Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số... Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là...[r]
Trang 1L/H mua file word: 016338.222.55 – đề thi thử quốc gia 2018, đề kiểm tra 15p, đề kiểm tra 1 tiết, tài
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN
Bài tốn 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
· Nếu (*) có vô số nghiệm thì hai đường thẳng d và 1 d trùng nhau 2
· Nếu (*) vô nghiệm, khi đó ta xét sự cùng phương của hai véc tơ
1 1 1 1
uur= a ; b ;c và uuur2= (a ; b ;c2 2 2) +) Nếu uur1= kuuur2Þ d / /d1 2
+) Nếu uur1¹ k.uuur2 thì d và 1 d chéo nhau 2
Ví dụ 1 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,
ïï
= - ïïỵ
Trang 2Mặt phẳng (P) có n= (1; 2;1)
-r
là VTPT Gọi H là hình chiếu của M lên (P), suy ra cos HMC· = cos u, n( )r r nên ta có
-ïï = +íï
ï =ïïỵ
Vì D thuộc đường thẳng ABÞ D 2( - t;1 + t; 2t )Þ CDuuur=(1- t; t; 2t )
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P : nr = (1;1;1)
Vì C không thuộc mặt phẳng ( )P nên CD / / P( )Û n.CDr uuur= 0
Ví dụ 2 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,
ïï
D íïï =
=ïïỵ
và 2:x 2 y 1 z
điểm M thuộc D sao cho khoảng cách từ 1 M đến D bằng 1 2
Vậy có hai điểm M thỏa yêu cầu bài toán: M ( 1;0;0), M (2;0;0)1 - 2
2 Đường thẳng D qua 2 A 2;1;0 có ( ) ur = (2;1; 2) VTCP
t 4 M(7; 4; 4)
é = Þê
ê = Þ
Trang 3Ví dụ 3 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz:
2 Cho đường thẳng :x 2 y 1 z 5
1 Ta có D cắt (P) tại I(1;1;1)
Điểm M(x; y;3- x- y)Ỵ (P)Þ MIuur= (1- x;1- y; x+ -y 2)
Đường thẳng D có a= (1; 2; 1- - )
íï =ïỵVậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán: M( 3; 7;13)- - và M(5;9; 11)-
2 Vì MỴ D Þ M( 2- + t;1+3t; 5- - 2t)
Ta có AB ( 1; 2;1), AM= - - = (t;3t; 6- - 2t)Þ éAB, AMù= (t+12; t- - 6; t)
Do đó S MAB 3 5 1 AB, AM 3 5
Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán: M( 2;1; 5)- - và M( 14; 35;19)- -
Ví dụ 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình :
x- 2y+ 2z 1- = 0 và hai đường thẳng d :1 x 1 y z 9,
đường thẳng d và khoảng cách từ 2 M đến mặt phẳng (P) bằng nhau
-ïỵKhoảng cách từ M đến mp (P) là:
Suy ra (Q) : 2(x- a)+1(y- b)- 2(z- c)= Û0 2x+ -y 2z+9b 16- = 0
Gọi H là giao điểm của (Q) và D2, suy ra tọa độ H là nghiệm của hệ :
Trang 4r rVậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M
Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M(3; 2;6)
Góc giữa hai đường thẳng
Trang 5Vì nr(P)(2; 1; 1) nên đường thẳng d đi qua A(2; 1; 4) và d (P) có phương trình là
Mà điểm H (P) nên 2(2 2t) (1 t) (4 t) 7 0 t 1.
Vậy tọa độ H(0;2; 5).
2 Có hai cách giải
Cách 1: Lập phương trình mặt phẳng ( ) qua A và ( ) , tọa độ điểm H là giao của ( ) và
Vì u (1; 1; 2)r nên mặt phẳng ( ) qua A và ( ) có phương trình là
Vì H nên H(1 t; 2 t; 1 2t) AH(t 1; t 1; 2t 3).uuuur
Vì AH nên AH.uuuuur r 0 t 1 t 1 2(2t 3) 0 t 1.
