1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

75 cấu trúc câu tiếng ANH thông dụng ppt

7 895 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 44,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

30•hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta ph

Trang 1

Error! No text of specified style in document.

1

1)•S + V+ too + adj/adv + (for sb) + to do st quá để cho ai làm gì.

2)•S + V + so + adj/ adv + that +S + V quá đến nỗi mà

3)•It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V quá đến nỗi mà

4)•S + V + adj/ adv + enough + (for sb) + to do st (Đủ cho ai đó làm gì )

6)•It + be + time + S + V (-ed, cột 2)

/ It’s +time +for sb +to do st

(đã đến lúc ai đóphải làm gì )

7)•It + takes/took+ sb + amount of time + to do st (làm gì mất bao nhiêu thờigian )

8) To prevent/stop + sb/st + from + V-ing (ngăn cản ai/cái gì không làm gì )

10)•To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm

gì) 11)•Would rather + V-inf + than + V-inf (thích làm gì hơn làm gì)

không làm nữa) 14)•to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về )

Trang 2

Error! No text of specified style in document.

2

16)•to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về / kém về )

19)•can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì )

20)•to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó )

23)•To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…) 24)•To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì )

26)•would like/ want/wish + to do something (thích làm gì )

28)•It + be + something/ someone + that/ who (chính mà )

30)•hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

Trang 3

Error! No text of specified style in document.

3

35)•There is + N-số ít, there are + N-số nhiều (có cái gì )

42)•want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

43)•for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

44)•when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

45)•When + S + V(qkd), S + had + Pii

46)•Before + S + V(qkd), S + had + Pii

47)•After + S + had +Pii, S + V(qkd)

50)•To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

55)•Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì )

Trang 4

Error! No text of specified style in document.

4

56)•Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing

*1: That film is boring

*2: He is bored

*3: He is an interesting man

*4: That book is an interesting one (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có

nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

57)•in which = where; on/at which = when

60)•Get + adj/ PII

64)•Chú ý: so + adj còn such + N

66)•To find out, To succeed in (tìm ra), (thành công trong )

67)•Go for a walkgo on holiday/picnic (đi dạo)// (đi nghỉ)

69)•It is the first/ second /best + Time + thì hiện tại hoàn thành

70)•Live inLive at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào )

Trang 5

Error! No text of specified style in document.

5

75)•can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to (modal Verbs) + V-inf.

CÁCH PHÁT ÂM -S, -ES Phụ âm cuối “s” thường xuất hiện trong các danh từ dạng số nhiều và động từ chia ở thì hiện tại đơn với chủ

nghữ là ngôi thứ 3 số ít

Cách phát âm đuôi –s như sau:

Khi từ có tận cùng là các phụ

âm vô thanh /k/, /f/, /p/, /t/, /θ/

Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/

(thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)

Các âm còn lại

Ex:Units / 'ju:nits/

Stops /stɔps/

Topics / 'tɔpiks/

Ex: Classes / klɑ:siz/

washes / wɔ∫iz/

Watches / wɔt∫iz/

Ex: Plays / pleiz/ Bags / bægz/ Speeds / spi:dz/

Trang 6

Error! No text of specified style in document.

6

Breathes / breθs/ Computerizes /kəm'pju:təraiziz/

Evidence /'evidənsiz/

CÁCH PHÁT ÂM -ED

2 Đối với đuôi “ed”.[/h] - Đuôi –ed xuất hiện trong động từ có quy tắc chia ở quá khứ hoặc quá khứ phân từ Cách phát âm đuôi –ed như sau :

Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô

thanh /k/, /f/, /p/, /s/, /∫/, /ʧ/ Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ Khi động từ tận cùng là các nguyên âmvà các phụ âm còn lại

Stoped / stɔpt /

Laughed / lɑ:ft /

Wanted /wɔntid / Needed / ni:did /

Played / pleid / Opened / 'oupənd /

Một số trường hợp ngoại lệ:

Một số từ kết thúc bằng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –ed được phát âm là /id/:

Cao tuổi lớn tuổi

Blessed / 'blesid /

Thần thánh, thiêng liêng

Crooked / ' krukid /

Cong, oằn, vặn vẹo

Dogged / ' dɔgid /

Gan góc, gan lì, bền bì

Trơ trụi, trần truồng

Learned / 'lɜ:nid /

Có học thức, thông thái, uyên bác

Ragged / 'rægid /

Rách tả tơi, bù xù Wicked / 'wikid /

Tinh quái, ranh mãnh, nguy hại

Trang 7

Error! No text of specified style in document.

7

Wretched / 'ret∫id /

Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ

Ngày đăng: 12/03/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w