Tôi muốn tránh ánh nhìn xuyên suốt của anh ta.. Tôi cảm ơn bố mẹ đã sinh tôi ra.. tôi cảm ơn bố mẹ đã sinh ra tôi He usually makes up every time we get angry at each other.. Anh ấy thườn
Trang 1Nothing is given to you for
free Không ai cho không ai điều gì cả không ai cho không ai một điều gì I'm very proud of myself Tôi rất tự hào về bản thân tự hào về bản thân He's a overseas
Vietnamese Anh ta là Việt kiều. đó là một việt kiều I'm not sure about what you
mean Tôi không chắc là hiểu ý bạn not sure what you mean
I still need some parts to
finish my car Tôi còn cần vài linh kiện để ráp xong chiếc xe
His enthusiasm was hard to
resist Sự nhiệt tình của anh ta thật khó kháng cự lại được
When I was engaged in
cooking, I suddenly sensed
someone behind me
Khi tôi đang lúi húi nấu bếp, bất thình lình tôi cảm thấy có người phía sau mình
I cut my hand when I was
slicing up a tomato Tôi bị đứt tay khi tôi đang thái cà chua
We ate just before we
came Chúng tôi đã ăn trước khi đến
I wanted to escape his
searching gaze Tôi muốn tránh ánh nhìn xuyên suốt của anh ta
I fought back a surge of
remorse when she cried Tôi cố kềm nỗi hối hận đang dâng trào khi cô ấy khóc
He's anxious to see her
again Anh ấy nóng lòng muốn gặp cô ấy
He made a face at me Anh ta nhăn nhó nhìn tôi
It's a great honor to be here.Tôi rất hân hạnh được có mặt tại đây. tôi rất hân hạnh được có mặt tại đây It's gonna be very difficult Sẽ khó khăn lắm đây sẽ khó khăn lắm đây
He has already confirmed
the meeting Ông ấy đã xác nhận tham dự cuộc họp He has already confirmed the meeting They give me support in
order to move ahead in life.Họ là chỗ dựa để tôi tiếp bước tương lai
chỗ dựa để tôi tiếp bước tương lai cho mình
I thank my parents for
giving birth to me Tôi cảm ơn bố mẹ đã sinh tôi ra tôi cảm ơn bố mẹ đã sinh ra tôi
He usually makes up every
time we get angry at each
other
Anh ấy thường làm lành mỗi khi chúng tôi giận nhau những lúc chúng tôi giận nhau
Trang 2It's been a while
Anything new
lately?
Cũng đã lâu rồi Gần đây có
gì mới không? it's been a while anything new lately I've been in a bad
mood lately
Gần đây tâm trạng của tôi rất
tệ gần đây tâm trạng của tôi rất tệ
I don't blame
you Tôi không trách bạn tôi không trách bạn
It looks horrible Trông ghê quá trông ghê quá
There's some
problem with it
sometimes
Thỉnh thoảng
nó bị trục trặc thỉnh thoảng nó bị trục trặc Looks cool Trông hay đấy trông hay đấy
You're a noisy
girl Bạn là một cô gái ồn ào bạn là một người con gái ồn ào
Every coin has
two sides
Đồng xu hai mặt (Muôn sự
ở đời đều có hai mặt)
every coin has two sides
I'll be in touch
with you again in
a week
Tôi sẽ liên lạc lại cho bạn trong một tuần nữa
tôi sẽ liên lạc lại cho bạn trong một tuần nữa
He peeked at me
while I was
changing my
clothes
Anh ta lén lút nhìn trộm tôi khi tôi đang thay đồ
lén lúc nhìn tôi thay đồ
I want you to talk
about this
problem in the
meeting
Tôi muốn ông nói về vấn đề này trong cuộc họp
tôi muốn ông nói vấn đề này trong cuộc họp
I haven't talked to
you in so long
Lâu rồi tôi không trò chuyện với bạn
have not talk to you so long
There were a few
people at the
party last night
Chỉ có vài người dự tiệc tối hôm qua
there were the few people at the party last night
Do you still want
to talk with me
anymore?