Vậy tọa độH(2;3;3).
Ví dụ 7 Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mp( )a Tìm tọa độ giao điểm của chúng nếu có :
1 Cách 1 : Thay phương trình của d vào phương trình của ( ) ta có :
3(12+4t)+ 4(9+3t) 1- - -t 2= Û0 23t+69= Û = -0 t 3Vậy d cắt ( )a tại A(0;0; 2)-
Cách 2 : Ta có : uuurd= (4;3;1), nuura = (3; 4; 1)- Þ u nuur uurd a = 35¹ 0
Vậy d và ( )a cắt nhau
2 Cách 1 : Xét hệ phương trình
Ta thấy hệ này vô nghiệm suy ra d / /( )a
Cách 2 : Ta có : uuurd= -( 3; 4; 1), n- uura = (0;1; 4)Þ u nuur uurd a = 0
Trang 6Mặt khác điểm M( 10; 4;1)- Ỵ d mà MÏ a Þ( ) d / /( )a
Ví dụ 8 Tính khoảng cách từ A(2;3; 1)- đến đường thẳng :x 3 y 2 z
ïï = - +íï
ïï = íï
ïïỵ
có nghiệm duy nhất
Từ hai phương trình đầu của hệ ta tìm được t= t '= thay vào phương trình thứ ba ta có : 1
Trang 7Ví dụ 10.Cho đường thẳng :x 1 y 2 z 1
- và điểm A(2; 5; 6)-
-1 Tìm tọa độ hình chiếu của A lê đường thẳng D
2 Tìm tọa độ điểm M nằm trên D sao cho AM= 35
Cách 2 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với D
Suy ra phương trình (P) : 2x+ y- 3z 17- = 0 Khi đó H= D Ç(P) nên tọa độ của H
là nghiệm của hệ:
Oz lấy các điểm C, D sao cho tam giác ABC vuông, tam giác ABD đều và C, Dcó cao độ dương Tìm tọa độ các điểm I, C, D
Lời giải
Tìm tọa độ điểm I
Vì I thuộc trục tung và có tung độ âm nên I(0; t; 0), t< 0
Ta có IA( a 3;- - t; 0), IB(a 3;- t; 0)
nên
·
2 2 0
IA.IBcos AIB cos(IA; IB)
ê = ë
-uur -uuruur uur
uur uur
Vậy điểm I(0;- a; 0)
Đường thẳng qua I và song song với trục Oz có phương trình
Trang 8x 0
z t
ì =ïïïï
D íïï = - Ỵ
=ïïỵ
¡
Tìm tọa độ điểm C
Vì C Ỵ D nên C(0;- a; t), t> 0 Ta có CA( a 3; a;uuur - - t), CB(a 3; a;uur - t)
Rõ ràng CA= CB nên tam giác ABC phải vuông tại C
é =ê
= êëuuur uur
-Mà t> 0 nên C(0;- a; 2a)
Tìm tọa độ điểm D.Vì D Ỵ D nên D(0;- a; t), t> 0
Ta có DA( a 3; a;- - t), DB(a 3; a;- t)
= êëuuur uuur
-Mà t> 0 nên D(0;- a; 2 2a)
Vậy các điểm cần tìm là I(0;- a; 0), C(0;- a; 2a), D(0;- a; 2 2a)
Ví dụ 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz:
-ïï
= +ïïỵ
¡ Xét vị trí tương đối
giữa d và 1 d Tìm tọa độ các điểm 2 MỴ d , N1 Ỵ d2 sao cho MN song song với
( )
mp P : x- y+z= 0 và độ dài MN= 2;
d và d cắt nhau tại 2 I Tìm tọa độ các điểm A, B lần lượt thuộc d , d sao cho tam giác 1 2
AIB cân tại I và có diện tích bằng 41
uur
Suy ra OA= -( 1;0;1), u , ué1 2ù= -( 1; 5;3- )Þ éu ; u OA1 2ù = ¹4 0
Do đó d , d chéo nhau 1 2
Trang 9Giải hệ và kiểm tra điều kiện song song ta được M 4 4 8; ; , N 1; 4 3;
1
d đi qua điểm M 3;3;3 có 1( ) uur1= (2; 2;1) là VTCP ;
2
d đi qua M ( 5; 2;0)2 - - và có uuur2 = (6;3; 2) là VTCP
