hỏi trong bài tập 3: HS: nháy vào ô tính đã chọn và ?Từ đâu có thể biết một ô chứa quan sát trên thanh công thức công thức hay chứa dữ liệu cố định?. Hãy nêu ích lợi của việc sử dụng HS:[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/12/2012 Ngày dạy : 19/12/2012
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Học sinh tổng quát lại kiến thức đã học trong học kì I
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tư duy logic và ôn lại kiến thức đã học
3 Thái độ: Tư duy, linh hoạt, nghiêm túc trong giờ học
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, máy chiếu, câu hỏi thảo luận, phòng máy
2 Học sinh: Vở ghi, SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức(1’):
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong quá trình ôn tập
3 Bài mới (42’):
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng
Hoạt động 1: BÀI TẬP (32 phút)
GV: yêu cầu HS sửa bài tập trong
bài 1: 1, 2, 3, 5 trang 9 SGK
GV: cho HS thảo luận nhóm
GV: gọi đại điện nhóm trình bày:
?Hãy tìm thêm một vài ví dụ về
thông tin dưới dạng bảng?
?Hãy nêu tính năng chung của các
chương trình bảng tính?
?Màn hình Excel có những công
cụ gì đặc trưng cho chương trình
bảng tính
? Ô tính đang được kích hoạt có gì
khác biệt so với ô tính khác
GV: nhận xét
GV: yêu cầu HS đọc các bài tập
trong bài 2?
GV: hướng dẫn HS trả lời:
? Liệt kê các thành phần chính của
trang tính
? Thanh công thức của Excel có
vai trò gì đặc biệt
? Hãy nêu một vài ví dụ về những
dạng dữ liệu Excel có thể xử lí
GV: nhận xét câu trả lời của HS
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu
HS: đọc bài
HS: thảo luận theo nhóm HS: bảng điểm, danh sách, bảng thống kê…
HS: khả năng tính toán và sử dụng các hàm có sẵn, sắp xếp và lọc dữ liệu, tạo biểu đồ
HS: đặc trưng của màn hình chương trình bảng tính là thanh công thức và bảng chọn DATA HS: ô tính đang được kích hoạt:
có đường viền đen bao quanh, các nút tiêu đề cột và tiêu đề hàng được hiển thị với màu khác biệt, địa chỉ của ô tính được hiển thị trong hộp tên
HS: đọc bài tập
HS: liệt kê các thành phần chính của trang tính
HS: thanh công thức Excel có các vai trò: dùng để nhập và hiển thị công thức, sửa nội dung của ô
HS: dữ liệu số, kí tự…
4 a) Tính tổng khối A1:D3
b) Tính trung bình các
ô A1, A3, B1 c) Tính giá trị nhỏ nhất của khối A1:D3 d) Tính giá trị lớn nhất của 15, 36, D1, C3
Tuần: 17
Tiết: 34
Trang 2hỏi trong bài tập 3:
?Từ đâu có thể biết một ô chứa
công thức hay chứa dữ liệu cố
định
? Hãy nêu ích lợi của việc sử dụng
địa chỉ ô tính trong công thức
GV: nhận xét câu trả lời của HS
GV: Yêu cầu HS sửa các bài tập
trong bài 4
GV: nhận xét câu trả lời của HS
GV: treo bảng phụ bài tập thực
hành?
GV: yêu cầu HS sử dụng các hàm
đã học và tính theo yêu cầu?
GV: cho HS thảo luận phần bài
tập theo nhóm
GV: nhận xét bài làm của HS
HS: nháy vào ô tính đã chọn và quan sát trên thanh công thức
HS: cập nhập tự động kết quả tính toán
HS: quan sát bài thực hành HS: làm bài theo nhóm HS: trả lời
=SUM(A1:D3)
=AVERAGE(A1, A3, B1)
=MIN(A1:D3)
=MAX(15, 36, D1, C3)
Hoạt động 2: Ôn lại về hàm (10 phút)
GV: nhắc lại những điều cần lưu ý
trong lí thuyết
GV: Nêu các hàm đã học trong
chương trình bảng tính và công
dụng của từng hàm?
