1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LY 12 BAI TAP BO TRO ON TN DH 2013

49 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Môn Vật Lý 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2012-2013
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21: Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và có rôtô quay với tốc độ n vòng mỗi phút thì tần số dòng điện tạo được có giá trị là: A.. Câu 22: Tn 2009Khi động cơ không đ[r]

Trang 1

CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HềA.

Lý thuyờ́t cõ̀n nắm :

* Dao động điều hũa : là dao động trong đú li độ của vật là một hàm cụsin (hay sin) của thời

gian : x = Acos(t + )

1 Ph ơng trình dao động đ i ề u hũa : xA cos t ( ) (1)

Cỏc đại lượng đặc trưng: + x là li độ dao động ở thời điểm t

+ A là biên độ dao động > 0

+  là tốc độ góc, đơn vị (rad/s) > 0

+ là pha ban đầu ( là pha ở thời điểm t = 0), đơn vị (rad).

+ (.t)(rad) là pha dao động ở thời điể m t bất kỳ

*Lưu ý :

+Li độ x đạt giỏ trị cực đại x max A

ở hai mộp biờn cũn gọi là vị trớ biờn (VTB) + Li độ x đạt giỏ trị cực tiểu xmin 0

ở vị trớ chớnh giữa cũn gọi là vị trớ cõn bằng (VTCB)

2 Vận tốc trong dao động điều hoà :

khi vật lao qua vị trớ chớnh giữa tức ở VTCB

+ Vận tốc v đạt giỏ trị cực tiểu vmin 0 khi vật tiến ra biờn tức ở VTB

3 Gia tốc trong dao động điều hoà

a x " a2.x (3) với x A cos t . ( )

* Lưu ý :

+) → a tỉ lệ với li độ x ;luụn hướng về VTCB

+)Gia tốc a đạt giỏ trị cực đại a max   2 x max  2 A 2A

4 Chu k ỳ T ; t õ̀ n s ố f ; t õ̀ n s ố gúc ω c ủ a dao độ ng đ i ề u hũa

+ Chu kỳ T (s) là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần T = Δt N (4)( Với N là số dao động vật thực hiện được trong thời gian Δt (s))

*Lưu ý : Quy ước một dao động Û quóng đường 4A Û trong một chu kỡ T vật quay trở về

trạng thỏi giống như ban đầu

+ Tần số f (hz) hoặc (1/s) là số dao động vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian 1s

v nhanh pha x gúc 2

cũn gọi v và x vuụng pha

a lại nhanh pha hơn v gúc 2

 cũn gọi a và v vuụng pha

a nhanh x gúc cũn gọi a và x ngược pha

*)Chiều dài quỹ đạo L : là khoảng cỏch từ biờn bờn này đến biờn bờn kia là L =2A (9)

Trang 2

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x Ac os(t) Vận tốc của vật tại thời điểm t.cóbiểu thức:

A v A c  os(t)B v A c 2 os(t) C v Asin(t) D v A2sin(t)

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x Ac os(t) Gia tốc của vật tại thời điểm t cócác biểu thức sau

A a2.x B. a2Acos(t) C. a2Acos(t  ) D.

Câu 3: Trong dao động điều hòa, giá trị của vận tốc khi qua vị trí cân bằng là:

A vmax=ωA B vmax=ω2A C vmax=−ωA D vmax=−ω2A

Câu 4: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:

A amax=ωA B amax=ω2A C amax=−ωA D amax=−ω2A

Câu 5: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí

C gia tốc có độ lớn cực đại D li độ có độ lớn cực đại.

Câu 6: Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi:

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật cực tiểu.

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại.

Câu 7: Trong dao động điều hòa:

A Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

B.Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

C Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2 so với li độ

D Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha 2 so với li độ

Câu 8: Trong dao động điều hòa:

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc.

B.gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc.

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2 so với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha 2 so với vận tốc

Câu 9: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ?Trong dao động điều hòa li

độ x, vận tốc v và gia tốc a là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

A cùng biên độ A B cùng pha C cùng tần số góc  D cùng pha ban đầu  Câu 10: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của li độ x ; vận tốc v ; gia tốc a theo biến t trong dao đông điều

hòa là

A đoạn thẳng B đường parabol C đường elip D đường hình sin.

II.Trắc nghiệm bài tập:

a Xác định li độ ,vận tốc tại một thời điểm hoặc vị trí.

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x=5 cos(2 πt)cm. Tọa độ của chất điểmtại thời điểm t = 1,5s là:

x=0 cm

Câu 12: (Tn 2009)Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t

tính bằng s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

Câu 13: (Tn 2009)Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm Vận tốc của

chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

Trang 3

Câu 14: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x 6cos t cm

A chất điểm đi qua vị trí x = 6 cm B chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C chất điểm đi qua vị trí x = - 6 cm D chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

DẠNG 2: CON LẮC ĐƠN- CON LẮC LÒ XO

CON LẮC LÒ XO

1 Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu của một lò xo có độ cứng k Vật m

có thể trượt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Khi được kích thích, con lắc lò xo sẽ dao độngđiều hòa

2 Tần số góc:

km

3 Lực kéo về: Fkx luôn hướng về vị trí cân bằng.; Fmax = K.A

4 Năng lượng dao động (cơ năng): W W đWt

2 t

1 Con lắc đơn gồm vật treo ở đầu một sợi dây có chiều dài , không dãn, khối lượng không đáng

kể Với dao động nhỏ, con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s s cos 0   t 

l luôn hướng về vị trí cân bằng.