Gọi j là góc giữa hai đường thẳng d và 1 d Ta có : 2
4t3
é
ê = ê
ê
= êêë
6t7
é
ê =ê
ê
=êêë
Ví dụ 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz: cho mặt phẳng
( ) : 3xa + 2y- z+4= 0 và hai điểm A(4; 0; 0), B(0; 4; 0) Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB
1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng ( ).a
2 Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng ( ),a đồng thời
K cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng ( ).a
Lời giải
Trang 10ï =ïïỵ
¡
Gọi M= AB ( )Ç a thì M(4- t; t; 0) và thỏa mãn
3(4- t)+ 2t- 0+ = Û =4 0 t 16Þ M( 12; 16; 0).Vậy giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng ( )a là M( 12; 16; 0).-
-2 Trung điểm của AB là I(2; 2; 0)
Đường thẳng KI qua I và vuông góc với ( ) : 3xa +2y- z+4= 0 có phương trình
Bài tốn 2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Dạng 1: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và cĩ VTCP ar = (a ;a ;a )1 2 3 :
¡
Dạng 2: d đi qua hai điểm A, B: Một VTCP của d là ABuuur
Dạng 3: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và song song với đường thẳng D cho trước:
Vì d DP nên VTCP của D cũng là VTCP của d
Dạng 4: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và vuơng gĩc với mặt phẳng ( )P cho trước:
Vì d^ ( )P nên VTPT của ( )P cũng là VTCP của d
Dạng 5: d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P , ( )Q :
Cách 1: Tìm một điểm và một VTCP
– Tìm toạ độ một điểm AỴ d bằng cách giải hệ phương trình (P)
(Q)
ìïïíï
ïỵ (với việc chọn giá trị cho một ẩn)
– Tìm một VTCP của d: ar = ëén , nrP rQùû
Cách 2: Tìm hai điểm A, B thuộc d, rồi viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đĩ
Dạng 6: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và vuơng gĩc với hai đường thẳng d , d1 2:
Trang 11Dạng 7: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 , vuông góc và cắt đường thẳng D
Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuông góc của M0 trên đường thẳng D
Khi đó đường thẳng d là đường thẳng đi qua M , H0
Cách 2: Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d, ( )Q là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khi đó
d = ( )P Ç( )Q
Dạng 8: d đi qua điểm M (x ; y ; z )0 0 0 0 và cắt hai đường thẳng d , d1 2:
Cách 1: Gọi M1Î d , M1 2Î d2 Từ điều kiện M, M , M1 2 thẳng hàng ta tìm được M , M1 2 Từ đó suy ra phương trình đường thẳng d
Cách 2: Gọi ( )P = (M , d )0 1 , ( )Q = (M , d )0 2 Khi đó d = ( )P Ç( )Q , do đó, một VTCP của d có thể chọn là a= ëén , nP Qùû
