1/Mục đích của đề kiểm tra: Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thự[r]
Trang 11/Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2/ Hình thức đề kiểm tra :
Tự luận với nhiều bài tập nhỏ
3/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Vận dụng
Tổng
Chủ đề1
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch.
( 7 Tiết)
Biết đ/n, tính chất của hai đại lượng TLT, TLN để xác định được hệ số tỉ
lệ
Biết biễu diễn đại lượng này theo đại lượng kia.Tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng
Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải bài tốn thực tế
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 (câu 1 a) 1,0 đ 20%
2 (câu 1 b,c) 2,0 đ
40%
1 (câu 2) 2,0 đ 40%
Số câu:4
Số điểm:5,0
Tỉ lệ: 50%
Chủ đề 2
Hàm số, Mặt
phẳng tọa độ
( 4 Tiết)
Biết biễu diễn các điểm trên
MP tọa độ khi biết tọa độ các điểm đĩ
Tính giá trị của hàm số tại
các giá trị của
biến
Xác định x
để giá trị
y dương,
y âm
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 (câu 3 c) 1,5 đ 46%
1 (câu 3 a) 0,75 đ 23%
2 (câu 4) 1,0đ 31%
Số câu: 4 Sốđiểm:3,25
Tỉ lệ: 32,5%
Chủ đề 3
Đồ thị hàm số
y = ax( a0)
( 2 Tiết)
Vẽ chính xác
đồ thị hàm số
y = ax
- Vận dụng được t/c điểm thuộc
đồ thị để xác định được một
Ngày Soạn: 18/12/2012 Ngày dạy: 21/12/2012
Tuần: 17
Tiết: 35
KIỂM TRA MỘT TIẾT
CHƯƠNG II
Trang 2điểm thuộc hay khơng thuộc đồ thị của một hàm số
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 (câu 3 b) 1,0 đ 57%
1 (câu 3 d) 0,75đ 43%
Số câu: 2
Số điểm:1,75
Tỉ lệ: 17,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
Số câu:1
Số điểm:1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu:3
Số điểm:3,5
Tỉ lệ:35%
Số câu:6
Số điểm:5,5
Tỉ lệ:55%
Số câu:10
Số điểm:10
Tỉ lệ:100% 4/ Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
Câu 1: (3 điểm) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 5 thì y = 6
a Tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x
b Biểu diễn y theo x
c + Tính y khi x = 15;
+ Tìm x khi y = 9
Câu 2: (2 điểm) Hai thanh kim loại đồng chất cĩ thể tích là 10 cm3 và 15 cm3. Hỏi mỗi
thanh nặng bao nhiêu gam ? Biết rằng khối lượng của cả hai thanh là 500g.
Câu 3: (4 điểm) Cho hàm số y = f(x) = 2x.
1
2
1
2 a Tính f(1) ; f() ; f(-)
b Vẽ đồ thị của hàm số trên
c Biểu diễn các điểm A(2; -2) : B( -1; -2) : C( 3 : 4) trên hệ trục tọa độ.
d Trong ba điểm A, B, C ở câu c điểm nào thuộc, khơng thuộc đồ thị hàm số
y = 2x ? Vì sao ?
Câu 4: (1 điểm) Cho hàm số y= -6x Tìm các giá trị của x sao cho:
a y nhận giá trị dương
b y nhận giá trị âm
Trang 35/ Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm:
1 a) x và y tỉ lệ nghịch nên a = x.y = 5.6 = 30
30
x b) y=
c) + y = 2
10
3 + x =
1,0 1,0 0,5 0,5
15
¿m1
10=❑❑
Gọi khối lương hai thanh kim loại lần lượt là m1 và m2 Vì
thể tích và khối lượng là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta cĩ:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:
¿
m1
10=
m2
15=
m1+m2
10+15 =
500
25 =20
¿
m1
10=20⇒m1=20 10=200
m2
15=20⇒m2=20 15=300
Suy ra : Vậy hai thanh kim loại co khối lượng là 200g và 300g
0,25
0,5 0,5
0,5 0,25 3
a) f(1) = 2:
1
2f()= 1;
1
2f(- )= -1
b) Vẽ đúng hệ trục tọa độ Oxy
Tìm thêm được một điểm thuộc đồ thị Ví dụ M(1;2)
Vẽ đường thẳng OM ta được đồ thị hàm số y = 2x
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,5
Trang 4c) Biễu diễn đúng ba điểm A, B, C trên mặt phẳng tọa độ Oxy
d) Điểm B thuộc đồ thị hàm số vì x= -1 thì y= 2 (-1) = -2
Điểm A khơng thuộc đồ thị vì x=2 thì y = 2 2= 4 ≠ (-2)
Điểm C khơng thuộc đồ thị vì x=3 thì y= 3.2 = 6 4
1,5 0,25 0,25 0,25
4 a) x < 0
b) x > 0
0,5 0,5
6 Kết quả bài kiểm tra:
* Nhận Xét :
* Biện pháp :
y = 2x y
x
1
O A
C
-1 -2 -3
-3 -2 -1
2 3 4 5
B M
Lớp Sỉ số Giỏi Khá TB Trên TB Yếu Kém Dưới TB 7A1
7A2
Trang 5