Năng lượng dao động (cơ năng):

I.Trắc nghiệm lí thuyết phần con lắc đơn

Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu

Trang 4

Cõu 3: Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng k treo quả nặng cú khối lượng m Hệ dao động với

chu kỳ T Độ cứng của lũ xo là:

Cõu 4: (TN 2010) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hũa với phương trỡnh li độ x = Acos(ωt

+φ) Cơ năng của vật dao động này là

Cõu 5: (ĐH – 2010): Lực kộo về tỏc dụng lờn một chất điểm dao động điều hũa cú độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luụn hướng về vị trớ cõn bằng B tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ.

Cõu 6: (TN – THPT 2008): Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k,

một đầu cố định và một đầu gắn với một viờn bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao độngđiều hũa cú cơ năng

A tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lũ xo B tỉ lệ với bỡnh phương chu kỡ dao động.

C tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viờn bi.D tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ dao động.

Cõu 7: Con lắc lũ xo dao động điều hũa, khi tăng khối lượng của vật tăng lờn 4 lần thỡ tần số f dao

động của vật

A tăng lờn 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lờn 2 lần D giảm đi 2 lần.

II.Trắc nghiệm lớ thuyờ́t phõ̀n con lắc đơn

Cõu 8: Chu kỡ dao động điều hũa của một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo l tại nơi cú gia tốc trọng

Cõu 9: Trong cỏc cụng thức sau, cụng thức nào dựng để tớnh tần số dao động nhỏ của con lắc đơn

Cõu 10: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng g, dao

động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

Cõu 11: (TN 2007): Tại một nơi xỏc định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A căn bậc hai gia tốc trọng trường B gia tốc trọng trường

C căn bậc hai chiều dài con lắc D chiều dài con lắc

Cõu 12: Chu kỡ dao động của con lắc đơn khụng phụ thuộc vào

A khối lượng quả nặng B vĩ độ địa lớ C gia tốc trọng trường D chiều dài dõy treo Cõu 13: (CĐ 2009): Tại nơi cú gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hũa với biờn

độ gúc 0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dõy treo là , mốc thế năng ở vị trớcõn bằng Cơ năng của con lắc là

A

2 0

1

mg

2 0

1mg

4  . D 2mg  20

Cõu 14: (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều

dài l và viờn bi nhỏ cú khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc

trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này

ở li độ gúc α cú biểu thức là

A.mg l (1 - cosα) B mg l (1 - sinα) C mg l (3 - 2cosα) D mg l (1 + cosα).

Cõu 15: Một con lắc đơn thả khụng vận tốc đầu từ vị trớ cú li độ α0 Khi con lắc đi qua vị trớ α

thỡ vận tốc cảu con lắc được xỏc định bằng cụng thức nào dưới đõy ?

l (cos α − cos α0)

Trang 5

C v =2 gl(cos α+cos α0) D v =g

2 l(cos α −cos α0)

B Trắc nghiệm bài tập

III.Trắc nghiệm bài tập phần con lắc lò xo

Câu 16: (TN 2009): Một con lắc lò.xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể

và có độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy 2 = 10 Dao động củacon lắc có chu kì là

Câu 17: (TN 2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80

N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật ở vịtrí cân bằng là

Câu 18: Vật có khối lượng 0,5kg treo vào lò xo có k=80(N/m) Dao động theo phương thẳng đứng

với biên độ 5(cm) Gia tốc cực đại của vật là :

A 8(m/s2) B 10(m/s2) C 20(m/s2) D 4(m/s2)

Câu 19: Một con lắc lò xo có vật nặng m = 200g dao động điều hòa Trong 10s thực hiện được 50

dao động Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo này là:

Câu 20: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt)cm Lực phục hồi

tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:

A 0,5 N B 2N C 1N D Bằng 0.

Câu 21: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động điều

hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy

2 = 10 Cơ năng của con lắc bằng

Câu 22: (TN 2010)Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20

cm với tần số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là

Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,2kg Kích thích cho vật dao động điều hòa

với phương trình x=5 cos(4 πt − π

2)cm Lấy π2=10 Năng lượng đã truyền cho vật

A 2.10-1J B 4.10-1J C 4.10-2J D 2.10-2J

Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật m=400g, và lò xo có độ cứng k=100N/m Lấy π2=10 Kéo vậtkhỏi vị trí cân bằng 2cm rồi truyền cho nó vận tốc đầu 10π(cm/s) Năng lượng dao động của vật là:

Câu 25: (CĐ 2010) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động

điều hoà với biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cmthì động năng của con lắc bằng

IV.Trắc nghiệm bài tập phần con lắc lò xo

Câu 26: (TN 2009): Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây

mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấyg= 2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 27: (CĐ - 2010 và 2007): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài  đang dao độngđiều hòa với chu kì 2 s Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòacủa nó là 2,2 s Chiều dài  bằng

Câu 28: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng là m = 180g dao động với biên độ góc

α0 = 60 tại nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s2.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị

bằng?

A 9,6.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J

Trang 6

Câu 29: Con lắc đơn doa động với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g2m s/ 2, chiều daicon lắc là:

A l = 1 m B l = 1 cm C l = 1,5 m D l = 2 m

Câu 30: (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòavới biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọnmốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

1.Phương trình dao động tổng hợp có dạng: x= A cos (ωt +ϕ).