Dạng 9: d nằm trong mặt phẳng ( )P và cắt cả hai đường thẳng d , d1 2:
Tìm các giao điểm A = d1Ç( )P , B = d2Ç( )P Khi đó d chính là đường thẳng AB
Dạng 10: d song song với D và cắt cả hai đường thẳng d , d1 2:
Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa D và d1, mặt phẳng ( )Q chứa D và d2
Khi đód = ( )P Ç( )Q
Dạng 11: d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d , d1 2 chéo nhau:
Cách 1: Gọi MÎ d , N1 Î d 2 Từ điều kiện 1
+ Lấy một điểm A trên d1 + Một VTPT của ( )P có thể là:
Khi đó d = ( )P Ç( )Q
Dạng 12: d là hình chiếu của đường thẳng D lên mặt phẳng ( )P :
Lập phương trình mặt phẳng ( )Q chứa D và vuông góc với mặt phẳng ( )P bằng cách:
– Lấy M Î D
– Vì ( )Q chứa D và vuông góc với D nên nrQ=[a , nrD rP]
Khi đó d = ( )P Ç( )Q
Dạng 13: d đi qua điểm M, vuông góc với d1và cắt d2:
Cách 1: Gọi N là giao điểm của d và d2.Điều kiện MN^ d1, ta tìm được N
Khi đó, d là đường thẳng M, N
Trang 12 Cách 2:
– Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua M và vuơng gĩc với d1
– Viết phương trình mặt phẳng ( )Q chứa M và d2
Khi đĩ d = ( )P Ç( )Q
Ví dụ 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz:
1 Cho điểm A(1; 2;3) và đường thẳng d :x 1 y z 3
- Viết phương trình đường thẳng
D đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox Đề thi ĐH Khối D
– 2011
Lời giải
1 Gọi M là giao điểm của đường thẳng D với Ox
Suy ra M(m;0;0)Þ AMuuur= (m 1; 2; 3)- - - , đường thẳng D có a= (2;1; 2)
-r
là VTCP
Vì AM^ dÞ AM.auuur r Û m= - Þ1 AMuuur= -( 2; 2; 3)-
-Vậy phương trình đường thẳng D là: x 1 y 2 z 3
Ví dụ 15 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng D, biết:
D đi qua M 1;0; 1( - ) và vuông góc với hai đường thẳng
Cách 1: Giả sử ur = (a; b;c) là một VTCP của
Vì D vuông góc với d và 1 d nên 2
3
ì =ï
íï
ï = - +ïïỵ
là một VTCP của D
Suy ra phương trình D là:
x 1 6t
ì = ïï
íï
ï = - ïïỵ
-¡
Ví dụ 16 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng D, biết:
Trang 131 D đi qua A 1; 2;1 đồng thời ( ) D cắt đường thẳng 1
d : y 2 t
z t
ì = +ïï
ïï = íï
-ï =ïïỵ
và vuông góc với
1 Cách 1: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và d , khi đó ta có 1 D Ì (P)
Ta có đường thẳng d đi qua 1 M(1; 2;0) và có uur1= (1; 1;1- ) là VTCP
Vì D ^ d2Þ AE.uuuur uur2= Û0 2t- -t 2(t- 1)= Û = Þ0 t 2 AEuuur= (2; 2;1)
-Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng D là: x 1 y 2 z 1
2 Đường thẳng D đi qua 1 C(1;3; 1)- và có vur1=(2; 1;1- ) là VTCP
Đường thẳng D đi qua 2 D( 2;3; 4)- và có v2 = -( 1;1; 3- )
uur
là VTCP Gọi ( )a là mặt phẳng đi qua B và D , suy ra 1 D Ì a( ) và n1= év , BC1 ù= -( 3; 8; 2- - )
