1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các mẫu câu tiếng anh thông dụng để nói xin lỗi cảm ơn

2 446 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gồm các mẫu câu nói thông dụng hàng ngày trong tiếng Anh như cách nói lời cảm ơn và xin lỗi khi sử dụng tiếng Anh, cách chỉ dẫn bằng tiếng Anh,... Mời các bạn cùng tham khảo. Câu nói thông dụng trong tiếng Anh,Câu giao tiếp trong tiếng Anh,Tự học tiếng Anh,Tiếng Anh giao tiếp cơ bảnT,ự học tiếng Anh giao tiếp

Trang 1

Thank you!

Cảm ơn

Thank you very much

Cám ơn anh rất nhiều

Thank you for taking the time to help

Cảm ơn anh đã dành thời gian giúp đỡ tôi

Thank you for your help

Cảm ơn sự giúp đỡ của anh

Thank you for everything

Cảm ơn anh về tất cả

Thank you for all your trouble

Cảm ơn anh đã vì tôi mà chịu phiền phức

Thank you just the same

Dù thế nào cũng cảm ơn anh

Thank you for the compliment

Cảm ơn anh vì lời khen

Thank you for cheering me up

Cảm ơn anh đã động viên tôi

Thank you for all your hard work

Anh vất vả quá, cảm ơn anh

It’s my pleasure to do something for you

Gíup được anh là niềm vinh hạnh của tôi mà

That’s very kind of you

Anh thật là tốt

That’s very kind, but I’ll have to decline

Điều đó thật tuyệt, nhưng tôi phải khước từ

I appreciate the offer, but it’s too much trouble

Xin cảm ơn lòng tốt của anh, nhưng phiền lắm đấy

I appreciate the offer, but I don’t want to put you out

Thật cảm động trước nhã ý của anh, nhưng tôi không

muốn gây phiền hà cho anh

Thanks for offering, but I don’t want to trouble you

Cảm ơn về lời đề nghị, nhưng tôi không muốn làm

phiền anh

Thank you for asking, but I don’t have time

Cảm ơn lòng tốt của anh, nhưng tôi không có thời gian

I can’t thank you enough

Tôi không biết nói gì hơn để cảm ơn anh

I owe you one

Tôi chịu ơn anh

I shall remember your kindness Tôi sẽ ghi nhớ lòng tốt của anh

You’ll never know how thankful I am Anh không biết tôi mang ơn anh như thế nào đâu You’re welcome

Không có gì Not at all Không sao Don’t mention it Đừng bận tâm That’s all right Không sao đâu I’m glad I could be of some help to you Tôi rất vui được giúp đỡ anh chị

I’m terribly sorry that I’ve kept you waiting for so long

Thành thật xin lỗi anh vì đã để anh phải chờ lâu I’m sorry for being late

Tôi xin lỗi đã đến muộn I’m sorry for giving you so much trouble Làm phiền anh nhiều như vậy, tôi áy náy quá

I hope you will forgive me if I’m not considerate enough

Nếu có điều gì sơ suất, mong anh thứ lỗi

I do apologize for what I said just now Tôi xin lỗi về những điều tôi vừa nói

I feel ashamed and have nothing to say Tôi cảm thấy rất hổ thẹn và không biết phải nói thế nào

I guess it’s sort of my fault

Tôi nghĩ 1 phần là do lỗi của tôi I’m the one who should be blamed for it Tôi mới là người đáng trách

I beg your pardon Tôi rất xin lỗi Please forgive me I really didn’t mean that Xin thứ lỗi cho tôi Tôi thực sự không có ý như vậy

It was very careless of me

Đó là sơ suất của tôi I’m sorry to have kept you waiting Tôi xin lỗi đã để anh phải chờ

Trang 2

Sorry for not phoning you

Xin lỗi vì đã không gọi điện cho anh

I’m sorry I can’t help you

Tôi xin lỗi, tôi không giúp được gì cho anh

I didn’t mean to hurt your feelings

Tôi không cố ý làm tổn thương anh

I didn’t want to cause you any trouble

Tôi không muốn gây phiền toái cho anh

Well, that’s no one’s fault

Ồ, không ai có lỗi cả

Everybody makes mistakes

Ai cũng có thể mắc lỗi mà

I don’t know how to apologize to you

Tôi không biết phải xin lỗi anh thế nào nữa

I just don’t know what to say

Tôi không biết phải nói thế nào

I’m sorry I have another appointment

Xin lỗi , tôi có hẹn khác rồi

HỘI THOẠI THỰC HÀNH

Hội thoại 1

A: What’s the matter, Giang? You look down

Giang, có chuyện gì xảy ra với anh vậy? Trông anh

buồn thế

B: I failed in an interview for a job

Tôi bị trượt phỏng vấn xin việc rồi

A: There are always two sides to everything You can

take it as an experience

Cái gì cũng có 2 mặt của nó.Anh có thể coi nó là 1 lần

trải nghiệm

B: Thank you for cheering me up I feel better now

Cảm ơn anh đã động viên Bây giờ tôi cảm thấy khá

hơn rồi

Hội thoại 2

A: Would you like me to call taxi for you

Chị có muốn tôi gọi taxi cho chị không?

B: Oh, thank you

Ôi, cảm ơn anh

A: Is everything ready for you? Is there anything else I

can help you?

Chị đã chuẩn bị xong hết chưa?Tôi có thể làm thêm gì

để giúp chị không?

B: No, thanks I think I can manage it Không, cảm ơn anh Tôi nghĩ tôi có thể xoay xở được A: Well, if you need any more help, just let me know Vâng, nếu chị cần giúp gì, hãy nói cho tôi biết nhé B: Thank you very much

Cảm ơn anh rất nhiều

Hội thoại 3

A: I’m sorry for being late Mình xin lỗi đã đến muộn B: Why are you late?

Sao cậu đến muộn thế?

A: Because of the traffic jam, I can’t go so fast I was very anxious, but I should observe the traffic rules

Vì tắc đường nên mình không thể đi nhanh được Mình

đã rất lo lắng, nhưng mình phải chấp hành luật gia thông chứ

B: You’re right I’m glad because you finally come Cậu nói đúng Mình rất vui vì cuối cùng cậu cũng đã đến đây

A: I’m really sorry Mình thực sự xin lỗi B: Don’t mention it Let’s come in Everyone is waiting for us to start the party

Cậu đừng bận tâm chuyện đó nữa Chúng ta vào trong thôi Mọi người đang chờ chúng ta để có thể bắt đầu buổi tiệc đấy

Ngày đăng: 13/05/2017, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w