Trong đó các đại lượng : A; φ được xác định theo như sau:

A=A12

+A22+2 A1A2cos(ϕ2− ϕ1) ( Luôn có ( A A1 2)  Amax   A Amin  A A1 2

)  tan ϕ= A1sin ϕ1+A2sin ϕ2

A1 cos ϕ1+A2 cos ϕ2

2 Gọi độ lệch pha: Δϕ=ϕ2−ϕ1

+TH 1 : Nếu Δϕ=2 kπ ;(k=0 ,± 1 , ±2 , .) : Hai dao động x1và x2 cùng pha

 Khi đó x luôn cùng pha với cả x1và x2

 Biên độ dao động A tổng hợp là cực đại : Amax  A A1 2

+TH 2 : Nếu Δϕ=(2 k +1)π ; (k 0, 1, 2, ): Hai dao động x1 và x2 ngược pha nhau

 : Biên độ dao động A là cực tiểu : Amin  A A1 2

 Khi đó x sẽ chỉ cùng pha với một trong hai thành phần hoặc x1 hoặc x2 (cũng đồngnghĩa x sẽ ngược pha với một trong hai thành phần hoặc x1 hoặc x2 )

+TH 3 : Nếu Δϕ=± π

2+2 kπ ; (k0, 1, 2, ): Hai dao động vuông pha

A=A12

+A22

I.Trắc nghiệm lí thuyết

Câu 1 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1=A1cos(ωt+ϕ1) và

x2=A2cos(ωt+ϕ2) Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị nào sausđây ?

A A=A12

+A22+2 A1A2cos(ϕ1− ϕ2) B.

A=A12

+A22−2 A1A2cos(ϕ1− ϕ2)

Trang 7

C A=A12

+A22+2 A1A2cos(ϕ1+ϕ2)

A Biên độ của dao động thứ nhất B Biên độ của dao động thứ hai.

C tần số chung của hai dao động D Độ lệch pha của hai dao động.

Câu 3 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

x1=A1cos(ωt+ϕ1) và x2=A2cos(ωt+ϕ2)

Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động trên được xác định bằng biểu thức nào sauđây ?

A tan ϕ= A1sin ϕ1− A2sin ϕ2

Câu 4 Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

x1=A1cos(ωt+ϕ1) và x2=A2cos(ωt+ϕ2) Kết luận nào sau đây là đúng

A. ϕ2− ϕ1=2kπ ;(k =0 , ±1 , ±2 , .) : Hai dao động cùng pha

B. ϕ2− ϕ1=(2 k +1)π ; (k 0, 1, 2, ): Hai dao động ngược pha.

C. ϕ2− ϕ1=(2 k +1)π

2 (k 0, 1, 2, ) : Hai dao động vuông pha.

D.Cả A, B, và C đều đúng.

Câu 5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình:

x1=A1cos(ωt+ϕ1) và x2=A2cos(ωt+ϕ2) Kết luận nào sau đây là đúng về biên độ của dao

động tổng hợp ?

A A= A1+A2 nếu ϕ2− ϕ1=2kπ B. A=|A1− A2| nếu

ϕ2− ϕ1=(2 k +1)π

C A1+A2>A>|A1− A2| với mọi giá trị của ϕ1 và ϕ2 D Cả A, B, và C đều đúng

Câu 6 Hai dao động cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là:

,2,

1

,

0

(k  

Câu 7 Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

x1=A1cos(ωt+ϕ1) và x2=A2cos(ωt+ϕ2) Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độlệch pha của hai động thành phần có giá trị ứng với phương án nào sau đây là đúng ?

B.dao động tổng hợp sẽ nhanh pha hơn dao động thành phần.

C.dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần.

D.biên độ dao động lớn nhất.

Câu 9 Chỉ ra câu sai

Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì:

A biên dộ dao động nhỏ nhất.

B dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần.

C dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần.

D biên độ dao động lớn nhất.

Trang 8

Câu 10 Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngựoc pha nhau thì:

A biên độ dao động nhỏ hơn hiệu hai biên độ dao động thành phần.

B dao động tổng hợp cùng pha với một trong hai dao động thành phần.

C dao động tổng hợp vuông pha với một trong hai dao động thành phần.

D biên độ dao động lớn nhất.

Câu 11 Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngựoc pha nhau thì:

A biên dộ dao động nhỏ nhất.

B dao động tổng hợp vuông pha với một trong hai dao động thành phần.

C dao động tổng hợp nhanh pha hơn hai dao động thành phần.

D biên dộ dao động lớn nhất.

Câu 12 Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì:

A dao động tổng hợp nhanh pha hơn hai dao động thành phần.

B dao động tổng hợp vuông pha với một trong hai dao động thành phần.

C dao động tổng hợp ngược pha với một trong hai dao động thành phần.

D biên dộ dao động lớn nhất.

Câu 13 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động vuông pha có biên độ A1 và A2 nhận

các giá trị nào sau đây ?

A A=A12+A22 B A=A12− A22 C A= A1+A2 D A= A1− A2

II.Trắc nghiệm bài tập

Câu 14 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ

lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là:

)cm Biên độ dao động tổng hợp của hai daođộng trên bằng

Câu 18 (ĐH-2008) Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao

động là x1 = 3cos(π t -4

)cm và x2 = 4cos(π t +4

)cm Biên dộ của dao động tổng hợp của hai daođộng trên là

Câu 19 (ĐH-2009) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 4cos(10t 4)

(cm) và2

Trang 9

A 10 2(cm/s) B 10(cm/s) C 10.(cm/s) D 10 2.(cm/s)

CHƯƠNG II SĨNG CƠ VÀ SĨNG ÂM

DẠNG 1: Sĩng cơ và sự truyền sĩng cơ:

A.LÍ THUYẾT.

1.Sĩng cơ: là sự lan truyền dao động trong một mơi trường vật chất đàn hồi.

2.Chu kỳ, tần số, tần số gĩc của sĩng là chu kỳ, tần số, tần số gĩc của phần tử dao động.

3.Biên độ sĩng tại mỗi điểm là biên độ của dao động tại điểm đĩ.