ur ur uuur
là VTPT của ( )a
Gọi ( )b là mặt phẳng đi qua B và D , suy ra 2 D Ì b( ) và n2 = év , BD2 ù= (14;38;8)
uur uur uuur
là VTPT của ( )b
Ta có D là giao tuyến của ( )a và ( )b nên a= én , n1 2ù= (12; 4; 2)-
r ur uur
là VTCP Vây phương trình chính tắc của đường thẳng D là:
Ví dụ 17 Viết phương trình tham số của đường thẳng D, biết:
1 D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : xa + y+ z- 3= 0 và ( ) : 2yb - z 1- = 0
2 D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : xa + y- z+3= 0 và ( ) : 2xb - y+5z- 4= 0
3 D là hình chiếu vuông góc của d :x 1 y 2 z
Trang 141 Để lập phương trình đường thẳng D ta có các cách sau
Cách 1: Ta có nur1= (1;1;1) và nuur2=(0; 2; 1- ) lần lượt là VTPT của ( )a và ( )b
íï
ï = +ïïỵ
¡
ì + + - =ïï
Ỵ D Û Ỵ a Ç b Û íï
ïỵĐặt y= , ta có: t
x 4 3t
ì = ïï
íï
ï = - +ïïỵ
¡ , đây chính là phương trình tham số của D
Cách 3: Trong hệ (*) cho y= Þ0 z= - 1, x= 4 Do đó điểm E(4;0; 1)- Ỵ D
Hay D º ME, từ đó ta lập được phương trình tham số của D là:
2 Để lập phương trình đường thẳng D ta có các cách sau
Cách 1: Ta có A( 1; 1;1), B( 5;6; 4)- - - là hai điểm chung của ( )a và ( )b
A, B d AB ( 4;7;3)
Þ Ỵ Þ uuur= - là một VTCP của d
Phương trình tham số của
d : y 1 7t , t R
z 1 3t
ì = ïï
íï
ï = +ïïỵ
lần lượt là VTPT của ( ), ( )a b
Vì d là giao tuyến của ( )a và ( )b nên u= én , n1 2ù= (4; 7; 3)-
r ur uurTừ đó ta lập được phương trình cuả d
Trang 153 Để lập phương trình đường thẳng D ta có các cách sau
Đường thẳng d đi qua M(1; 2;0) và có vr = (1; 2; 1)- là VTCP
Mặt phẳng ( )a có n= (1;1;1)
r
là VTPT Xét hệ phương trình
-ï + + - =ïỵ
, giải hệ này ta được x= 0, y= 0, z=1, suy ra d và
( )a cắt nhau tại I(0;0;1) và I Ỵ D
Cách 1: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua d và vuông góc với ( )a
Cách 2 Gọi N là hình chiếu của M lên ( )a , vì MN^ a( ) nên nr = (1;1;1) là VTCP
của MN , suy ra phương trình MN :x 1 y 2 z
Giải hệ này ta tìm được: x 1, y 4, z 2 N 1 4; ; 2
1 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của A(1;- 2;- 5) trên D;
2 Tìm tọa độ điểm A¢ sao cho AA¢= 2AH và ba điểm A, A , H¢ thằng hàng;
3 Tìm tọa độ điểm B¢ đối xứng với điểm B(1;- 1; 2) qua (P)
Lời giải
1 Đường thẳng D có uuurD = (2; 1; 2)- là VTCP
Cách 1: Vì H Ỵ D nên H(1 2t;+ - -1 t; 2t)Þ AHuuur= (2t; 1 t; 2t- +5)
Điểm H là hình chiếu của A trên D nên AH.uuuur uurD = 0, hay
2.(2t) 1.(1- - t)+2(2t+5)= Û = - Þ0 t 1 H( 1; 0;- - 2)
Vậy điểm cần tìm là H( 1; 0;- - 2)
Cách 2: Gọi ( )a là mặt phẳng qua A(1;- 2;- 5) và vuông góc với D