Em có muốn nói chuyện với anh nữa không vậy?
em có muốn nói chuyện với anh nữa không vậy
If I hadn't missed Nếu tôi không Nếu tôi không bị lỡ xe bus
Trang 3the bus, I
wouldn't be in
this situation
bị lỡ xe bus/buýt, thì tôi
sẽ không rơi vào tình huống như thế này
I think he has the
ability Tôi nghĩ là cậu ấy có khả năng.mình nghĩ cậu ấy có khả năng
Many people
joined the party
yesterday
Có rất nhiều người tham gia bữa tiệc ngày hôm qua
có rất nhièu người tham gia bữa tiệc
I will do all my
best Tôi sẽ cố hết sức mình I will do all my best
The first time
Donna went to
town, she really
enjoyed looking
at everything
Lần đầu tiên Donna lên thành phố, cô
ấy thật sự thích thú ngắm nhìn mọi thứ
ngắm nhìn mọi thú
Have you been
working here
long?
Bạn làm việc ở đây lâu chưa?
bạn làm đây lâu chwa
(
Are you telling a lie? Bạn đang nói dối à? bạn đang nói dối à
I want to say I love you Anh muốn nói lời yêu em. muốn nói lời yêu em
My mother went into the
kitchen to fix the dishes Mẹ tôi vào bếp chuẩn bị các món ăn mẹ tôi vào bếp chuẩn bị các món ăn
My family usually has
small parties Gia đình tôi thường có những buổi tiệc nhỏ gia đình tôi thường mở những bữa tiệc nhỏ
I think we all need a rest.Tôi nghĩ tất cả chúng ta đều cần nghỉ ngơi. I think we all need a rest
I love long-legged
models Tôi yêu những cô người mẫu chân dài những người mẫu chân dài
My father is sitting
reading newspapers Bố tôi đang ngồi đọc báo còn bố tôi thì ngồi đọc báo
My brother is playing
games Anh trai tôi đang chơi game anh trai tôi thì đang chơi game
I hope to earn $1,000 a
month
Tôi mong muốn kiếm được 1000 đô la một tháng
mong muốn kiếm được 1000USD một tháng
Trang 4But I think I can manage.Nhưng tôi nghĩ tôi có thểlo liệu được. but I think I can manage Our TV broke last week Tuần trước TV nhà tôi hư rồi.
I think that's the plan Tôi cũng định vậy
I hope you can stay for
the game Tôi hy vọng bạn sẽ ở lại coi đá banh với tôi
His dark eyes flashed up
to me again, their
expression unreadable
Đôi mắt đen của ông ta lại liếc nhìn lên tôi, ánh mắt thật khó hiểu
I hope it's not a bad time Hy vọng tôi không làm phiền vào giờ này
This is a surprise Thật là bất ngờ
I backed out of the way
as they hurried in,
shaking off the rain
Tôi tránh đường khi họ vội vã bước vào, giũ
I walked inside, leaving
the door open behind me.Tôi bước vào trong nhà, để ngỏ cửa phía sau
The sound of my
mother's voice made me
feel suddenly younger, a
child
Âm thanh của giọng nói của mẹ tôi làm tôi đột ngột thấy mình nhỏ dại lại, như một đứa trẻ
I recognized his resonant
voice easily, despite the
years
Tôi nhận ra giọng nói âm vang của anh ấy dễ dàng,
dù đã bao năm qua
He seemed more concerned with convincing himself than
Everything about you invites me in — your voice, your
face, even your smell.
Mọi thứ trong em đều mời mọc anh - giọng của, gương mặt của em, thậm chí mùi hương của em.
I nodded once, not quite able to smile at his joke. Tôi gật đầu một lần, vẫn chưathể cười được vì lời nói đùa
của anh.
He took two deep breaths, and then smiled in apology Anh ta hít hai hơi thở sâu, rồi
Trang 5mỉm cười xin lỗi.
He stared at me, his eyes dark in the shadows, his
expression unreadable.
Anh nhìn tôi chằm chằm, mắt anh đen thẫm trong bóng tối,
vẻ mặt anh khó hiểu.
Instinctively, unthinkingly, I leaned closer, inhaling. Theo bản năng, không suy nghĩ, tôi cúi gần, hít vào.
Sweet, delicious, the scent made my mouth water. Mùi ngọt, ngon, làm tôi thèm thuồng.
I might have - should have - flinched away from his
unexpected closeness, but I was unable to move.
Tôi có thể - lẽ ra nên thế - lùi
ra xa sự gần gũi bất ngờ của anh, nhưng tôi không nhúc nhích được.
Her angel's face was only a few inches from mine. Khuôn mặt thiên thần của nàng chỉ cách tôi vài inch. His voice was just a soft murmur. Giọng anh ấy chỉ còn là một tiếng thì thầm dịu dàng.