4.Sĩng ngang: là sĩng mà trong đĩ các phần tử của mơi trường dao động theo phương vuơng gĩc với

+ 2 điểm cùng pha nhau (2 gợn sĩng liên tiếp hay 2 bụng sĩng liên tiếp cách nhau 1 λ

+ 2 điểm ngược pha nhau ( đỉnh sĩng và bụng sĩng gần nhau nhất ) cách nhau λ/2

+ 7 gợn sĩng liên tiếp hay 7 đỉnh sĩng liên tiếp cách nhau 6 λ

7.Quan hệ giữa các đại lượng: λ=v T = v

8.Sĩng là quá trình tuần hồn theo thời gian và khơng gian.

9.Phương trình sĩng tại nguồn phát sĩng O:

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về sĩng cơ học ?

A.Sĩng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian.

B.Sĩng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong mơi trường vật chất.

C.Sĩng cơ là sự lan truyền vật chất trong khơng gian.

D.Sĩng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong một mơi trường vật chất.

Câu 2: ( ĐH 2009) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm….

A Gần nhau nhất mà dao động tại đĩ hai điểm cùng pha

B Trên phương truyền sĩng mà dao động tại hai điểm đĩ cùng pha

C Trên phương truyền sĩng mà dao động tại hai điểm đĩ ngược pha

D Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sĩng mà dao động tại hai điểm đĩ cùng pha

Trang 10

Câu 3: (TN2007)Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động

cùng pha với nhau gọi là

A vận tốc truyền sóng B độ lệch pha C chu kỳ D bước sóng.

Câu 4: (TN 2007)Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một

sóng là

A

v f

T 

1

B

T v

Câu 5: Tn 2009)Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

gọi là sóng dọc

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao

động tại hai điểm đó ngược pha nhau

C Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần

tử môi trường

D Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền

sóng gọi là sóng ngang

Câu 6: Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang ?

A Nằm theo phương ngang B Vuông góc với phương truyền sóng

C Nằm theo phương thẳng đứng D Trùng với phương truyền sóng.

Câu 7: Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động

A hướng theo phương nằm ngang B trùng với phương truyền sóng.

C vuông góc với phương truyền sóng D hướng theo phương thẳng đứng.

Câu 8: (TN 2007)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

A Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

B Sóng âm truyền được trong chân không.

C Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

D Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 9: (TN 2008)Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

C Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.

D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

Câu 10:Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

A rắn, lỏng B rắn, và trên mặt môi trường lỏng C lỏng và khí D khí, rắn Câu 11:Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

khí

Câu 12:Vận tốc của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào:

A tần số của sóng B Độ mạnh của sóng C biên độ của sóng D tính chất của môi

trường

Câu 13:Tốc độ truyền sóng tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi trường theo thứ tự sau:

A rắn, khí và lỏng B khí, rắn và lỏng C khí, lỏng và rắn D rắn, lỏng và khí.

Câu 14: (TN 2010): Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm,nước ,không khí với tốc độ

tương ứng là v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng

A v1 >v2> v.3 B v3 >v2> v.1 C v2 >v3> v.2 D v2 >v1> v.3

Câu 15:Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tấn số

sóng lên hai lần thì bước sóng

A tăng bốn lần B tăng hai lần C không đổi D giảm hai lần.

Câu 16: (TN2008)Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A tần số và bước sóng đều thay đổi B tần số và bước sóng đều không thay đổi.

C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.D tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi Câu 17: (TN 2007)Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến

điểm N Biết khoảng cách MN = d Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là

Trang 11

Câu 18: (TN2007)Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên

mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

A uM = acos t B uM = acos(t x/)

C uM = acos(t + x/) D uM = acos(t 2x/)

II.Trắc nghiệm bài tập (Xác định chu kỳ ;tần số;bước song;vận tốc sóng.)

Câu 19:(Tn 2009)Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là

Câu 20: (TN 2007)Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500

m/s Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là

Câu 21: (TN 2008)sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s Ở cùng một

thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau(Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp), cách nhau

Câu 22: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008)Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo

được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100

Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:

λ=1m ;T = 1

DẠNG 2: Giao thoa sóng

1.Hai sóng kết hợp: là hai sóng cùng tần số f và độ lệch pha Δϕ không đổi theo thời gian

2.Điều kiện giao thoa của hai sóng: hai sóng phải là hai sóng kết hợp.

3.Những điểm cực đại giao thoa: là những điểm dao động với biên độ cực đại A M=2 A Đó lànhững điểm ứng với: d2− d1= (k    0, 1, 2, 3, )

4.Những điểm cực tiểu giao thoa: là những điểm dao động với biên độ cực tiểu

5.Khoảng cách giữa hai gợn lồi (biên độ cực đại) liên tiếp hoặc hai gợn lõm (biên độ cực tiểu) liên tiếp trên đoạn S 1 S 2 bằng 2λ

6.Số gợn lồi (biên độ cực đại) trên đoạn S 1 S 2 thỏa mãn: S S1 2 kS S1 2

7.Số gợn lõm (biên độ cực tiểu) trên đoạn S 1 S 2 thỏa mãn: S S1 2 (k0,5)S S1 2

I.Trắc nghiệm lí thuyết

Trang 12

Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nĩi về sự giao thoa sĩng ?

A.Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sĩng khác nhau.

B.Điều kiện để cĩ giao thoa là các sĩng phải là các sĩng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và cĩ

hiệu số pha khơng đổi theo thời gian

C.Quỹ tích những chỗ cĩ biên độ sĩng cực đại là một họ hyperbol D.A, B, và C đều đúng.

Câu 2: Giao thoa sĩng là hiện tượng

A giao thoa của hai sĩng tại một điêmtrong mơi trường B cộng hưởng của hai sĩng kết hợp truyền

trong một mơi trường

C các sĩng triêt tiêu khi gặp nhau.