Ta có một véc tơ pháp tuyến của ( )a là na = (2;- 1; 2)
uur
nên ( ) : 2xa - y+2z- 6= 0
Trang 16Điểm H là hình chiếu của A trên D thì H= (P)ÇD Þ H( 1; 0;- - 2)
2 Gọi A (x; y; z).¢
Vì ba điểm A, A , H¢ thằng hàng và AA¢= 2AH nên có hai trường hợp
· AAuuur¢= 2AH,uuur khi đó H là trung điểm AA ' nên
Vậy có hai điểm thỏa mãn là A ( 3; 2; 1)¢- hoặc A (5;¢ - 6;- 11)
3 Gọi d là đường thẳng đi qua B(1;- 1; 2) và d^ (P), khi đó một véc tơ phương của d là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có uuurd= (2;- 1; 2) nên d : x 1 y 1 z 2
Điểm K là hình chiếu của B trên (P) thì K= Çd (P), nên tọa độ K là nghiệm của hệ
Ví dụ 19 Trong không gian Oxyz,
1 Cho mặt phẳng ( ) : 2xa - 2y+z- n= 0 và đường thẳng :x 1 y 1 z 3
a) Đường thẳng D nằm trong mp( )a
b) Đường thẳng D song song với mp( )a
Trang 17Cách 2: Ta có d / /(P) Ûm hệ phương trình sau vô nghiệm:
2 2 2
Thay ba phương trình đầu vào phương trình cuối ta được: (6m+3)t= - 1
Do đó hệ vô nghiệm m 1
2
Ví dụ 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz: cho tứ diện ABCD có các đỉnhA 1; 2;1 , ( )
B - 2;1;3 , C 2; 1;1- và D 0;3;1( ) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho
khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)
Lời giải
Mặt phẳng (P) thoả mãn yêu cầu bài toán trong hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: (P) đi qua A, B song song với CD
Trường hợp 2: (P) đi qua A, B và cắt CD tại I, suy ra I là trung điểm của CD Do đó I(1;1;1)Þ AIuur= (0; 1;0)-
Trang 18Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): n= éAB, AIù= (2;0;3)
r uuur uur
Phương trình (P) : 2x+3z- 5= 0
1 nằm trong mặt phẳng (P) : 2x 3y z 2 0.
2 song song với đường thẳng d : x 2 y 1 z 3.
Ta có AB(2;uuur 1; 1) nên phương trình đường thẳng cần tìm là
2 Có nhiều cách giải bài toán này, chẳng hạn:
Cách 1: Tìm một điểm thuộc
Vì cắt 1 và song song với d, nên nằm trong mặt phẳng ( ) chứa 1 và song song với d. Ta có ( ) qua M (2; 1; 1),1 ( ) có một véc tơ pháp tuyến là
là giao tuyến của hai mặt phẳng
- Mặt phẳng ( ) chứa 1 và song song với d.
- Mặt phẳng ( ) chứa 2 và song song với d.
Ta có ( ) : 2 x y 5z 2 0.
Trang 19Mặt phẳng ( ) qua M ( 1; 2; 1),2 đồng thời ( ) có một véc tơ pháp tuyến là
3 Bài toán này cũng có thể giải bằng ba cách như bài toán trên Ở đây,
chúng tôi giới thiệu cách 1
Vì cắt 1 và qua M, nên nằm trong mặt phẳng (Q) chứa 1 và qua M(1; 5; 1). Ta có
1
M (2; 1; 1) , MM (1; 6; 2), u (3;1;1).uuuuuur rMột véc tơ pháp tuyến của (Q) là nr(Q)u , MMr1 uuuuuur1 ( 4; 5; 17) nên
(Q) : 4x 5y 17z 4 0.
Ta có
2
(Q) F
Vậy là đường thẳng MF.
