tôi sẽ đến sớm… sớm một tí
15
My child is sick con tôi thì bị bệnh
My wife is sick / My husband vợ tôi bị bệnh / chồng tôi thì bệnh
My mother / My father is sick mẹ tôi/ cha tôi bị bệnh
16
I don’t feel very well today tôi cảm thấy không được khỏe hôm nay
I am very angry I am very upset t ôi thì rất giận… bực giận
Trang 7I am strong… very strong tôi thì có nhiều sức mạnh rất mạnh
I am enjoying talking with him tôi đang thích (hứng thú) nói chuyện với hắn
I am enjoying spend time with him tôi đang thích bỏ giờ vui chơi, hợp bạn với hắn 18
Did you understand the man? Bạn có hiểu ông ấy nói gì không?
I don’t understand what you said Tôi không hiểu bạn đã nói gì
I did not understand what he said Tôi đã không hiểu những gì ông ta đã nói
Please, repeat that again xin bạn làm ơn lập lại cái đó một lần nửa
Please, repeat whạt you just have said xin bạn làm ơn lập lại cái gì bạn mới vừa nói 19
Would you explain the meaning to me? Xin bạn vui lòng giải nghĩa nó cho tôi? What would (did) you meant by that? Ý của bạn, đã muốn nói gì qua câu nói đó? Could you explain it to me that word? Bạn có thể giải nghĩa chử đó cho tôi được không? 20
Are you hungry? Are you thristy? bạn đói bụng? Khát nước?
Did you eat? Did you finish? bạn đã ăn chưa? bạn đã ăn hết?
Would you like to try it again? bạn muốn thử nó thêm một lần nữa không? 21
Do (Did) you eat breakfast, lunch, dinnèr? bạn có (đã) ăn sáng, ăn trưa, ăn tối?
Would you like to have breakfast? bạn muốn dùm điểm tâm?
Would you like to have lunch with me? bạn muốn dùm cơm trưa với tôi?
I want to eat (have) breakfast, lunch, dinner tôi muốn ăn sáng, ăn trưa, ăn tối
I want to drink, rest, sleep, play tôi muốn uống, nghĩ mệt, ngũ,chơi
Excuse me… Please, excuse me xin cáo lổi, xin cãm phiền…
I am sorry, I am apologized tôi xin lổi, tôi xin được tha lổi
22
I want to go to the super market tôi muốn đi chợ
Post office, the library, the book store bưu điện, thư viện, tiệm sách
The air port, bus station, train station phi trường, trạm xe đò, trạm xe lửa
Trang 8I want to go out… tôi muốn đi chơi, tôi muốn đi ra ngoài…
Go to the restaurant? Shopping? bạn muốn đi ăn nhà hàng?… đi mua sắm? The Movie theater? To picnic?To the pạrk? rạp chiếu bóng?… cấm trại?… công viên?
I would like to take a vacation Tôi muốn đi giải khơi, nghĩ mát, lể
I would like to use the restroom Tôi muốn xử dụng phòng vệ sinh
I must go to the restroom / bathroom Tôi cần phải đi phòng vệ sinh / nhà tắm (toilet, men’s room, lady’s room John’s) (phòng vệ sinh, cho quí ông, cho quí bà) 22a
I need warm cloths.I am cold /cool tôi cần quần áo ấm… tôi lạnh
I need work I have bills to pay tôi cần việc làm …tôi có nhiều chi phí
I need more work hours I have family tôi cần làm nhiều giờ…tôi phải lo cho gia đình
I need love…I am lonesome, lonely tôi cần tình thương…tôi hiêu quạnh, cô đơn
I need help… I have a lot ọf wórk tôi cần giúp đở… tôi có nhiều việc cần làm
I need to study…I am lack of skill tôi cần học bài… tôi thiếu năng khiếu
I need to learn… I am lack of knowledge tôi cần trao dồi kiến thức…tôi thiếu kiến thức
I need to buy food…I ran out of food tôi cần mua thức ăn…tôi đã hết thức ăn
I need to go to the market, no more food at home tôi cần đi chợ nhà không còn đồ ăn
I need to turn on the fan, I am too hot tôi cần mở quạt tôi nóng quá
I need the raincoat… it is raining tôi cần áo mưa… trời đang mưa
I need the umbrella…it is too hot tôi cần cây dù… trới quá nóng
I need to buy cookie and candy tôi cần mua bánh và kẹo
I need to buy toy for my children tôi cần mua đồ chơi cho con tôi
I need to buy gift for my friend tôi cần mua quà cho bạn tôi
I need to buy flower for my girlfriend tôi cần hoa cho bạn gái của tôi
Shirt, pant, blouse, jacket, sweater áo semi, quần, áo phụ nữ, áo choàng, áo ấm T-Shirt, panty, underwear áo thung, quần và đồ lót, đồ mặc bên trong
Where is the supermarket? The bus station? The school? The post office?