D gặp nhau của hai sĩng kết hợp trong khơng gian, trong đĩ cĩ những chỗ sĩng được tăng cường

hoặc giảm bớt

Câu 3: Hai nguồn sĩng kết hợp A, B dao động theo phương trình

os( )

uuAct Giả sử khi truyền đi biên độ sĩng khơng đổi Một điểm M cách A và B lần lượt là

d1 và d2 Biên độ sĩng tạ M là cực đại nếu:

uuAct Giả sử khi truyền đi biên độ sĩng khơng đổi Một điểm M cách A và B lần lượt là

d1 và d2 Biên độ sĩng tạ M là cực tiểu nếu

Câu 5: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sĩng:

A.cĩ cùng tần số và cùng phương truyền

B.cĩ cùng biên độ và cĩ độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian

C.cĩ cùng tần số và cĩ độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian

D.độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian

Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sĩng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên

đường nối hai tâm sĩng bằng:

A hai lần bước sĩng B một bước sĩng C một nửa bước sĩng D một phần tư bước

sĩng

A.LÍ THUYẾT.

1.Sĩng dừng : là sự giao thoa của sĩng tới và sĩng phản xạ, cĩ thể cĩ trên một dây, trên mặt chất

lỏng, trong khơng khí (trên mặt chất lỏng như sĩng biển đập vào vách đá thẳng đứng)

2.Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh gọi là bụng sĩng xen

kẽ với các điểm đứng yên gọi là nút sĩng

3.Vị trí nút: Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng 2

4.Vị trí bụng: Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng 2

5.Điều kiện để cĩ sĩng dừng trên sợi dây cĩ hai đầu cố định:

2;(k ∈ N ∗) l: chiều dài sợi k: số bĩ sĩng.

6.Điều kiện để cĩ sĩng dừng trên sợi dây cĩ một đầu cố định một đầu tự do:

1

l: chiều dài sợi dây k: số bĩ sĩng.

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 1:Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trang 13

A.Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao

động

B Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây

vẫn dao động

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các

điểm đứng yên

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt

tiêu

Câu 2:Hãy chọn câu đúng ?Sĩng dừng là

A Sĩng khơng lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại.

B Sĩng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một mơi trường.

C Sĩng được tạo thành do sự giao thoa giữa sĩng tới và sĩng phản xạ.

D Sĩng trên một sợi dây mà hia đầu được giữ cố định.

Câu 3: Hãy chọn câu đúng ? Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ

cố định thì bước sĩng bằng

A.khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng B.độ dài của dây.

C.hai lần độ dài của dây D.hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

Câu 4: (TN 2007)Khi cĩ sĩng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A một số nguyên lần bước sĩng B một phần tư bước sĩng.

Câu 5: (TN2007)Khi cĩ sĩng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến

nút gần nĩ nhất bằng

A một số nguyên lần bước sĩng B một nửa bước sĩng.

Câu 6: Điều kiện xảy ra sĩng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l , hai đầu cố định là:

2 4

lk 

D

1 ( )

2 4

lk 

D

1 ( )

2 2

lk 

II.Tr ắc nghiệm bài tập.

Câu 8: (TN 2009): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, cĩ sĩng dừng với 2 bụng

sĩng Bước sĩng của sĩng truyền trên đây là

Câu 9:Một sợi dây dài 1,25m , một đầu cố định và một đầu tự do và rung thấy cĩ 3 điểm bụng sĩng thì

bước sĩng của dao động là bao nhiêu ?

Câu 10: (TN 2010): Trên một sợi dây dài 0,9 m cĩ sĩng dừng.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì

trên dây cĩ 10 nút sĩng.Biết tần số của sĩng truyền trên dây là 200Hz Sĩng truyền trên dây cĩtốc độ là

Câu 11: Một sợi dây AB dài 1,2 m, đầu B cố định, đầu A gắn với nguồn

dao động với tần số 50 Hz.Tốc độ truyền sĩng trên dây là 20 m/s Đầu A dao động với biên độnhỏ được xem là một nút Số bụng sĩng trên dây là

Câu 12: Một dây dài l = 45 cm được kích thích cho dao động với tần số f = 200 Hz Tính số bụng sĩng

dừng trên dây Biết dây cĩ một đầu cố định, một đầu tự do và vận tốc truyền sĩng trên hai dây này là

v = 40m/s.

DẠN 4: Sĩng âm

Trang 14

Sóng âm: là những sóng cơ ( cụ thể loại sóng dọc của sóng cơ), truyền được trong các môi trường

rắn, lỏng, khí; không truyền được trong chân không

2.Tần số của sóng âm gây được cảm giác ở tai người: 16 Hz ≤ f ≤20000 Hz

3 Âm truyền được qua các chất: rắn, lỏng và khí ( vr > vl > vk) Âm truyền kém trong các chất xốp

và không truyền được trong chân không

4.

Một số luận lưu ý :

- Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.

- Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm.

- Sóng hạ âm và siêu âm không gây cảm giác tai người.