Ta có MF( 4; 10;2)uuuur 2( 2;5;1) nên phương trình là
Ví dụ 22 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC , biết:
1 Đỉnh A(1;- 3; 2), phương trình hai đường trung tuyến:
Trang 20Theo công thức tính tọa độ trung điểm, ta có
Phương trình đường thẳng chứa cạnh AB : x 1 y 3 z 2
Tương tự, ta có M(2+3m;- 2- 3m;- 1 m), C( 3c;- - - 1; 1+5c) nên
Phương trình đường thẳng chứa cạnh AC : x 1 y 3 z 2
Trang 21Muốn tìm tọa độ điểm C ta tìm điểm A¢ đối xứng với điểm A qua phân giác trong góc B Điểm A¢ thuộc đường thẳng BC nên lập được phương trình đường thẳng BC và tìm được C BC CK.= Ç
Gọi H là hình chiếu của A trên BD, suy ra H(1+ t; 4- 2t;3+t)
Ta có AH(tuuur - 2; 2- 2t; t), urBD(1;- 2; 1) nên
BD
AH.uuuur r = Û0 1.(t- 2)- 2.(2- 2t)+ = Û =t 0 t 1Vậy H(2; 2; 4)
Gọi A¢ đối xứng với A qua BD thì A (1; 2; 5).¢
Đường thẳng BC là đường thẳng BA¢ nên có phương trình là
BC : y 2 t
ì =ïï
ïï = íï
ïïỵTọa độ điểm C thỏa mãn hệ
C C C
-Phương trình các đường thẳng cần tìm là
ïï = - íï
-ï =ïïỵ
Trang 22-ïï = +íï
ï =ïïî
-ïï = +íï
ï = +ïïî
Đường thẳng d đi qua
điểm M và có vectơ chỉ phương auurd là
ïï = - íï
-ï = ïïî
ïï = - íï
-ï = - +ïïî
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc Dcủa đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2;5( - )và B 3;1;1 ? ( )
Trang 23ïï = +íï
ï = +ïïî
ïï = íï
-ï = - +ïïî
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
ïï = +íï
ï =ïïî
ïï =íï
-ïï =íï
ï = - +ïïî
Trang 24ïï = - íï
ïï = - +íï
ï = ïïî
-Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Acho mặt phẳng ( )P : 2x- y+ -z 3= 0 Phương trình chính tắc của của đường thẳng D đi qua điểm M(- 2;1;1) và vuông góc với ( )P là
-Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )a : x- 2y+2z- 3= 0.Phương trình
tham số của đường thẳng d đi qua A 2;1; 5( - ) và vuông góc với ( )a là
-ïï = - +íï
ï = ïïî
ïï = - +íï
ï = ïïî
-Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Aphương trình đường thẳng Dđi qua điểm A 2; 1;3( - ) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz là )
ïï = +íï
ï =ïïî
ïï = íï
Trang 25ïï = - íï
-ï = ïïî
ïï = +íï
ï =ïïî
Trang 26ïï = +íï
ï = - ïïî
ïï = - íï
-ï = +ïïî
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+ y+2z 1- = 0 và đường
-Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )a : x- 3y+ z= 0 và ( )b : x+ y- z+4= 0= 0 Phương trình tham số của đường thẳng d là
ïï =íï
ï = - +ïïî
ïï =íï
Trang 27Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1
-ïï = +íï
ï =ïïî
-ïï = - +íï
ï = ïïî
( )P : 2x- 3y+5z- 4= 0 Phương trình đường thẳng D đi qua điểm A(- 2;1; 3 ,- ) song song với ( )P
và vuông góc với trục tung là
ïï =íï
ï = - +ïïî
ïï =íï
ï = - +ïïî
( ) (S : x- 1)2+(y+2)2+(z- 3)2= 9 Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu ( )S , song
song với ( )a : 2x+2y- z- 4= 0 và vuông góc với đường thẳng :x 1 y 6 z 2
ïï = íï
-ï = - ïïî
-ïï = - +íï
-ïïî
Trang 28Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1
ïï = - +íï
ï = - ïïî
-ïï = - íï
ïï = - +íï
ïï = - +íï
ï =ïïî
ïï = - íï
-ï =ïïî
ïï = - +íï
ïï =íï
ïï =íï
ï = - +ïïî
Trang 29Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ x 3 y 2 z 1
- cho hai mặt phẳng ( )a : x- 2y+2z+3= 0 và ( )b : 3x- 5y- 2z 1- = 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm
ïï = +íï
ïï = íï
-ïï = íï
ïï = íï
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
có vectơ pháp tuyến là ar= (1; 2; 1- )
Trang 30Câu 32 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
íï
ï = - ïïî
đi qua điểm M 1; 2; 1( - )
íï
ï = - ïïî
đi qua điểm M 2;3; 1( - )
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
íï
ï = ïïî
đi qua điểm nào ?
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
Trang 31ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
íï
ï = - ïïî
íï
ï = +ïïî