Về kỹ năng: + Vận dụng các công thức đã học vào các dạng bài tập nhận biết, tính toán… + Rèn kỷ năng quan sát, phân tích, chứng minh hình học.. Về thái độ: + Rèn tính cẩn thận, chính xá[r]
Trang 1Tuần 37
I - M ơc tiªu :
1 Về kiến thức:
+ HS được hệ thống hố các kiến thức về hình chĩp đều đã học trong chương
2 Về kỹ năng:
+ Vận dụng các cơng thức đã học vào các dạng bài tập ( nhận biết, tính tốn…) + Rèn kỷ năng quan sát, phân tích, chứng minh hình học
3 Về thái độ:
+ Rèn tính cẩn thận, chính xác
II- Chuẩn bi :
+ GV: Đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi sẵn các bài tập, hình vẽ các bài tập
+ HS: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, bút dạ
III – Ph ương pháp dạy học:
1 Ơn tập
2 Luyện tập
IV Tiến trình lên lớp:
1 KTBC:
1) Thế nào là hình chĩp đều? hình chĩp cụt
đều?
2) Viết cơng thức tính Sxq, Stp, V, của hình
chĩp đều
+ Hình chóp đều
+ Sxq = p.d + Stp = Sxq + Sđ + V =
1
3Sđáy h
2 B i m i:à ớ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: LuyƯn tËp ( 30 ph )
+ GV: cho HS lớp làm bài 85
tr 129 sbt
+ Gọi 1 em nêu gt/kl bài và
em khác lên trình bày lời
giải, dùng các câu hỏi để
HD cách tính S, V
+ Tính diện tích toàn phần
như thế nào? Và thể tích
bằng bao nhiêu?
+ Muốn tính diện tích xung
quanh phải tính điều gì?
+ HS lớp nghiên cứu bài
+ HS nêu giả thiết, kết luận bài: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là 10cm; chiều cao hình chóp là 12cm
Tính:SXQ , STP
+ HS lên giải:
a/ Stp = Sxq + 2Sđ Trong SOH , Ô = 900 có:
+ Bài 85 tr 129 SBT.
10 cm O D S
C H
12 cm
Trang 2+ Cần tính diện tích của một
mặt bên và cần phải tính SH
+ GV: áp dụng cơng thức
tính:
Sxq ? STP ? V?
+ GV: nhận xét, dùng bảng
phụ đưa bài 80 tr 129 sbt.lên
bảng.Chia lớp làm 2 nhĩm,
mỗi nhĩm làm 1 hình
+ Hãy tìm Stp biết hình gồm:
a/ Một hình chóp đều và 1
hình hộp chữ nhật?
+ Stp được tính như thế
nào?
+ Tìm diện tích của một
đáy hình hộp chữ nhật;
Diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật; diện
tích xung quanh của hình
chóp đều rồi cộng lại
+ Trong câu b, Gồm hai
hình chóp đều?
+ GV: nhận xét, chốt lại bài
SH2 = OS2 + OH2 = 122 + 52 = 169 SH = 13cm
SSBC = 12 BC.SH = 12 10.13 = 65
cm2 Sxq = 4 SABC = 4.65 =
260 cm2 Diện tích toàn phần là:
Stp = Sxq + Sđ = 260 + 102 =
360 cm2 + HS: cĩ thể tính Sxq như sau:
Sxq = p d với p = 12 chu vi đáy
= 12 4BC SH ( với d = SH )
= 2 10 13 = 260
cm2 b/ Thể tích của hình chóp đều là:
V = 13 Sđ SO = 13 100.12 = 400cm3 + Lớp nhận xét
+ HS lớp nghiên cứu đề, suy nghĩ, hoạt động nhóm làm bài 80 a), b)
+ HS trả lời các câu hỏi gợi
ý của GV Stp = Sxq + Sđ
* Nhĩm 1: hình 162a) + Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
Sxq = p.d = 5.2 4 = 40m2 Diện tích của một đáy hình hộp chữ nhật: 5.5 = 25m2
*Bài 80 tr 129 SBT.
Hình 162a)
Hình 162 b)
Trang 3+Trung đoạn:
2,5¿2+9
¿
√¿
= 15,25 3,9m
Nên SXQ của hình chóp đều là:
Sxq = p.d = 3,9 12 5.4 39m2
Vậy diện tích mặt ngoài của hình là
Stp = 39 + 25 + 40 = 104m2
* Nhĩm 2: Hình 162 b) + HS: Ta tính diện tích xung quanh của một hình chóp đều rồi nhân đôi
Trung o n:đ ạ của một mặt bên là
√9+81 = √90 9,48m
Diện tích xung quanh của một hình chóp là:
Sxq = p d = 12 4 6 9,48
114m2 Diện tích cần tính khoảng: 228m2 + Lớp nhận xét
3 C ng c - Luy n t p t i l p: ủ ố ệ ậ ạ ớ
+ GV: cho HS lần lượt nêu
lại các cơng thức tính S, V
của hình chĩp đều
( Đưa hình vẽ lên bảng.)
+ GV: nhận xét, dặn dị
+ HS lớp lần lượt thực hiện
+ HS1: Sxq = p.d p: Nửa chu vi đáy, d: trung đoạn
+ HS2: Stp = Sxq + Sđ + HS3: V= 3
1
S h
S : diện tích đáy, h: Chiều cao
* Cơng thức tính S,V của
hình chĩp đều
6m 9m
6m
B
9m
E F
D
A
Trang 4+ Lớp nhận xét.
4 Hướng dẫn HS học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
- Học thuộc cơng thức tính Sxq , Stp , V hình chĩp đều
- Làm bài 44, 46, 48 49 b.c 50 tr 124, 125 sgk