5 Các đặc tính vật lý, sinh lý của âm

A.Đặc trưng vật lý của âm

5.1 Tần số âm :là một trong những đặc trưng vật lý quan trọng nhất của âm Âm có tần số xác định,

thường do nhạc cụ phát ra gọi là nhạc âm

5.2 Cường độ âm: I tại một điểm cách nguồn âm một khoảng r : Đơn vị là W / m2

.(lưu ý :W

5.4 Âm cơ bản và họa âm: Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số fo thì bao giờ nhạc cụ đó

cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2fo, 3fo, 4fo,…có cường độ khác nhau Âm có tần

số fo gọi là âm cơ bản hay hoạ âm thứ nhất Các âm có tần số 2fo, 3fo, 4fo,…gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư,… Tập hợp các họa âm tạo thành phổ của nhạc âm

5.5 Đồ thị dao động của âm:Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm trong một nhạc âm

ta được đồ thị dao động của nhạc âm đó Đồ thị dao động của âm là đặc trưng vật lý của âm

B.Đặc trưng sinh lý của âm

5.6.Độ cao:của âm là đại lượng cho ta cảm giác âm cao( còn gọi là bổng ,thanh)hay âm thấp (còn gọi là

trầm ), độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm f Tần số càng lớn thì âm càng cao( càngbổng ,thanh), Tần số càng bé thì âm càng thấp ( càng trầm)

5.7 Độ to của âm là đại lượng cho ta cảm giác âm to hay âm nhỏ ,độ to của âm không những phụ

thuộc vào tần số âm f mà còn phụ thuộc vào mức cường độ âm L

5.8 Âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn( nhạc cụ) khác nhau

phát ra Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm Âm sắc là sắc thái của âm giúp

ta phân biệt được giọng nói của người nàyđối với người khác, phân biệt được “nốt nhạc âm’’ dodụng cụ nào phát ra ( ví dụ cũng là nốt son nhưng do đàn piano phát ra khác so với sáo ,kèn)

I.Trắc nghiệm bài tập

Câu 1: Hãy chọn câu đúng.Người ta có thể nghe được âm có tần số

A từ 16 Hz đến 20.000 Hz B từ thấp đến cao C dưới 16 Hz D trên 20.000 Hz Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm ?

A Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng hoặc khí.

B Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến 16.000 Hz.

C Sóng âm không truyền được trong chân không D Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ Câu 3: Chọn phát biểu đúng.

A Sóng âm không thể truyền được trong các vật rắn cứng như đá thép.

B Vận tốc truyền âm không phụ thuộc nhiệt độ.

C Sóng âm truyền trong nước với vận tốc lớn hơn trong không khí

D Sóng âm truyền trong nước với vận tốc lớn hơn trong chân không.

Câu 4: Chọn phát biểu sai khi nói về âm.

A Môi trường truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khí và chân không

B Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại.

Trang 15

C Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

D Đơn vị cường độ âm là W/m2

Câu 5: (TN 2010): Khi nĩi về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

A Siêu âm cĩ thể truyền được trong chất rắn.

B Siêu âm cĩ thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

C Siêu âm cĩ tần số lớn hơn 20 KHz.

D Siêu âm cĩ thể truyền được trong chân khơng.

Câu 6: (TN 2009): Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sĩng âm truyền qua

một đơn vị diện tích đặt tại điểm đĩ, vuơng gĩc với phương truyền sĩng trong một đơn vị thờigian là

A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ âm Câu 7: Đơn vị thơng dụng của mức cường độ âm là gì ?

A Ben B Đêxiben C Oát trên mét vuơng D Niutơn trên mét vuơng Câu 8: (TN 2010): Tại một vị trí trong mơi trường truyền âm ,một sĩng âm cĩ cường độ âm

I.Biết cường độ âm chuẩn là I0 Mức cường độ âm L của sĩng âm này tại vị trí đĩ được tính bằngcơng thức

Câu 9: Đại lượng sau đây khơng phải là đặc trưng vật lý của sĩng âm:

A Cường độ âm B Tần số âm C Độ to của âm D Đồ thị dao động âm

Câu 10:Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:

A độ cao của âm và âm sắc B độ cao của âm và cường độ âm

C độ to của âm và cường độ âm D độ cao của âm, âm sắc, độ tocủa âm

Câu 11: (TN 2007)Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số.

C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”.

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

Câu 13: Độ cao phụ thuộc vào

A biên độ B biên độ và bước sĩng C tần số D Cường độ và tần số Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về những đặc tính sinh lý của âm ?

A Độ to của âm phụ thuộc vào tần số của âm ?

B Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.

C Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm D Cả A, B và C đều đúng II.Trắc nghiệm bài tập

Câu 15:Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu cịn lại được kích thích để dao động với chu kì

khơng đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là

C nhạc âm D âm mà tai người nghe được

Câu 16: Cường độ tại một điểm trong mơi trường truyền âm là 10 w / m4 2 Biết cường độ

Trang 16

Câu 18: .Hãy chọn câu đúng.Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng

CHUƠNG III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

DẠNG 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều

A.LÝ THUYẾT

1.Dòng điện xoay chiều hình sin, gọi tắt là dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên

tuần hoàn theo với thời gian theo quy luật hàm số sin hay cosin

2.Nguyên tắc tạo radòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

3.Cường độ dòng điện tức thời: i=I0cos (ωt +ϕi)

4.Điện áp tức thời: u=U0cos (ωt +ϕ u)

7.Cường độ dòng điện hiệu dụng là dùng ampe kế đo được.

8.Điện áp hiệu dụng dùng Vôn kế đo được.

9.Số lần đổi chiều dòng điện sau 1s là 2.f lần với f là tần số

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 1: Nguyên tắc tạo radòng điện xoay chiều dựa trên

A.hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng quang điện.

C hiện tượng tự cảm D.hiện tượng tạo ra từ trường quay.

Câu 2: Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

A bằng không nếu đoạn mạch có chứa tụ điện.

B bằng một nửa giá trị cực đại của dòng điện tức thời.

C đo được bằng ampe kế một chiều.

D đo được bằng ampe kế nhiệt.

Câu 3: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị

hiệu dụng ?

Trang 17

Câu 4: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá

trị hiệu dụng ?

A Điện áp B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất Câu 5: Chọn phát biểu đúng.

A.Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian theo quy luật hàm sin hay cosin là

dòng điện xoay chiều

B.Cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu mạch điện xoay chiều luôn lệch pha nhau.

C.Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.

D.Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng một nửa giá trị cực đại của nó II.Trắc nghiệm bài tập.

