* Gọi A là biến cố hai bạn Ngọc và Thảo nhận sách giống nhau, xảy ra ba khả năng: Khả năng thứ nhất: Hai bạn Ngọc và Thảo cùng nhận sách Toán và Vật Lí , khi đó 7 bạn còn lại có 3 bạn nh[r]
Trang 1Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 87
Ngày 22 tháng 5 Năm 2013
I PHẦN CHUNG ( Cho tất cả thí sinh )
Câu I ( 2 điểm ) Cho hàm số
2 4 1
x y x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm A, B đối xứng nhau qua đường thẳng MN, biết M3;0 , N1; 1
Câu II ( 2 điểm ) Giải các phương trình, bất phương trình sau
1)
2
sin cos 2sin 2
x
4 x1 2x10 1 3 2 x
Câu III ( 1 điểm ) Tính tích phân 5
0
cos sin
Câu IV ( 1 điểm ) Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh bằng a và góc BAD 600 Hai
mặt chéo ( ACC'A' ) và ( BDD'B' ) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của CD, B'C', biết rằng MN vuông góc với BD' Tính thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D'
Câu V ( 1 điểm ) Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng
52
27 a b c abc
II PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B )
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa ( 2 điểm )
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh B1;5
và phương trình đường cao : 2 2 0
AD x y , đường phân giác góc C là CC' : x y 1 0 Tính tọa độ các đỉnh A và C
2) Viết phương trình đường thằng
đi qua điểm A1;1;1
và vuông góc với đường thẳng
:
x y z
và cách điểm B2;0;1 một khoảng lớn nhất.
Câu VIIa ( 1 điểm ) Với n là số nguyên dương, chứng minh hệ thức
1 2 2 2 3 2 12 2
2
2
n
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb ( 2 điểm )
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2 3
:
2
C x y
và Parabol P y: 2 x
Tìm trên (P) các điểm M mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến tới đường trỏn (C) và hai tiếp tuyến này tạo với nhau một góc bằng 60 0
2) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : 2x y z 1 0
và đường thẳng (d) là giao tuyến
của hai mặt phẳng Q : 2x y 2 0 à v R y: 2z 2 0
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
giao điểm A của (d) và (P);
nằm trong (P) và góc tạo bởi hai đường thẳng
và (d) bằng 45 0
Câu VIIb ( 1 điểm ) Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Vật lí, 7 cuốn sách Hóa học ( các
cuốn sách cùng loại giống nhau ) để làm giải thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được hai cuốn sách
Trang 2Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 khác loại Trong số 9 học sinh trên có hai bạn Ngọc và Thảo Tìm xác suất để hai bạn Ngọc và Thảo có giải thưởng giống nhau
HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 87
Câu I(2 điểm)1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 4 1
x y x
* Tập xác đinh D \ 1
Giới hạn, tiệm cận:
lim1 ; lim1
x y x y
Suy ra phương trình đường tiệm cận đứng x = – 1
xlim y 2; limx y 2
Suy ra phương trình đường tiệm cận ngang y = 2+
6
1
x
số đồng biến trong từng khoảng xác định của nó
* Bảng biến thiên
* Đồ thị:
Đồ thị phải đi qua các điểm đặc biệt
2,0 ; 0, 4 ; 4,4
Nhận xét: đồ thị có tâm đối xứng là điểm
1;2
I
Câu 1: 2) Tìm trên đồ thị hai điểm đối xứng nhau
qua đường thẳng MN, biết M3;0 , N1; 1
Phương trình đường thẳng MN:x2y 3 0
Xét hai điểm A, B trên đồ thị (C), ta có
Gọi
; 2
a b
I
Theo yêu cầu của bài toán ta có
2
a
b a
Vậy A2;0 ; B0; 4
hoặc B2;0 ; A0; 4
Câu 2: 1)
2
sin cos 2sin 2
x
;
x k kZ.Phương trình đã cho tương đương với
2
cos 2 sin 2 sin 2 cos 2 sin cos 2 sin 1 0
3
, 4
2 sin 1 0
2
k x
x
k m Z
x
+
-
2
2
+ +
-
y'
y
x
x
y
- 4
4
I
2
- 1
- 4 2
O 1
Trang 3Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