HS: lắng nghe
HS: hàm SUM, AVERAGE
MAX, MIN Hàm Sum: dùng đề tính tổng Hàm Average: dùng để tính trung bình cộng
Hàm Max: xác định giá trị lớn nhất
Hàm Min: xác định giá trị nhỏ nhất
4 Củng cố: Củng cố trong quá trình ôn tập
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem trước các bài tập trong SGK, tiếp tục ôn lại các kiến thức đã học
- 2 tiết sau kiểm tra học kì (lí thuyết + thực hành)
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tuần: 18
Tiết: 35
Trang 3Ngày dạy :
KIỂM TRA HỌC KÌ I
(Lý thuyết - Thi tập trung theo kế hoạch trường vào ngày 18/12/2012)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trung học kì I
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để làm bài kiểm tra
3 Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt và trung thực khi làm bài kiểm tra.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, đề bài đã photo sẵn
2 Học sinh: Bút, giấy.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Nội dung Kiểm tra:
A ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
I Em hãy chọn 1 đáp án đúng rồi khoanh tròn chữ cái đầu câu:
Câu 1: Hộp tên hiển thị:
A Địa chỉ của ô đang được kích hoạt B Công thức của ô đang được kích hoạt
C Nội dung của ô đang được kích hoạt D Kích thước của ô được kích hoạt
Câu 2: Trên bảng tính, khi muốn di chuyển để thay đổi ô được kích hoạt em phải:
A Dùng các phím mũi tên để di chuyển B Dùng phím Delete để di chuyển
C Sử dụng chuột để nháy vào ô cần kích hoạt D Câu A và C đúng
Câu 3: Muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta chọn hàng cần xóa và thực hiện:
C Table Delete Rows D Tools Delete
Câu 4: Muốn sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại phải thực hiện thao tác:
A Nháy chuột trên ô tính và sửa dữ liệu B Nháy chuột trên thanh công thức
C Nháy đúp chuột trên ô tính và sửa dữ liệu D B và C đều đúng
Câu 5: Trong ô B3=A1+C3 Ta sao chép công thức này sang ô C5 thì ô C5 sẽ có công thức:
A C5=B3+D5 B C5=C3+D5 C C5=A1+D5 D Tất cả đều sai
Câu 6: Muốn sao chép dữ liệu em lần lượt thực hiện các bước sau: (ghép các số 1, 2, 3, 4
cho đúng)
1 Chọn ô hoặc các ô có thông tin cần sao chép 3 Vào Edit chọn copy
2 Chọn ô muốn đưa thông tin cần sao chép đến 4.Vào Edit chọn Paste
A Chọn 1 - 2 - 3 - 4 B Chọn 2 - 1 - 4 - 3
C Chọn 1 - 3 - 2- 4 D Chọn 4 - 3 - 2 – 1
Câu 7: Nhập nội dung sau vào ô tính =SUM(10,20,5) cho kết quả là:
A 35 B 25 C 13 D 45
Câu 8: Em có thể quan sát ở đâu trên trang tính để biết được một ô chứa công thức hay
dữ liệu cụ thể:
Trang 4A Thanh công thức B Thanh công cụ C Thanh bảng chọn D Hộp
tên
Câu 9: Nếu trong một ô tính có các kí hiệu ##### điều đó có nghĩa :
A Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi.
B Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số.
C Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số.
D Cả a, b, c đều đúng.
Câu 10: Để chèn thêm cột ta thực hiện:
A Chọn cột Insert Columns B Chọn cột Insert Rows
C Chọn cột Edit Columns D Chọn cột Edit Delete
Câu 11: Để lưu kết quả làm việc của chương trình bảng tính ta chọn:
A Chọn File →Save hoặc nháy nút lệnh hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +V
B Chọn File→Save hoặc nháy nút lệnh hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +O
C Chọn File →Save hoặc nháy nút lệnh hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +N
D Chọn File →Save hoặc nháy nút lệnh hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +S
Câu 12: Để nhập dữ liệu vào trang tính ta thực hiện như sau:
A Nháy chuột chọn ô cần nhập dữ liệu, nhập dữ liệu, nhấn Enter
B Nháy đúp chuột vào ô cần sửa dữ liệu, sửa dữ liệu, nhấn Enter
C Nháy chuột chọn ô cần sửa dữ liệu, sửa dữ liệu, nhấn Enter
D Nháy đúp chuột vào ô cần nhập dữ liệu, nhập dữ liệu, nhấn Enter
II Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 14, 6, 13, 27, 5 Hãy đánh Đ (đúng) hoặc S (sai)
vào cột Trả lời (1 điểm)
B TỰ LUẬN: (3 điểm).
Cho bảng tính như sau:
Em hãy sử dụng hàm và lập công thức tính thích hợp cho những ô có dấu ?
B ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN I: LÝ THUYẾT
Trang 5A.Trắc nghiệm:
I.Em hãy chọn 1 đáp án đúng rồi khoanh tròn chữ cái đầu câu
(Mỗi câu đúng 0,25điểm -> 12 câu 3 điểm)
II 1 Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 Hãy đánh Đ (đúng) hoặc S (sai) vào cột Trả lời (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
B.Tự luận (3đ)
- Điền đúng công thức ở cột F (1 điểm)
F3=SUM(C3:E3) F4=SUM(C4:E4) F5=SUM(C5:E5) F6=SUM(C6:E6)
- Điền đúng công thức ở cột G(1 điểm)
- Điền đúng công thức ở hàng 7 được (0.5 điểm)
F7 = MAX(F3:F6) G7 = MAX(G3:G6)
- Điền đúng công thức ở hàng 10 được (0.5 điểm)
F8 = MIN(F3:F6) G8 = MIN(G3:G6)
C MA TRẬN ĐỀ Phần I: Lý thuyết (7 điểm) Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Tổng
Điểm
Câu/
Điểm
Câu/
Câu/
Điểm
Câu/
Điểm
Câu/
Điểm
Các thành phần chính và dữ
liệu trên trang tính (0.25 đ)A.I.1 (0.25 đ)A.I.2 (0.5 đ)2 Chương trình bảng tính là gì? (0.25đ)A.I.11 (0.25đ)A.I.12 (0.5đ)3 Thực hiện tính toán trên trang
Sử dụng hàm để tính toán A.I.7;A.I.9(2x0.25đ) A.II(1đ) (3đ)B (4.5 đ)4 Thao tác với bảng tính A.I.5;A.I.6, A.I.10(3x0.25đ) A.I.3;A.I.4(2x0.25đ) (1.25 đ)5