Câu 6: (TN 2011) Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100 t (A) Cường

độ hiệu dụng của dòng điện này là :

Câu 7: (TN 2007): Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0cos (ωt +φ ) Cường

độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

A I = I0 2 B I = 2I0 C I = I0/ 2 D I = I0/2

Câu 8: (TN 2010)Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có

A tần số 100 Hz B giá trị hiệu dụng 2,5 2A C giá trị cực đại 5 2A D chu kì 0,2

s

Câu 9: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=141 cos 100 πt(V ) Điện áp hiệu dụng hai đầu

mạch là:

Câu 10: Giá trị điện áp hiệu dụng trong mạng điện dân dụng bằng 220 V Giá trị biên độ của điện

áp (Điện áp cực đại) đó là bao nhiêu ?

Câu 11: Đặt điện áp u120cos(100t3) ( )V vào hai đầu một đoạn mạch Sau 2 s điện áp này

bằng

Câu 12: (Tn 2009)Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u220 2 os100 t (V)c  Giá trị hiệu

dụng của điện áp này là

+ Điện áp u R cùng pha với dòng điện i.

+ Biểu thức định luật Ôm: I= U R

Trang 18

+ Biểu thức định luật Ôm: I= U C

Z C ; với Z C= 1

ωC gọi là dung kháng.

Dựa vào biểu thức Z C= 1

ωCZ L=ωL ta thấy: dòng cao tần dễ dàng qua tụ điện C nhưng khó

qua cuộn cảm L

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 1: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là :

A Hiệu điện thế cùng pha so với cường độ dòng điện B Mạch tiêu thụ công suất.

C cường độ dòng điện hiệu dụng

UIR

D cường độ dòng điện hiệu dụng

0UIR

Câu 4: (TN 2007): Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

A gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn B gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm.

A.Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π /2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π /4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /4

Câu 6: (TN 2007): Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ

số tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω ?

A Hiệu điện thế trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

B Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)

C Mạch không tiêu thụ công suất

D Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc

vào thời điểm ta xét

Câu 7: Khi mắc một tụ điện vào mạch điện xoay chiều, nó có khả năng

A cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng B cản trở dòng điện xoay chiều.

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

D cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện

Câu 8: (Tn 2009)Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

A dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch

B tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầuđoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa haiđầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 9: Nếu đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì

A cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng π /2 .

B hệ số công suất của điện mạch bằng 0.

C cường độ dòng điện hiệu dụng của đoạn mạch tăng nếu tần số điện áp giảm.

D cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng pha ban đầu của điện áp.

Câu 10: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện,

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức

U I C

B dung kháng của tụ điện tỉ lệ với tàn số của dòng điện.;

Trang 19

C điện áp tức thời giữa hai đàu đoạn mạch luôn trễ pha 2 so với dòng điện.

D điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha 2 so với dòng điện

Câu 11: (TN 2008) : Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường

độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha π/2 so với dòng điện i

B Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u

C Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u

D Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với hiệu điện thế u

IITrắc nghiệm bài tập.

a.Xác định Cảm kháng; dung kháng;tổng trở và cường độ ,hiệu điện thế hiệu dụng ( hoặc cực đại)

Câu 12:(TN 2010)Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2A Giá trị U bằng

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos (100 πt¿ V.

Cường độn dòng điện qua tụ là:

b Xác định biểu thức hiệu điện thế hoặc cường độ dòng điện trong mạch chỉ có L hặc C

Câu 17: (TN 2007): Một đọan mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH mắc nối tiếp với

điện trở thuần R = 100Ω Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2cos

100 πt (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = cos(100πt + π/2) (A) B i = 2cos(100πt + π/4) (A)

C i = cos(100πt - π/4) (A) D i = 2cos(100πt - π/6) (A)

Câu 18: (TN 2008): Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2 cos 100πt (A) Biết

tụ điện có điện dung C = 250/π μF Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là

Trang 20

ϕ>0 thì Z L>Z C : Điện áp u sớm pha hơn so với dòng điện i một góc ϕ

ϕ<0 thì Z L<Z C : Điện áp u chậm (trễ) pha hơn so với dòng điện i một góc ϕ .

ϕ=0 thì Z L=Z C : Điện áp u cùng pha với dòng điện i

1.Biểu thức định luật Ô:m: I= U

Z

Trong đó:

Điện áp hiệu dụng: U L −U C¿

2+U2R

1.Điều kiện xảy ra cộng hưởng điện trong mạch là:

ϕ=0 Điện áp u cùng pha với dòng điện i

hay Z L=Z C ⇔ωL= 1

Lúc này dòng điện qua mạch là lớn nhất và bằng: I= U

Lúc này : ZL = ZC  Zmin ; UL = UC  Umin ;Và Imax; Pmax; ; u cùng pha với dòng điện i

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 1: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch R – L – C mắc nối tiếp là:

Câu 2: Một đoạn mạch R – L – C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

u=U0cos ωt Biểu thức nào sau đây cho trường hợp có cộng hưởng điện ?

Trang 21

Câu 4: Phát biểu nào sao đây là không đúng ?Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi

điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω= 1

√LC thì

A cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

B điện áp giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

C.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

D tổng trở của mạch điện đạt giá trị lớn nhất.

Câu 5: Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng nối liên hệ giữa cường độ dòng điện, điện áp và tổng

Câu 20: (TN 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosω

t thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A

1LCtan

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch.

C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện.

Câu 7: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện điện trở thuần mắc nối tiếp

với cuộn dây thuần cảm ?

A Tổng trở của đoạn mạch tính bởi ωL

¿2

R2+¿

Z =√¿

B Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

C.Điện năng tiêu thụ trên cả điện trở và cuộn dây.