(Khu chợ ở đâu? trạm xe đò? trường học? bưu điện?)
23
Trang 9I was robbed (we were) tôi đã bị người ta cướp
My motorcycle (car) broke down xe moto của tôi đã bị hư
I need to buy an airplane ticket tôi cần mua vé máy bay
I need to visit my family /friend tôi cần thăm viếng gia đình / bạn
I need to call my relàtìve tôi cần gọi bà con thân nhân của tôi 24
I am poor because… tôi nghèo vì…
24a
I could not do it because… tôi không tiện làm được việc bởi vì…
I am unable to do it because… tôi không thể làm được bởi vì…
I don’t know how to do it because… tôi không biết cách làm vì…
I did not want to go because… tôi đã không muốn đi bởi vì…
I don’t want to say it because… tôi không muốn nói bởi vì…
I do not want to talk because tôi không muốn nói chuyện bởi vì
I did not want to see because… tôi đã không muốn thấy vì…
I did not want to look because… tôi đã không muốn nhìn bởi vì…
I did not want to search because tôi đã không muốn tìm bởi vì…
I could not find it because… tôi không tiện tìm nó được bởi vì…
I will not find it because… tôi sẽ không tìm nó được bởi vì…
I would not find it because tôi sẽ không sẳn sàng tìm nó bởi vì… 25
When do you have free time? Khi nào bạn có giời rảnh rổi?
Trang 10When could we meet? Khi nào thuân tiện cho chúngta gập nhau?
Would you read it to him again? bạn vui lòng đọc lại cho ông ta được không? Would you like to go to the restaurant? bạn vui lòng đi ăn nhà hàng với tôi?
Would you like to go karoke? bạn vui lòng đi karokee với tôi?
Would you like to sing for me? bạn vui lòng hát cho tôi nghe?
25a
Do you like to listen to music? bạn thích nghe nhạc không?
Would you like to go out? To coffe shop? bạn vui lòng đi chơi với tôi? đi quán càfe? Would you like to go to the market? bạn vui lòng đi ra chợ với tôi?
Would you like to take me to the restaurant? bạn vui lòng dắt tôi đi nhà hàng ăn?
Would you please buy me a ticket? bạn vui lòng mua dùm tôi một vé xe?
Would you get me a napkin? bạn vui lòng lấy dùm tôi một khăn giấy? Could we go to the cafeteria? chúng ta có tiện đi vào phòng ăn được không? Could we go outside for awhìle? chúng ta có tiện đi ra ngoài một chút được không? Could we stop for a drink? chúng ta có tiện ngừng uống giải lao?
Could we try to play this game? chúng ta tiện thử chơi trò chơi nầy được không?
I like soup, noddle, bread, meat tôi thích canh cháu, bún, bánh mì, thịt
beef, chicken, egg, shrim, crab thịt bò, thịt gà, trứng, tôm, cua
fish, fruit, vegetable, rice, sandwitch cá, trái cây, rau cải, cơm, bánh mì thịt…
I like sweet, salty, sour, tasty tôi thích thức ăn ngọt, mặn, đồ chua, nhiều giác vị 26
Tuesday? Wednesday?Thursday? thứ ba? thứ tư? thứ năm?
When is your parents’ aniversary? Khi nào là ngày tất niên của cha mẹ bạn? When is your parents’ memorial? Khi nào là ngày giổ cha mẹ bạn?
When is your lunch? Dinner? Khi nào là giờ ăn trưa của bạn? ăn tối?
What time the plane will take off? Mấy giờ máy bay sẽ cất cánh?
What time the bus will leave? Mấy giờ xe đò sẽ rời bến?
26a
Trang 11When will you return? Khi nào bạn sẽ trở lại?
When will you come to my house? Khi nào bạn sẽ đến nhà tôi?
When will you visit my friend? Khi nào bạn sẽ ghé thăm bạn tôi?
When will you have free time? Khi nào bạn sẽ có giờ rảnh?
later, today, yesterday, tomorrow lát nữa, hôm nay, hôm qua, ngày mai this morning, tomorrow morning sáng hôm nay, sáng mai
It is very early … late, very late còn rất sớm,… trể, quá trể
I am late…I am early, very early tôi bị trể… tôi đến sớm, rất sớm
26b
It is inexpensve Nó thì không mắc
It is too cheap Nó thì quá rẻ (thấp kém)
It is too big Nó thì quá to
26c
Trang 12It is too stingy cheap Nó thì quá keo kẹt
26d
It is too tricky trick or treat ! Nó thì quá nhiều cạm bẩy
26e
It is too frighten (chicken) Nó thì quá nhút nhát (như gà)
It is too determìne Nó thì quá nhất quyết,quả quyết,nhẩn nhục,kiên trì
It is too dramatic, drama Nó thì quá diển cảnh hóa, trầm trọng vấn đề quá lố
It is too dry Nó thì quá khô