So với điều kiện nghiệm của phương trình là 3 ; 2 ; ,
k
x x m k m Z
4 x1 2x10 1 3 2 x
Điều kiện xác định
3 2
x
2
2
2 2
2 2
2
2 10 1 3 2 1 3 2
1 3 2 1
1
1 3 2 2 10
x x
x
x
3
2 4 2 3 2 2 10 3 2 3
x
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là 3; 3 \ 1
2
S
0
cos sin
*
cos sin cos sin
*
.cos sin sin sin cos 2
2 0
8
1 cos cos
* Vậy
8 2 15
I
Câu IV(1 điểm) Tính theo a thể tích hình chóp S.ABMN * Từ giả thiết ta có
2
sin 60
2
ABCD
a
60 0
H N
M
C' O'
D' A'
C O
B
B'
* Gọi O, O' lần lượt là tâm hai đáy ABCD và A'B'C'D' từ giả thiết
' '
hộp đứng
Trang 4Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
* MN OB v MN/ / ' à BD' OB'BD' nên trong hình chữ nhật BDD'B' ta có BD'B O' Gọi H là giao điểm của B'O và BD', khi đó ta có
1 ' 3
BH BD
và sử dụng hệ thức B O BH' BB BO'. ta có 2
2
a
BD BB BB
Vậy
3 ' ' ' '
6 '
4
ABCD A B C D ABCD
a
( đvtt )
Câu V(1 điểm)Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng
52
a b c
là các số dương
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương 1 a; 1 b; 1 c ta có
3
a b c
27 27
Đẳng thức bên trái xảy ra khi
2 3
a b c
Câu VIa(2 điểm)1) Tính tọa độ các đỉnh A và C.* Đường thẳng BC đi qua B và vuông góc với AD nên có
phương trình là BC: 2x y 3 0
*C BC CC ' tọa độ của C là nghiệm của hệ
4; 5
C
* Gọi B' là điểm đối xứng của B qua đường thẳng CC' khi đó B' thuộc đường thẳng AC
Pt BB' : x y 6 0
7 5
2 2
K BB CC K
là trung điểm BB' suy ra B' 6;0
* Đường thẳng AC qua C và B' AC x: 2y 6 0
A AC AD nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 2 2 4 4; 1
A
*2) Viết phương trình đường thẳng
phải thuộc mặt phẳng đi qua
A và vuông góc với '
suy ra vtpt n 1;1;2
* Kẻ BK
ta có
BKd B AB d B AB K A
*
suy ra véc-tơ chỉ phương của
là 1 ; 1;1; 1
2
v n AB
* Phương trình đường thẳng
là
x y z
2
2
n
Đặt
0 2 1 2 2 2 3 2 12 2
0 2 1 2 2 2 3 2 1 2 2
'
B
H A
K
Trang 5Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 Khai triển hai nhị thức 1x n 1xn
và 1x2n
rồi so sánh hệ số của x n ta được
0
1
n n n n n n n n n n n n
n n
n n
n n n
n n
C x
2n x2n
0 2 1 2 2 2 3 2 1 2 2
2
từ đó suy ra ĐPCM
Đường tròn ( )C tâm O0;0
, bán kính
6 2
r
;
M P M t t
Vậy có bốn điểm M là M11; 1 , M2 1; 1 , M3 2; 2 , M4 2; 2
2) Viết phương trình đường thằng
* Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ
Đường thẳng (d) có véc-tơ chỉ phương là v 1;2; 1
* Gọi véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
là u a b c; ; , a2b2c2 0
Theo YCBT ta có
1 cos ; cos 45
2 6
2
u n
d
* Giải hệ này ta được
1
1 3
1 3
a b c
1
1 3
1 3
a b c
Câu VIIb.(1 điểm)Tìm xác suất để hai bạn Ngọc và Thảo có giải thưởng giống nhau.
* Giả sử có x học sinh nhận sách Toán và Vật lí, y học sinh nhận sách Toán và Hóa học
z học sinh nhận sách Vật lí và Hóa học
Ta có x y 5, x z 6, y z 7, x y z 9 suy ra x2, y3,z4
Vậy chỉ có 2 học sinh nhận sách Toán và Vật lí, 3 học sinh nhận sách Toán và Hóa học, 4 học sinh nhận sách Vật lí và Hóa học
* Số khả năng chia sách cho 9 bạn là 2 3 4
9 .7 4 1260
n C C C
* Gọi A là biến cố hai bạn Ngọc và Thảo nhận sách giống nhau, xảy ra ba khả năng:
Khả năng thứ nhất:
Hai bạn Ngọc và Thảo cùng nhận sách Toán và Vật Lí , khi đó 7 bạn còn lại có 3 bạn nhận sách Toán và Hóa; 4 bạn nhận sách Vật lí và Hóa học Số cách phân chia là C C 73 44 35.
Khả năng thứ hai:
Hai bạn Ngọc và Thảo cùng nhận sách Toán và Hóa, tương tự có C C C 72 .15 44 105 cách.
Khả năng thứ ba:
Trang 6Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 Hai bạn Ngọc và Thảo cùng nhận sách Lí và Hóa, tương tự có C C C 72 .53 22 210 cách.
* Suy ra P(A) = 350/1260 = 5/ 18.