D Dòng điện tức thời qua điện trở và cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng là khác nhau II.Trắc nghiệm bài tập.(Xác định tổng trở, điện áp cường độ dòng điện.)

Câu 8: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp có R = 30 Ω , ZC = 20 Ω , ZL = 60 Ω Tổng trở của mạch là:

A Z =50 Ω B Z =70 Ω C Z =110Ω D Z =2500 Ω

Câu 9: (TN 2009): Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2cos100t(v) vào hai đầu đoạn mạch có R,

L, C mắc nối tiếp Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H

Câu 11: (Tn 2009)Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm

điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V Điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

Trang 22

Câu 12: (TN 2010)Đặt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuầncảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết  = LC

1 Tổng trở của đoạn mạchnày bằng

Câu 13: (TN 2011)Đặt điện áp xoay chiều u U 0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nốitiếp gồm điện trở thuần 100, tụ điện có điện dung

410

F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi

được Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha 4

gọi là hệ số công suất

3. Hệ số công suất bằng 1 Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện

4.Điên năng tiêu thụ của mạch: WP t U I.  .cos  t I R t 2 .

B BÀI TẬP

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 1: Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau

Z

 

Rcos

U

 

D L

Rcos

Z

 

Câu 3: Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi

A.Đoạn mạch không có điện trở thuần.

B.Đoạn mạch không có tụ điện.

C.Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.

D.Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.

Câu 4: Chọn đáp án sai.Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch trong thời gian t được tính bằng biểu thức:

A W = P t B W U I t c  os C WI R t2 . D W U I c  os

II.Trắc nghiệm bài tập.

Câu 5: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần hoặc cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp

hiệu dụng trên các phần tử nói trên lần lượt là: 40V, 80 V, 50 V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

A 0,8 B 0,6 C 0,25 D 0,71.

Trang 23

Câu 6: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V–50 Hz thì cường độ dòng điện qua

cuộn dây là 0,2 A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là

A cos= 0,15 B cos = 0,25 C cos = 0,50 D cos = 0,75

Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u 220 2cos t  V

Câu 8: Dòng điện có dạng i 2cos100 t A   

chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10  và hệ số tựcảm L Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

Câu 9: Một đoạn mạch gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện Hệ số công suất của đoạn

mạch là 0,5 Tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và điện trở R là:

A 2 B. 3 C.1/ 2 D.1/ 3

DẠNG 5: Máy biến thế và sự truyền tải điện năng

Máy phát điện xoay chiều một pha

A.LÝ THUYẾT

1.Máy biến thế và sự truyền tải điện năng

-Máy biến áp: là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều).

-Máy biến áp cũng có tác dụng làm biến đổi cường độ dòng điện xoay

chiều nhưng không có tác dụng làm biến đổi tần số của dòng điện

- Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp luôn luôn

bằng tỉ số các số vòng dây của hai cuộn đó.

U1, N1, I1 : là điện áp, số vòng dây quấn và dòng điện ở cuộn sơ cấp.

U2, N2, I2 : là điện áp, số vòng dây quấn và dòng điện ở cuộn thứ cấp.

2 Máy phát điện xoay chiều một pha

-Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

-Tần số của dòng điện: f =pn

Trang 24

3 Máy phát điện xoay chiều ba pha

Tần số dịng điện xoay chiều ba pha cũng tuân theo quy luật tần số dịng xoay chiều một pha:

p: số cặp cực của nam châm.

n: Tốc độ quay của rơto (vịng/giây).

B BÀI TẬP

B1: Máy biến thế và sự truyền tải điện năng

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 10: (TN 2010)Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây.

Gọi R là điện trở đường dây, P là cơng suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos là hệ sốcơng suất của mạch điện thì cơng suất tỏa nhiệt trên dây là

2)cos(U

P

B P = R 2

2)cos(P

U

C P = 2

2)cos(U

P R

2)cos(

P

Câu 11:(TN 2007): Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây

tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

A tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải B giảm cơng suất truyền tải

C tăng chiều dài đường dây D giảm tiết diện dây

Câu 14: Trong máy biến áp lý tưởng, cĩ các hệ thức sau:

Câu 15: (TN 2008): Một máy biến thế cĩ hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, cĩ số vịng dây cuộn sơ cấp lớn

hơn 10 lần số vịng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này

A làm tăng tần số dịng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

B là máy tăng thế.

C làm giảm tần số dịng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

D là máy hạ thế.

II.Trắc nghiệm bài tập.

Câu 16: (Tn 2009)Một máy biến áp lí tưởng cĩ cuộn sơ cấp gồm 1000 vịng, cuộn thứ cấp gồm 50

vịng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A.11 V B 440 V C 44 V D 110 V.

Câu 17:Trong một máy biến áp lý tưởng cĩ N 1 = 5000 vịng; N 2 = 250 vịng; I 1 ( dịng điện hiệu dụng ở

cuộn sơ cấp) là 0,4 A Dịng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu ?

Câu 18: (TN 2007): Một máy biến thế cĩ cuộn sơ cấp gồm 1000 vịng dây, mắc vào mạng điện xoay

chiều cĩ hiệu điện thế U1 = 200V, khi đĩ hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V Bỏqua hao phí của máy biến thế thì số vịng dây cuộn thứ cấp là

Câu 19: (TN 2010) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn

sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi khơng tải lần lượt là 55 V và 220 V Tỉ số giữa số vịng dây cuộn

sơ cấp và số vịng dây cuộn thứ cấp bằng

1

B2: Máy phát điện xoay chiều ;động cơ khơng đồng bộ.

I.Trắc nghiệm lí thuyết.

Câu 20: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

Ngày đăng: 12/07/2021, 15:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w